• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Tuyển sinh quốc tế Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc 电子科技大学 UESTC 2026: Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ, dự bị tiếng Trung và học bổng CSC/UESTC

Tổng quan nhanh

Hạng mục

Thông tin

Trường / địa điểm

Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc (UESTC) – Thành Đô, Trung Quốc

Chương trình

Tuyển sinh quốc tế năm 2026: cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, trao đổi, dự bị đại học và tiếng Trung

Kỳ nhập học

Kỳ mùa thu; một số chương trình không cấp bằng có thêm kỳ mùa xuân

Hạn nộp hồ sơ

Cử nhân: 01/12/2025 – 30/06/2026;

Sau đại học: 01/12/2025 – 01/03/2026;

Dự bị và tiếng Trung kỳ thu: trước 30/06/2026; kỳ xuân: trước 31/12/2026

Học phí

Cử nhân: 15.000 – 45.000 RMB/năm;

Thạc sĩ: 25.000 RMB/năm;

Tiến sĩ: 34.000 RMB/năm;

Dự bị/tiếng Trung: 12.500 RMB/kỳ

Học bổng

CSC, UESTC University Scholarship,

Chengdu Government Scholarship,

 UESTC International Excellent PhD Program, CIS và các diện CSC khác

Đối tượng phù hợp

Học sinh, sinh viên quốc tế muốn theo học tại Trung Quốc, đặc biệt ở các nhóm ngành điện tử, thông tin, máy tính, AI, viễn thông, kỹ thuật và khoa học ứng dụng

 

Thông tin chi tiết

Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc 电子科技大学 (University of Electronic Science and Technology of China – UESTC) là trường đại học trọng điểm tại Thành Đô, Trung Quốc, có thế mạnh trong các lĩnh vực điện tử, thông tin, máy tính, trí tuệ nhân tạo, viễn thông và kỹ thuật công nghệ.

Theo guidebook tuyển sinh quốc tế 2026, UESTC có khoảng 44.000 sinh viên, hơn 3.800 cán bộ giảng viên, khoảng 1.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 100 quốc gia, 32 nền tảng đổi mới khoa học công nghệ cấp quốc gia và 40 ngành tuyển sinh quốc tế.

Năm 2026, trường tuyển sinh nhiều loại chương trình: cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, trao đổi, dự bị đại học tiếng Trung và chương trình tiếng Trung. Ứng viên có thể lựa chọn chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh tùy bậc học và ngành học.

Các chương trình tuyển sinh năm 2026

Chương trình

Thời lượng

Ngôn ngữ

Thời gian nộp hồ sơ

Cử nhân

Tối thiểu 4 năm; riêng Y học lâm sàng 5 năm

Tiếng Trung hoặc tiếng Anh

Không có kỳ mùa xuân; hạn kỳ thu đến 30/06/2026

Thạc sĩ

Tối thiểu 2 năm, tùy ngành có thể theo thời lượng công bố

Tiếng Trung hoặc tiếng Anh

Hạn kỳ thu đến 01/03/2026

Tiến sĩ

Tối thiểu 4 năm

Tiếng Trung hoặc tiếng Anh

Hạn kỳ thu đến 01/03/2026

Trao đổi

1–12 tháng

Tiếng Trung hoặc tiếng Anh

Hệ thống mở quanh năm

Dự bị đại học tiếng Trung

Từ 6 tháng đến 2 năm

Tiếng Trung

Kỳ thu trước 30/06/2026; kỳ xuân trước 31/12/2026

Chương trình tiếng Trung

Từ nửa năm đến 2 năm

Tiếng Trung

Kỳ thu trước 30/06/2026; kỳ xuân trước 31/12/2026

 

Ngành cử nhân tuyển sinh

UESTC công bố 11 chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung và 3 chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh. Thời gian học tối thiểu là 4 năm; riêng ngành Y học lâm sàng là 5 năm.

Ngành

Tiếng Trung

Tiếng Anh

Kỹ thuật thông tin điện tử

Kỹ thuật truyền thông

Không nêu

Khoa học và công nghệ máy tính

Kỹ thuật phần mềm

Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa

Không nêu

Kỹ thuật điện và tự động hóa

Không nêu

Kỹ thuật y sinh

Không nêu

Vật liệu và thiết bị năng lượng tái tạo

Không nêu

Công nghệ sinh học

Không nêu

Điều dưỡng

Không nêu

Y học lâm sàng

Không nêu

 

Ngành sau đại học giảng dạy bằng tiếng Anh Bảng chuyên ngành Thạc sĩ và Hướng Nghiên cứu

 Các ngành được nêu trong bảng cũng có chương trình tiếng Trung;

STT

Loại bằng

Chuyên ngành tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Khoa/Viện phụ trách

Hướng nghiên cứu

1

Thạc sĩ Kỹ thuật

Electronic Science and Technology

Khoa học và Công nghệ Điện tử

School of Electronic Science and Engineering; School of Integrated Circuit Science and Engineering; Institute of Fundamental and Frontier Sciences

01. Công nghệ trường điện từ và vi ba
02. Mạch tích hợp và hệ thống
03. Vật liệu và linh kiện thông tin điện tử
04. Vi điện tử và điện tử thể rắn
05. Điện tử vật lý

2

Thạc sĩ Kỹ thuật

Information and Communication Engineering

Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông

School of Information and Communication Engineering; School of Resources and Environment

01. Hệ thống truyền thông không dây và di động
02. Hệ thống truyền thông chống nhiễu và bảo mật
03. Phát hiện radar và nhận dạng hình ảnh
04. Mạng truyền thông thông minh và xử lý thông tin
05. Cảm biến sợi quang và truyền thông
06. Xử lý hình ảnh và video
07. Mạch tích hợp và hệ thống truyền thông
08. Hệ thống cảm nhận thông minh và thông tin
09. Học máy và trí tuệ nhân tạo
10. Xử lý thông tin và tín hiệu thông minh

3

Thạc sĩ Kỹ thuật

Computer Science and Technology

Khoa học và Công nghệ Máy tính

School of Computer Science and Engineering; Institute of Fundamental and Frontier Sciences

01. An toàn thông tin
02. Công nghệ truyền thông số
03. Hệ thống nhúng
04. Mạng máy tính
05. Trí tuệ nhân tạo
06. Điện toán đám mây

4

Thạc sĩ Kỹ thuật

Software Engineering

Kỹ thuật Phần mềm

School of Information and Software Engineering

01. An ninh mạng và kỹ thuật mạng
02. Lý thuyết phần mềm
03. Công nghệ và ứng dụng phần mềm nhúng
04. Xử lý thông tin số
05. Điện toán đám mây và dữ liệu lớn
06. Tính toán thông minh

5

Thạc sĩ Kỹ thuật

Mechanical Engineering

Kỹ thuật Cơ khí

School of Mechanical and Electrical Engineering; School of Aeronautics and Astronautics

01. Độ tin cậy thiết bị và quản lý giám sát thiết bị
02. Thiết bị sản xuất thông minh
03. Công nghệ cảm nhận và điều khiển thông minh
04. Thiết kế thông minh và mô phỏng thiết bị
05. Hệ thống vi cơ điện tử, MEMS

6

Thạc sĩ Kỹ thuật

Biomedical Engineering

Kỹ thuật Y sinh

School of Life Science and Technology; Institute of Fundamental and Frontier Sciences

01. Kỹ thuật thông tin thần kinh, bao gồm giao diện não - máy tính
02. Hình ảnh y học và xử lý hình ảnh/tín hiệu y học
03. Thiết bị y tế số
04. Khoa học thần kinh nhận thức xã hội và cảm xúc
05. Nhận thức thị giác và tính toán nhận thức
06. Hóa sinh và sinh học phân tử
07. Tin sinh học
08. Sinh học thần kinh
09. Sinh học tế bào
10. Động vật học

7

Thạc sĩ Kỹ thuật

Instrument Science and Technology

Khoa học và Công nghệ Thiết bị đo lường

School of Automation Engineering

01. Công nghệ và thiết bị kiểm tra miền thời gian băng rộng
02. Kiểm tra, chẩn đoán và dự đoán hệ thống phức tạp
03. Công nghệ kiểm tra vi ba, sóng milimet và viễn thám
04. Lý thuyết và công nghệ kiểm tra, thiết kế khả kiểm tra của mạch tích hợp
05. Công nghệ cảm biến mới và đo lường chính xác

8

Thạc sĩ Kỹ thuật

Control Science and Engineering

Khoa học và Kỹ thuật Điều khiển

School of Automation Engineering; School of Aeronautics and Astronautics

01. Lý thuyết và phương pháp điều khiển hệ thống phức tạp
02. Công nghệ điều khiển hệ thống năng lượng mới
03. Lý thuyết và phương pháp trí tuệ người - máy
04. Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh
05. Đo lường, điều khiển, truyền thông và điều khiển dẫn đường
06. Kỹ thuật hệ thống

9

Thạc sĩ Kỹ thuật

Materials Science and Engineering

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

School of Materials and Energy; Institute of Fundamental and Frontier Sciences

01. Vật liệu và linh kiện thông tin điện tử
02. Dự án gen vật liệu
03. Màng điện tử và linh kiện tích hợp
04. Vật liệu và linh kiện năng lượng mới
05. Mạch in và công nghệ điện tử in
06. Vật liệu chức năng hữu cơ và kỹ thuật

10

Thạc sĩ Kỹ thuật

Electrical Engineering

Kỹ thuật Điện

School of Mechanical and Electrical Engineering

01. Phân tích và điều khiển hệ thống điện
02. Biến đổi điện năng và lưới phân phối chủ động
03. Công nghệ truyền tải và chuyển đổi tiên tiến
04. Giám sát thông minh và chẩn đoán thiết bị điện
05. Hệ thống động cơ và điều khiển
06. Kinh tế điện lực và năng lượng

11

Thạc sĩ Kỹ thuật

Optical Engineering

Kỹ thuật Quang học

School of Optoelectronic Science and Engineering

01. Truyền thông quang học và tích hợp quang học
02. Phát hiện quang điện và tích hợp hệ thống
03. Điện tử nhạy cảm và mạng cảm biến
04. Hiển thị và hình ảnh
05. Quang tử vi ba
06. Công nghệ đo lường và điều khiển quang điện

12

Thạc sĩ Khoa học

Mathematics

Toán học

School of Mathematical Sciences

01. Mô hình hóa xử lý hình ảnh và thị giác, thuật toán số hiệu năng cao
02. Đại số tuyến tính số và tính toán khoa học ứng dụng
03. Nghiệm số của phương trình vi phân/tích phân ứng dụng
04. Phương trình đạo hàm riêng và giải tích điều hòa ứng dụng
05. Lý thuyết xác suất ứng dụng
06. Tối ưu hóa và ứng dụng

13

Thạc sĩ Khoa học

Physics

Vật lý học

School of Physics; Institute of Fundamental and Frontier Sciences

01. Vật lý lý thuyết
02. Vật lý vật chất ngưng tụ
03. Vật lý vô tuyến
04. Quang học
05. Vật lý plasma
06. Vật lý lượng tử và thông tin lượng tử

14

Thạc sĩ Quản lý

Public Management

Quản lý công

School of Public Administration

01. Quản lý hành chính công
02. Chính sách công
03. Quản trị công số
04. Quản trị công đô thị - nông thôn

15

Thạc sĩ Nghệ thuật

Foreign Language and Literature

Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài

School of Foreign Languages

01. Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng
02. Ngôn ngữ học thần kinh nhận thức
03. Văn học nước ngoài và văn học so sánh
04. Nghiên cứu khu vực

 

Điều kiện đăng ký

Bậc / chương trình

Tuổi & sức khỏe

Học vấn

Chương trình tiếng Anh

Chương trình tiếng Trung

Cử nhân

Từ 18 tuổi, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có điểm CSCA đáp ứng yêu cầu của UESTC

TOEFL ≥80, IELTS ≥5.5 hoặc tương đương

HSK5 ≥180

Thạc sĩ

Không quá 35 tuổi, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt

Có bằng cử nhân hoặc tương đương

TOEFL ≥80, IELTS ≥5.5 hoặc tương đương

HSK6 ≥180

Tiến sĩ

Không quá 40 tuổi, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt

Có bằng thạc sĩ hoặc tương đương

TOEFL ≥80, IELTS ≥5.5 hoặc tương đương

HSK6 ≥180

Dự bị đại học

18–26 tuổi, không mang quốc tịch Trung Quốc, sức khỏe tốt

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Không nêu

Theo mục tiêu học dự bị và luyện HSK/CSCA

Chương trình tiếng Trung

Từ 18 tuổi trở lên, không mang quốc tịch Trung Quốc, sức khỏe tốt

Có giấy xác nhận học tập hoặc bằng cấp cao nhất

Không nêu

Xếp lớp theo trình độ

 

Học phí và chi phí chính

Khoản mục

Áp dụng

Mức phí

Phí báo danh

Tất cả ứng viên

420 RMB

Học phí cử nhân tiếng Trung

Trừ các ngành có mức riêng

15.000 RMB/năm

Học phí cử nhân tiếng Anh

Các ngành tiếng Anh

20.000 RMB/năm

Y học lâm sàng tiếng Trung

Cử nhân

45.000 RMB/năm

Điều dưỡng tiếng Trung

Cử nhân

33.000 RMB/năm

Học phí thạc sĩ

Sau đại học

25.000 RMB/năm

Học phí tiến sĩ

Sau đại học

34.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Không cấp bằng

12.500 RMB/kỳ

Dự bị đại học

Không cấp bằng

12.500 RMB/kỳ

Ký túc xá phòng đôi

2 giường/phòng

6.000 RMB/năm

Ký túc xá phòng bốn

4 giường/phòng

3.000 RMB/năm

Bảo hiểm y tế

Theo năm học

1.000 RMB/năm

Giấy phép cư trú

Theo lần

200–400 RMB/lần

 

Học bổng

Học bổng

Bậc học

Nội dung hỗ trợ

Chinese Government Scholarship – CSC Chinese University Program
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Chương trình Đại học Trung Quốc CSC

Thạc sĩ, Tiến sĩ

Miễn học phí, miễn ký túc xá hoặc hỗ trợ chỗ ở, sinh hoạt phí hằng tháng và bảo hiểm y tế tổng hợp.

Sinh hoạt phí thạc sĩ là 3.000 RMB/tháng; thời gian tài trợ thạc sĩ tối đa 2 năm học.

CSC Bilateral / EU / AUN / PIF / Great Wall Programs

Học bổng CSC diện Hiệp định song phương / EU / AUN / PIF / Chương trình Trường Thành

Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, không cấp bằng

Ứng viên theo kênh học bổng CSC tương ứng, tùy chương trình và cơ quan tiếp nhận.

CSC Youth of Excellence Scheme of China – YES China

Học bổng CSC Chương trình Thanh niên Xuất sắc Trung Quốc – YES China

Thạc sĩ

Diện CSC dành cho bậc thạc sĩ theo danh mục học bổng của trường.

CSC China Link Scholarship Program

Học bổng CSC Chương trình China Link

Không cấp bằng

Phù hợp chương trình trao đổi/ngắn hạn theo danh mục học bổng của trường.

UESTC University Scholarship

Học bổng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc

Thạc sĩ, Tiến sĩ

Full University Scholarship gồm học phí, ký túc xá trong trường và sinh hoạt phí 1.500 RMB/tháng. Partial University Scholarship thường miễn một phần học phí hoặc một phần chi phí, tùy kết quả xét duyệt.

UESTC International Excellent PhD Program

Chương trình Tiến sĩ Quốc tế Xuất sắc của UESTC

Tiến sĩ

Diện hỗ trợ dành cho ứng viên tiến sĩ quốc tế xuất sắc.

Chengdu Government Scholarship

Học bổng Chính quyền Thành Đô

Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Gồm Chengdu Sister City Scholarship và Chengdu Belt and Road Initiative Scholarship.

Mức cụ thể cần kiểm tra theo thông báo từng năm.

International Chinese Language Teachers Scholarship – CIS

Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế – CIS

Không cấp bằng

Phù hợp với định hướng học tiếng Trung hoặc chương trình liên quan giáo dục Hán ngữ; không phải diện chính cho các ngành kỹ thuật như điện tử, vi mạch hoặc tự động hóa.

 

Đối tượng phù hợp

• Học sinh muốn học cử nhân tại Trung Quốc trong các nhóm ngành điện tử, máy tính, phần mềm, kỹ thuật, y sinh, năng lượng, điều dưỡng hoặc y học lâm sàng.

• Sinh viên đã tốt nghiệp đại học muốn học thạc sĩ hoặc tiến sĩ tại một trường mạnh về điện tử, thông tin, trí tuệ nhân tạo, viễn thông, máy tính và kỹ thuật ứng dụng.

• Ứng viên cần lộ trình dự bị để nâng nền tảng tiếng Trung, toán, vật lý, HSK và CSCA trước khi vào bậc cử nhân.

• Người học muốn tham gia chương trình tiếng Trung hoặc trao đổi ngắn hạn tại Trung Quốc.

Cách đăng ký và lưu ý hồ sơ

Nguồn guidebook hiện cung cấp các mốc thời gian, điều kiện, học phí và danh mục học bổng, nhưng chưa hiển thị đầy đủ danh mục hồ sơ cần nộp và cổng nộp hồ sơ trong phần nội dung được cung cấp. Khi xử lý hồ sơ thực tế, ứng viên cần kiểm tra lại trang tuyển sinh chính thức của UESTC để xác nhận hệ thống đăng ký, danh mục giấy tờ và yêu cầu riêng của từng học bổng.

Với các chương trình có hạn nộp trước 01/03/2026 hoặc trước 30/06/2026, ứng viên nên chuẩn bị sớm chứng chỉ ngoại ngữ, điểm CSCA nếu đăng ký cử nhân, hộ chiếu, học bạ/bảng điểm, bằng cấp và các tài liệu học thuật liên quan.

Di chuyển và liên hệ

Có thể bay tới Thành Đô; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.

Có thể bạn quan tâm 

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn