
Thông tin chi tiết
1. Giới thiệu chương trình
Đại học Ký Nam được thành lập năm 1906, là đại học trọng điểm trong nhóm xây dựng “Song nhất lưu” của Trung Quốc và là một trong những lựa chọn quen thuộc của sinh viên Hong Kong, Macau, Đài Loan, Hoa kiều, người Hoa và sinh viên quốc tế đến Trung Quốc học tập.
Trường có 38 học viện, 59 khoa, 18 viện nghiên cứu trực thuộc và 108 chuyên ngành bậc cử nhân. Tính đến tháng 03/2025, trường có 19 ngành vào nhóm ESI thế giới top 1%, 13 ngành vào top 5‰, trong đó dược lý học và độc chất học vào top 1‰.
2. Phương thức vào học và lịch tuyển sinh 2026
|
Phương thức |
Nội dung |
|
Xét duyệt hồ sơ |
Ứng viên có trình độ THPT hoặc tương đương có thể nộp hồ sơ theo kênh giới thiệu của điểm đăng ký ngoài Trung Quốc, cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc, hội đoàn/trường Hoa kiều, nhân sĩ Hoa kiều; hoặc tự nộp hồ sơ kèm hai thư giới thiệu của giáo viên. Trường xét năng lực ngôn ngữ, kết quả học tập THPT, hạnh kiểm và sức khỏe. |
|
Thi tuyển sinh chung |
Tham gia kỳ thi tuyển sinh chung Đại học Ký Nam – Đại học Hoa Kiều dành cho sinh viên Hong Kong, Macau, Đài Loan, Hoa kiều, người Hoa và sinh viên quốc tế khác. Thí sinh chọn Đại học Tế Nam là nguyện vọng 1 sẽ được xét theo kết quả thi. |
Lịch tuyển sinh được công bố theo từng hình thức đăng ký:
|
Hình thức |
Đăng ký online |
Xác nhận |
Thi / ghi chú |
|
Xét duyệt hồ sơ |
15/01–28/02/2026; 01/04–31/05/2026 |
Theo yêu cầu đăng ký/xác nhận của trường |
Không có lịch thi riêng |
|
Thi tuyển sinh chung hai trường |
01–15/03/2026 |
19–27/03/2026, theo lịch đặt hẹn thành công; trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày nghỉ công cộng |
30–31/05/2026 |
3. Điều kiện đăng ký
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Học vấn |
Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương. |
|
Độ tuổi |
Đủ 18 tuổi và không quá 25 tuổi. |
|
Tư cách |
Là sinh viên gốc Hoa hoặc sinh viên quốc tế khác, không mang quốc tịch Trung Quốc; phẩm chất đạo đức tốt, không có tiền án, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. |
|
Quy định hộ chiếu/quốc tịch |
Một số trường hợp liên quan đến cha/mẹ là công dân Trung Quốc hoặc từng là cư dân Đại lục, Hong Kong, Macau, Đài Loan sau đó nhập quốc tịch nước ngoài cần có hộ chiếu/giấy tờ quốc tịch nước ngoài hợp lệ từ 4 năm trở lên và có hồ sơ cư trú thực tế ở nước ngoài trên 2 năm trong giai đoạn 01/05/2022–30/04/2026. |
|
Yêu cầu tiếng Trung |
Ứng viên đăng ký chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung cần có HSK 5 đạt từ 180 điểm trở lên. |
|
Yêu cầu tiếng Anh |
Ứng viên đăng ký các chuyên ngành của Học viện Quốc tế, nếu tiếng Anh không phải tiếng mẹ đẻ, cần IELTS 5.5 và từng kỹ năng trên 5.0, hoặc TOEFL iBT 80, hoặc SAT trên 1030 điểm. |
4. Ngành đào tạo bậc cử nhân
Đại học Ký Nam công bố nhiều nhóm ngành cử nhân tại các cơ sở Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải.
|
Nhóm học viện / chương trình |
Ngành tiêu biểu |
Thời lượng / lưu ý |
|
Học viện Quốc tế – giảng dạy bằng tiếng Anh |
Quốc tế kinh tế và thương mại, kế toán, tài chính, dược học, khoa học máy tính và công nghệ, báo chí và truyền thông quốc tế, dinh dưỡng thực phẩm và sức khỏe*, lâm sàng y học. |
4 năm; riêng lâm sàng y học 6 năm. |
|
Kinh tế, quản lý, quản lý công |
Kinh tế học, tài chính, quốc tế kinh tế và thương mại, tài chính công, thuế, thống kê kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán, marketing, quản lý khẩn cấp, hành chính công. |
4 năm. |
|
Ngoại ngữ, truyền thông, văn học, luật và quan hệ quốc tế |
Tiếng Anh, tiếng Anh thương mại, tiếng Nhật, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, báo chí, quảng cáo, phát thanh truyền hình, phát thanh và dẫn chương trình, truyền thông mạng, Hán ngữ văn học, lịch sử học, luật, sở hữu trí tuệ, chính trị quốc tế. |
4 năm. |
|
Khoa học, kỹ thuật và công nghệ |
Khoa học và kỹ thuật môi trường, vật lý ứng dụng, thông tin quang điện, cơ học kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, hóa học, vật liệu, toán ứng dụng, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, điện tử, khoa học máy tính, an ninh mạng, kỹ thuật y sinh, sinh thái học, công nghệ sinh học, khoa học thực phẩm. |
4 năm. |
|
Y học và dược học |
Lâm sàng y học, y học dự phòng, răng hàm mặt, trung y học, điều dưỡng, dược học, trung dược học, sinh dược học. |
Điều dưỡng, dược học, trung dược học, sinh dược học: 4 năm; y học dự phòng, răng hàm mặt, trung y học: 5 năm; lâm sàng y học: 6 năm. |
|
Nghệ thuật và thể thao |
Thư pháp, hoạt hình, văn học sân khấu – điện ảnh, đạo diễn sân khấu – điện ảnh, nghệ thuật ghi âm, giáo dục thể chất. |
4 năm; một số ngành cần tác phẩm hoặc chứng nhận giải thưởng liên quan. |
|
Cơ sở Chu Hải |
Quản trị kinh doanh, kinh doanh quốc tế, kỹ thuật tài chính, luật, Hán ngữ văn học, quản lý công nghiệp văn hóa, kỹ thuật bao bì, tự động hóa, kỹ thuật điện và tự động hóa, khoa học và kỹ thuật năng lượng mới*, trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, kỹ thuật công nghiệp, biên phiên dịch. |
4 năm. |
|
Cơ sở Thâm Quyến |
Quản trị du lịch, quản trị khách sạn, tiếng Anh thương mại. |
4 năm. |
|
Học viện Hoa văn / Học viện Nhật Bản |
Giáo dục Hoa văn, Hán ngữ quốc tế giáo dục, Hán ngữ. |
4 năm; địa điểm theo chương trình cụ thể. |
Môn CSCA bắt buộc được phân theo nhóm chương trình như sau:
|
Nhóm chương trình |
Môn CSCA bắt buộc |
|
Khối kinh tế, quản lý, luật, ngoại ngữ, truyền thông, quan hệ quốc tế |
Tiếng Trung khối văn, Toán. |
|
Khối kỹ thuật, CNTT, an ninh mạng, vật lý, xây dựng, năng lượng, trí tuệ nhân tạo |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý. |
|
Khối hóa học, vật liệu, sinh học, y học, dược học |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa. |
|
Các ngành tiếng Anh của Học viện Quốc tế |
Thường yêu cầu Toán; riêng dược học/dinh dưỡng/lâm sàng y học yêu cầu Toán, Hóa; khoa học máy tính và công nghệ yêu cầu Toán, Vật lý. |
|
Nghệ thuật, thể thao và một số ngành Hán ngữ |
Theo bảng ngành của trường; một số ngành yêu cầu Tiếng Trung khối văn, Toán, một số ngành Hán ngữ/Hán ngữ văn học yêu cầu Toán. |
5. Học phí và chi phí chính
|
Đơn vị / hệ đào tạo |
Nhóm ngành |
Mức học phí |
|
Học viện chuyên ngành |
Văn, kinh tế, quản trị |
19.000 RMB/năm |
|
Học viện chuyên ngành |
Khoa học kỹ thuật, ngoại ngữ, thể thao |
22.000 RMB/năm |
|
Học viện chuyên ngành |
Y dược |
25.000 RMB/năm |
|
Nghệ thuật |
Đạo diễn sân khấu – điện ảnh, nghệ thuật ghi âm, phát thanh & dẫn chương trình |
29.000 RMB/năm |
|
Nghệ thuật |
Các chuyên ngành khác |
24.000 RMB/năm |
|
Học viện Quốc tế |
Văn, kinh tế, quản trị |
28.000 RMB/năm |
|
Học viện Quốc tế |
Kế toán |
32.000 RMB/năm |
|
Học viện Quốc tế |
Khoa học kỹ thuật |
30.000 RMB/năm |
|
Học viện Quốc tế |
Y học |
40.000 RMB/năm |
|
Học viện Du lịch Thâm Quyến |
Ngành tiếng Anh |
22.000 RMB/năm |
|
Học viện Du lịch Thâm Quyến |
Các chuyên ngành khác |
19.000 RMB/năm |
|
Học viện Hoa văn |
Các chuyên ngành của Học viện Hoa văn |
22.000 RMB/năm |
|
Học viện Nhật Bản |
Các chuyên ngành tại Học viện Nhật Bản |
Công bố riêng |
Phí ký túc xá theo cơ sở:
|
Cơ sở |
Phí ký túc xá |
|
Quảng Châu – cơ sở Thạch Bài |
975–4.000 RMB/năm |
|
Quảng Châu – cơ sở Phiên Ngung |
1.440 RMB/năm |
|
Quảng Châu – cơ sở Quảng Viên Đông |
6.000 RMB/năm |
|
Chu Hải |
1.700 RMB/năm |
|
Thâm Quyến |
2.600 RMB/năm |
Một số khoản chi phí khác:
|
Khoản mục |
Thông tin |
|
Phí báo danh |
500 RMB/người; đã nộp không hoàn lại. |
|
Bảo hiểm y tế |
Du học sinh nước ngoài phải tự mua bảo hiểm y tế khi nhập học; mức phí theo hướng dẫn nhập học của tân sinh viên. |
|
Chi phí sinh hoạt |
Tiền ăn tại nhà ăn sinh viên thường khoảng 1.000–1.500 RMB/tháng. |
|
Chi phí khác |
Sách vở, thiết bị học tập, ăn uống, hội phí sinh viên, bảo hiểm y tế và chi phí cá nhân khác do sinh viên tự chi trả. |
Các mức thu trên lấy theo thông tin tuyển sinh 2026; tiêu chuẩn cuối cùng theo phê duyệt của Cục Vật giá tỉnh Quảng Đông năm 2026.
6. Học bổng
|
Học bổng |
Cách đăng ký / mức hỗ trợ được công bố |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Nộp thông qua Đại sứ quán hoặc Tổng lãnh sự quán Trung Quốc tại quốc gia cư trú của ứng viên. Thời gian thường từ 11/2025 đến 04/2026; khi điền mẫu học bổng cần ghi trường đăng ký là “暨南大学”. |
|
Học bổng du học sinh tỉnh Quảng Đông |
Nộp trực tiếp cho Đại học Tế Nam. Sinh viên xuất sắc có thể nhận học bổng năm thứ nhất trị giá 10.000 RMB. |
|
Học bổng chuyên ngành Hoa văn giáo dục bậc cử nhân |
Nộp thông qua cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc hoặc trường/tổ chức được ủy quyền. Ứng viên cần ký thỏa thuận với hội đoàn hoặc trường Hoa kiều địa phương, cam kết sau tốt nghiệp quay về nước sở tại làm công tác giáo dục Hoa văn ít nhất 4 năm. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc “Con đường tơ lụa” |
Cần đăng ký đồng thời trên hệ thống quản lý học bổng Chính phủ Trung Quốc cho du học sinh và website tuyển sinh cử nhân của Đại học Tế Nam. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế – ngành Hán ngữ quốc tế giáo dục |
Cần đăng ký đồng thời trên website của Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ Trung – Ngoại và website tuyển sinh cử nhân của Đại học Tế Nam. |
7. Hồ sơ cần chuẩn bị
|
Hạng mục hồ sơ |
Yêu cầu |
|
Phiếu đăng ký |
Điền phiếu đăng ký tuyển sinh trên hệ thống đăng ký của Đại học Ký Nam – Đại học Hoa Kiều. |
|
Hộ chiếu |
Hộ chiếu của học sinh. Nếu đang ở Trung Quốc, cần bổ sung trang visa Trung Quốc còn hiệu lực gần nhất và dấu/lịch sử xuất nhập cảnh. |
|
Kết quả CSCA |
Bảng điểm kỳ kiểm tra học lực đầu vào bậc cử nhân dành cho du học sinh đến Trung Quốc (CSCA). |
|
Bằng tốt nghiệp và bảng điểm |
Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận trình độ học vấn, bảng điểm các năm THPT do trường cấp; có thể nộp thêm SAT/ACT/A-Level/AP/IB nếu có. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
HSK, IELTS, TOEFL hoặc chứng chỉ tương ứng; kết quả có hiệu lực trong vòng 2 năm. |
|
Bài tự thuật cá nhân |
Giới thiệu bản thân, quá trình học tập trước đây và kế hoạch học tập tại Trung Quốc. |
|
Thư giới thiệu |
01 thư giới thiệu, có thể thông qua văn phòng tuyển sinh hải ngoại của trường, hội đoàn Hoa kiều địa phương, nhân sĩ Hoa kiều hoặc trường THPT đã tốt nghiệp. |
|
Khám sức khỏe |
Ứng viên đăng ký các ngành y dược cần cung cấp báo cáo khám sức khỏe trong vòng nửa năm gần nhất theo mẫu của trường. |
|
Lý lịch tư pháp |
Giấy chứng nhận không có tiền án, ngày cấp trong vòng 6 tháng trước ngày đăng ký. |
|
Tài liệu bổ sung theo diện quốc tịch |
Người từng là cư dân Đại lục/Hong Kong/Macau/Đài Loan sau đó nhập quốc tịch nước ngoài hoặc người sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài nhưng cha/mẹ là công dân Trung Quốc cần nộp giấy tờ quốc tịch, thường trú và hồ sơ xuất nhập cảnh theo yêu cầu của trường. |
8. Ký túc xá, y tế và đời sống sinh viên
9. Đối tượng phù hợp
10. Di chuyển và liên hệ
Trường có cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải. Sinh viên có thể lựa chọn hành trình bay tới thành phố phù hợp với cơ sở nhập học; tùy lịch bay thực tế có thể cần transit.
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Đơn vị |
Văn phòng Tuyển sinh Cử nhân Đại học Ký Nam |
|
Địa chỉ |
Số 601, Đại lộ Hoàng Phố Tây, Quảng Châu, Trung Quốc |
|
Mã bưu chính |
510632 |
|
Điện thoại |
86-20-8522 0130 |
|
Fax |
86-20-8522 1340 |
|
|
|
|
Website trường |
https://www.jnu.edu.cn |
|
Website tuyển sinh |
https://zsb.jnu.edu.cn |
|
Đăng ký / tra cứu |
https://lxlz.jnu.edu.cn |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
