|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Tây An 西安电子科技大学 (XDU) – Tây An, Thiểm Tây, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Tuyển sinh quốc tế 2026: cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, tiếng Trung, trao đổi và chương trình ngắn hạn |
|
Kỳ nhập học |
Năm 2026; thời gian nhập học cụ thể theo giấy báo trúng tuyển và JW202 |
|
Thời gian nộp hồ sơ |
01/11/2025 – 15/05/2026. Đợt 1: đến 01/03/2026; Đợt 2: 02/03/2026 – 15/05/2026 |
|
Lưu ý hạn CSC/CSCA |
Ứng viên CSC chỉ nộp trong đợt 1. Điểm CSCA của hệ cử nhân nộp muộn nhất ngày 15/05/2026 |
|
Học phí |
Tiếng Trung: 14.000 RMB/năm; Cử nhân: 25.000 RMB/năm; Thạc sĩ: 30.000 RMB/năm; Tiến sĩ: 40.000 RMB/năm |
|
Học bổng |
CSC Type A, CSC Type B High Level Postgraduate Program, Huashan Scholarship, học bổng chuyên biệt cho 5 nước Trung Á |
|
Đối tượng phù hợp |
Ứng viên quốc tế từ 18 tuổi trở lên, định hướng học tại Trung Quốc trong nhóm ngành điện tử, thông tin, máy tính, AI, vi mạch, an ninh mạng, kỹ thuật hoặc tiếng Trung |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Tây An (Xidian University – XDU) là đại học trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, thành lập năm 1931 và đặt tại thành phố Tây An – cố đô nổi tiếng, đồng thời là điểm khởi đầu của Con đường Tơ lụa. Trường có định hướng đào tạo mạnh về công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, máy tính, vi mạch, trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng và các lĩnh vực kỹ thuật liên quan.
Theo tài liệu tuyển sinh quốc tế, XDU có hơn 39.000 sinh viên, hơn 16.600 học viên sau đại học, 26 học viện, mạng lưới hợp tác với 196 đại học quốc tế và đã đào tạo hơn 4.000 lưu học sinh hệ cấp bằng. Năm 2026, trường tiếp nhận hồ sơ cho các chương trình cấp bằng và không cấp bằng, xét tuyển qua hệ thống online, rà soát hồ sơ và phỏng vấn trực tuyến.
|
Mốc / diện hồ sơ |
Thông tin |
|
Toàn bộ kỳ tuyển sinh |
01/11/2025 – 15/05/2026 |
|
Đợt 1 |
01/11/2025 – 01/03/2026; kết quả dự kiến công bố cuối tháng 3/2026 |
|
Đợt 2 |
02/03/2026 – 15/05/2026; kết quả dự kiến công bố đầu tháng 6/2026 |
|
CSC |
Ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc chỉ được nộp trong đợt 1 |
|
Huashan Scholarship |
Có thể nộp theo cả hai đợt |
|
CSCA hệ cử nhân |
Hạn cuối nộp điểm CSCA là 15/05/2026 |
|
Quy trình |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ online và tải tài liệu lên hệ thống tuyển sinh quốc tế của Xidian University |
|
Bước 2 |
Trường rà soát hồ sơ |
|
Bước 3 |
Tham gia phỏng vấn online |
|
Bước 4 |
Ứng viên cử nhân nộp điểm CSCA theo yêu cầu |
|
Bước 5 |
Xác nhận trúng tuyển |
|
Bước 6 |
Nhận giấy báo trúng tuyển và JW202 |
|
Chương trình |
Nội dung chính |
Ngôn ngữ |
|
Cử nhân |
20 chương trình, gồm nhóm máy tính, phần mềm, AI, cơ khí, điện – tự động hóa, vật liệu, y sinh, quản trị, ngôn ngữ |
Tiếng Trung / tiếng Anh tùy ngành |
|
Thạc sĩ |
28 ngành/chuyên ngành, nổi bật ở thông tin – truyền thông, điện tử, máy tính, vi mạch, AI, an ninh mạng, quang học, cơ khí, điều khiển, vật liệu |
Tiếng Trung / tiếng Anh tùy ngành |
|
Tiến sĩ |
21 ngành/chuyên ngành, tập trung vào công nghệ lõi như thông tin, điện tử, máy tính, vi mạch, AI, an ninh mạng, vật liệu, quang học, điều khiển |
Tiếng Trung / tiếng Anh tùy ngành |
|
Tiếng Trung |
Chương trình 1 năm, gồm tiếng Trung tổng hợp, khẩu ngữ, nghe, đọc, viết, tiếng Trung khoa học – công nghệ, thương mại và luyện HSK |
Tiếng Trung |
|
Trao đổi |
Trao đổi học phần hoặc nghiên cứu trong một học kỳ hoặc một năm học theo thỏa thuận giữa các trường |
Tùy chương trình |
|
Ngắn hạn |
Chương trình 1–4 tuần, tối thiểu 5 người/đoàn, gồm tiếng Trung cơ bản, trải nghiệm văn hóa và tham quan di tích |
Tùy chương trình |
|
Ngành cử nhân |
Ngôn ngữ |
Môn CSCA |
|
Computer Science and Technology |
Tiếng Anh |
Toán, Vật lý |
|
Software Engineering |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Information and Computational Science |
Tiếng Anh |
Toán, Vật lý |
|
Intelligent Science and Technology |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Applied Physics |
Tiếng Anh |
Toán, Vật lý |
|
Mechanical Design, Manufacturing and Automation |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Electronic Packaging Technology |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Industrial Design |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Automation |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Electrical Engineering and Automation |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Measurement & Control Technology and Instrumentation |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Robotics Engineering |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Business Administration |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Chinese Language and Literature |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
International Chinese Language Education |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Biomedical Engineering |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Intelligent Medical Engineering |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Materials Science and Engineering |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Electronic Information Materials |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Intelligent Materials and Structures |
Tiếng Trung |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Nhóm ngành |
Bậc học |
Ngôn ngữ |
|
Thông tin và truyền thông |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Khoa học và công nghệ điện tử |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Khoa học và công nghệ máy tính |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Kỹ thuật phần mềm |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung |
|
Kỹ thuật cơ khí |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Khoa học và kỹ thuật điều khiển |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Khoa học và công nghệ thiết bị |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Kỹ thuật quang học |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Vật lý |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Quản trị kinh doanh / Quản lý |
Thạc sĩ / Tiến sĩ tùy ngành |
Anh |
|
Toán / Toán ứng dụng |
Thạc sĩ / Tiến sĩ tùy ngành |
Trung |
|
Ngôn ngữ và văn học nước ngoài / Khu vực học |
Thạc sĩ |
Trung |
|
Vi mạch tích hợp |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh tùy hướng |
|
Kỹ thuật vi mạch tích hợp |
Thạc sĩ chuyên nghiệp |
Trung |
|
Kỹ thuật y sinh / Sinh học và y dược |
Thạc sĩ / Tiến sĩ tùy ngành |
Anh |
|
Khoa học và công nghệ không gian |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Khoa học vật liệu / Vật liệu và hóa công |
Thạc sĩ / Tiến sĩ tùy ngành |
Trung / Anh tùy hướng |
|
An ninh không gian mạng |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Trí tuệ nhân tạo |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Trung / Anh |
|
Cơ học / Khoa học viễn thám |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Anh |
|
Học bổng |
Bậc áp dụng |
Mức hỗ trợ / cách nộp |
|
CSC Type A – Bilateral Program |
Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ |
Toàn phần: miễn học phí + miễn KTX hoặc hỗ trợ chỗ ở + sinh hoạt phí + bảo hiểm y tế tổng hợp. Mức sinh hoạt phí CSC hệ thạc sĩ là 3.000 RMB/tháng, bảo hiểm 800 RMB/năm. |
|
CSC Type B – High Level Postgraduate Program |
Thạc sĩ, tiến sĩ |
miễn học phí + miễn KTX hoặc hỗ trợ chỗ ở + sinh hoạt phí 3.000 RMB/tháng + bảo hiểm 800 RMB/năm. CSC Type B là diện nộp qua trường. |
|
Huashan Scholarship |
Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ |
Học bổng hạng Nhất: Miễn học phí + miễn ký túc xá trong trường + sinh hoạt phí Sinh hoạt phí hệ thạc sĩ: 1.000 RMB/tháng; Sinh hoạt phí hệ tiến sĩ: 1.200 RMB/tháng Học bổng hạng Nhì: miễn học phí. Học bổng hạng Ba: miễn giảm một phần học phí. |
|
Học bổng 5 nước Trung Á |
Cử nhân |
Áp dụng cho một số ngành như Giáo dục tiếng Trung quốc tế, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc; hỗ trợ theo quy định riêng của chương trình. |
|
Khoản mục |
Mức phí |
|
Phí báo danh |
800 RMB, không hoàn lại |
|
Học phí tiếng Trung |
14.000 RMB/người/năm học |
|
Học phí cử nhân |
25.000 RMB/người/năm học |
|
Học phí thạc sĩ |
30.000 RMB/người/năm học |
|
Học phí tiến sĩ |
40.000 RMB/người/năm học |
|
Bảo hiểm y tế |
1.000 RMB/năm |
|
Phí cư trú / visa |
400 RMB/365 ngày; 800 RMB/1.095 ngày; visa tạm trú 160 RMB/30 ngày |
|
Ký túc xá |
Khoảng 3.600 – 9.600 RMB/năm tùy tòa và loại phòng; ký túc xá đặt online, số lượng có hạn |
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Ứng viên không mang quốc tịch Trung Quốc; ứng viên từng có quốc tịch Trung Quốc hoặc có cha/mẹ là công dân Trung Quốc cần đáp ứng yêu cầu quốc tịch theo quy định. |
|
Sức khỏe và kỷ luật |
Có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không mắc bệnh truyền nhiễm hoặc bệnh ảnh hưởng đến việc học; tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của XDU. |
|
Độ tuổi |
Ứng viên cần từ 18 tuổi trở lên. |
|
Chương trình tiếng Trung hệ cấp bằng |
Ngành Giáo dục tiếng Trung quốc tế bậc cử nhân yêu cầu HSK 4 từ 210 điểm; các chương trình tiếng Trung khác yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm. |
|
Chương trình tiếng Anh hệ cấp bằng |
IELTS Academic 6.0 trở lên, từng kỹ năng không dưới 5.5; hoặc TOEFL 80 trở lên; hoặc Duolingo 110 trở lên; hoặc chứng chỉ tương đương theo nguồn. |
|
Chương trình tiếng Trung 1 năm |
Không yêu cầu nền tảng tiếng Trung; điểm tốt nghiệp THPT từ mức trung bình trở lên; nếu có nền tảng tiếng Trung cần nộp chứng chỉ HSK. |
|
Hạng mục hồ sơ |
Ghi chú |
|
Bằng cấp cao nhất đã công chứng |
Áp dụng cho tiếng Trung, cử nhân, thạc sĩ/tiến sĩ |
|
Hộ chiếu |
Trang thông tin và bìa hộ chiếu; hộ chiếu cần còn hiệu lực tối thiểu 2 năm |
|
Bảng điểm |
Áp dụng cho hệ cấp bằng; điểm trung bình bậc học trước không thấp hơn 75/100 |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
Nộp theo ngôn ngữ giảng dạy của chương trình đăng ký |
|
Personal Statement / Study Plan |
Áp dụng cho hệ cấp bằng; tối thiểu 800 từ, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh |
|
Giấy tờ cư trú tại Trung Quốc |
Ứng viên đang ở Trung Quốc cần nộp trang visa, giấy phép cư trú và xác nhận quá trình học tập tại trường hiện tại |
|
Khám sức khỏe |
Foreign Physical Examination Form, còn hiệu lực trong 6 tháng từ ngày cấp |
|
Lý lịch tư pháp |
Giấy xác nhận không có tiền án, nêu rõ thời hạn hiệu lực |
|
Chứng minh tài chính |
Sổ tiết kiệm/xác nhận ngân hàng của ứng viên hoặc người bảo lãnh, tối thiểu 30.000 RMB |
|
Điểm CSCA |
Bắt buộc với ứng viên cử nhân; hạn nộp điểm 15/05/2026 |
|
Thư giới thiệu |
02 thư của giáo sư hoặc phó giáo sư, áp dụng cho ứng viên thạc sĩ/tiến sĩ |
|
Thư tiếp nhận của giảng viên XDU |
Ứng viên thạc sĩ/tiến sĩ cần liên hệ giảng viên để nhận thư tiếp nhận |
|
Thành tích nghiên cứu |
Bài báo, giải thưởng, kết quả nghiên cứu nếu có |
|
Video tự giới thiệu |
Video 3–5 phút, gồm giới thiệu bản thân và kế hoạch học tập tại Trung Quốc |
• Học sinh muốn học cử nhân tại Trung Quốc trong các nhóm ngành công nghệ thông tin, máy tính, AI, kỹ thuật, vật liệu hoặc ngôn ngữ.
• Sinh viên muốn học thạc sĩ/tiến sĩ tại một trường mạnh về điện tử, viễn thông, vi mạch, an ninh mạng, trí tuệ nhân tạo và khoa học máy tính.
• Ứng viên có định hướng xin học bổng CSC hoặc học bổng Huashan của Xidian University.
• Người học muốn chuẩn bị tiếng Trung trước khi vào chương trình cấp bằng hoặc tham gia chương trình trao đổi/ngắn hạn tại Tây An.
Có thể bay tới Tây An; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố. Tại Tây An, nguồn trường cho biết có tuyến metro kết nối trực tiếp tới khu Bắc và khu Nam của Xidian University.
|
Thông tin |
Nội dung |
|
Website |
sie.xidian.edu.cn |
|
Địa chỉ |
International Student Lounge, Building No.6, No.2 South Taibai Road, Xi’an City, Shaanxi Province, China |
|
Điện thoại |
+86-029-81891038 / +86-029-88202811 |
|
|
|
|
Hệ thống đăng ký |
http://xdgjxs.xidian.edu.cn/internationalEducationStudent/2026/1 |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
