|
Trường / địa điểm |
首都经济贸易大学 – Capital University of Economics and Business – Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô; khu vực Bắc Kinh, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Hệ Đại học chính quy giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Bậc học / thời gian đào tạo |
Đại học; 4 năm |
|
Kỳ nhập học / tuyển sinh |
Kỳ tuyển sinh 2026; |
|
Hạn nộp hồ sơ |
10/06/2026 |
|
Học phí |
Học phí gốc: 21.000 RMB/năm |
|
Học bổng |
Miễn học phí + miễn phí ký túc xá |
|
Đối tượng phù hợp |
Học sinh có nền tảng tiếng Trung, GPA tốt, định hướng học cử nhân tại Bắc Kinh trong các nhóm ngành kinh tế, thương mại, quản lý, truyền thông hoặc ngôn ngữ |

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô là trường tại khu vực Bắc Kinh, Trung Quốc, tuyển sinh hệ đại học chính quy giảng dạy bằng tiếng Trung cho kỳ tuyển sinh 2026.
Chương trình có thời gian đào tạo 4 năm, phù hợp với học sinh muốn học cử nhân bằng tiếng Trung và định hướng các lĩnh vực kinh tế, thương mại quốc tế, quản lý đô thị, quản lý hành chính, biên phiên dịch – truyền thông hoặc ngôn ngữ.
Tất cả các ngành dưới đây thuộc hệ Đại học, giảng dạy bằng tiếng Trung, thời gian đào tạo 4 năm. Yêu cầu CSCA được ghi theo từng ngành trong tài liệu tuyển sinh.
|
Ngành |
Tên tiếng Anh |
Môn học chính |
Yêu cầu CSCA |
|
Biên phiên dịch thương mại và truyền thông | 商务翻译与传播 |
Business Translation and Communication |
Dịch thuật hỗ trợ bằng máy tính; Viết kỹ thuật và truyền thông; Trung Quốc đương đại; Tìm hiểu Bắc Kinh; Workshop biên dịch thương mại; Workshop phiên dịch thương mại; Viết sáng tạo; Nhập môn truyền thông thương mại quốc tế. |
Khối xã hội / tiếng Trung |
|
Kinh tế và thương mại quốc tế | 国际经济与贸易 |
International Economics and Trade |
Kinh tế vi mô; Kinh tế vĩ mô; Kinh tế quốc tế; Kinh tế lượng; Thương mại quốc tế; Kinh tế thế giới; Thực hành thương mại quốc tế; Thương mại số. |
Toán học |
|
Kinh tế học | 经济学 |
Economics |
Kinh tế vi mô; Kinh tế vĩ mô; Kinh tế lượng; Kinh tế phát triển; Kinh tế công nghiệp; Lý thuyết trò chơi và kinh tế học thông tin; Cải cách và phát triển kinh tế Trung Quốc; Thực hành/thí nghiệm kinh tế lượng; Nhập môn kinh tế số. |
Toán học |
|
Quản lý đô thị | 城市管理 |
Urban Management |
Kinh tế đô thị và khu vực; Lý thuyết và thực tiễn thành phố thông minh; Khoa học dữ liệu đô thị và phân tích; Lý thuyết phát triển đô thị hóa; Quy hoạch và đổi mới đô thị; Quản trị đô thị và khu vực; Thực thi và quản trị quy hoạch không gian lãnh thổ Trung Quốc; Xây dựng văn minh sinh thái thủ đô; Phát triển phối hợp khu vực Bắc Kinh – Thiên Tân – Hà Bắc. |
Toán học |
|
Quản lý hành chính – Chính phủ số | 行政管理(数字政府) |
Public Administration – Digital Government |
Nhập môn quản trị quốc gia; Chính sách công; So sánh thể chế chính trị; Xã hội số và đạo đức thuật toán; Tổ chức công; Quản lý nguồn nhân lực khu vực công; Chính phủ số; Quản trị số; Quản trị toàn cầu và năng lực lãnh đạo; Giao tiếp và điều phối liên văn hóa. |
Toán học |
|
Ngôn ngữ và văn hóa Pháp | 法语 |
French Language and Culture |
Tiếng Pháp cơ sở I–II; Tiếng Pháp trung cấp I–II; Tiếng Pháp cao cấp I–II; Nghe nói tiếng Pháp sơ cấp, Trung cấp và nâng cao ứng dụng AI; Đọc và viết tiếng Pháp I. |
Khối xã hội / tiếng Trung |
|
Hạng mục |
Mức phí / chính sách |
Ghi chú |
|
Học bổng |
Miễn học phí + miễn phí ký túc xá |
Áp dụng theo chính sách học bổng trong bảng tuyển sinh cung cấp. |
|
Học phí gốc |
21.000 RMB/năm |
Nếu đạt học bổng, học phí được miễn theo chính sách nêu trong tài liệu. |
|
Phí báo danh |
800 RMB/người |
Học sinh/gia đình cần chuẩn bị khi nộp hồ sơ nếu trường yêu cầu. |
|
Ký túc xá tham khảo |
Phòng 2 người: 51 RMB/ngày/người |
Nếu đạt học bổng miễn ký túc xá, khoản này được hỗ trợ theo chính sách trường. |
|
Chi phí khác |
Visa, vé máy bay, bảo hiểm, sinh hoạt phí, chi phí cá nhân |
Các khoản này học sinh tự chuẩn bị nếu trường không có thông báo hỗ trợ thêm. |
|
Tiêu chí |
Yêu cầu tham khảo theo tài liệu |
|
Độ tuổi |
18–35 tuổi |
|
Học lực |
GPA từ 85% trở lên |
|
Tiếng Trung |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên |
1.Hộ chiếu phổ thông
2.Bằng tốt nghiệp THPT công chứng
3.Bảng điểm THPT công chứng
4.Chứng chỉ tiếng Trung HSK4 nếu học chương trình tiếng Trung
5.Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.5 / TOEFL 70 hoặc tương đương nếu học chương trình tiếng Anh
6.Giấy khám sức khỏe
7.Giấy bảo lãnh tài chính
8.Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự
• Học sinh muốn theo học bậc cử nhân 4 năm tại Bắc Kinh bằng tiếng Trung.
• Học sinh có học lực tốt, đáp ứng định hướng GPA từ 85% trở lên và HSK 4 từ 180 điểm trở lên.
• Học sinh quan tâm đến kinh tế, thương mại quốc tế, quản lý, biên phiên dịch – truyền thông hoặc ngôn ngữ Pháp.
• Gia đình muốn tìm chương trình có học bổng hỗ trợ học phí và ký túc xá, đồng thời chuẩn bị thêm ngân sách cho các khoản không nằm trong phạm vi học bổng.
• Trường đặt tại khu vực Bắc Kinh, Trung Quốc. Học sinh có thể bay tới Bắc Kinh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
• Học sinh và phụ huynh có thể liên hệ AJT Education để được tư vấn lộ trình, rà soát điều kiện và chuẩn bị hồ sơ theo yêu cầu từng thời điểm.






Thư viện có bộ sưu tập hơn 1,2 triệu cuốn sách và 2,600 ấn phẩm định kì bằng tiếng Trung và tiếng nước ngoài.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
