|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学 - BLCU), số 15 đường Học Viện, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc. |
|
Chương trình |
Tuyển sinh cử nhân quốc tế năm 2026. |
|
Nhóm chương trình |
Chương trình tiếng Anh; chương trình liên kết đào tạo; chương trình lớp riêng cho sinh viên quốc tế; chương trình học cùng sinh viên Trung Quốc. |
|
Kỳ nhập học |
Các chuyên ngành có dấu * tuyển cả kỳ tháng 3 và tháng 9; các chuyên ngành còn lại tuyển kỳ tháng 9 hằng năm. |
|
Hạn nộp hồ sơ |
Kỳ tháng 3/2026: hạn đến 12/01/2026. Kỳ tháng 9/2026: hạn đến 30/06/2026. |
|
Học phí |
Khoảng 25.800 - 39.000 RMB/năm tùy chương trình; các chương trình liên kết có học phí theo từng giai đoạn tại trường đối tác. |
|
Ký túc xá |
Khoảng 70 - 300 RMB/ngày tùy loại phòng và khu nhà; Trung tâm Hội nghị có phòng đơn 240 RMB/ngày. |
|
Đối tượng phù hợp |
Ứng viên quốc tế không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài, đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương, đáp ứng yêu cầu ngôn ngữ và CSCA. |

Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh tuyển sinh bậc cử nhân dành cho sinh viên quốc tế năm 2026. Chương trình phù hợp với học sinh muốn học tập tại Bắc Kinh trong các nhóm ngành ngôn ngữ, kinh tế, thương mại, truyền thông, giáo dục, quan hệ quốc tế, tâm lý học, công nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo.
Tùy chuyên ngành, sinh viên có thể lựa chọn chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo giữa BLCU và trường đối tác, chương trình lớp riêng dành cho sinh viên quốc tế hoặc chương trình học cùng sinh viên Trung Quốc.
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Học vấn |
Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương trở lên. |
|
Độ tuổi |
Từ 18 đến 55 tuổi. Trường hợp chưa đủ 18 tuổi cần được nhà trường đồng ý và cung cấp giấy tờ công chứng về người giám hộ cùng các tài liệu liên quan. |
|
Quốc tịch |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài. |
|
Quy định quốc tịch đặc biệt |
Ứng viên có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài và khi sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài, hoặc cư dân đại lục, Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan sau khi nhập quốc tịch nước ngoài, cần đáp ứng yêu cầu về hộ chiếu/quốc tịch nước ngoài từ 4 năm trở lên và có thời gian cư trú thực tế ở nước ngoài từ 2 năm trở lên trong 4 năm gần nhất tính đến trước ngày 30/04 của năm nhập học. |
|
CSCA |
Từ học kỳ mùa thu 2026, tất cả ứng viên quốc tế đăng ký chương trình cử nhân của trường cần nộp kết quả CSCA như một phần quan trọng của hồ sơ. |
|
Kỳ nhập học |
Thời gian / ghi chú |
|
Kỳ nhập học tháng 3/2026 |
Áp dụng với chuyên ngành có dấu *; hạn đăng ký đến 12/01/2026. |
|
Kỳ nhập học tháng 9/2026 |
Áp dụng với tất cả chương trình theo thông báo; hạn đăng ký đến 30/06/2026. |
|
Lưu ý |
Chỉ các chuyên ngành có dấu * tuyển sinh cả mùa xuân và mùa thu; các chuyên ngành còn lại tuyển sinh vào kỳ mùa thu hằng năm. |
|
STT |
Hồ sơ |
|
1 |
Trang thông tin hộ chiếu của ứng viên. |
|
2 |
Bằng tốt nghiệp THPT và bảng điểm đầy đủ các học kỳ. Nếu tài liệu gốc không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần có bản dịch công chứng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
3 |
Ứng viên sắp tốt nghiệp cần nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường đang theo học cấp. Nếu được nhận, ứng viên phải bổ sung bằng tốt nghiệp chính thức trước khi nhập học; nếu không cung cấp được, tư cách nhập học sẽ bị hủy. |
|
4 |
Chứng chỉ HSK theo yêu cầu của chuyên ngành. |
|
5 |
Kết quả CSCA còn hiệu lực. |
|
6 |
Thư giới thiệu viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không yêu cầu mẫu cố định; người giới thiệu cần ký tay và cung cấp thông tin liên hệ hợp lệ. |
|
7 |
Phí báo danh 800 RMB, thanh toán online qua hệ thống đăng ký; phí báo danh không hoàn lại. |
|
8 |
Giấy tờ hợp lệ của người bảo lãnh như hộ chiếu, căn cước/căn cước công dân. Nếu người bảo lãnh là người nước ngoài đang ở Trung Quốc, cần cung cấp visa Trung Quốc còn hiệu lực. |
|
9 |
Ảnh giấy tờ cá nhân. |
|
10 |
Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự. |
|
11 |
Các tài liệu khác theo yêu cầu của chuyên ngành liên quan. |
|
Khoa / học viện |
Chuyên ngành |
Yêu cầu đầu vào |
Học phí |
|
Khoa Kinh doanh |
金融学(英文授课) - Tài chính học (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
IELTS 5.5 trở lên, từng kỹ năng không dưới 5.5; hoặc TOEFL 80; hoặc TOEIC 650. Cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
39.000 RMB/năm |
|
Khoa Kinh doanh |
国际经济与贸易(英文授课) - Kinh tế và Thương mại quốc tế (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
IELTS 5.5 trở lên, từng kỹ năng không dưới 5.5; hoặc TOEFL 80; hoặc TOEIC 650. Cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
39.000 RMB/năm |
|
Khoa Kinh doanh |
会计学(英文授课) - Kế toán (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
IELTS 5.5 trở lên, từng kỹ năng không dưới 5.5; hoặc TOEFL 80; hoặc TOEIC 650. Cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
39.000 RMB/năm |
|
Học viện Tâm lý và Khoa học nhận thức |
特殊教育(言语听觉科学)(英文授课) - Giáo dục đặc biệt, hướng khoa học ngôn ngữ và thính giác (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
IELTS 5.5 trở lên, từng kỹ năng không dưới 5.5; hoặc TOEFL 80; hoặc TOEIC 650. Cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
39.000 RMB/năm |
|
Học viện Hán học và Trung Quốc học |
汉学与中国学(英文授课) - Hán học và Trung Quốc học (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL trên 90. |
39.000 RMB/năm |
|
Chuyên ngành |
Cơ sở / trường liên kết |
Yêu cầu đầu vào |
Học phí |
|
*汉语言(中日复语) - Hán ngữ song ngữ Trung - Nhật |
Phân hiệu Tokyo của Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh |
HSK 4 đạt tổng điểm từ 180 trở lên. |
2 năm tại BLCU: 25.800 RMB/năm; 2 năm tại phân hiệu Tokyo: khoảng 1.000.000 JPY/năm. |
|
汉语言-人工智能【双学位项目】 - Hán ngữ - Trí tuệ nhân tạo, chương trình song bằng |
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên, từng kỹ năng không dưới 60. |
2 năm tại BLCU: 25.800 RMB/năm; 2 năm tại Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh: 23.300 RMB/năm. |
|
汉语言-艺术管理【双学位项目】 - Hán ngữ - Quản lý nghệ thuật, chương trình song bằng |
Học viện Hý kịch Trung Quốc |
Theo yêu cầu của chương trình liên kết. |
2 năm tại BLCU: 25.800 RMB/năm; 2 năm tại Học viện Hý kịch Trung Quốc: 35.000 RMB/năm. |
|
汉语言-文化产业管理【双学位项目】 - Hán ngữ - Quản lý công nghiệp văn hóa, chương trình song bằng |
Theo thông tin chương trình liên kết |
Theo yêu cầu của chương trình liên kết. |
Theo thông tin chương trình liên kết. |
|
学院 / Khoa |
Chuyên ngành |
Yêu cầu đầu vào |
Học phí |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
*汉语言(汉语言方向) - Hán ngữ, hướng Hán ngữ |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. Riêng chuyên ngành dịch Hàn - Trung yêu cầu TOPIK 3 trở lên hoặc tiếng Hàn là tiếng mẹ đẻ. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
*汉语言(经贸方向) - Hán ngữ, hướng kinh tế thương mại |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
*汉语言(汉英双语方向) - Hán ngữ, hướng song ngữ Trung - Anh |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
*国际中文教育 - Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
*翻译(英汉翻译、韩汉翻译) - Biên phiên dịch, Anh - Trung / Hàn - Trung |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên; hướng Hàn - Trung yêu cầu TOPIK 3 trở lên hoặc tiếng Hàn là tiếng mẹ đẻ. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
*翻译本地化 - Biên phiên dịch bản địa hóa |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
国际组织与全球治理 - Tổ chức quốc tế và quản trị toàn cầu |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
传播学 - Truyền thông học |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
中国语言与文化 - Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
华文教育 - Giáo dục Hoa văn |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
国际中文学院 - Học viện Tiếng Trung Quốc tế |
小学教育 - Giáo dục tiểu học |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
应用中文学院 - Học viện Ứng dụng tiếng Trung |
国际经济与贸易 - Kinh tế và Thương mại quốc tế |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
应用中文学院 - Học viện Ứng dụng tiếng Trung |
*应用中文(文旅方向) - Ứng dụng tiếng Trung, hướng văn hóa du lịch |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
应用中文学院 - Học viện Ứng dụng tiếng Trung |
*应用中文(商务方向) - Ứng dụng tiếng Trung, hướng thương mại |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
应用中文学院 - Học viện Ứng dụng tiếng Trung |
*应用中文(科技方向) - Ứng dụng tiếng Trung, hướng khoa học công nghệ |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
Khoa / học viện |
Chuyên ngành |
Yêu cầu đầu vào |
Học phí |
|
国际政治与传播学院 - Học viện Chính trị quốc tế và Truyền thông |
国际政治 - Chính trị quốc tế |
HSK 5 từ 200 điểm trở lên, từng kỹ năng không dưới 60; cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành về tiếng Trung tổng hợp và nền tảng chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
|
国际政治与传播学院 - Học viện Chính trị quốc tế và Truyền thông |
国际事务与国际关系 - Quan hệ và sự vụ quốc tế |
HSK 5 từ 200 điểm trở lên, từng kỹ năng không dưới 60; cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
|
国际政治与传播学院 - Học viện Chính trị quốc tế và Truyền thông |
新闻学 - Báo chí học |
HSK 5 từ 200 điểm trở lên, từng kỹ năng không dưới 60; cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
|
国际政治与传播学院 - Học viện Chính trị quốc tế và Truyền thông |
网络与新媒体(智能传播) - Mạng và truyền thông mới, hướng truyền thông thông minh |
HSK 5 từ 200 điểm trở lên, từng kỹ năng không dưới 60; cần vượt qua phỏng vấn chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
|
英语和高级翻译学院 - Học viện Tiếng Anh và Phiên dịch cao cấp |
英语 - Tiếng Anh |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; tiếng Anh đạt IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90 trở lên. |
27.600 RMB/năm |
|
英语和高级翻译学院 - Học viện Tiếng Anh và Phiên dịch cao cấp |
商务英语 - Tiếng Anh thương mại |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; tiếng Anh đạt IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90 trở lên. |
27.600 RMB/năm |
|
英语和高级翻译学院 - Học viện Tiếng Anh và Phiên dịch cao cấp |
英语(英西复语) - Tiếng Anh, song ngữ Anh - Tây Ban Nha |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; tiếng Anh đạt IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90 trở lên. |
27.600 RMB/năm |
|
心理与认知科学学院 - Học viện Tâm lý và Khoa học nhận thức |
心理学(脑科学与智能工程) - Tâm lý học, hướng khoa học não bộ và kỹ thuật thông minh |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên. |
25.800 RMB/năm |
|
信息科学学院 - Học viện Khoa học thông tin |
计算机科学与技术 - Khoa học và Công nghệ máy tính |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; cần vượt qua bài thi viết và phỏng vấn chuyên ngành. Thi viết gồm toán và logic; phỏng vấn gồm toán, logic và năng lực công nghệ thông tin. |
25.800 RMB/năm |
|
信息科学学院 - Học viện Khoa học thông tin |
数字媒体技术 - Công nghệ truyền thông số |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; cần vượt qua bài thi viết và phỏng vấn chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
|
信息科学学院 - Học viện Khoa học thông tin |
数据科学与大数据技术 - Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; cần vượt qua bài thi viết và phỏng vấn chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
|
信息科学学院 - Học viện Khoa học thông tin |
人工智能 - Trí tuệ nhân tạo |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; cần vượt qua bài thi viết và phỏng vấn chuyên ngành. |
25.800 RMB/năm |
CSCA là kỳ thi chuẩn hóa dành cho sinh viên quốc tế dự định học cử nhân tại Trung Quốc, nhằm đánh giá năng lực ngôn ngữ và nền tảng học thuật. Tất cả ứng viên quốc tế đăng ký bậc cử nhân tại Trung Quốc cần tham gia CSCA; kết quả được sử dụng như một trong những yêu cầu học thuật tối thiểu khi xét tuyển.
|
Môn thi |
Ngôn ngữ thi |
Thời lượng |
Cấu trúc |
Ghi chú |
|
Văn khoa tiếng Trung |
Tiếng Trung |
90 phút |
80 câu trắc nghiệm khách quan |
Bắt buộc với chuyên ngành văn khoa |
|
Lý khoa tiếng Trung |
Tiếng Trung |
90 phút |
80 câu trắc nghiệm khách quan |
Bắt buộc với chuyên ngành lý khoa |
|
Toán |
Tiếng Trung / tiếng Anh |
60 phút |
48 câu trắc nghiệm khách quan |
Tất cả sinh viên phải thi |
|
Vật lý |
Tiếng Trung / tiếng Anh |
60 phút |
48 câu trắc nghiệm khách quan |
Bắt buộc với nhóm lý, công, nông, y |
|
Hóa học |
Tiếng Trung / tiếng Anh |
60 phút |
48 câu trắc nghiệm khách quan |
Bắt buộc với nhóm lý, công, nông, y |
Ứng viên đăng ký chuyên ngành Hán ngữ bậc cử nhân nếu có báo cáo điểm HSK 4 còn hiệu lực có thể được miễn thi môn chuyên ngành tiếng Trung theo hướng dẫn của trường. Nhóm chuyên ngành được nguồn thông tin nêu có thể liên quan đến miễn thi gồm: Hán ngữ, Biên phiên dịch, Biên phiên dịch bản địa hóa, Ứng dụng tiếng Trung, Giáo dục Hán ngữ quốc tế, Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc.
|
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Môn CSCA |
|
汉语言-中日复语方向-北京东京2+2项目 - Hán ngữ Trung - Nhật, dự án Bắc Kinh - Tokyo 2+2 |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
汉语言-汉语言+人工智能双学位(北语+北科联合培养) - Hán ngữ + Trí tuệ nhân tạo song bằng |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
汉语言-汉语言方向 - Hán ngữ, hướng Hán ngữ |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
汉语言-汉英双语方向 - Hán ngữ, hướng song ngữ Trung - Anh |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
汉语言-经贸方向 - Hán ngữ, hướng kinh tế thương mại |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
翻译-英汉翻译 - Biên phiên dịch Anh - Trung |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
翻译-韩汉翻译 - Biên phiên dịch Hàn - Trung |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
翻译(本地化) - Biên phiên dịch bản địa hóa |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
国际中文教育 - Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
国际经济与贸易 - Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
应用中文-商务方向 - Ứng dụng tiếng Trung, hướng thương mại |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
应用中文-文旅方向 - Ứng dụng tiếng Trung, hướng văn hóa du lịch |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
应用中文-科技方向 - Ứng dụng tiếng Trung, hướng khoa học công nghệ |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
传播学 - Truyền thông học |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
国际组织与全球治理 - Tổ chức quốc tế và quản trị toàn cầu |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
中国语言与文化 - Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
华文教育 - Giáo dục Hoa văn |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
小学教育 - Giáo dục tiểu học |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
英语 - Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
英西复语 - Song ngữ Anh - Tây Ban Nha |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
商务英语 - Tiếng Anh thương mại |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
国际政治 - Chính trị quốc tế |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
国际事务与国际关系 - Quan hệ và sự vụ quốc tế |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
新闻学 - Báo chí học |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
网络与新媒体(智能传播) - Mạng và truyền thông mới, hướng truyền thông thông minh |
Tiếng Trung |
Văn khoa tiếng Trung, Toán |
|
心理学(脑科学与智能工程) - Tâm lý học, hướng khoa học não bộ và kỹ thuật thông minh |
Tiếng Trung |
Lý khoa tiếng Trung, Toán |
|
计算机科学与技术 - Khoa học và Công nghệ máy tính |
Tiếng Trung |
Lý khoa tiếng Trung, Toán |
|
人工智能 - Trí tuệ nhân tạo |
Tiếng Trung |
Lý khoa tiếng Trung, Toán |
|
数据科学与大数据技术 - Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn |
Tiếng Trung |
Lý khoa tiếng Trung, Toán |
|
数字媒体技术 - Công nghệ truyền thông số |
Tiếng Trung |
Lý khoa tiếng Trung, Toán |
|
金融学(数智金融) - Tài chính học, hướng tài chính số thông minh |
Tiếng Anh |
Toán |
|
国际经济与贸易 - Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Tiếng Anh |
Toán |
|
会计学(数智会计) - Kế toán, hướng kế toán số thông minh |
Tiếng Anh |
Toán |
|
汉学与中国学 - Hán học và Trung Quốc học |
Tiếng Anh |
Toán |
BLCU công bố thông tin ký túc xá theo từng khu nhà và loại phòng. Mức phí có thể được ưu đãi tùy thời gian lưu trú; nếu có thay đổi, nhà trường có thể điều chỉnh mà không thông báo riêng.
|
Khu lưu trú |
Loại phòng |
Mức phí |
Tiện nghi chính |
|
Trung tâm lưu trú |
Phòng đơn - Nhà học 16, trong căn hộ |
150 RMB/ngày |
Bàn học, ghế, giường gồm chăn ga, điều hòa, WIFI tự phí, phòng tắm, nhà vệ sinh. |
|
Trung tâm lưu trú |
Phòng đơn - Nhà học 17 |
300 RMB/ngày |
Tủ quần áo, bàn học, ghế, đèn bàn, TV, điều hòa, tủ lạnh, giường gồm chăn ga, WIFI tự phí, phòng tắm, nhà vệ sinh riêng; mỗi tầng có bếp chung, máy giặt, máy sấy, máy nước uống trực tiếp. |
|
Trung tâm lưu trú |
Phòng đôi - Nhà học 16, trong căn hộ |
100 RMB/giường/ngày |
Bàn học, ghế, giường gồm chăn ga, điều hòa, WIFI tự phí, phòng tắm, nhà vệ sinh. |
|
Trung tâm lưu trú |
Phòng đôi - Nhà học 17 |
120 RMB/giường/ngày |
Tủ quần áo, bàn học, ghế, đèn bàn, TV, điều hòa, tủ lạnh, giường gồm chăn ga, WIFI tự phí, phòng tắm, nhà vệ sinh riêng; mỗi tầng có bếp chung, máy giặt, máy sấy, máy nước uống trực tiếp. |
|
Trung tâm lưu trú |
Phòng ba - Nhà học 16, trong căn hộ |
70 RMB/giường/ngày |
Bàn học, ghế, giường gồm chăn ga, điều hòa, WIFI tự phí, phòng tắm, nhà vệ sinh. |
|
Trung tâm lưu trú |
Phòng bốn - Nhà học 17 |
70 RMB/giường/ngày |
Bàn học, ghế, giường gồm chăn ga, điều hòa, WIFI tự phí, phòng tắm, nhà vệ sinh riêng; mỗi tầng có bếp chung, máy giặt, máy sấy, máy nước uống trực tiếp. |
|
Trung tâm Hội nghị |
Phòng đơn |
240 RMB/ngày |
Chăn ga, bàn học, giá sách, ghế, đèn bàn, TV, WIFI, điều hòa, tủ lạnh, phòng tắm, nhà vệ sinh; có phòng giặt, máy sấy, bếp chung. |
|
Bộ phận |
Điện thoại |
|
|
Trung tâm lưu trú |
0086-10-82303589 |
|
|
Trung tâm Hội nghị |
0086-10-82303778 |
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Đăng nhập hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế của Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh tại https://apply.blcu.edu.cn, điền thông tin online và tải hồ sơ bản điện tử. |
|
Bước 2 |
Nhà trường xét duyệt hồ sơ trên hệ thống và liên hệ ứng viên qua điện thoại hoặc email. Ứng viên cần bảo đảm số điện thoại liên lạc và email trên đơn đăng ký chính xác, hoạt động bình thường. |
|
Bước 3 |
Kết quả trúng tuyển được thông báo qua email. Nhà trường sẽ gửi thư mời nhập học và các tài liệu liên quan; ứng viên cần bảo đảm địa chỉ nhận hồ sơ trong đơn đăng ký chính xác. |
• Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn học cử nhân tại Bắc Kinh trong môi trường chuyên về ngôn ngữ, giao lưu quốc tế và nghiên cứu Trung Quốc.
• Ứng viên muốn theo học Hán ngữ, biên phiên dịch, giáo dục Hán ngữ quốc tế, truyền thông, quan hệ quốc tế, kinh tế thương mại hoặc các chương trình song bằng/liên kết đào tạo.
• Học sinh có nền tảng tiếng Anh tốt và muốn chọn các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh như tài chính, kinh tế và thương mại quốc tế, kế toán, Hán học và Trung Quốc học.
• Ứng viên có định hướng học công nghệ, trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn hoặc truyền thông số và đáp ứng yêu cầu HSK, phỏng vấn/thi viết theo chuyên ngành.
Trường đặt tại quận Hải Điến, Bắc Kinh. Sinh viên có thể bay tới Bắc Kinh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Địa chỉ |
Phòng Sinh viên Quốc tế, Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, số 15 đường Học Viện, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc. |
|
Mã bưu chính |
100083 |
|
Điện thoại |
0086-10-82303951 / 82303086 / 60303086 |
|
Email tiếng Trung |
|
|
Email tiếng Anh |
|
|
Email hợp tác |
|
|
Website tuyển sinh |
http://admission.blcu.edu.cn |
|
Website trường |
www.blcu.edu.cn |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
