• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Tuyển sinh Thạc sĩ, Tiến sĩ quốc tế 2026 – Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam 西南财经大学 (SWUFE)

Tổng quan nhanh

Hạng mục

Thông tin

Trường / địa điểm

Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam – SWUFE, cơ sở Quang Hoa, Thành Đô, Tứ Xuyên, Trung Quốc

Chương trình

Tuyển sinh nghiên cứu sinh quốc tế hệ toàn thời gian: thạc sĩ và tiến sĩ

Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo cơ chế “nộp hồ sơ – đánh giá”, chú trọng năng lực tổng hợp của ứng viên

Kỳ nhập học

Năm tuyển sinh 2026; tân sinh viên nhập học theo thông báo của trường. Ứng viên đang học năm cuối cần có bằng trước ngày 25/08/2026

Hạn nộp hồ sơ

01/11/2025 – 30/06/2026, theo giờ Bắc Kinh

Học phí

Thạc sĩ tiếng Trung: 20.000 RMB/năm; thạc sĩ tiếng Anh: 25.000 RMB/năm; tiến sĩ tiếng Trung: 25.000 RMB/năm; tiến sĩ tiếng Anh: 30.000 RMB/năm

Học bổng

CSC diện A; CSC diện B – High-Level Postgraduate Program; SWUFE Belt and Road Scholarship

Chi phí chính khác

Phí báo danh 600 RMB; ký túc xá 800 hoặc 1.200 RMB/tháng;

đặt cọc KTX 1.000 RMB/người; bảo hiểm 1.000 RMB/năm

Đối tượng phù hợp

Ứng viên quốc tế có nền tảng học thuật tốt, muốn học sau đại học trong các nhóm ngành tài chính, kinh tế, quản lý, kinh doanh, luật, dữ liệu, hành chính công và các lĩnh vực liên quan

 

Thông tin chi tiết

Giới thiệu chương trình

SWUFE tuyển sinh nghiên cứu sinh quốc tế hệ toàn thời gian theo cơ chế “nộp hồ sơ – đánh giá”. Nhà trường tập trung xem xét năng lực học thuật, chất lượng hồ sơ, kết quả kiểm tra trực tuyến, phỏng vấn và đánh giá chuyên môn của học viện/khoa.

Sinh viên quốc tế trúng tuyển sẽ học toàn thời gian tại trường trong thời gian đào tạo cơ bản hoặc thời gian do trường quy định. Khi tốt nghiệp, người học được cấp văn bằng tốt nghiệp tương ứng theo quy định; nếu đạt chuẩn học vị, người học được cấp bằng học vị tương ứng.

Danh mục chuyên ngành dự kiến

Thời lượng và ngôn ngữ giảng dạy có thể khác nhau theo từng chuyên ngành.

Chuyên ngành

Thời lượng

Ngôn ngữ

Khoa/Viện phụ trách

Quản trị doanh nghiệp / Enterprise Management

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Tài chính học / Finance

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Kinh tế học phương Tây / Western Economics

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Khoa học chính sách và đổi mới quản lý công – Quản trị công và phát triển bền vững / Policy Science and Public Management Innovation

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Thể chế và chính sách kinh tế công – Kinh tế Trung Quốc và phát triển bền vững / Public Economic Institutions and Policies

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Kinh tế xã hội – Chính sách kinh tế xã hội và phát triển bền vững / Social Economics

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Kinh tế thế giới / World Economy

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Kinh tế phát triển / Development Economics

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Kinh doanh quốc tế / International Business

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Kinh tế và Quản lý

Kinh doanh quốc tế / International Business

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh Quốc tế

Thương mại quốc tế / International Trade

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh Quốc tế

Khu vực và quốc gia học / Regional Studies

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh Quốc tế

Nghiên cứu tiếng Anh thương mại / Business English

3 năm

Tiếng Anh

Khoa Ngoại ngữ

Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng / Foreign Linguistics and Applied Linguistics

3 năm

Tiếng Anh

Khoa Ngoại ngữ

Ngôn ngữ và văn học Anh / English Language and Literature

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Ngoại ngữ

Dịch thuật học / Translatology

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Ngoại ngữ

Quốc gia và khu vực học / Country and Regional Studies

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Ngoại ngữ

Quản trị nhân lực / Human Resource Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Quản trị doanh nghiệp / Enterprise Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Quản trị marketing / Marketing Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Quản trị du lịch / Tourism Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Quản trị logistics và chuỗi cung ứng / Logistics and Supply Chain Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Quản trị dữ liệu lớn / Big Data Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản trị Kinh doanh

Tài chính học / Finance

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Tài chính

Kỹ thuật tài chính / Financial Engineering

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Tài chính

Kế toán / Accounting

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kế toán

Quản trị tài chính / Financial Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kế toán

Kiểm toán / Auditing

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kế toán

Y học xã hội và quản lý sự nghiệp y tế / Social Medicine and Health Service Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản lý Công

Quản lý hành chính / Administrative Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản lý Công

Thể chế và chính sách kinh tế công / Public Economic Institutions and Policies

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản lý Công

Kinh tế giáo dục và quản lý / Educational Economy and Management

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản lý Công

Kinh tế lao động / Labor Economics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản lý Công

An sinh xã hội / Social Security

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Quản lý Công

Khoa học và công nghệ máy tính / Computer Science and Technology

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Kinh tế phát triển / Development Economics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh tế

Kinh tế dân số, tài nguyên và môi trường / Population, Resources and Environmental Economics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh tế

Kinh tế thế giới / World Economy

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh tế

Kinh tế chính trị / Political Economy

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh tế

Kinh tế học phương Tây / Western Economics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh tế

Tài chính toán học / Mathematical Finance

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Toán

Toán học / Mathematics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Toán

Kinh tế lượng / Quantitative Economics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Thống kê và Khoa học Dữ liệu

Thống kê học / Statistics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Thống kê và Khoa học Dữ liệu

Thuế học / Taxation

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Tài chính công và Thuế

Tài chính công / Public Finance

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Tài chính công và Thuế

Luật hình sự / Criminal Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật quốc tế / International Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật hiến pháp và luật hành chính / Constitutional Law and Administrative Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật dân sự và thương mại / Civil and Commercial Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Lý luận pháp luật / Jurisprudence

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật và kinh tế học / Law and Economics

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật bảo vệ môi trường và tài nguyên / Environment and Resources Protection Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật sở hữu trí tuệ / Study on Intellectual Property Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật kinh tế / Economic Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật tố tụng / Litigation Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật tài chính / Finance Law

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Công tác xã hội / Social Work

2 năm

Tiếng Anh

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Kinh tế xã hội / Social Economics

3 năm

Tiếng Trung

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Xã hội học / Sociology

3 năm

Tiếng Trung

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Dân số học / Demography

3 năm

Tiếng Trung

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Văn hóa dân gian / Folklore

3 năm

Tiếng Trung

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Tâm lý học xã hội / Social Psychology

3 năm

Tiếng Trung

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Quản lý kinh tế nông thôn / Rural Economic Management

3 năm

Tiếng Trung

Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Quản lý kinh tế nông nghiệp / Agricultural Economics and Management

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Kinh tế công nghiệp / Industrial Economics

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Kinh tế nông nghiệp / Agricultural Economics

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Kinh tế khu vực / Regional Economics

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Kinh tế quốc dân / National Economics

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Kinh tế lưu thông / Circulation Economics

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Kinh tế tiêu dùng / Consumer Economics

3 năm

Tiếng Trung

Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Miền Tây Trung Quốc

Khoa học và kỹ thuật quản lý – Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh / Management Science and Engineering (AI in Business)

2 năm

Tiếng Anh

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

Khoa học và kỹ thuật quản lý / Management Science and Engineering

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

Triết học kinh tế / Economic Philosophy

3 năm

Tiếng Trung

Khoa Nhân văn và Nghệ thuật

 

Học bổng và chi phí

Ứng viên có thể cân nhắc các kênh học bổng được nêu trong nguồn cung cấp, đồng thời chuẩn bị ngân sách cho các khoản phí bắt buộc của trường.

Học bổng

Kênh/đối tượng

Quyền lợi chính

Học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC diện A

Nộp qua Đại sứ quán/Tổng lãnh sự quán

Học bổng toàn phần gồm miễn học phí, miễn ký túc xá hoặc hỗ trợ chỗ ở, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế tổng hợp.

Mức sinh hoạt phí tham khảo của CSC cho thạc sĩ là 3.000 RMB/tháng; bảo hiểm khoảng 800 RMB/năm.

CSC diện B – High-Level Postgraduate Program

Nộp theo kênh chương trình sau đại học trình độ cao

Học bổng gồm học phí, phí ký túc xá/chỗ ở, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế tổng hợp. Với bậc thạc sĩ, mức sinh hoạt phí CSC thường là 3.000 RMB/tháng.

SWUFE Belt and Road Scholarship

Học bổng “Vành đai và Con đường” của SWUFE

Có 2 mức:

Toàn phần gồm học phí, ký túc xá trong trường và sinh hoạt phí;

Bán phần là miễn học phí. Nguồn cung cấp ghi học bổng áp dụng cho bậc đại học và thạc sĩ, gồm cả chương trình tiếng Trung và tiếng Anh.

 

Khoản mục

Mức phí

Ghi chú

Phí báo danh

600 RMB

Nộp khi đăng ký; không hoàn lại dù trúng tuyển hay không

Thạc sĩ – giảng dạy tiếng Trung

20.000 RMB/năm học

Áp dụng theo chương trình thạc sĩ tiếng Trung

Thạc sĩ – giảng dạy tiếng Anh

25.000 RMB/năm học

Áp dụng theo chương trình thạc sĩ tiếng Anh

Tiến sĩ – giảng dạy tiếng Trung

25.000 RMB/năm học

Áp dụng theo chương trình tiến sĩ tiếng Trung

Tiến sĩ – giảng dạy tiếng Anh

30.000 RMB/năm học

Áp dụng theo chương trình tiến sĩ tiếng Anh

Ký túc xá trong trường

800 hoặc 1.200 RMB/tháng

Tùy loại phòng/khu ký túc xá

Đặt cọc ký túc xá

1.000 RMB/người

Nộp bằng tiền mặt theo quy định của trường

Bảo hiểm

1.000 RMB/năm

Bắt buộc mua

 

Phí xét hồ sơ có thể nộp online hoặc quẹt thẻ UnionPay; học phí có thể thanh toán online, chuyển khoản ngân hàng hoặc quẹt thẻ UnionPay; phí ký túc xá nộp qua UnionPay; đặt cọc ký túc xá nộp tiền mặt; bảo hiểm nộp online.

Điều kiện đăng ký

Nhóm điều kiện

Yêu cầu

Quốc tịch và sức khỏe

Ứng viên là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, thành tích học tập tốt.

Tuân thủ quy định

Ứng viên cần tuân thủ pháp luật Trung Quốc và nội quy, quy chế của nhà trường.

Học vấn

Ứng viên thạc sĩ: sinh viên năm cuối bậc đại học hoặc đã tốt nghiệp đại học.

Ứng viên tiến sĩ: học viên năm cuối bậc thạc sĩ hoặc đã tốt nghiệp thạc sĩ. Người đã có bằng thạc sĩ/tiến sĩ cũng thuộc nhóm đủ điều kiện học thuật theo quy định.

Yêu cầu bằng cấp trước nhập học

Ứng viên đang học năm cuối phải có bằng tốt nghiệp được công nhận trước khi nhập học trong năm trúng tuyển; nếu không, tư cách trúng tuyển không còn hiệu lực.

Độ tuổi

Thạc sĩ: 18–40 tuổi. Tiến sĩ: 18–45 tuổi.

Yêu cầu tiếng Trung

Ngành giảng dạy bằng tiếng Trung yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm trở lên, hoặc vượt qua bài kiểm tra do Học viện Giáo dục Quốc tế của SWUFE tổ chức. Ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Trung hoặc có minh chứng đã học chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung từ 2 năm trở lên có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Trung.

Yêu cầu tiếng Anh

Ngành giảng dạy bằng tiếng Anh yêu cầu IELTS 6.5, TOEFL 90, Duolingo 120, chứng chỉ EF trình độ B2 trở lên, hoặc vượt qua bài kiểm tra do Học viện Giáo dục Quốc tế của SWUFE tổ chức. Ứng viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh hoặc có minh chứng đã học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh từ 2 năm trở lên có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh.

 

Hồ sơ cần chuẩn bị

Hồ sơ

Yêu cầu

Ảnh thẻ

Ảnh chứng minh thư/hộ chiếu chụp trong vòng 6 tháng, không đội mũ.

Bằng cấp

Bản scan bằng cấp cao nhất đã công chứng hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp. Nếu đang là sinh viên/học viên, giấy dự kiến tốt nghiệp cần ghi rõ ứng viên sẽ nhận bằng trước ngày 25/08/2026.

Bảng điểm

Bảng điểm đầy đủ của bậc học cao nhất.

Thư giới thiệu

02 thư giới thiệu của giáo sư, phó giáo sư hoặc chuyên gia có chức danh chuyên môn tương đương.

Kế hoạch học tập/nghiên cứu

Kế hoạch học tập hoặc nghiên cứu tại Trung Quốc, tối thiểu 800 chữ, áp dụng cho ứng viên thạc sĩ và tiến sĩ.

Chứng chỉ ngôn ngữ

Chứng chỉ tiếng Trung hoặc tiếng Anh phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình đăng ký.

Giấy tờ nhập cảnh Trung Quốc

Ứng viên đã từng nhập cảnh Trung Quốc đại lục cần nộp bản scan trang thị thực.

Hộ chiếu

Bản scan rõ trang thông tin cá nhân của hộ chiếu phổ thông, có hiệu lực sau ngày 01/03/2027.

Khám sức khỏe

“Foreigner Physical Examination Form” do bác sĩ điền bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; giấy khám có hiệu lực 6 tháng và phải đầy đủ hạng mục, ảnh, dấu giáp lai, chữ ký/dấu của bác sĩ và bệnh viện.

Lý lịch tư pháp

Giấy chứng nhận không có tiền án, tiền sự còn hiệu lực, thường được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Nếu không thể cung cấp, ứng viên cần ký và tải lên cam kết không có tiền án, tiền sự.

Chứng minh bảo lãnh tài chính

Người bảo lãnh tài chính phải đủ 18 tuổi, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và nguồn thu nhập ổn định; cần nộp biểu mẫu bảo lãnh và bản scan hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh.

Xác nhận quá trình học tại Trung Quốc nếu có

Ứng viên từng học tại trường ở Trung Quốc đại lục cần có giấy xác nhận chính thức về việc học tập tốt và không vi phạm kỷ luật. Nếu không thể cung cấp, cần tải lên bản cam kết theo mẫu.

Tài liệu bổ sung

Các giấy tờ chứng minh năng lực học tập và phẩm chất tổng hợp như chứng nhận giải thưởng, bài báo đã công bố nếu có.

 

Tất cả tài liệu cần nộp bản gốc tiếng Trung hoặc tiếng Anh, hoặc bản công chứng.

Quy trình và cách nộp hồ sơ

Bước

Nội dung

Bước 1

Đăng ký trực tuyến tại hệ thống dịch vụ sinh viên quốc tế của SWUFE: http://swufe.17gz.org

Bước 2

Điền thông tin chính xác, tải hồ sơ theo yêu cầu và nộp phí báo danh 600 RMB

Bước 3

Văn phòng tuyển sinh sơ duyệt hồ sơ

Bước 4

Tham gia kiểm tra trực tuyến

Bước 5

Tham gia phỏng vấn trực tuyến; trường có thể yêu cầu kiểm tra bổ sung nếu cần

Bước 6

Hội đồng tuyển sinh của học viện/khoa tiến hành đánh giá học thuật

Bước 7

Nhóm lãnh đạo tuyển sinh sinh viên quốc tế xét duyệt cuối cùng và công bố kết quả

Bước 8

Ứng viên trúng tuyển nhận giấy báo nhập học và mẫu xin thị thực JW202 do SWUFE cung cấp

 

Ứng viên cần đảm bảo thông tin khai trên hệ thống chính xác, tài liệu đúng yêu cầu và không nộp thông tin sai lệch. Hồ sơ chưa thanh toán phí xét tuyển sẽ không được thụ lý, và phí xét hồ sơ không được hoàn lại.

Đối tượng phù hợp

  • Ứng viên quốc tế muốn học thạc sĩ hoặc tiến sĩ toàn thời gian tại Trung Quốc trong các lĩnh vực tài chính, kinh tế, quản trị, kinh doanh, luật, dữ liệu, hành chính công và các ngành liên quan.
  • Ứng viên có nền tảng học thuật tốt, đáp ứng điều kiện độ tuổi, học vấn và ngôn ngữ theo từng chương trình.
  • Ứng viên đang tìm kiếm chương trình sau đại học có lựa chọn giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, đồng thời có thể cân nhắc các kênh học bổng trong nguồn tuyển sinh.

Di chuyển và liên hệ

SWUFE đặt tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Có thể bay tới Thành Đô; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Kênh liên hệ của trường

Thông tin

Đơn vị

Văn phòng Tuyển sinh, Học viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam – cơ sở Quang Hoa

Địa chỉ

Số 55 đường Guanghua Cun, Thành Đô, Tứ Xuyên, Trung Quốc

Mã bưu chính

610074

Điện thoại/Fax

+86(28)-8735 5437

Email

[email protected]

Website

http://international.swufe.edu.cn

Hệ thống đăng ký

http://swufe.17gz.org

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn