
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân (HIT) tuyển sinh chương trình cử nhân quốc tế cho năm học 2026/2027 với kỳ nhập học tháng 9/2026. Trường công bố danh mục ngành đào tạo bằng tiếng Trung và một số ngành có thêm lựa chọn tiếng Anh.
Ứng viên cần hoàn thành bài kiểm tra học thuật dành cho bậc cử nhân vào Trung Quốc (CSCA), sau đó nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống của trường, thanh toán lệ phí tương ứng và tải lên đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu.
Danh mục dưới đây được biên tập theo thông báo ngành tuyển sinh 2026/2027 của HIT. Tất cả ngành trong phụ lục đều có phương án giảng dạy bằng tiếng Trung; một số ngành có thêm lớp tiếng Anh.
|
Tên ngành gốc (English) |
Tên ngành tiếng Việt |
Tên ngành tiếng Trung |
|
Học viện Hàng không vũ trụ |
||
|
Automation |
Tự động hóa |
自动化 |
|
Intelligent Equipment and System |
Thiết bị và hệ thống thông minh |
智能装备与系统 |
|
Detection Guidance and Control Technology |
Công nghệ dẫn đường, dẫn hướng và điều khiển |
探测制导与控制技术 |
|
Integrated Circuit Design and Integrated System |
Thiết kế vi mạch và hệ thống tích hợp |
集成电路设计与集成系统 |
|
Microelectronics Science and Engineering |
Khoa học và kỹ thuật vi điện tử |
微电子科学与工程 |
|
Intelligent Vision Engineering |
Kỹ thuật thị giác thông minh |
智能视觉工程 |
|
Trường Điện tử và Kỹ thuật thông tin |
||
|
Communication Engineering |
Kỹ thuật truyền thông |
通信工程 |
|
Electronic Information Engineering |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
电子信息工程 |
|
Information Countermeasure Technology |
Công nghệ đối kháng thông tin |
信息对抗技术 |
|
Intelligence Science and Technology |
Khoa học và công nghệ thông minh |
智能科学与技术 |
|
Trường Điện và Tự động hóa |
||
|
Electrical Engineering and Automation |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
电气工程及其自动化 |
|
Energy Internet Engineering |
Kỹ thuật Internet năng lượng |
能源互联网工程 |
|
Trường Toán học |
||
|
Statistics |
Thống kê |
统计学 |
|
Khối Máy tính |
||
|
Computer Science and Technology |
Khoa học máy tính và công nghệ |
计算机科学与技术 |
|
Artificial Intelligence |
Trí tuệ nhân tạo |
人工智能 |
|
Information Security |
An ninh thông tin |
信息安全 |
|
Software Engineering |
Kỹ thuật phần mềm |
软件工程 |
|
Trường Cơ điện tử |
||
|
Mechanical Design Manufacturing and Automation |
Thiết kế, chế tạo máy và tự động hóa |
机械设计制造及其自动化 |
|
Flight Vehicle Manufacturing Engineering |
Kỹ thuật chế tạo phương tiện bay |
飞行器制造工程 |
|
Robot Engineering |
Kỹ thuật robot |
机器人工程 |
|
Intelligent Manufacturing Engineering |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
智能制造工程 |
|
Bionic Science and Engineering |
Khoa học và kỹ thuật phỏng sinh học |
仿生科学与工程 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
||
|
Materials Science and Engineering |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
材料科学与工程 |
|
Material Forming and Controlling Engineering |
Kỹ thuật tạo hình vật liệu và điều khiển |
材料成型及控制工程 |
|
Welding Technology and Engineering |
Công nghệ và kỹ thuật hàn |
焊接技术与工程 |
|
Photoelectric Information Materials and Devices |
Vật liệu và thiết bị thông tin quang điện |
光电信息材料与器件 |
|
Electronic Packaging Technology |
Công nghệ đóng gói điện tử |
电子封装技术 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật năng lượng |
||
|
Energy and Power Engineering |
Kỹ thuật năng lượng và động lực |
能源与动力工程 |
|
Aircraft Power Engineering |
Kỹ thuật động lực phương tiện bay |
飞行器动力工程 |
|
Nuclear Engineering and Technology |
Kỹ thuật hạt nhân và công nghệ hạt nhân |
核工程与核技术 |
|
Energy Storage Science and Engineering |
Khoa học và kỹ thuật lưu trữ năng lượng |
储能科学与工程 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật thiết bị |
||
|
Precise Instrument |
Thiết bị chính xác |
精密仪器 |
|
Intelligent Perception Engineering |
Kỹ thuật cảm nhận thông minh |
智能感知工程 |
|
Measurement and Testing Technology and Instrument |
Công nghệ đo kiểm và thiết bị |
测控技术与仪器 |
|
Trường Kỹ thuật dân dụng |
||
|
Civil Engineering |
Kỹ thuật dân dụng |
土木工程 |
|
City Underground Space Engineering |
Kỹ thuật không gian ngầm đô thị |
城市地下空间工程 |
|
Intelligent Construction |
Xây dựng thông minh |
智能建造 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật giao thông |
||
|
Road Bridge and River Crossing Engineering |
Kỹ thuật cầu đường và vượt sông |
道路桥梁与渡河工程 |
|
Traffic Engineering |
Kỹ thuật giao thông |
交通工程 |
|
Intelligent Transportation |
Giao thông thông minh |
智慧交通 |
|
Trường Hóa học và Kỹ thuật hóa học |
||
|
Chemical Engineering and Technology |
Kỹ thuật và công nghệ hóa học |
化学工程与工艺 |
|
Polymer Materials and Engineering |
Vật liệu polyme và kỹ thuật |
高分子材料与工程 |
|
Applied Chemistry |
Hóa học ứng dụng |
应用化学 |
|
Trường Môi trường |
||
|
Environmental Engineering |
Kỹ thuật môi trường |
环境工程 |
|
Environmental Science |
Khoa học môi trường |
环境科学 |
|
Water Supply and Sewerage Engineering |
Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước |
给排水科学与工程 |
|
City Water System Engineering |
Kỹ thuật hệ thống nước đô thị |
城市水系统工程 |
|
Khối Khoa học sự sống và Y học |
||
|
Biological Technology |
Công nghệ sinh học |
生物技术 |
|
Biological Engineering |
Kỹ thuật sinh học |
生物工程 |
|
Bioinformatics |
Tin sinh học |
生物信息学 |
|
Intelligent Medical Engineering |
Kỹ thuật y sinh thông minh |
智能医学工程 |
|
Khối Nhân văn và Khoa học xã hội |
||
|
Sociology |
Xã hội học |
社会学 |
|
Russian |
Tiếng Nga |
俄语 |
|
Law |
Luật |
法学 |
|
International Organizations and Global Governance |
Tổ chức quốc tế và quản trị toàn cầu |
国际组织与全球治理 |
|
Chinese Language and Literature |
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
汉语言文学 |
|
Trường Kiến trúc và Thiết kế |
||
|
Building Environment and Energy Application Engineering |
Kỹ thuật môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng |
建筑环境与能源应用工程 |
|
Digital Media Art |
Nghệ thuật truyền thông số |
数字媒体艺术 |
|
Product Design |
Thiết kế sản phẩm |
产品设计 |
|
Architecture |
Kiến trúc |
建筑学 |
|
Urban and Rural Planning |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
城乡规划 |
|
Trường Kinh tế và Quản lý |
||
|
Information Management and Information System |
Hệ thống thông tin quản lý |
信息管理与信息系统 |
|
Big Data Management and Application |
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
大数据管理与应用 |
|
Computational Finance |
Tài chính tính toán |
计算金融 |
|
Digital Economy |
Kinh tế số |
数字经济 |
|
Trường Kinh doanh |
||
|
Business Management |
Quản trị kinh doanh |
工商管理 |
|
Accounting |
Kế toán |
会计学 |
|
Tên ngành gốc (English) |
Tên ngành tiếng Việt |
Tên ngành tiếng Trung |
|
Học viện Hàng không vũ trụ |
||
|
Automation |
Tự động hóa |
自动化 |
|
Integrated Circuit Design and Integrated System |
Thiết kế vi mạch và hệ thống tích hợp |
集成电路设计与集成系统 |
|
Trường Điện tử và Kỹ thuật thông tin |
||
|
Communication Engineering |
Kỹ thuật truyền thông |
通信工程 |
|
Electronic Information Engineering |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
电子信息工程 |
|
Trường Điện và Tự động hóa |
||
|
Electrical Engineering and Automation |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
电气工程及其自动化 |
|
Khối Máy tính |
||
|
Computer Science and Technology |
Khoa học máy tính và công nghệ |
计算机科学与技术 |
|
Artificial Intelligence |
Trí tuệ nhân tạo |
人工智能 |
|
Trường Cơ điện tử |
||
|
Robot Engineering |
Kỹ thuật robot |
机器人工程 |
|
Intelligent Manufacturing Engineering |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
智能制造工程 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
||
|
Materials Science and Engineering |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
材料科学与工程 |
|
Welding Technology and Engineering |
Công nghệ và kỹ thuật hàn |
焊接技术与工程 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật năng lượng |
||
|
Energy and Power Engineering |
Kỹ thuật năng lượng và động lực |
能源与动力工程 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật thiết bị |
||
|
Measurement and Testing Technology and Instrument |
Công nghệ đo kiểm và thiết bị |
测控技术与仪器 |
|
Trường Kỹ thuật dân dụng |
||
|
Civil Engineering |
Kỹ thuật dân dụng |
土木工程 |
|
Intelligent Construction |
Xây dựng thông minh |
智能建造 |
|
Trường Khoa học và Kỹ thuật giao thông |
||
|
Traffic Engineering |
Kỹ thuật giao thông |
交通工程 |
|
Trường Hóa học và Kỹ thuật hóa học |
||
|
Chemical Engineering and Technology |
Kỹ thuật và công nghệ hóa học |
化学工程与工艺 |
|
Trường Môi trường |
||
|
Environmental Engineering |
Kỹ thuật môi trường |
环境工程 |
|
Khối Khoa học sự sống và Y học |
||
|
Biological Engineering |
Kỹ thuật sinh học |
生物工程 |
|
Intelligent Medical Engineering |
Kỹ thuật y sinh thông minh |
智能医学工程 |
|
Khối Nhân văn và Khoa học xã hội |
||
|
Sociology |
Xã hội học |
社会学 |
|
International Organizations and Global Governance |
Tổ chức quốc tế và quản trị toàn cầu |
国际组织与全球治理 |
|
Trường Kiến trúc và Thiết kế |
||
|
Building Environment and Energy Application Engineering |
Kỹ thuật môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng |
建筑环境与能源应用工程 |
|
Digital Media Art |
Nghệ thuật truyền thông số |
数字媒体艺术 |
|
Product Design |
Thiết kế sản phẩm |
产品设计 |
|
Architecture |
Kiến trúc |
建筑学 |
|
Urban and Rural Planning |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
城乡规划 |
|
Trường Kinh tế và Quản lý |
||
|
Big Data Management and Application |
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
大数据管理与应用 |
|
Digital Economy |
Kinh tế số |
数字经济 |
|
Trường Kinh doanh |
||
|
Business Management |
Quản trị kinh doanh |
工商管理 |
|
Ngôn ngữ |
Nhóm ngành |
Môn CSCA |
|
Tiếng Trung |
Khối kỹ thuật, CNTT, vật liệu, năng lượng, thiết bị, xây dựng, giao thông |
Tiếng Trung khối STEM + Toán + Vật lý |
|
Tiếng Trung |
Khối hóa học, môi trường, khoa học sự sống và y sinh |
Tiếng Trung khối STEM + Toán + Hóa học |
|
Tiếng Trung |
Khối nhân văn – xã hội, luật, kiến trúc – thiết kế, quản lý – kinh doanh |
Tiếng Trung khối Nhân văn + Toán |
|
Tiếng Anh |
Khối kỹ thuật, CNTT, vật liệu, năng lượng, thiết bị, xây dựng, giao thông |
Toán + Vật lý |
|
Tiếng Anh |
Khối hóa học, môi trường, khoa học sự sống và y sinh |
Toán + Hóa học |
|
Tiếng Anh |
Khối xã hội, kiến trúc – thiết kế, quản lý – kinh doanh |
Toán |
|
Khoản mục |
Mức thu / mức hỗ trợ |
Áp dụng |
Ghi chú |
|
Học phí chương trình tiếng Trung |
20.000 RMB/năm |
Tất cả ngành dạy bằng tiếng Trung |
|
|
Học phí chương trình tiếng Anh |
26.000 RMB/năm |
Các ngành có lớp tiếng Anh |
|
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm |
Theo năm học |
|
|
Phí báo danh Hệ tự phí |
400 RMB (khoảng 60 USD) |
Ứng viên tự túc |
Chuyển khoản theo hướng dẫn của trường |
|
Phí báo danh học bổng HIT |
600 RMB (khoảng 90 USD) |
Ứng viên xin học bổng sinh viên quốc tế HIT |
Không thanh toán hoặc ghi sai tên hộ chiếu sẽ bị xem là hồ sơ không hợp lệ |
|
Ký túc xá |
800–1.000 RMB/tháng/giường |
Không gồm điện, nước, internet |
|
|
Loại học bổng |
Quyền lợi |
Hạn nộp |
Ghi chú |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) Type A |
Miễn học phí, Kí túc xá, Sinh hoạt phí, Bảo hiểm |
Theo thông báo của cơ quan cử tuyển hoặc Đại sứ quán/Tổng lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại |
Nộp qua cơ quan cử tuyển/ĐSQ; trong mục nguyện vọng 1 điền Harbin Institute of Technology |
|
Học bổng sinh viên quốc tế HIT – Giải đặc biệt |
Miễn 100% học phí |
15/7/2026 |
|
|
Học bổng sinh viên quốc tế HIT – Giải nhất |
Giảm 50% học phí |
15/7/2026 |
|
|
Học bổng sinh viên quốc tế HIT – Giải nhì |
Giảm 30% học phí |
15/7/2026 |
|
|
Học bổng sinh viên quốc tế HIT – Giải ba |
Giảm 20% học phí |
15/7/2026 |
Không được đồng thời xin cả CSC Type A và học bổng HIT |
|
Nội dung |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Không phải công dân Trung Quốc và phải đáp ứng quy định hiện hành của Bộ Giáo dục Trung Quốc đối với lưu học sinh. |
|
Sức khỏe |
Có đủ điều kiện sức khỏe để học tập. |
|
Học vấn |
Đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ cao hơn. |
|
Độ tuổi |
Không quá 30 tuổi; riêng ứng viên xin học bổng sinh viên quốc tế HIT không quá 25 tuổi. |
|
Ngôn ngữ |
Nộp chứng chỉ đúng với ngôn ngữ giảng dạy của ngành đăng ký. |
|
Ngành dạy bằng tiếng Trung |
Không yêu cầu tiếng Anh; Cần HSK mới cấp 4 từ 210 điểm trở lên và còn hiệu lực trong 2 năm. Nếu bậc học trước học bằng tiếng Trung, có thể dùng giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy thay cho HSK. |
|
Ngành dạy bằng tiếng Anh |
Không yêu cầu tiếng Trung; Cần IELTS Academic từ 6.0 trở lên (không kỹ năng nào dưới 5.5), TOEFL từ 80 trở lên hoặc chứng chỉ tương đương được trường chấp nhận. Nếu bậc học trước học bằng tiếng Anh, có thể dùng giấy xác nhận ngôn ngữ giảng dạy thay thế. |
|
Hồ sơ |
Chi tiết |
|
Hộ chiếu |
Bản scan hộ chiếu còn hiệu lực. |
|
Bằng tốt nghiệp THPT |
Sinh viên năm cuối có thể nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp; khi nhập học phải bổ sung bằng gốc. Nếu bản gốc không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần kèm bản dịch công chứng. |
|
Học bạ / bảng điểm |
Bảng điểm toàn bộ giai đoạn THPT. |
|
Điểm CSCA |
Phiếu điểm bài kiểm tra học thuật CSCA. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
Nộp theo ngôn ngữ giảng dạy của chương trình đăng ký. |
|
Khám sức khỏe |
Mẫu Foreign Physical Examination Record còn hiệu lực 6 tháng, điền đầy đủ và hợp lệ. |
|
Lý lịch tư pháp |
Phiếu không tiền án tiền sự còn hiệu lực 6 tháng. |
|
Giấy tờ giám hộ |
Nếu đến 01/9/2026 chưa đủ 18 tuổi, cần nộp giấy giám hộ cho người chưa thành niên có công chứng. |
|
CV |
Sơ yếu lý lịch / CV cá nhân. |
|
Biên lai nộp phí báo danh |
Chứng từ chuyển khoản 400 RMB hoặc 600 RMB theo diện nộp hồ sơ. |
|
Chứng minh tài chính |
Xác nhận số dư ít nhất 20.000 RMB hoặc ngoại tệ tương đương. |
|
Thành tích khác |
Giấy tờ chứng minh thành tích nổi bật về học lực, thể thao, nghệ thuật, giao lưu văn hóa hoặc hoạt động cộng đồng (không bắt buộc). |
|
Mốc |
Nội dung |
Chi tiết |
|
Bước 1 |
Dự thi CSCA |
Xem lịch và thông tin bài thi tại website CSCA, đồng thời đối chiếu môn thi theo ngành đăng ký. |
|
Bước 2 |
Nộp hồ sơ online |
Đăng ký tài khoản và hoàn thành hồ sơ tại hệ thống tuyển sinh quốc tế của HIT. |
|
Bước 3 |
Thanh toán lệ phí |
Chuyển khoản 400 RMB hoặc 600 RMB tùy diện nộp hồ sơ. |
|
Bước 4 |
Tải hồ sơ |
Upload toàn bộ bản scan theo yêu cầu của trường. |
• Học sinh quốc tế muốn vào đại học tại Trung Quốc theo lộ trình chính quy 4–5 năm.
• Ứng viên quan tâm đến các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, vật liệu, năng lượng, môi trường, quản lý, kiến trúc hoặc khoa học xã hội tại HIT.
• Học sinh đã có kế hoạch dự thi CSCA và chuẩn bị hồ sơ tiếng Trung hoặc tiếng Anh đúng yêu cầu.
• Có thể bay tới Cáp Nhĩ Tân; tùy hành trình thực tế có thể cần transit một chặng trước khi đến thành phố.
• Hệ thống nộp hồ sơ: https://hit.at0086.cn/student
• Email: [email protected]



📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
