
北京交通大学 – Beijing Jiaotong University – Đại học Giao thông Bắc Kinh là trường đại học có thế mạnh nổi bật trong lĩnh vực giao thông vận tải, kỹ thuật, công nghệ, quản lý và kinh tế. Năm 2026, trường tuyển sinh sinh viên quốc tế ở nhiều bậc học, gồm cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ và các chương trình không cấp bằng.
• Trường có lịch sử thành lập từ năm 1896, với 130 năm xây dựng và phát triển.
• Trường có 72 năm kinh nghiệm đào tạo sinh viên quốc tế, bắt đầu tiếp nhận lưu học sinh từ năm 1954.
• Năm 2025, tổng số sinh viên quốc tế trong năm đạt gần 2.000 người.
• Trường là đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, được đồng xây dựng bởi Bộ Giáo dục, Bộ Giao thông Vận tải, Chính quyền thành phố Bắc Kinh và Tập đoàn Đường sắt Quốc gia Trung Quốc.
• Trường thuộc nhóm “Song Nhất Lưu”, trọng điểm xây dựng lĩnh vực học thuật “Giao thông thông minh”.
• Trường là đơn vị thuộc dự án “211” và nền tảng đổi mới các ngành ưu thế thuộc “985”.
Trường có cơ sở tại Bắc Kinh và Uy Hải. Cơ sở Bắc Kinh nằm tại quận Hải Điến, khu vực tập trung nhiều trường đại học; cơ sở Uy Hải tại tỉnh Sơn Đông, nổi bật với định hướng hợp tác giáo dục quốc tế.
Theo thông tin tuyển sinh năm 2026, trường có một số lĩnh vực xếp hạng cao trong các bảng xếp hạng học thuật năm 2025. Các thông tin dưới đây được giữ theo dữ liệu nguồn do trường công bố.
|
Bảng xếp hạng |
Lĩnh vực ngôn ngữ gốc |
Kết quả |
|
软科中国最好学科排名(2025) |
系统科学 |
Số 1 tại Trung Quốc đại lục |
|
软科中国最好学科排名(2025) |
交通运输工程 |
Số 1 tại Trung Quốc đại lục |
|
软科世界一流学科排名(2025) |
交通运输工程 |
Số 1 thế giới |
|
软科世界一流学科排名(2025) |
通信工程 |
Số 26 thế giới |
|
软科世界一流学科排名(2025) |
土木工程 |
Số 34 thế giới |
|
U.S.News世界大学学科领域排名(2025) |
土木工程 |
Số 23 thế giới |
|
U.S.News世界大学学科领域排名(2025) |
电气与电子工程 |
Số 28 thế giới |
|
U.S.News世界大学学科领域排名(2025) |
机械工程 |
Số 60 thế giới |
|
U.S.News世界大学学科领域排名(2025) |
工程学 |
Số 61 thế giới |
|
U.S.News世界大学学科领域排名(2025) |
人工智能 |
Số 85 thế giới |
Ngoài ra, các ngành kỹ thuật như Kỹ thuật điện và tự động hóa, Kỹ thuật giao thông, Giao thông vận tải, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật thông tin liên lạc, Kỹ thuật phương tiện, Kỹ thuật xây dựng, Khoa học và công nghệ máy tính thuộc nhóm có chứng nhận giáo dục kỹ thuật quốc gia. Trường Kinh tế và Quản lý có các chứng nhận quốc tế EQUIS, AACSB và AMBA.
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Hình thức xét tuyển |
Xét hồ sơ kết hợp phỏng vấn/đánh giá. Trường căn cứ vào tài liệu đăng ký và kết quả đánh giá để xét chọn ứng viên. |
|
Thời gian đăng ký chung |
01/11/2025 – 30/06/2026. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc diện “High-level Graduate” |
01/11/2025 – 28/02/2026. |
|
Cập nhật học bổng khác |
Trường sẽ cập nhật kịp thời các chương trình học bổng khác và thời gian đăng ký tương ứng. |
Đại học Giao thông Bắc Kinh công bố hơn 170 chương trình dành cho sinh viên quốc tế ở các bậc cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, tiến tu phổ thông và tiến tu nâng cao. Bảng dưới đây trình bày tên chuyên ngành theo đúng yêu cầu: một cột giữ nguyên ngôn ngữ gốc, một cột dịch tiếng Việt.
|
Nhóm ngành / đơn vị |
Chuyên ngành ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
|
工学 |
电气工程及其自动化 |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
|
工学 |
电气工程及其自动化(轨道牵引电气化) |
Kỹ thuật điện và tự động hóa (điện khí hóa kéo tàu đường sắt) |
|
工学 |
电子科学与技术 |
Khoa học và công nghệ điện tử |
|
工学 |
光电信息科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện |
|
工学 |
通信工程 |
Kỹ thuật thông tin liên lạc |
|
工学 |
环境工程 |
Kỹ thuật môi trường |
|
工学 |
智能车辆工程 |
Kỹ thuật phương tiện thông minh |
|
工学 |
智能制造工程 |
Kỹ thuật chế tạo thông minh |
|
工学 |
机器人工程 |
Kỹ thuật robot |
|
工学 |
计算机科学与技术 |
Khoa học và công nghệ máy tính |
|
工学 |
软件工程 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
工学 |
物联网工程 |
Kỹ thuật Internet vạn vật |
|
工学 |
计算机科学与技术(铁路信息技术) |
Khoa học và công nghệ máy tính (công nghệ thông tin đường sắt) |
|
工学 |
城乡规划 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
工学 |
建筑学 |
Kiến trúc học |
|
工学 |
交通工程 |
Kỹ thuật giao thông |
|
工学 |
交通运输(铁道运输) |
Giao thông vận tải (vận tải đường sắt) |
|
工学 |
交通运输(城市轨道交通) |
Giao thông vận tải (giao thông đường sắt đô thị) |
|
工学 |
交通运输(智能运输工程) |
Giao thông vận tải (kỹ thuật vận tải thông minh) |
|
工学 |
交通运输(高速铁路客运组织与服务) |
Giao thông vận tải (tổ chức và dịch vụ vận tải hành khách đường sắt cao tốc) |
|
工学 |
交通运输(民航运输) |
Giao thông vận tải (vận tải hàng không dân dụng) |
|
工学 |
铁道工程 |
Kỹ thuật đường sắt |
|
工学 |
土木工程 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
工学 |
测控技术与仪器 |
Kỹ thuật đo lường, điều khiển và thiết bị |
|
工学 |
轨道交通信号与控制 |
Tín hiệu và điều khiển giao thông đường sắt |
|
工学 |
纳米材料与技术(智能材料) |
Vật liệu và công nghệ nano (vật liệu thông minh) |
|
工学 |
工程力学 |
Cơ học kỹ thuật |
|
管理学 |
电子商务 |
Thương mại điện tử |
|
管理学 |
财务管理 |
Quản lý tài chính |
|
管理学 |
工商管理 |
Quản trị kinh doanh |
|
管理学 |
会计学 |
Kế toán |
|
管理学 |
工程管理 |
Quản lý công trình |
|
管理学 |
信息管理与信息系统 |
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
|
管理学 |
物流工程 |
Kỹ thuật logistics |
|
管理学 |
物流管理 |
Quản lý logistics |
|
经济学 |
金融学 |
Tài chính học |
|
经济学 |
经济学 |
Kinh tế học |
|
理学 |
统计学 |
Thống kê học |
|
理学 |
数据科学(统计学类) |
Khoa học dữ liệu (nhóm thống kê) |
|
理学 |
光电信息科学与工程(理学) |
Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện (khối khoa học) |
|
理学 |
信息与计算科学 |
Thông tin và khoa học tính toán |
|
理学 |
应用物理学 |
Vật lý ứng dụng |
|
文学 |
传播学 |
Truyền thông học |
|
文学 |
网络与新媒体 |
Mạng và truyền thông mới |
|
艺术学 |
艺术与科技 |
Nghệ thuật và công nghệ |
|
法学 |
法学 |
Luật học |
|
Nhóm ngành / đơn vị |
Chuyên ngành ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
信息管理与信息系统 |
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
通信工程 |
Kỹ thuật thông tin liên lạc |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
计算机科学与技术 |
Khoa học và công nghệ máy tính |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
环境工程 |
Kỹ thuật môi trường |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
数字媒体艺术 |
Nghệ thuật truyền thông số |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
工商管理 |
Quản trị kinh doanh |
|
威海国际学院(中外合作办学) |
会计学 |
Kế toán |
|
Nhóm ngành / đơn vị |
Chuyên ngành ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
|
工学 |
土木工程 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
工学 |
道路与铁道工程 |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
|
工学 |
计算机科学与技术 |
Khoa học và công nghệ máy tính |
|
工学 |
电气工程 |
Kỹ thuật điện |
|
工学 |
城乡规划学 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
工学 |
软件工程 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
工学 |
交通运输(专业学位) |
Giao thông vận tải (chương trình chuyên nghiệp) |
|
管理学 |
物流工程与管理(专业学位) |
Kỹ thuật và quản lý logistics (chương trình chuyên nghiệp) |
|
管理学 |
工商管理(专业学位) |
Quản trị kinh doanh (chương trình chuyên nghiệp) |
|
理学 |
系统科学 |
Khoa học hệ thống |
|
文学 |
外国语言文学 |
Ngôn ngữ và văn học nước ngoài |
|
Nhóm ngành / đơn vị |
Chuyên ngành ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
|
工学 |
信息与通信工程 |
Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
|
工学 |
土木工程 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
工学 |
力学 |
Cơ học |
|
工学 |
交通运输规划与管理 |
Quy hoạch và quản lý giao thông vận tải |
|
工学 |
交通信息工程及控制 |
Kỹ thuật thông tin giao thông và điều khiển |
|
工学 |
道路与铁道工程 |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
|
工学 |
机械工程 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
工学 |
环境工程(专业学位) |
Kỹ thuật môi trường (chương trình chuyên nghiệp) |
|
工学 |
环境科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật môi trường |
|
工学 |
交通能源与环境工程 |
Kỹ thuật năng lượng giao thông và môi trường |
|
工学 |
光学工程 |
Kỹ thuật quang học |
|
工学 |
动力工程及工程热物理 |
Kỹ thuật động lực và nhiệt vật lý kỹ thuật |
|
工学 |
电子科学与技术 |
Khoa học và công nghệ điện tử |
|
工学 |
电气工程 |
Kỹ thuật điện |
|
工学 |
材料科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
|
工学 |
安全科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật an toàn |
|
工学 |
城乡规划学 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
工学 |
工业工程与管理 |
Kỹ thuật công nghiệp và quản lý |
|
工学 |
建筑学 |
Kiến trúc học |
|
工学 |
软件工程 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
工学 |
物流工程与管理(专业学位) |
Kỹ thuật và quản lý logistics (chương trình chuyên nghiệp) |
|
工学 |
交通运输(专业学位) |
Giao thông vận tải (chương trình chuyên nghiệp) |
|
管理学 |
公共管理 |
Quản lý công |
|
管理学 |
工程与项目管理 |
Quản lý công trình và dự án |
|
管理学 |
物流工程与管理 |
Kỹ thuật và quản lý logistics |
|
管理学 |
物流管理与工程 |
Quản lý và kỹ thuật logistics |
|
管理学 |
信息管理 |
Quản lý thông tin |
|
管理学 |
企业管理 |
Quản lý doanh nghiệp |
|
管理学 |
会计学 |
Kế toán |
|
管理学 |
工程管理 |
Quản lý công trình |
|
管理学 |
会计(专业学位) |
Kế toán (chương trình chuyên nghiệp) |
|
经济学 |
应用经济学 |
Kinh tế học ứng dụng |
|
经济学 |
金融(专业学位) |
Tài chính (chương trình chuyên nghiệp) |
|
经济学 |
审计(专业学位) |
Kiểm toán (chương trình chuyên nghiệp) |
|
经济学 |
应用统计 |
Thống kê ứng dụng |
|
理学 |
系统科学 |
Khoa học hệ thống |
|
理学 |
物理学 |
Vật lý học |
|
理学 |
数学 |
Toán học |
|
理学 |
生物学 |
Sinh học |
|
理学 |
统计学 |
Thống kê học |
|
文学 |
新闻传播学 |
Báo chí và truyền thông |
|
文学 |
英语笔译 |
Biên dịch tiếng Anh |
|
文学 |
新闻与传播 |
Báo chí và truyền thông (chương trình chuyên nghiệp) |
|
艺术学 |
设计学 |
Thiết kế học |
|
法学 |
法学 |
Luật học |
|
Nhóm ngành / đơn vị |
Chuyên ngành ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
|
工学 |
土木工程 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
工学 |
交通运输规划与管理 |
Quy hoạch và quản lý giao thông vận tải |
|
工学 |
道路与铁道工程 |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
|
工学 |
交通能源与环境工程 |
Kỹ thuật năng lượng giao thông và môi trường |
|
管理学 |
工商管理 |
Quản trị kinh doanh |
|
管理学 |
企业管理 |
Quản lý doanh nghiệp |
|
理学 |
系统科学 |
Khoa học hệ thống |
|
Nhóm ngành / đơn vị |
Chuyên ngành ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
|
工学 |
信息与通信工程 |
Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
|
工学 |
土木工程 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
工学 |
力学 |
Cơ học |
|
工学 |
载运工具运用工程 |
Kỹ thuật vận dụng phương tiện vận tải |
|
工学 |
交通运输规划与管理 |
Quy hoạch và quản lý giao thông vận tải |
|
工学 |
交通信息工程及控制 |
Kỹ thuật thông tin giao thông và điều khiển |
|
工学 |
道路与铁道工程 |
Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
|
工学 |
机械工程 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
工学 |
交通能源与环境工程 |
Kỹ thuật năng lượng giao thông và môi trường |
|
工学 |
光学工程 |
Kỹ thuật quang học |
|
工学 |
电子科学与技术 |
Khoa học và công nghệ điện tử |
|
工学 |
电气工程 |
Kỹ thuật điện |
|
工学 |
安全科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật an toàn |
|
工学 |
软件工程 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
管理学 |
工程与项目管理 |
Quản lý công trình và dự án |
|
管理学 |
物流工程与管理 |
Kỹ thuật và quản lý logistics |
|
管理学 |
信息管理 |
Quản lý thông tin |
|
管理学 |
旅游管理 |
Quản lý du lịch |
|
管理学 |
企业管理 |
Quản lý doanh nghiệp |
|
管理学 |
会计学 |
Kế toán |
|
经济学 |
应用经济学 |
Kinh tế học ứng dụng |
|
理学 |
系统科学 |
Khoa học hệ thống |
|
理学 |
物理学 |
Vật lý học |
|
理学 |
数学 |
Toán học |
|
理学 |
统计学 |
Thống kê học |
|
Tên chương trình ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
Nội dung chính |
|
预科课程 |
Chương trình dự bị |
Đào tạo dự bị 1 năm cho lưu học sinh chuẩn bị theo học chương trình cấp bằng giảng dạy bằng tiếng Trung. Ứng viên cần có bằng tốt nghiệp THPT. |
|
高级进修生 |
Tiến tu nâng cao |
Dành cho sinh viên có trình độ thạc sĩ trở lên, thực hiện nghiên cứu chuyên đề tại Đại học Giao thông Bắc Kinh. |
|
普通进修生 |
Tiến tu phổ thông |
Dành cho lưu học sinh từ năm 2 đại học trở lên muốn chọn học môn học hoặc triển khai hoạt động khảo sát/nghiên cứu tại trường. |
|
汉语进修生 |
Hán ngữ tiến tu |
Cung cấp 6 cấp độ học tiếng Trung từ sơ cấp đến nâng cao, kết hợp kỹ năng tiếng Hán và kiến thức văn hóa. Thời lượng 1 học kỳ hoặc 1 năm học; ứng viên cần có bằng tốt nghiệp THPT. |
|
短期培训 |
Đào tạo ngắn hạn |
Tùy chỉnh theo nhu cầu đối tác, tập trung vào các chủ đề như xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì giao thông đường sắt và quy hoạch đô thị – nông thôn. |
|
夏/冬令营 |
Trại hè / trại đông |
Cung cấp cơ hội học tiếng Trung ngắn hạn, trải nghiệm văn hóa và giao lưu chuyên môn trong kỳ nghỉ đông hoặc hè. |
Nguồn tuyển sinh công bố các nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế. Tài liệu không nêu mức hỗ trợ chi tiết cho từng học bổng, vì vậy học sinh cần đối chiếu điều kiện cụ thể theo từng dự án khi chuẩn bị hồ sơ.
|
Tên học bổng ngôn ngữ gốc |
Tiếng Việt |
Ghi chú |
|
中国政府奖学金--国别双边项目(A类) |
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – chương trình song phương theo quốc gia (loại A) |
Tham khảo tại hệ thống Campus China. |
|
中国政府奖学金—高水平研究生项目、中国政府奖学金—“丝绸之路”项目(B类) |
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – chương trình nghiên cứu sinh chất lượng cao và chương trình “Con đường Tơ lụa” (loại B) |
Riêng diện “High-level Graduate” có thời gian đăng ký 01/11/2025 – 28/02/2026. |
|
中国政府奖学金-商务部专项 |
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – chương trình chuyên biệt của Bộ Thương mại |
Tham khảo tại hệ thống Campus China. |
|
中国政府奖学金—东盟菁英奖学金项目 |
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – chương trình học bổng tinh anh ASEAN |
Tham khảo tại hệ thống Campus China. |
|
国际中文教师奖学金 |
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Tham khảo tại hệ thống học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế. |
|
北京来华留学生政府奖学金 |
Học bổng Chính phủ Bắc Kinh dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc |
Tham khảo tại website của Viện Giáo dục Quốc tế BJTU. |
|
北京交通大学来华留学生奖学金 |
Học bổng Đại học Giao thông Bắc Kinh dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc |
Tham khảo tại website của Viện Giáo dục Quốc tế BJTU. |
Học phí khác nhau theo bậc học, ngôn ngữ đào tạo và chương trình. Các mức dưới đây tính theo RMB/năm theo tài liệu tuyển sinh.
|
Bậc/chương trình |
Ngôn ngữ |
Học phí |
Ghi chú |
|
Cử nhân |
Tiếng Trung |
24.800 RMB/năm |
|
|
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
29.000 RMB/năm |
|
|
Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
34.000 RMB/năm |
|
|
Dự bị tiếng Trung |
Tiếng Trung |
22.000 RMB/năm |
|
|
Cử nhân |
Tiếng Anh |
115.000 RMB/năm |
Áp dụng chương trình song bằng hợp tác quốc tế tại Viện Quốc tế Uy Hải; riêng ngành Nghệ thuật truyền thông số: 120.000 RMB/năm. |
|
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
35.000 RMB/năm |
Riêng chương trình thạc sĩ Quản trị kinh doanh tiếng Anh: 63.000 RMB/năm. |
|
Tiến sĩ |
Tiếng Anh |
40.000 RMB/năm |
|
Chi phí ký túc xá trong tài liệu là mức tham khảo, có thể được điều chỉnh theo thông báo cuối cùng từng năm.
|
Cơ sở |
Loại phòng |
Đơn giá |
Tham khảo theo năm |
|
Cơ sở Bắc Kinh |
Phòng 3 người |
60 RMB/ngày/giường |
21.600 RMB/năm/giường |
|
Cơ sở Bắc Kinh |
Phòng 4 người |
45 RMB/ngày/giường |
16.200 RMB/năm/giường |
|
Cơ sở Uy Hải |
Phòng 2 người |
32 RMB/ngày/giường |
11.680 RMB/năm |
|
Khoản phí |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh thạc sĩ/tiến sĩ |
600 RMB/người |
Không hoàn lại. |
|
Phí báo danh các chương trình khác |
500 RMB/người |
Không hoàn lại. |
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch và hộ chiếu |
Ứng viên là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài hợp lệ. |
|
Sức khỏe và lý lịch |
Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất đạo đức tốt, không có tiền án tiền sự, sẵn sàng tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của nhà trường. |
|
Ứng viên từng là cư dân Trung Quốc đại lục/Hồng Kông/Macau/Đài Loan |
Sau khi nhập quốc tịch nước ngoài và đăng ký với tư cách lưu học sinh quốc tế tại Trung Quốc, cần đáp ứng quy định tương ứng của nhà nước Trung Quốc. |
|
Ứng viên dưới 18 tuổi |
Cần cung cấp tài liệu về người giám hộ tại Bắc Kinh, Trung Quốc. |
|
Yêu cầu học vấn – cử nhân |
Có bằng tốt nghiệp THPT. |
|
Yêu cầu học vấn – thạc sĩ |
Có bằng cử nhân. |
|
Yêu cầu học vấn – tiến sĩ |
Có bằng thạc sĩ. |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Đáp ứng một trong các điều kiện: HSK 5 từ 180 điểm trở lên trong vòng 2 năm gần nhất; hoặc đã học trọn vẹn một chương trình cấp bằng bằng tiếng Trung và đã nhận bằng; hoặc đáp ứng điều kiện riêng của chương trình học bổng tương ứng. |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Đáp ứng một trong các điều kiện: IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL từ 80 trong vòng 2 năm gần nhất; hoặc đã học trọn vẹn một chương trình cấp bằng bằng tiếng Anh và đã nhận bằng; hoặc đáp ứng điều kiện riêng của chương trình học bổng tương ứng. |
|
Hạng mục hồ sơ |
Yêu cầu chi tiết |
|
Mẫu đơn học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Chỉ bắt buộc với ứng viên đăng ký Học bổng Chính phủ Trung Quốc; các ứng viên khác không cần nộp. |
|
Trang thông tin hộ chiếu |
Hộ chiếu phổ thông còn hạn sau ngày 01/03/2027. Nếu hộ chiếu hiện tại không đáp ứng yêu cầu, cần đổi hộ chiếu mới kịp thời. |
|
Bằng cấp cao nhất đã công chứng |
Nếu đang là học sinh/sinh viên, nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp hoặc giấy xác nhận đang học. Văn bản không phải tiếng Trung/tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Bảng điểm |
Bậc cử nhân nộp bảng điểm THPT; bậc thạc sĩ nộp bảng điểm đại học; bậc tiến sĩ nộp bảng điểm đại học và thạc sĩ. Văn bản không phải tiếng Trung/tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng. |
|
Kết quả CSCA cho ứng viên cử nhân |
Tất cả ứng viên cử nhân cần tham gia và nộp kết quả môn “Tiếng Trung chuyên ngành” và “Toán”; ứng viên nhóm khoa học tự nhiên/kỹ thuật cần nộp thêm môn “Vật lý”. |
|
Kế hoạch học tập hoặc nghiên cứu tại Trung Quốc |
Bậc cử nhân tối thiểu 1.000 chữ; thạc sĩ tối thiểu 2.000 chữ; tiến sĩ tối thiểu 3.000 chữ; viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Sơ yếu lý lịch / CV |
Ứng viên đăng ký ngành nghệ thuật, thiết kế cần nộp thêm tài liệu tác phẩm như video, tranh vẽ hoặc sản phẩm liên quan. |
|
Thư giới thiệu |
Ứng viên thạc sĩ, tiến sĩ và tiến tu nâng cao cần nộp 2 thư giới thiệu của giáo sư hoặc phó giáo sư, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Thư tiếp nhận của giáo viên hướng dẫn |
Cử nhân không cần; thạc sĩ không bắt buộc; tiến sĩ bắt buộc phải nộp. |
|
Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ |
Chương trình tiếng Trung cần HSK còn hiệu lực phù hợp yêu cầu; chương trình ngoại ngữ cần chứng chỉ như IELTS hoặc TOEFL theo yêu cầu của trường. |
|
Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài |
Áp dụng với người học tại Trung Quốc trên 6 tháng; phiếu cần điền bằng tiếng Anh, đầy đủ hạng mục, có ảnh, dấu giáp lai, chữ ký bác sĩ và dấu bệnh viện; kết quả có hiệu lực 6 tháng. |
|
Giấy xác nhận không tiền án tiền sự |
Do cơ quan công an nơi cư trú cấp, còn hiệu lực; thường là giấy cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. |
|
Chứng minh tài chính |
Sao kê ngân hàng 1 tháng gần nhất, số dư trên 10.000 USD. |
|
Giấy tờ người giám hộ |
Ứng viên dưới 18 tuổi cần nộp tài liệu pháp lý liên quan đến người giám hộ tại Trung Quốc. |
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Đăng nhập và đăng ký tài khoản tại hệ thống dịch vụ trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Giao thông Bắc Kinh: http://bjtu.17gz.org. |
|
Bước 2 |
Chọn chương trình đăng ký, nộp tài liệu theo yêu cầu và thanh toán phí đăng ký. Sau khi hoàn tất thanh toán, hồ sơ được xem là hợp lệ; phí đăng ký không hoàn lại. |
|
Bước 3 |
Giữ liên lạc với nhà trường, theo dõi tiến trình xét duyệt và chờ thông báo đánh giá/xét tuyển. |
• Học sinh muốn theo học bậc cử nhân tại Trung Quốc bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, đặc biệt trong các nhóm ngành kỹ thuật, giao thông vận tải, công nghệ, quản lý, kinh tế và truyền thông.
• Sinh viên đã có bằng cử nhân hoặc thạc sĩ, muốn tiếp tục học thạc sĩ/tiến sĩ tại một trường có thế mạnh về giao thông, hệ thống, kỹ thuật và quản lý.
• Học sinh cần chương trình dự bị hoặc Hán ngữ tiến tu trước khi chuyển sang chương trình cấp bằng bằng tiếng Trung.
• Ứng viên quan tâm đến các chương trình học bổng nhưng cần chuẩn bị hồ sơ theo đúng điều kiện riêng của từng loại học bổng.
Trường cung cấp môi trường ký túc xá an toàn, sạch sẽ, có nhiều loại phòng như phòng 3 người và phòng 4 người tại cơ sở Bắc Kinh. Ký túc xá có bếp chung, phòng giặt, phòng tắm, nhà vệ sinh, mạng có dây/không dây, điều hòa, giường đơn, bàn, giá sách và tủ quần áo.
Sinh viên quốc tế được hỗ trợ các vấn đề học tập, visa, bảo hiểm, chăm sóc sức khỏe và đời sống thường ngày. Trường có trung tâm dịch vụ tổng hợp cho sinh viên quốc tế, dịch vụ trực tuyến cho một số giấy tờ như xác nhận sinh viên và bảng điểm, cùng hoạt động tư vấn tâm lý và giao lưu liên văn hóa.
Cơ sở vật chất gồm thư viện, nhà thi đấu trong nhà, sân cầu lông, sân điền kinh, sân bóng rổ ngoài trời, sân tennis, bể bơi và hệ thống nhà ăn. Trường cũng tổ chức hoạt động dành cho sinh viên quốc tế như lễ hội văn hóa quốc tế, tiệc năm mới, cuộc thi văn nghệ, thể thao, tọa đàm và seminar học thuật.
Trường có cơ sở tại Bắc Kinh và Uy Hải. Học sinh có thể bay tới Bắc Kinh hoặc Uy Hải tùy cơ sở học; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
• Địa chỉ: Viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Giao thông Bắc Kinh; Số 3, Thượng Viên Thôn, ngoài Tây Trực Môn, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc (100044).
• Điện thoại: +86-10-5168 5457; +86-10-5168 5456
• Email: [email protected]
• Website trường: http://www.bjtu.edu.cn
• Hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế: https://bjtu.17gz.org/
• Website Viện Giáo dục Quốc tế: http://cie.bjtu.edu.cn

Trường bao gồm: phòng thí nghiệm mô phỏng hệ thống giao thông và phòng thí nghiệm tự động hóa giao thông thuộc dạng hiện đại bậc nhất Trung Quốc.
Trường có tháp phát sóng, bệnh viện, khách sạn, đài truyền hình, bể bơi, phòng tập thể dục, bảo tàng, phòng trưng bày nghệ thuật và sân vận động riêng biệt. Tất cả đều phục vụ mọi nhu cầu cho đời sống thường ngày của sinh viên và cán bộ công nhân viên của trường.

Thư viện hiện đại với tài liệu lưu trữ liên quan đến 9 danh mục gồm hơn 150.000 tập, bao gồm 30.000 tài liệu của giảng viên và sinh viên.


📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
