|
Thông tin |
Nội dung |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Tứ Xuyên (四川大学), Trung Quốc. Nguồn thông tin chưa nêu cơ sở hoặc thành phố cụ thể. |
|
Chương trình |
Tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân. |
|
Bậc học / thời gian học |
Cử nhân; thời gian đào tạo từ 4 đến 6 năm tùy chuyên ngành. Sinh viên có thể xin gia hạn tốt nghiệp tùy tình hình hoàn thành học tập. |
|
Kỳ nhập học |
Mỗi năm học gồm học kỳ mùa thu và học kỳ mùa xuân. Học kỳ mùa thu là thời điểm bắt đầu năm học mới, thường từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau; học kỳ mùa xuân thường từ tháng 3 đến tháng 7. |
|
Hạn nộp hồ sơ |
01/01/2026 – 30/05/2026 |
|
Học phí |
17.500 RMB/năm đến 45.000 RMB/năm tùy nhóm ngành và chuyên ngành. |
|
Học bổng |
Nguồn thông tin chưa công bố chính sách học bổng chi tiết. Riêng ứng viên học bổng toàn phần không cần nộp chứng minh tài chính theo mục hồ sơ. |
|
Đối tượng phù hợp |
Ứng viên không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực, từ 18 tuổi trở lên, nguyên tắc dưới 25 tuổi, đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương trở lên. |

Đại học Tứ Xuyên (四川大学) tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh. Chương trình phù hợp với học sinh đã hoàn thành THPT, có nền tảng học tập tốt và đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ theo từng nhóm chương trình.
Bậc cử nhân có thời gian đào tạo từ 4 đến 6 năm tùy chuyên ngành. Mỗi năm học gồm học kỳ mùa thu và học kỳ mùa xuân; học kỳ mùa thu là thời điểm bắt đầu năm học mới, thường từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau, còn học kỳ mùa xuân thường từ tháng 3 đến tháng 7.
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch và hộ chiếu |
Ứng viên là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài còn hiệu lực, đáp ứng quy định liên quan của Luật Quốc tịch Trung Quốc. |
|
Độ tuổi và sức khỏe |
Từ 18 tuổi trở lên, nguyên tắc dưới 25 tuổi; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. |
|
Trường hợp liên quan đến quốc tịch Trung Quốc |
Nếu cha mẹ hoặc một trong hai người là công dân Trung Quốc và định cư ở nước ngoài, người nộp đơn sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài và không có quốc tịch Trung Quốc; khi đăng ký với tư cách sinh viên quốc tế cần đáp ứng quy định theo văn bản 教外函〔2020〕12号. |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương trở lên; thành tích học tập bậc THPT tốt. |
|
Nhóm chương trình |
Yêu cầu |
|
Chương trình tiếng Trung |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên hoặc chứng minh năng lực tiếng Trung tương đương được trường công nhận. |
|
Miễn HSK đối với chương trình tiếng Trung |
Ứng viên có bậc học cao nhất được giảng dạy bằng tiếng Trung có thể miễn nộp HSK, nhưng cần cung cấp giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy. |
|
Ngành Hán ngữ |
Ứng viên đăng ký chuyên ngành Hán ngữ bậc cử nhân không cần cung cấp chứng chỉ HSK. |
|
Chương trình tiếng Anh - ứng viên bản ngữ |
Ứng viên có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ được miễn cung cấp chứng minh năng lực tiếng Anh. |
|
Chương trình tiếng Anh - ứng viên không bản ngữ |
Cần cung cấp TOEFL từ 80 điểm trở lên, IELTS từ 6.0 trở lên hoặc tài liệu chứng minh năng lực tiếng Anh tương đương. |
|
Miễn IELTS/TOEFL |
Ứng viên không có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ nhưng bậc học cao nhất được giảng dạy bằng tiếng Anh không cần nộp IELTS/TOEFL, nhưng cần cung cấp giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy. |
|
STT |
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
1 |
Trang đầu hộ chiếu |
Hộ chiếu còn hạn ít nhất 6 tháng. Ứng viên hiện đang ở Trung Quốc đại lục cần nộp thêm trang visa hoặc giấy phép cư trú còn hiệu lực. |
|
2 |
Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến |
Giấy chứng nhận tốt nghiệp dự kiến phải có dấu của trường và ghi rõ thời gian dự kiến tốt nghiệp. |
|
3 |
Xác nhận quá trình học tập tại Trung Quốc nếu có |
Ứng viên đang ở Trung Quốc hoặc từng học tại Trung Quốc cần cung cấp xác nhận về tình hình học tập, rèn luyện từ trường trước đó. |
|
4 |
Bảng điểm THPT |
Bảng điểm toàn bộ các môn học giai đoạn THPT, có dấu của trường. |
|
5 |
Bản tự thuật cá nhân bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh |
Ứng viên chương trình tiếng Anh phải viết bằng tiếng Anh. Nội dung gồm giới thiệu bản thân, lý do đăng ký, hiểu biết về chuyên ngành và kế hoạch học tập. |
|
6 |
Chứng minh năng lực ngôn ngữ |
Nộp theo yêu cầu chương trình tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
7 |
Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài |
Kết quả khám sức khỏe có thời hạn trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ. |
|
8 |
Chứng minh tài chính |
Có thể nộp một trong các giấy tờ như chứng minh tiền gửi gia đình hoặc xác nhận thu nhập của cha mẹ/người giám hộ. Mức khuyến nghị từ 5.000 USD trở lên. Ứng viên học bổng toàn phần không cần cung cấp. |
|
9 |
Lý lịch tư pháp / xác nhận không có tiền án tiền sự |
Do cơ quan công an nơi cư trú cấp, còn hiệu lực; thông thường là giấy tờ cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. |
|
10 |
Giấy chứng nhận giải thưởng hoặc tài liệu bổ trợ khác |
Nộp nếu có để tăng tính cạnh tranh cho hồ sơ. |
|
11 |
Kết quả CSCA |
Nộp kết quả China Scholastic Competency Assessment theo nhóm ngành đăng ký. |
CSCA là bài kiểm tra năng lực học thuật đầu vào bậc cử nhân dành cho sinh viên quốc tế đến Trung Quốc học tập. Ứng viên cần chuẩn bị kết quả theo nhóm ngành và ngôn ngữ giảng dạy.
|
Nhóm đăng ký |
Môn CSCA cần nộp |
|
Văn khoa - chương trình tiếng Trung |
CSCA môn Chinese và Mathematics |
|
Văn khoa - chương trình tiếng Anh |
CSCA môn Mathematics |
|
Lý / công - chương trình tiếng Trung |
CSCA môn Chinese, Mathematics và Physics |
|
Lý / công - chương trình tiếng Anh |
CSCA môn Mathematics và Physics |
|
Y khoa - chương trình tiếng Trung |
CSCA môn Chinese, Mathematics, Physics và Chemistry |
|
Y khoa - chương trình tiếng Anh |
CSCA môn Mathematics, Physics và Chemistry |
|
Nhóm chuyên ngành |
Chuyên ngành |
Học phí |
|
Văn khoa và kinh tế, quản lý |
Tất cả |
17.500 RMB/năm |
|
Lý, công |
Tất cả |
22.000 RMB/năm |
|
Y khoa |
Dược học / Y tế công cộng |
29.250 RMB/năm |
|
Y khoa |
Y học Răng Hàm Mặt |
36.000 RMB/năm |
|
Y khoa |
Y học lâm sàng (MBBS) |
45.000 RMB/năm |
|
Nghệ thuật, thể thao |
Tất cả |
45.000 RMB/năm |
|
Khảo cổ học |
Tất cả |
22.200 RMB/năm |
|
Tên gốc |
Tên dịch tiếng Việt |
|
临床医学(MBBS)全英文授课专业 |
Y học lâm sàng MBBS – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
口腔医学全英文授课专业 |
Y học Răng Hàm Mặt – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
软件工程全英文授课专业 |
Kỹ thuật Phần mềm – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
土木工程全英文授课专业 |
Kỹ thuật Xây dựng – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
工商管理全英文授课专业 |
Quản trị Kinh doanh – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
旅游管理全英语授课专业 |
Quản trị Du lịch – chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
|
STT |
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ |
Thời gian |
|
1 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Vật liệu và Thiết bị Năng lượng mới |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
2 |
Khoa Kỹ thuật Điện |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Tự động hóa |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
3 |
Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin |
Kỹ thuật Thông tin Điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
4 |
Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin |
Kỹ thuật Truyền thông |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
5 |
Khoa Luật |
Luật học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
6 |
Khoa Quan hệ Quốc tế |
Chính trị Quốc tế |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
7 |
Khoa Giáo dục Hải ngoại |
Hán ngữ |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
8 |
Khoa Y tế Công cộng Hoa Tây |
Y tế Công cộng và Y học Dự phòng |
Tiếng Trung |
5 năm |
|
Y học Răng Hàm Mặt |
Tiếng Trung |
5 năm |
||
|
Y học Răng Hàm Mặt |
Tiếng Anh |
5 năm |
||
|
Điều dưỡng |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Y học Lâm sàng |
Tiếng Trung |
5 năm |
||
|
Y học Lâm sàng |
Tiếng Anh |
6 năm |
||
|
Phục hồi chức năng Nghe và Ngôn ngữ |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Nhãn thị quang học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
9 |
Khoa Dược Hoa Tây |
Dược lâm sàng |
Tiếng Trung |
5 năm |
|
Khoa Dược Hoa Tây |
Dược học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
|
10 |
Khoa Kỹ thuật Hóa học |
Kỹ thuật Thiết bị Quá trình và Điều khiển |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Sinh học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Dược phẩm |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
11 |
Khoa Hóa học |
Hóa học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
12 |
Khoa Kiến trúc và Môi trường |
Cơ học Kỹ thuật |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Kỹ thuật Môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Khoa học Môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kiến trúc |
Tiếng Trung |
5 năm |
||
|
Kỹ thuật Xây dựng |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Xây dựng |
Tiếng Anh |
4 năm |
||
|
13 |
Khoa Kinh tế |
Tài chính công |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Quản lý Kinh tế Quốc dân |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Tài chính học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kinh tế học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
14 |
Khoa Lịch sử và Văn hóa |
Khảo cổ học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Lịch sử học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Quản trị Du lịch |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
15 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Sinh khối |
Thiết kế Thời trang và Phụ kiện |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Công nghệ và Kỹ thuật Sinh khối |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Kỹ thuật Sinh học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
16 |
Khoa Khoa học Máy tính |
Kỹ thuật Phần mềm |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
Tiếng Anh |
4 năm |
||
|
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
17 |
Trường Kinh doanh |
Quản trị Tài chính |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa học Quản lý |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Quản trị Kinh doanh |
Tiếng Anh |
4 năm |
||
|
Kế toán |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Quản trị Nhân lực |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Marketing |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
18 |
Khoa Toán học |
Khoa học Cơ bản Toán học và Vật lý |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Toán học và Toán ứng dụng |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Thống kê học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Khoa học Thông tin và Tính toán |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
19 |
Khoa Tài nguyên Nước và Thủy điện |
Kỹ thuật Năng lượng và Động lực |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Khoa học và Kỹ thuật Thủy lợi |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
20 |
Khoa Ngoại ngữ và Văn hóa |
Tiếng Nga |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Tiếng Pháp |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Tiếng Nhật |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Tiếng Tây Ban Nha |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
21 |
Khoa Văn học và Báo chí |
Quảng cáo học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Báo chí học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Mạng và Truyền thông mới |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
22 |
Khoa Vật lý |
Kỹ thuật và Công nghệ Hạt nhân |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Vật lý học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
23 |
Khoa Nghệ thuật |
Biên đạo/Đạo diễn Phát thanh – Truyền hình |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Thiết kế Môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Hội họa |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Mỹ thuật học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Thiết kế Truyền thông Thị giác |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Thư pháp học |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Biểu diễn Múa |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Biểu diễn Âm nhạc |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
Tranh Trung Quốc / Quốc họa |
Tiếng Trung |
4 năm |
||
|
24 |
Khoa Triết học |
Triết học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
25 |
Khoa Khoa học Sự sống |
Sinh thái học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Sinh học |
Tiếng Trung |
4 năm |
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Thời gian đào tạo cử nhân |
4 đến 6 năm tùy chuyên ngành. |
|
Gia hạn tốt nghiệp |
Sinh viên có thể xin gia hạn tốt nghiệp theo tình hình hoàn thành học tập. |
|
Học kỳ mùa thu |
Là thời điểm bắt đầu năm học mới, thường từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau. |
|
Học kỳ mùa xuân |
Thường từ tháng 3 đến tháng 7. |
|
Kỳ nghỉ |
Mỗi năm học có kỳ nghỉ hè khoảng 7 tuần và kỳ nghỉ đông khoảng 4 tuần, thường gắn với dịp Tết Nguyên đán Trung Quốc. |
|
Thời gian khai giảng |
Không cố định hằng năm, thường điều chỉnh theo lịch Tết Nguyên đán; sinh viên cần xem lịch năm học của trường. |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
