Tổng quan nhanh
|
Mục |
Thông tin |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Giao thông Tây An (Xi’an Jiaotong University - XJTU) - Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Tuyển sinh cử nhân quốc tế năm 2026 |
|
Bậc học |
Cử nhân |
|
Ngôn ngữ giảng dạy |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
|
Kỳ nhập học |
Đầu tháng 9/2026, theo thông báo nhập học của trường |
|
Hạn nộp hồ sơ |
Từ 01/11/2025 đến 30/06/2026 |
|
Học phí |
Chương trình tiếng Trung: 20.000 - 40.000 RMB/năm tùy nhóm ngành. Chương trình tiếng Anh: nguồn công bố các mức 180.000 RMB/năm và 40.000 RMB/năm; cần đối chiếu mức cụ thể theo ngành khi nộp hồ sơ. |
|
Học bổng |
Học bổng Chính phủ Trung Quốc; Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế; học bổng tân sinh viên XJTU; học bổng “Vành đai và Con đường” của thành phố Tây An; một số học bổng/giải thưởng khác sau khi nhập học. |
|
Đối tượng phù hợp |
Học sinh quốc tế đã hoặc sắp tốt nghiệp THPT, không quá 25 tuổi, có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ và đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ, CSCA cùng quy định tuyển sinh của trường. |
Thông tin chi tiết
Giới thiệu chương trình

Đại học Giao thông Tây An (Xi’an Jiaotong University - XJTU) là đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc và là thành viên nhóm C9. Trường được thành lập năm 1896, là một trong những cơ sở giáo dục đại học ra đời sớm nhất tại Trung Quốc.
XJTU là đại học nghiên cứu tổng hợp, đào tạo trong 11 nhóm lĩnh vực gồm khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học, kinh tế, quản lý, văn học, luật, triết học, nghệ thuật, giáo dục và các ngành liên ngành. Hiện trường có gần 4.000 lưu học sinh đến từ hơn 130 quốc gia. Năm 2013, trường được Bộ Giáo dục Trung Quốc công nhận là một trong những “Cơ sở kiểu mẫu đầu tiên về du học Trung Quốc”. Năm 2024, trường đạt mức A+ trong kiểm định chất lượng giáo dục đại học dành cho lưu học sinh đến Trung Quốc. Theo thông tin tuyển sinh, năm 2025 trường xếp thứ 10 trong bảng xếp hạng đại học Trung Quốc của ShanghaiRanking.
Lộ trình và ngành học
Chương trình cử nhân quốc tế của XJTU có các lựa chọn giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh. Hầu hết chương trình kéo dài 4 năm; riêng Y học lâm sàng MBBS giảng dạy bằng tiếng Anh kéo dài 6 năm.
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
|
Khoa/đơn vị |
Chương trình |
Ngôn ngữ |
Thời gian |
Văn bằng |
|
Y học |
Y học lâm sàng MBBS |
Tiếng Anh |
6 năm |
Cử nhân Y học |
|
Kỹ thuật điện |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Kỹ thuật cơ khí |
Kỹ thuật chế tạo thông minh |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Năng lượng và động lực |
Kỹ thuật năng lượng và động lực |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
|
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Tiếng Anh |
4 năm |
Cử nhân Kỹ thuật |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
|
Khoa/đơn vị |
Chương trình |
Văn bằng |
Thời gian |
|
Viện Giáo dục Quốc tế |
Hán ngữ (Tiếng Trung thương mại) (khuyến nghị) |
Cử nhân Văn học |
4 năm |
|
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Kỹ thuật Điện |
Kỹ thuật điện và tự động hóa (khuyến nghị); Kỹ thuật Internet năng lượng |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Khối Điện tử - Thông tin |
Khoa học và công nghệ điện tử; Khoa học và công nghệ máy tính (khuyến nghị); Kỹ thuật phần mềm |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Luật |
Luật học |
Cử nhân Luật |
4 năm |
|
Chính sách công và Quản lý |
Quản lý hành chính (khuyến nghị) |
Cử nhân Quản lý |
4 năm |
|
Quản lý |
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn (khuyến nghị); Quản trị kinh doanh (khuyến nghị) |
Cử nhân Quản lý |
4 năm |
|
Hóa học |
Hóa học; Hóa học ứng dụng |
Cử nhân Khoa học |
4 năm |
|
Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí (khuyến nghị) |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Kinh tế và Tài chính |
Kinh tế và thương mại quốc tế - lớp quốc tế (khuyến nghị); Kinh tế thương mại; Thương mại điện tử; Kinh tế học; Tài chính; Tài chính công |
Cử nhân Kinh tế |
4 năm |
|
Năng lượng và Động lực |
Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới (khuyến nghị); Kỹ thuật năng lượng và động lực; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật hạt nhân và công nghệ hạt nhân; Khoa học và kỹ thuật lưu trữ năng lượng |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Môi trường cư trú và Kỹ thuật xây dựng |
Khoa học và công nghệ môi trường cư trú - hướng Dữ liệu lớn và thành phố thông minh; hướng Kết cấu và địa kỹ thuật; hướng Môi trường xây dựng và tiết kiệm năng lượng; hướng Khoa học môi trường Trái Đất |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Nhân văn và Khoa học xã hội |
Triết học; Xã hội học; Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc; Thiết kế môi trường; Thư pháp học |
Triết học / Luật / Văn học / Nghệ thuật |
4 năm |
|
Khoa học và Công nghệ Sự sống |
Kỹ thuật y sinh; Công nghệ sinh học |
Cử nhân Kỹ thuật / Khoa học |
4 năm |
|
Ngoại ngữ |
Tiếng Anh; Tiếng Nhật; Tiếng Pháp |
Cử nhân Văn học |
4 năm |
|
Báo chí và Truyền thông mới |
Mạng và truyền thông mới (khuyến nghị) |
Cử nhân Văn học |
4 năm |
|
Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ |
Kỹ thuật hóa học và công nghệ; Thiết bị quá trình và kỹ thuật điều khiển |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
|
Khoa học và Công nghệ Đo lường |
Kỹ thuật đo lường và điều khiển; Kỹ thuật đo lường và điều khiển - hướng Kỹ thuật cảm nhận thông minh |
Cử nhân Kỹ thuật |
4 năm |
Học phí, ký túc xá và phí hồ sơ
|
Khoản mục |
Mức thu / thông tin |
|
Học phí chương trình tiếng Trung - nhân văn, kinh tế, quản lý |
20.000 RMB/năm |
|
Học phí chương trình tiếng Trung - khoa học/kỹ thuật |
22.000 RMB/năm |
|
Học phí chương trình tiếng Trung - nghệ thuật |
40.000 RMB/năm |
|
Học phí chương trình tiếng Anh |
Nguồn công bố các mức 180.000 RMB/năm và 40.000 RMB/năm cho nhóm ngành tiếng Anh; cần đối chiếu mức cụ thể theo ngành khi nộp hồ sơ. |
|
Ký túc xá |
Khoảng 8.000 - 19.000 RMB/năm học. Sinh viên quốc tế có thể được bố trí tại cơ sở Hưng Khánh, Nhạn Tháp hoặc Innovation Harbor theo chính sách từng năm của trường và cần tự đặt phòng online. |
|
Phí báo danh hồ sơ tự phí |
500 RMB |
|
Phí báo danh hồ sơ học bổng |
800 RMB |
|
Lưu ý phí báo danh |
Không hoàn lại dù ứng viên có được nhận hay không. |
Học bổng
|
Học bổng / khen thưởng |
Thông tin chính |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Ứng viên tìm hiểu trên hệ thống của China Scholarship Council và nộp qua cơ quan phái cử lưu học sinh tại quốc gia của mình. Khi điền hồ sơ, nguyện vọng 1 tại mục trường đăng ký cần ghi Đại học Giao thông Tây An. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Nộp qua nền tảng quản lý học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế. Thông tin theo Trung tâm Giao lưu và Hợp tác Ngôn ngữ Trung Quốc - nước ngoài của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Học bổng tân sinh viên cử nhân quốc tế XJTU |
Dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân không thuộc nhóm ngành y, có thành tích tốt và được XJTU xét đủ điều kiện trúng tuyển. Mức hỗ trợ năm đầu gồm: đặc biệt 100% học phí, loại 1 75%, loại 2 50%, loại 3 25%, khuyến khích 10%. Các năm sau xét theo kết quả học tập và đánh giá tổng hợp. |
|
Học bổng “Vành đai và Con đường” của thành phố Tây An |
Ứng viên nộp trong hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế của XJTU. Học bổng áp dụng cho năm đầu của bậc học; các năm sau xét theo kết quả học tập và thông báo liên quan. |
|
Học bổng Tam Tần tỉnh Thiểm Tây và khen thưởng sinh viên quốc tế XJTU |
Là khoản khen thưởng một lần, dành cho sinh viên quốc tế hệ chính quy tự phí đang học tại trường. Sinh viên tự phí có thể theo dõi thông báo của trường sau khi nhập học để nộp hồ sơ. |
Điều kiện đăng ký
|
Điều kiện |
Yêu cầu |
|
Độ tuổi và sức khỏe |
Không quá 25 tuổi, sức khỏe tốt. Ứng viên dưới 18 tuổi cần có thư ủy quyền do người giám hộ hợp pháp cung cấp. |
|
Quốc tịch / hộ chiếu |
Có hộ chiếu phổ thông nước ngoài hợp lệ. Hộ chiếu phải còn hiệu lực ít nhất 6 tháng tính từ ngày nhập học. |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp THPT trở lên. Ứng viên chưa tốt nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ cần cung cấp giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp và phải có bằng tốt nghiệp THPT chính thức trước khi nhập học. |
|
Yêu cầu tiếng Trung |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung yêu cầu chứng minh năng lực tiếng Trung tương đương HSK 4 trở lên. Trường hợp chưa đạt có thể lựa chọn học dự bị tại XJTU; sau dự bị cần đạt cấp 4 theo Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế mới được vào học chuyên ngành. |
|
Yêu cầu tiếng Anh |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh yêu cầu IELTS 6.0, TOEFL 80, Duolingo 110 trở lên hoặc chứng minh năng lực tiếng Anh tương đương được trường công nhận. |
|
Miễn chứng chỉ ngôn ngữ |
Ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Trung hoặc tiếng Anh có thể được miễn chứng chỉ tương ứng sau khi được trường công nhận. |
|
Yêu cầu khác |
Đáp ứng quy định tại văn bản Giáo dục đối ngoại [2020] số 12 của Bộ Giáo dục Trung Quốc và các quy định liên quan của XJTU. |
Hồ sơ cần chuẩn bị
|
Nhóm hồ sơ |
Yêu cầu |
|
Đơn đăng ký |
Hoàn thành “Đơn đăng ký nhập học sinh viên quốc tế Đại học Giao thông Tây An” trong hệ thống đăng ký online của Viện Giáo dục Quốc tế. |
|
Bằng cấp |
Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT. Ứng viên đang học năm cuối nộp bản gốc giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp do trường cấp và bổ sung giấy tờ chính thức khi nhập học. |
|
Bảng điểm |
Bảng điểm toàn bộ chương trình THPT và bản giải thích hệ thống đánh giá điểm của trường; nếu có, nộp kết quả thi chuẩn hóa quốc gia hoặc quốc tế như A-Level, IBDP. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
IELTS, TOEFL, Duolingo, HSK hoặc chứng chỉ tương đương theo chương trình đăng ký. Ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Trung/Anh có thể được miễn sau khi trường công nhận. |
|
CSCA |
Bảng điểm kỳ “Kiểm tra năng lực học thuật đầu vào bậc cử nhân dành cho du học sinh đến Trung Quốc” - CSCA. |
|
Thư giới thiệu |
01 thư do hiệu trưởng hoặc giáo viên THPT cấp; người giới thiệu ký tên và ghi rõ email, số điện thoại liên hệ. |
|
Kế hoạch học tập |
Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 600 chữ. |
|
Hộ chiếu |
Hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực theo yêu cầu của trường. |
|
Khám sức khỏe |
Bản gốc và bản công chứng “Foreigners Physical Examination Record”, điền bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; kết quả có hiệu lực 6 tháng. Hồ sơ thiếu hạng mục, thiếu ảnh, thiếu dấu giáp lai, thiếu ý kiến bác sĩ hoặc chữ ký/dấu bệnh viện không hợp lệ. |
|
Lý lịch tư pháp |
Giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự còn trong thời hạn hiệu lực. |
|
Tài liệu bổ sung |
Các tài liệu hỗ trợ khác nếu có. Ứng viên ngành Thiết kế môi trường cần có nền tảng mỹ thuật tốt và phải cung cấp portfolio do cá nhân tự thực hiện khi phỏng vấn, trong đó có tác phẩm ký họa hoặc màu sắc. |
Lưu ý từ trường: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu sẽ không được thụ lý. Các tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần có bản dịch công chứng. Trong quá trình xét duyệt, trường có thể yêu cầu ứng viên bổ sung tài liệu nếu cần.
Quy trình / cách nộp hồ sơ
|
Bước |
Nội dung |
Chi tiết |
|
1 |
Tham gia CSCA |
Tất cả ứng viên bậc cử nhân cần tham gia kỳ kiểm tra CSCA do Hội đồng Học bổng Trung Quốc thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức và nộp bảng điểm hợp lệ. Có thể xem thông tin tại www.csca.cn. |
|
2 |
Nộp hồ sơ online |
Đăng nhập hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Viện Giáo dục Quốc tế XJTU, hoàn thiện đơn và tải hồ sơ theo hướng dẫn. Không cần gửi bản giấy qua bưu điện. |
|
3 |
Đóng phí báo danh |
Sau khi trường xét duyệt sơ bộ, ứng viên đạt yêu cầu sẽ được mở cổng thanh toán phí đăng ký trên hệ thống. Hoàn tất thanh toán đúng hạn để hoàn thành hồ sơ. |
|
4 |
Xét tuyển |
Trường đánh giá ứng viên qua hồ sơ, kết quả CSCA, phỏng vấn và các tiêu chí liên quan; kết quả được xét chọn theo nguyên tắc cạnh tranh. |
|
5 |
Theo dõi kết quả và hoàn tất yêu cầu sau trúng tuyển |
Ứng viên cần thường xuyên kiểm tra hệ thống đăng ký và email để cập nhật lịch phỏng vấn, thông tin dự tuyển, nộp học phí và xét duyệt cuối cùng. |
|
6 |
Nhập học |
Sinh viên trúng tuyển làm thủ tục đăng ký theo giấy báo nhập học. Thời gian dự kiến đầu tháng 9/2026; khi nhập học trường sẽ kiểm tra lại tư cách trúng tuyển, giấy tờ gốc, chứng chỉ ngôn ngữ và tình trạng tuân thủ pháp luật/đạo đức trước ngày báo danh. |
Đối tượng phù hợp
• Học sinh quốc tế muốn học cử nhân tại một đại học nghiên cứu tổng hợp của Trung Quốc, có thế mạnh về kỹ thuật, y học, kinh tế, quản lý, nhân văn và nhiều lĩnh vực liên ngành.
• Ứng viên đã có nền tảng tiếng Trung hoặc tiếng Anh phù hợp và sẵn sàng tham gia CSCA, phỏng vấn cùng quy trình xét tuyển của trường.
• Học sinh muốn có thêm lựa chọn học bổng khi nộp hồ sơ cử nhân tại Trung Quốc, đặc biệt với các chương trình không thuộc nhóm ngành y theo điều kiện học bổng tân sinh viên XJTU.
Di chuyển và liên hệ
• Có thể bay tới Tây An; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
|
Mục |
Thông tin từ trường |
|
Địa chỉ |
Số 28 đường Hàm Ninh Tây, thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc |
|
Đơn vị phụ trách |
Văn phòng Tuyển sinh, Viện Giáo dục Quốc tế - phòng A907, A909, tòa Yifu Waiwen |
|
Mã bưu chính |
710049 |
|
|
|
|
Hệ thống nộp hồ sơ |
http://isso.xjtu.edu.cn/recruit/login |
|
Website Viện Giáo dục Quốc tế |
http://sie.xjtu.edu.cn/ |
|
Website trường |
http://www.xjtu.edu.cn/ |
|
Mạng xã hội |
Facebook: @studyatXJTU; Instagram: @studyatxjtu; YouTube: @International Admission Office-XJTU |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
