• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Tuyển sinh cử nhân quốc tế Đại Học Tứ Xuyên (四川大学) 2026

Tổng quan nhanh

Thông tin

Nội dung

Trường / địa điểm

Đại học Tứ Xuyên  (四川大学), Trung Quốc. Nguồn thông tin chưa nêu cơ sở hoặc thành phố cụ thể.

Chương trình

Tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

Bậc học / thời gian học

Cử nhân; thời gian đào tạo từ 4 đến 6 năm tùy chuyên ngành. Sinh viên có thể xin gia hạn tốt nghiệp tùy tình hình hoàn thành học tập.

Kỳ nhập học

Mỗi năm học gồm học kỳ mùa thu và học kỳ mùa xuân.

Học kỳ mùa thu là thời điểm bắt đầu năm học mới, thường từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau; học kỳ mùa xuân thường từ tháng 3 đến tháng 7.

Hạn nộp hồ sơ

01/01/2026 – 30/05/2026

Học phí

17.500 RMB/năm đến 45.000 RMB/năm tùy nhóm ngành và chuyên ngành.

Học bổng

Nguồn thông tin chưa công bố chính sách học bổng chi tiết. Riêng ứng viên học bổng toàn phần không cần nộp chứng minh tài chính theo mục hồ sơ.

Đối tượng phù hợp

Ứng viên không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực, từ 18 tuổi trở lên, nguyên tắc dưới 25 tuổi, đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương trở lên.

 

Thông tin chi tiết

Giới thiệu chương trình

Giới thiệu trường Đại học Tứ Xuyên Trung Quốc

Đại học Tứ Xuyên  (四川大学) tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh. Chương trình phù hợp với học sinh đã hoàn thành THPT, có nền tảng học tập tốt và đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ theo từng nhóm chương trình.

Bậc cử nhân có thời gian đào tạo từ 4 đến 6 năm tùy chuyên ngành. Mỗi năm học gồm học kỳ mùa thu và học kỳ mùa xuân; học kỳ mùa thu là thời điểm bắt đầu năm học mới, thường từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau, còn học kỳ mùa xuân thường từ tháng 3 đến tháng 7.

Điều kiện đăng ký

Nhóm điều kiện

Yêu cầu

Quốc tịch và hộ chiếu

Ứng viên là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực, đáp ứng quy định liên quan của Luật Quốc tịch Trung Quốc.

Độ tuổi và sức khỏe

Từ 18 tuổi trở lên, nguyên tắc dưới 25 tuổi; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.

Trường hợp liên quan đến quốc tịch Trung Quốc

Nếu cha mẹ hoặc một trong hai người là công dân Trung Quốc và định cư ở nước ngoài, người nộp đơn sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài và không có quốc tịch Trung Quốc; khi đăng ký với tư cách sinh viên quốc tế cần đáp ứng quy định theo văn bản 教外函〔2020〕12号.

Học vấn

Tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương trở lên; thành tích học tập bậc THPT tốt.

 

Yêu cầu ngôn ngữ

Nhóm chương trình

Yêu cầu

Chương trình tiếng Trung

HSK 5 từ 180 điểm trở lên hoặc chứng minh năng lực tiếng Trung tương đương được trường công nhận.

Miễn HSK đối với chương trình tiếng Trung

Ứng viên có bậc học cao nhất được giảng dạy bằng tiếng Trung có thể miễn nộp HSK, nhưng cần cung cấp giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy.

Ngành Hán ngữ

Ứng viên đăng ký chuyên ngành Hán ngữ bậc cử nhân không cần cung cấp chứng chỉ HSK.

Chương trình tiếng Anh - ứng viên bản ngữ

Ứng viên có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ được miễn cung cấp chứng minh năng lực tiếng Anh.

Chương trình tiếng Anh - ứng viên không bản ngữ

Cần cung cấp TOEFL từ 80 điểm trở lên, IELTS từ 6.0 trở lên hoặc tài liệu chứng minh năng lực tiếng Anh tương đương.

Miễn IELTS/TOEFL

Ứng viên không có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ nhưng bậc học cao nhất được giảng dạy bằng tiếng Anh không cần nộp IELTS/TOEFL, nhưng cần cung cấp giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy.

 

Hồ sơ cần chuẩn bị

STT

Hồ sơ

Yêu cầu

1

Trang đầu hộ chiếu

Hộ chiếu còn hạn ít nhất 6 tháng. Ứng viên hiện đang ở Trung Quốc đại lục cần nộp thêm trang visa hoặc giấy phép cư trú còn hiệu lực.

2

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến

Giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến phải có dấu của trường và ghi rõ thời gian dự kiến tốt nghiệp.

3

Xác nhận quá trình học tập tại Trung Quốc nếu có

Ứng viên đang ở Trung Quốc hoặc từng học tại Trung Quốc cần cung cấp xác nhận về tình hình học tập, rèn luyện từ trường trước đó.

4

Bảng điểm THPT

Bảng điểm toàn bộ các môn học giai đoạn THPT, có dấu của trường.

5

Bản tự thuật cá nhân bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh

Ứng viên chương trình tiếng Anh phải viết bằng tiếng Anh. Nội dung gồm giới thiệu bản thân, lý do đăng ký, hiểu biết về chuyên ngành và kế hoạch học tập.

6

Chứng minh năng lực ngôn ngữ

Nộp theo yêu cầu chương trình tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

7

Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài

Kết quả khám sức khỏe có thời hạn trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

8

Chứng minh tài chính

Có thể nộp một trong các giấy tờ như chứng minh tiền gửi gia đình hoặc xác nhận thu nhập của cha mẹ/người giám hộ. Mức khuyến nghị từ 5.000 USD trở lên. Ứng viên học bổng toàn phần không cần cung cấp.

9

Lý lịch tư pháp / xác nhận không có tiền án tiền sự

Do cơ quan công an nơi cư trú cấp, còn hiệu lực; thông thường là giấy tờ cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ.

10

Giấy chứng nhận giải thưởng hoặc tài liệu bổ trợ khác

Nộp nếu có để tăng tính cạnh tranh cho hồ sơ.

11

Kết quả CSCA

Nộp kết quả China Scholastic Competency Assessment theo nhóm ngành đăng ký.

 

Yêu cầu CSCA theo nhóm ngành

CSCA là bài kiểm tra năng lực học thuật đầu vào bậc cử nhân dành cho sinh viên quốc tế đến Trung Quốc học tập. Ứng viên cần chuẩn bị kết quả theo nhóm ngành và ngôn ngữ giảng dạy.

Nhóm đăng ký

Môn CSCA cần nộp

Văn khoa - chương trình tiếng Trung

CSCA môn Chinese và Mathematics

Văn khoa - chương trình tiếng Anh

CSCA môn Mathematics

Lý / công - chương trình tiếng Trung

CSCA môn Chinese, Mathematics và Physics

Lý / công - chương trình tiếng Anh

CSCA môn Mathematics và Physics

Y khoa - chương trình tiếng Trung

CSCA môn Chinese, Mathematics, Physics và Chemistry

Y khoa - chương trình tiếng Anh

CSCA môn Mathematics, Physics và Chemistry

 

Học phí chương trình cử nhân

Nhóm chuyên ngành

Chuyên ngành

Học phí

Văn khoa và kinh tế, quản lý

Tất cả

17.500 RMB/năm

Lý, công

Tất cả

22.000 RMB/năm

Y khoa

Dược học / Y tế công cộng

29.250 RMB/năm

Y khoa

Y học Răng Hàm Mặt

36.000 RMB/năm

Y khoa

Y học lâm sàng (MBBS)

45.000 RMB/năm

Nghệ thuật, thể thao

Tất cả

45.000 RMB/năm

Khảo cổ học

Tất cả

22.200 RMB/năm

 

Các chương trình cử nhân chất lượng cao giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

Tên gốc

Tên dịch tiếng Việt

临床医学(MBBS)全英文授课专业

Y học lâm sàng MBBS – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

口腔医学全英文授课专业

Y học Răng Hàm Mặt – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

软件工程全英文授课专业

Kỹ thuật Phần mềm – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

土木工程全英文授课专业

Kỹ thuật Xây dựng – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

工商管理全英文授课专业

Quản trị Kinh doanh – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

旅游管理全英语授课专业

Quản trị Du lịch – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

 

Danh mục chuyên ngành hệ cử nhân

STT

Khoa/Viện

Chuyên ngành

Ngôn ngữ

Thời gian

1

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Tiếng Trung

4 năm

Vật liệu và Thiết bị Năng lượng mới

Tiếng Trung

4 năm

2

Khoa Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật Điện và Tự động hóa

Tiếng Trung

4 năm

Tự động hóa

Tiếng Trung

4 năm

3

Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin

Kỹ thuật Thông tin Điện tử

Tiếng Trung

4 năm

Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử

Tiếng Trung

4 năm

4

Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin

Kỹ thuật Truyền thông

Tiếng Trung

4 năm

5

Khoa Luật

Luật học

Tiếng Trung

4 năm

6

Khoa Quan hệ Quốc tế

Chính trị Quốc tế

Tiếng Trung

4 năm

7

Khoa Giáo dục Hải ngoại

Hán ngữ

Tiếng Trung

4 năm

8

Khoa Y tế Công cộng Hoa Tây

Y tế Công cộng và Y học Dự phòng

Tiếng Trung

5 năm

Y học Răng Hàm Mặt

Tiếng Trung

5 năm

Y học Răng Hàm Mặt

Tiếng Anh

5 năm

Điều dưỡng

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Tiếng Trung

4 năm

Y học Lâm sàng

Tiếng Trung

5 năm

Y học Lâm sàng

Tiếng Anh

6 năm

Phục hồi chức năng Nghe và Ngôn ngữ

Tiếng Trung

4 năm

Nhãn thị quang học

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

Tiếng Trung

4 năm

9

Khoa Dược Hoa Tây

Dược lâm sàng

Tiếng Trung

5 năm

Khoa Dược Hoa Tây

Dược học

Tiếng Trung

4 năm

10

Khoa Kỹ thuật Hóa học

Kỹ thuật Thiết bị Quá trình và Điều khiển

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Sinh học

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Dược phẩm

Tiếng Trung

4 năm

11

Khoa Hóa học

Hóa học

Tiếng Trung

4 năm

12

Khoa Kiến trúc và Môi trường

Cơ học Kỹ thuật

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Môi trường

Tiếng Trung

4 năm

Khoa học Môi trường

Tiếng Trung

4 năm

Kiến trúc

Tiếng Trung

5 năm

Kỹ thuật Xây dựng

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Xây dựng

Tiếng Anh

4 năm

13

Khoa Kinh tế

Tài chính công

Tiếng Trung

4 năm

Kinh tế và Thương mại Quốc tế

Tiếng Trung

4 năm

Quản lý Kinh tế Quốc dân

Tiếng Trung

4 năm

Tài chính học

Tiếng Trung

4 năm

Kinh tế học

Tiếng Trung

4 năm

14

Khoa Lịch sử và Văn hóa

Khảo cổ học

Tiếng Trung

4 năm

Lịch sử học

Tiếng Trung

4 năm

Quản trị Du lịch

Tiếng Trung

4 năm

15

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh khối

Thiết kế Thời trang và Phụ kiện

Tiếng Trung

4 năm

Công nghệ và Kỹ thuật Sinh khối

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Sinh học

Tiếng Trung

4 năm

Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm

Tiếng Trung

4 năm

16

Khoa Khoa học Máy tính

Kỹ thuật Phần mềm

Tiếng Trung

4 năm

Kỹ thuật Phần mềm

Tiếng Anh

4 năm

Khoa học và Công nghệ Máy tính

Tiếng Trung

4 năm

17

Trường Kinh doanh

Quản trị Tài chính

Tiếng Trung

4 năm

Khoa học Quản lý

Tiếng Trung

4 năm

Quản trị Kinh doanh

Tiếng Anh

4 năm

Kế toán

Tiếng Trung

4 năm

Quản trị Nhân lực

Tiếng Trung

4 năm

Marketing

Tiếng Trung

4 năm

18

Khoa Toán học

Khoa học Cơ bản Toán học và Vật lý

Tiếng Trung

4 năm

Toán học và Toán ứng dụng

Tiếng Trung

4 năm

Thống kê học

Tiếng Trung

4 năm

Khoa học Thông tin và Tính toán

Tiếng Trung

4 năm

19

Khoa Tài nguyên Nước và Thủy điện

Kỹ thuật Năng lượng và Động lực

Tiếng Trung

4 năm

Khoa học và Kỹ thuật Thủy lợi

Tiếng Trung

4 năm

20

Khoa Ngoại ngữ và Văn hóa

Tiếng Nga

Tiếng Trung

4 năm

Tiếng Pháp

Tiếng Trung

4 năm

Tiếng Nhật

Tiếng Trung

4 năm

Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Trung

4 năm

Tiếng Anh

Tiếng Trung

4 năm

21

Khoa Văn học và Báo chí

Quảng cáo học

Tiếng Trung

4 năm

Giáo dục Hán ngữ Quốc tế

Tiếng Trung

4 năm

Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc

Tiếng Trung

4 năm

Báo chí học

Tiếng Trung

4 năm

Mạng và Truyền thông mới

Tiếng Trung

4 năm

22

Khoa Vật lý

Kỹ thuật và Công nghệ Hạt nhân

Tiếng Trung

4 năm

Vật lý học

Tiếng Trung

4 năm

23

Khoa Nghệ thuật

Biên đạo/Đạo diễn Phát thanh – Truyền hình

Tiếng Trung

4 năm

Thiết kế Môi trường

Tiếng Trung

4 năm

Hội họa

Tiếng Trung

4 năm

Mỹ thuật học

Tiếng Trung

4 năm

Thiết kế Truyền thông Thị giác

Tiếng Trung

4 năm

Thư pháp học

Tiếng Trung

4 năm

Biểu diễn Múa

Tiếng Trung

4 năm

Biểu diễn Âm nhạc

Tiếng Trung

4 năm

Tranh Trung Quốc / Quốc họa

Tiếng Trung

4 năm

24

Khoa Triết học

Triết học

Tiếng Trung

4 năm

25

Khoa Khoa học Sự sống

Sinh thái học

Tiếng Trung

4 năm

Sinh học

Tiếng Trung

4 năm

 

Ghi chú về ngành đào tạo

  • Các ngành có thời gian đào tạo 5 đến 6 năm chủ yếu thuộc nhóm y khoa, răng hàm mặt và kiến trúc.
  • Phần lớn chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung. Một số ngành có lộ trình tiếng Anh như Y học Răng Hàm Mặt, Y học Lâm sàng, Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Phần mềm và Quản trị Kinh doanh.
  • Các chương trình cử nhân chất lượng cao giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh gồm MBBS, Y học Răng Hàm Mặt, Kỹ thuật Phần mềm, Kỹ thuật Xây dựng, Quản trị Kinh doanh và Quản trị Du lịch.

Học kỳ và thời gian học

Nội dung

Thông tin

Thời gian đào tạo cử nhân

4 đến 6 năm tùy chuyên ngành.

Gia hạn tốt nghiệp

Sinh viên có thể xin gia hạn tốt nghiệp theo tình hình hoàn thành học tập.

Học kỳ mùa thu

Là thời điểm bắt đầu năm học mới, thường từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau.

Học kỳ mùa xuân

Thường từ tháng 3 đến tháng 7.

Kỳ nghỉ

Mỗi năm học có kỳ nghỉ hè khoảng 7 tuần và kỳ nghỉ đông khoảng 4 tuần, thường gắn với dịp Tết Nguyên đán Trung Quốc.

Thời gian khai giảng

Không cố định hằng năm, thường điều chỉnh theo lịch Tết Nguyên đán; sinh viên cần xem lịch năm học của trường.

 

Quy trình / cách nộp hồ sơ

  • Ứng viên chuẩn bị hồ sơ điện tử theo danh mục yêu cầu và tải bản scan lên hệ thống đăng ký của trường.
  • Các tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm bản dịch chính thức bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • Ứng viên cần bảo đảm toàn bộ thông tin và giấy tờ là trung thực, chính xác. Hồ sơ không đầy đủ sẽ không được thụ lý; khi cần thiết, trường có thể yêu cầu nộp tài liệu bổ sung.
  • AJT Education hỗ trợ học sinh rà soát điều kiện, lựa chọn chuyên ngành phù hợp, chuẩn hóa hồ sơ và theo dõi tiến độ đăng ký.

Đối tượng phù hợp

  • Học sinh đã tốt nghiệp THPT, có học lực tốt và muốn theo học bậc cử nhân tại Trung Quốc.
  • Ứng viên có định hướng học các nhóm ngành kỹ thuật, y khoa, kinh tế - quản lý, ngôn ngữ, nghệ thuật hoặc khoa học cơ bản.
  • Học sinh có năng lực tiếng Trung hoặc tiếng Anh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình.
  • Ứng viên có thể chuẩn bị đầy đủ hồ sơ học thuật, chứng minh tài chính hoặc hồ sơ học bổng, lý lịch tư pháp, khám sức khỏe và kết quả CSCA.

 

Có thể bạn quan tâm 

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn