SISU tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm 2026 tại hai cơ sở Hồng Khẩu và Tùng Giang. Nhóm chương trình tại Hongkou tập trung vào Hán ngữ, Giáo dục Hán ngữ quốc tế và Kinh tế - Thương mại quốc tế giảng dạy bằng tiếng Trung. Nhóm chương trình tại Songjiang có danh mục ngành rộng hơn, bao gồm ngoại ngữ, kinh tế, luật, chính trị quốc tế, truyền thông, khoa học dữ liệu, quản lý và kế toán.
Ứng viên cần đăng ký trực tuyến trên hệ thống của SISU, nộp hồ sơ học thuật, chứng chỉ HSK, kết quả CSCA và các tài liệu liên quan. Một số trường hợp học chuyển tiếp vào học kỳ hoặc năm học cao hơn cần tham gia kỳ thi đầu vào trực tuyến theo lịch của trường.
|
Nội dung |
Thời gian / ghi chú |
|
Cơ sở Hồng Khẩu |
Hạn đăng ký 28/07/2026; chương trình bắt đầu vào tháng 9; thời gian đăng ký nhập học 07–08/09/2026. |
|
Hongkou - học tiếp từ học kỳ 2 năm nhất |
Ứng viên muốn bắt đầu từ học kỳ 2 của năm học thứ nhất cần nộp trước 30/12/2025. |
|
Cơ sở Tùng Giang |
Hạn đăng ký 15/04/2026; chương trình bắt đầu vào tháng 9; thời gian học 4 năm. |
|
Học bổng Chính phủ Thượng Hải |
Thời gian nộp học bổng: 01/01–31/03/2026. |
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Học vấn |
Có trình độ THPT hoặc cao hơn. |
|
Độ tuổi |
Từ 18 đến 35 tuổi. Ứng viên chưa đủ 18 tuổi tính đến ngày 01/09/2026 cần nộp Thư bảo lãnh giám hộ; người giám hộ phải là người trưởng thành cư trú tại Trung Quốc và có nguồn thu nhập ổn định. |
|
Quốc tịch |
Không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ. |
|
Sức khỏe và tài chính |
Có tình trạng sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; có người bảo lãnh đáng tin cậy cho bảo đảm tài chính. |
|
Quy định quốc tịch đặc biệt |
Ứng viên từng là cư dân Trung Quốc đại lục, Hong Kong, Macau, Đài Loan rồi nhập quốc tịch nước ngoài, hoặc sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài nhưng cha/mẹ là công dân Trung Quốc cư trú ở nước ngoài, cần đáp ứng quy định theo văn bản số 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
CSCA |
Ứng viên cần tham gia CSCA theo yêu cầu của chương trình. Cơ sở Hồng Khẩu yêu cầu bài thi tiếng Trung và Toán; ngành Hán ngữ được miễn môn tiếng Trung. Cơ sở Tùng Giang yêu cầu nộp kết quả CSCA khi đăng ký. |
|
Kỷ luật |
Nếu từng học hoặc sinh sống tại Trung Quốc, ứng viên không được có hồ sơ vi phạm pháp luật hoặc kỷ luật. |
|
Chương trình gốc |
Tên tiếng Việt |
Yêu cầu đầu vào chính |
Học phí |
|
Chinese Language (Business oriented, Chinese-English bilingual) |
Hán ngữ (định hướng thương mại, song ngữ Trung - Anh) |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên. Ngành Hán ngữ được miễn môn tiếng Trung trong CSCA. |
22.000 RMB/năm |
|
International Economics and Trade (Chinese) |
Kinh tế và Thương mại quốc tế (giảng dạy bằng tiếng Trung) |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên; cần nộp CSCA tiếng Trung và Toán. |
24.800 RMB/năm |
|
Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
HSK 4 tổng điểm từ 180 trở lên; cần nộp CSCA theo yêu cầu. Lưu ý: chương trình này tại Hongkou không thuộc nhóm được nộp học bổng Chính phủ Thượng Hải theo thông báo học bổng. |
24.800 RMB/năm |
Các chương trình năm nhất tại Hongkou không yêu cầu thi đầu vào. Tuy nhiên, ứng viên muốn học tiếp từ học kỳ 2 năm nhất, năm 2 hoặc năm 3 cần tham gia kỳ thi đầu vào trực tuyến và đáp ứng điều kiện học tập trước đó.
|
Nhóm ngành |
Hình thức chuyển tiếp |
Yêu cầu |
|
Hán ngữ / Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Vào học kỳ 2 năm nhất |
Đã học chương trình cử nhân liên quan đến Hán ngữ 1 học kỳ tại một đại học Trung Quốc và có HSK 4 từ 195 điểm trở lên. |
|
Hán ngữ / Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Vào năm 2 |
Đã học chương trình liên quan đến Hán ngữ 1 năm học tại một đại học Trung Quốc và có HSK 5 từ 180 điểm trở lên. |
|
Hán ngữ / Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Vào năm 3 |
Đã học chương trình liên quan đến Hán ngữ 2 năm học tại một đại học Trung Quốc và có HSK 5 từ 210 điểm trở lên. |
|
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Vào học kỳ 2 năm nhất |
Đã học chương trình liên quan đến kinh tế - thương mại 1 học kỳ tại một đại học Trung Quốc và có HSK 5 từ 180 điểm trở lên. |
|
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
Vào năm 2 |
Đã học chương trình liên quan đến kinh tế - thương mại 1 năm học tại một đại học Trung Quốc và có HSK 6 từ 180 điểm trở lên. |
Lịch thi đầu vào cho diện chuyển tiếp: ngày 20/01/2026 đối với ứng viên vào học kỳ 2 năm nhất; ngày 14/07/2026 đối với ứng viên vào năm 2 hoặc năm 3. Kỳ thi tổ chức trực tuyến lúc 14:00 theo giờ Bắc Kinh; thông tin chi tiết sẽ được gửi qua email.
Cơ sở Songjiang tuyển sinh nhiều chuyên ngành cử nhân, thời gian học 4 năm, hạn nộp hồ sơ 15/04/2026 và nhập học vào tháng 9. Ứng viên cần có HSK 5, tham gia kỳ thi đầu vào của trường gồm tiếng Trung nói, tiếng Anh nói và tiếng Anh viết. Kỳ thi đầu vào dự kiến tổ chức vào thứ Bảy cuối cùng của tháng 4.
Với các chuyên ngành tại Songjiang, ứng viên cần thi CSCA tiếng Trung và Toán. Riêng các ngành Giáo dục công nghệ, Tính toán bảo hiểm, Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn cần thi thêm CSCA Vật lý hoặc Hóa học, chọn một trong hai môn. Sinh viên không được đăng ký chuyên ngành là tiếng mẹ đẻ của mình.
|
Chuyên ngành gốc 2026 |
Tên tiếng Việt tham khảo |
|
金融学 |
Tài chính học |
|
精算学 |
Tính toán bảo hiểm / Actuarial Science |
|
国际经济与贸易 |
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
|
国际经济与贸易(日语) |
Kinh tế và Thương mại quốc tế (tiếng Nhật) |
|
法学 |
Luật học |
|
政治学与行政学 |
Chính trị học và Hành chính học |
|
国际政治 |
Chính trị quốc tế |
|
外交学 |
Ngoại giao học |
|
外交学(法语双学位) |
Ngoại giao học (song bằng tiếng Pháp) |
|
教育技术学(教育教育) |
Giáo dục công nghệ |
|
汉语国际教育 |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
|
英语(多元方向)(含英语、英语(国际政治双学位)) |
Tiếng Anh đa định hướng, gồm tiếng Anh và tiếng Anh + Chính trị quốc tế song bằng |
|
英语(教育) |
Tiếng Anh giáo dục |
|
俄语 |
Tiếng Nga |
|
俄语(工商管理双学位) |
Tiếng Nga + Quản trị kinh doanh song bằng |
|
德语(多元方向)(含德语、德语(中外合作办学)(经济学)、德语(工商管理双学位)) |
Tiếng Đức đa định hướng, gồm tiếng Đức, hợp tác Trung - nước ngoài ngành kinh tế học, tiếng Đức + Quản trị kinh doanh song bằng |
|
法语 |
Tiếng Pháp |
|
西班牙语 |
Tiếng Tây Ban Nha |
|
西班牙语(中外合作办学)(企业管理) |
Tiếng Tây Ban Nha, hợp tác Trung - nước ngoài ngành quản trị doanh nghiệp |
|
阿拉伯语 |
Tiếng Ả Rập |
|
日语(多元方向)(含日语(文学、日本学、口译/高起点、日英双语、国际经济与贸易)、日语(工商管理双学位)) |
Tiếng Nhật đa định hướng, gồm văn học, Nhật Bản học, phiên dịch, song ngữ Nhật - Anh, kinh tế và thương mại quốc tế, tiếng Nhật + Quản trị kinh doanh song bằng |
|
朝鲜语 |
Tiếng Hàn |
|
斯瓦希里语 |
Tiếng Swahili |
|
捷克语 |
Tiếng Séc |
|
罗马尼亚语 |
Tiếng Romania |
|
葡萄牙语 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
|
意大利语 |
Tiếng Ý |
|
乌克兰语 |
Tiếng Ukraina |
|
翻译(多元方向)(含翻译、翻译(工商管理双学位)) |
Biên phiên dịch đa định hướng, gồm biên phiên dịch và biên phiên dịch + Quản trị kinh doanh song bằng |
|
商务英语 |
Tiếng Anh thương mại |
|
语言学(语言科学与智能应用) |
Ngôn ngữ học, định hướng khoa học ngôn ngữ và ứng dụng thông minh |
|
新闻传播学类(卓越国际新闻传播人才计划)(含新闻学(国际新闻)、国际新闻与传播、广告学、广播电视学、网络与新媒体) |
Nhóm Báo chí - Truyền thông, gồm báo chí quốc tế, truyền thông quốc tế, quảng cáo, phát thanh - truyền hình, mạng và truyền thông mới |
|
数据科学与大数据技术(自然语言处理与金融大数据) |
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn, định hướng xử lý ngôn ngữ tự nhiên và dữ liệu lớn tài chính |
|
管理科学与工程类(卓越管理人才计划)(含信息管理与信息系统(数据智能与商务分析)、大数据管理与应用(数字金融与量化投资)) |
Nhóm Khoa học quản lý và Kỹ thuật quản lý, gồm quản lý thông tin và hệ thống thông tin, quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
|
工商管理类(卓越管理人才计划)(含工商管理(企业数智化管理)、财务管理(智能会计与智慧财务)、市场营销(大数据与智能营销)、公共关系学(新技术与数智公关)) |
Nhóm Quản trị kinh doanh, gồm quản trị kinh doanh, quản trị tài chính, marketing, quan hệ công chúng |
|
会计学 |
Kế toán |
CSCA là bài kiểm tra chuẩn hóa dành cho sinh viên quốc tế dự định học cử nhân tại Trung Quốc. Kết quả CSCA được sử dụng như một trong những yêu cầu học thuật tối thiểu khi xét tuyển. Ứng viên nộp hồ sơ SISU cần nộp kết quả CSCA trong quá trình đăng ký.
|
Môn gốc |
Tên tiếng Việt |
Ngôn ngữ thi |
Thời lượng |
Cấu trúc |
Ghi chú |
|
文科中文 |
Tiếng Trung khối văn khoa |
Tiếng Trung |
90 phút |
80 câu trắc nghiệm |
Bắt buộc với chuyên ngành văn khoa |
|
理科中文 |
Tiếng Trung khối lý khoa |
Tiếng Trung |
90 phút |
80 câu trắc nghiệm |
Bắt buộc với chuyên ngành lý khoa |
|
数学 |
Toán |
Tiếng Trung / tiếng Anh |
60 phút |
48 câu trắc nghiệm |
Tất cả sinh viên phải thi |
|
物理 |
Vật lý |
Tiếng Trung / tiếng Anh |
60 phút |
48 câu trắc nghiệm |
Bắt buộc với nhóm lý, công, nông, y |
|
化学 |
Hóa học |
Tiếng Trung / tiếng Anh |
60 phút |
48 câu trắc nghiệm |
Bắt buộc với nhóm lý, công, nông, y |
|
Nhóm chương trình |
Môn CSCA cần lưu ý |
|
Hongkou - Hán ngữ |
Toán; được miễn môn tiếng Trung CSCA nếu thuộc ngành Hán ngữ theo quy định nguồn. |
|
Hongkou - Kinh tế và Thương mại quốc tế / Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Tiếng Trung khối văn khoa và Toán. |
|
Songjiang - nhóm ngoại ngữ, kinh tế, luật, chính trị, truyền thông, quản trị |
Tiếng Trung và Toán. |
|
Songjiang - Giáo dục công nghệ, Tính toán bảo hiểm, Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn |
Tiếng Trung, Toán và thêm Vật lý hoặc Hóa học. |
|
Chương trình tiếng Anh trong danh mục học bổng |
Toán. |
|
Hạng mục |
Nội dung |
|
Hồ sơ học thuật |
Bằng tốt nghiệp và bảng điểm bản gốc hoặc bản công chứng bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung. Ứng viên sắp tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp. |
|
Chứng chỉ HSK |
Nộp chứng chỉ và bảng điểm HSK theo yêu cầu chuyên ngành. |
|
Kết quả CSCA |
Nộp bản gốc báo cáo điểm CSCA trong quá trình đăng ký. |
|
Hồ sơ chuyển tiếp |
Ứng viên chuyển tiếp cần nộp giấy xác nhận đang học cử nhân và bảng điểm tại đại học Trung Quốc. |
|
Hộ chiếu |
Bản sao hộ chiếu. Nếu tốt nghiệp THPT tại Trung Quốc, cần nộp thêm bản sao hộ chiếu của cha mẹ. |
|
Lý lịch tư pháp |
Giấy xác nhận không có tiền án. |
|
Phí báo danh |
Cơ sở Hồng Khẩu: 500 RMB hoặc chuyển khoản quốc tế 75 USD. Cơ sở Tùng Giang: 750 RMB hoặc chuyển khoản quốc tế 125 USD. |
|
Tài liệu bổ sung |
SISU có thể yêu cầu ứng viên nộp thêm tài liệu khi cần thiết. Phí đăng ký và hồ sơ đã nộp không hoàn lại. |
|
Khoản phí / chương trình |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh cơ sở Hồng Khẩu |
500 RMB hoặc chuyển khoản quốc tế 75 USD |
Không hoàn lại sau khi nộp. |
|
Phí báo danh cơ sở Tùng Giang |
750 RMB hoặc chuyển khoản quốc tế 125 USD |
Không hoàn lại sau khi nộp. |
|
Hán ngữ tại Hồng Khẩu |
22.000 RMB/năm |
Áp dụng cho Chinese Language. |
|
Kinh tế và Thương mại quốc tế tại Hồng Khẩu |
24.800 RMB/năm |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung. |
|
Giáo dục Hán ngữ quốc tế tại Hồng Khẩu |
24.800 RMB/năm |
Teaching Chinese to Speakers of Other Languages. |
|
Cử nhân tại Tùng Giang |
24.800 RMB/năm |
Áp dụng cho chương trình cử nhân Songjiang. |
Thông tin khái quát về học bổng Chính phủ Trung Quốc và giải thưởng học tập theo học kỳ của trường. Ứng viên cần lưu ý điều kiện riêng của từng loại học bổng và thời hạn nộp hồ sơ.
|
Học bổng Chính phủ Thượng Hải |
Thông tin |
|
Loại A - toàn phần |
Chỉ áp dụng cho chương trình sau đại học. Bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, bảo hiểm y tế trong thời gian học chuẩn; sinh hoạt phí hằng tháng sau nhập học: thạc sĩ 3.000 RMB/tháng, tiến sĩ 3.500 RMB/tháng. |
|
Loại B - bán phần |
Áp dụng cho cả chương trình cử nhân và sau đại học. Bao gồm học phí trong thời gian học chuẩn và bảo hiểm y tế. |
|
Thời gian nộp |
01/01–31/03/2026. |
|
Điều kiện chính |
Không mang quốc tịch Trung Quốc, sức khỏe tốt; ứng viên cử nhân tốt nghiệp THPT và không quá 25 tuổi; thạc sĩ có bằng cử nhân và không quá 35 tuổi; tiến sĩ có bằng thạc sĩ và không quá 40 tuổi; học lực tốt, chuyên cần tốt và không đồng thời nhận học bổng khác. |
|
Chương trình không áp dụng |
Cử nhân Giáo dục Hán ngữ quốc tế tại Hongkou; tất cả chương trình thạc sĩ chuyên nghiệp; tiến sĩ Giáo dục Hán ngữ quốc tế. |
|
Kết quả |
Kết quả học bổng dự kiến công bố cuối tháng 6 hoặc tháng 7 trên website của Văn phòng Sinh viên Quốc tế SISU. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Thông tin tóm tắt |
|
Nhóm A |
Các chương trình như Bilateral Program, Great Wall Program, EU Program, AUN Program, PIF Program, WMO Program; thường nộp từ đầu tháng 1 đến đầu tháng 4 qua cơ quan tiếp nhận ở nước sở tại hoặc tổ chức liên quan. |
|
Nhóm B |
Chinese Government Scholarship - Chinese University Program; thường dành cho thạc sĩ và tiến sĩ, nộp qua các trường đại học được chỉ định. |
|
Nhóm C |
Nhóm học bổng/giải thưởng dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc. |
|
Học bổng toàn phần |
Thông tin nguồn nêu học bổng toàn phần bao gồm miễn học phí, ký túc xá hoặc trợ cấp lưu trú, sinh hoạt phí hằng tháng và bảo hiểm y tế tổng hợp. Mức sinh hoạt phí tham khảo: cử nhân 2.500 RMB/tháng, thạc sĩ 3.000 RMB/tháng, tiến sĩ 3.500 RMB/tháng. |
|
Giải thưởng sinh viên |
Nội dung |
|
Đối tượng |
Trường có giải Outstanding Students Award và Diligent Students Award theo từng học kỳ. |
|
Điều kiện học tập |
Điểm trung bình học tập từ 80 trở lên và tuân thủ quy định của trường. |
|
Điều kiện chuyên cần |
Sinh viên cử nhân nghỉ ốm/nghỉ việc riêng không quá 8 tiết trong một học kỳ. Sinh viên chương trình Hán ngữ không quá 4 tiết; riêng chương trình Hán ngữ tăng cường không quá 8 tiết. |
|
Tỷ lệ trao giải |
Tổng số sinh viên được trao giải chiếm 11% theo khối/năm học hoặc trình độ; trong đó 4% là Outstanding Students Award và 7% là Diligent Students Award. |
|
Không áp dụng |
Sinh viên ngắn hạn không tham gia xét các giải thưởng này. |
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Đăng ký trực tuyến trên hệ thống http://apply.shisu.edu.cn. |
|
Bước 2 |
Điền thông tin, chọn chương trình/cơ sở phù hợp và tải bản điện tử các tài liệu cần thiết. |
|
Bước 3 |
Nộp phí đăng ký theo cơ sở/chương trình và tải chứng từ nếu chuyển khoản quốc tế. |
|
Bước 4 |
Theo dõi tài khoản đăng ký và email. Trong giai đoạn xét duyệt, SISU có thể yêu cầu chỉnh sửa hoặc bổ sung tài liệu. |
|
Bước 5 |
Tham gia kỳ thi đầu vào nếu thuộc diện cần thi, đặc biệt với chương trình Songjiang hoặc chuyển tiếp tại Hongkou. |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả qua email hoặc theo thông báo của trường; ứng viên học bổng cần theo dõi kết quả công bố trên website Văn phòng Sinh viên Quốc tế. |
SISU đặt tại thành phố Thượng Hải. Sinh viên có thể bay tới Thượng Hải; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Hệ thống đăng ký |
http://apply.shisu.edu.cn |
|
Thông tin mô tả chuyên ngành |
https://admissions.shisu.edu.cn/642/list.htm |
|
Trang CSCA |
https://csca.cn/home |
|
Website Văn phòng Sinh viên Quốc tế |
http://www.oisa.shisu.edu.cn/ |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
