
Đại học Công nghiệp Quảng Đông là trường đại học trọng điểm cấp tỉnh, định hướng chủ đạo về kỹ thuật và phát triển đa ngành gồm kỹ thuật, khoa học, kinh tế, quản lý, văn học, luật, nghệ thuật và giáo dục. Trường bắt đầu đào tạo đại học từ năm 1958 và được thành lập theo mô hình hiện nay vào năm 1995 trên cơ sở sáp nhập ba đơn vị tiền thân.
Trụ sở chính đặt tại Quảng Châu. Trường có các cơ sở Đại học Thành, Đông Phong Lộ, Long Động, Phiên Ngung, Sa Hà và Yết Dương, tổng diện tích hơn 5.300 mẫu Trung Quốc. GDUT hiện có 26 học viện, 2 đơn vị giảng dạy môn chung, 16 viện nghiên cứu, 94 ngành cử nhân, 16 điểm cấp bằng tiến sĩ cấp I và 46 điểm cấp bằng thạc sĩ cấp I.
Quy mô trường gồm hơn 4.200 cán bộ, giảng viên và trên 55.000 sinh viên, trong đó có sinh viên quốc tế. Có 11 lĩnh vực nằm trong nhóm 1% ESI toàn cầu; 4 lĩnh vực thuộc nhóm 1‰, riêng Kỹ thuật đã vào nhóm 0,3‰.
|
Bảng xếp hạng |
Vị trí theo nguồn tuyển sinh |
|
Times Higher Education 2025 |
Xếp nhóm 45–59 trong các trường đại học tại Trung Quốc đại lục |
|
ShanghaiRanking ARWU 2025 |
Xếp nhóm 301–400 thế giới |
|
Hệ/chương trình |
Thời lượng |
Ghi chú |
|
Cử nhân |
4 năm; một số ngành như 建筑学 – Kiến trúc học có thời lượng 5 năm |
Nhập học học kỳ thu; tiếng Trung, tiếng Anh hoặc Trung–Anh tùy ngành |
|
Thạc sĩ |
2–3 năm |
Nhập học học kỳ thu; giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Tiến sĩ |
4 năm |
Nhập học học kỳ thu; giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Đào tạo Hán ngữ |
1 tháng, 2 tháng, 1 học kỳ, 1 năm hoặc chương trình tùy chỉnh |
Thời gian linh hoạt; tổng thời gian học Hán ngữ tại Trung Quốc không quá 2 năm |
|
Trải nghiệm văn hóa |
2 tuần hoặc 4 tuần |
Chương trình ngắn hạn |
|
Hán ngữ tăng cường |
2 tháng |
Chương trình nâng cao chuyên sâu |
|
Trạng thái |
Ngành học |
Thời lượng |
|
Đang mở tuyển |
电子商务 – Thương mại điện tử (ngành mới) |
4 năm |
|
Đang mở tuyển |
计算机科学与技术 – Khoa học máy tính và Công nghệ |
4 năm |
|
Đang mở tuyển |
国际经济与贸易 – Kinh tế và Thương mại quốc tế |
4 năm |
Các ngành sau được liệt kê ở trạng thái chờ mở tuyển, chưa bắt đầu nhận hồ sơ theo phụ lục của trường:
• 机械设计制造及其自动化 – Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa
• 电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và tự động hóa
• 自动化 – Tự động hóa
• 化学工程与工艺 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ
• 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng
• 工商管理 – Quản trị kinh doanh
• 材料成型及控制工程 – Kỹ thuật tạo hình vật liệu và Điều khiển
• 环境工程 – Kỹ thuật môi trường
• 建筑学 – Kiến trúc học (5 năm)
|
Đơn vị đào tạo |
Ngành học |
|
Học viện Cơ điện |
• 机械设计制造及其自动化 – Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa |
|
Học viện Tự động hóa |
• 电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và tự động hóa |
|
Học viện Công nghiệp nhẹ và Hóa học |
• 化学 – Hóa học |
|
Học viện Kỹ thuật Thông tin |
• 电子信息类(含信息工程、通信工程、电子信息工程专业) – Nhóm ngành Thông tin điện tử (gồm Kỹ thuật thông tin, Kỹ thuật truyền thông, Kỹ thuật thông tin điện tử) |
|
Học viện Kỹ thuật Xây dựng và Giao thông |
• 土木工程(中交国际学生班) – Kỹ thuật xây dựng (lớp sinh viên quốc tế Trung Giao) |
|
Học viện Quản lý |
• 信息管理与信息系统 – Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin |
|
Học viện Máy tính |
• 计算机类(含计算机科学与技术、软件工程、网络空间安全专业) – Nhóm ngành Máy tính (gồm Khoa học máy tính và Công nghệ, Kỹ thuật phần mềm, An ninh không gian mạng) |
|
Học viện Vật liệu và Năng lượng |
• 材料类(含高分子材料与工程、金属材料工程、新能源材料与器件专业) – Nhóm ngành Vật liệu (gồm Vật liệu polymer và Kỹ thuật, Kỹ thuật vật liệu kim loại, Vật liệu năng lượng mới và Thiết bị) |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
• 环境工程 – Kỹ thuật môi trường |
|
Học viện Ngoại ngữ |
• 英语 – Tiếng Anh |
|
Học viện Toán và Thống kê |
• 数学与应用数学 – Toán học và Toán ứng dụng |
|
Học viện Vật lý và Kỹ thuật Quang điện |
• 应用物理学 – Vật lý ứng dụng |
|
Học viện Nghệ thuật và Thiết kế |
• 工业设计 – Thiết kế công nghiệp |
|
Học viện Luật |
• 社会工作 – Công tác xã hội |
|
Học viện Kiến trúc và Quy hoạch đô thị |
• 建筑学 – Kiến trúc học |
|
Học viện Kinh tế |
• 经济学 – Kinh tế học |
|
Học viện Y sinh |
• 制药工程 – Kỹ thuật dược |
|
Học viện Môi trường sinh thái và Tài nguyên |
• 环境生态工程 – Kỹ thuật sinh thái môi trường |
|
Học viện Vi mạch tích hợp |
• 微电子科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử |
Lưu ý của trường: thời lượng ngành 风景园林 – Kiến trúc cảnh quan đang được đề xuất điều chỉnh từ 5 năm xuống 4 năm và chờ cơ quan quản lý giáo dục phê duyệt; thời lượng cuối cùng thực hiện theo kết quả phê duyệt.
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành thạc sĩ |
|
001 Học viện Cơ điện |
• 080200 机械工程 – Kỹ thuật cơ khí |
|
004 Học viện Tự động hóa |
• 080800 电气工程 – Kỹ thuật điện |
|
006 Học viện Công nghiệp nhẹ và Hóa học |
• 081700 化学工程与技术 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ |
|
003 Học viện Kỹ thuật Thông tin |
• 080300 光学工程 – Kỹ thuật quang học |
|
009 Học viện Kỹ thuật Xây dựng và Giao thông |
• 081400 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng |
|
008 Học viện Quản lý |
• 120100 管理科学与工程 – Khoa học quản lý và Kỹ thuật |
|
005 Học viện Máy tính |
• 081200 计算机科学与技术 – Khoa học máy tính và Công nghệ |
|
002 Học viện Vật liệu và Năng lượng |
• 080500 材料科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
|
007 Học viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
|
016 Học viện Ngoại ngữ |
• 055101 英语笔译 △ – Biên dịch tiếng Anh △ |
|
014 Học viện Toán và Thống kê |
• 070100 数学 – Toán học |
|
015 Học viện Vật lý và Kỹ thuật Quang điện |
• 080300 光学工程 – Kỹ thuật quang học |
|
017 Học viện Nghệ thuật và Thiết kế |
• 140300 设计学 – Thiết kế học (liên ngành, thu phí theo khối nghệ thuật) |
|
013 Học viện Luật |
• 035200 社会工作 △ – Công tác xã hội △ |
|
010 Học viện Kiến trúc và Quy hoạch đô thị |
• 081300 建筑学 – Kiến trúc học |
|
011 Học viện Kinh tế |
• 020200 应用经济学 – Kinh tế học ứng dụng |
|
012 Học viện Y sinh |
• 081722 制药工程 – Kỹ thuật dược |
|
024 Học viện Môi trường sinh thái và Đại dương |
• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
|
018 Học viện Chủ nghĩa Mác |
• 030500 马克思主义理论 – Lý luận chủ nghĩa Mác |
|
025 Học viện Vi mạch tích hợp |
• 080903 微电子学与固体电子学 – Vi điện tử và Điện tử trạng thái rắn |
|
022 Học viện Thể dục |
• 045201 体育教学 △ – Giảng dạy thể dục △ |
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành tiến sĩ |
|
001 Học viện Cơ điện |
• 080200 机械工程 – Kỹ thuật cơ khí |
|
004 Học viện Tự động hóa |
• 081100 控制科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật điều khiển |
|
006 Học viện Công nghiệp nhẹ và Hóa học |
• 081700 化学工程与技术 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ |
|
008 Học viện Quản lý |
• 120100 管理科学与工程 – Khoa học quản lý và Kỹ thuật |
|
002 Học viện Vật liệu và Năng lượng |
• 080500 材料科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
|
003 Học viện Kỹ thuật Thông tin |
• 081000 信息与通信工程 – Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
|
007 Học viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
|
005 Học viện Máy tính |
• 081200 计算机科学与技术 – Khoa học máy tính và Công nghệ |
|
015 Học viện Vật lý và Kỹ thuật Quang điện |
• 080501 材料物理与化学 – Vật lý và Hóa học vật liệu |
|
009 Học viện Kỹ thuật Xây dựng và Giao thông |
• 080572 土木材料与工程 – Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng |
|
017 Học viện Nghệ thuật và Thiết kế |
• 140300 设计学 – Thiết kế học (liên ngành, thu phí theo khối nghệ thuật) |
|
012 Học viện Y sinh |
• 081722 制药工程 – Kỹ thuật dược |
|
024 Học viện Môi trường sinh thái và Đại dương |
• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
|
011 Học viện Kinh tế |
• 0811Z2 数字经济系统优化 – Tối ưu hóa hệ thống kinh tế số |
|
014 Học viện Toán và Thống kê |
• 0810Z1 信息处理与优化计算 – Xử lý thông tin và Tính toán tối ưu |
|
025 Học viện Vi mạch tích hợp |
• 0810Z2 集成电路设计与系统 – Thiết kế và Hệ thống vi mạch tích hợp |
Ký hiệu △ là chương trình cấp bằng chuyên nghiệp. Tất cả các ngành sau đại học nêu trên chỉ tuyển sinh hệ toàn thời gian.
|
Hệ/chương trình |
Học phí |
Phí báo danh |
|
Cử nhân tiếng Trung – khối khoa học xã hội và nhân văn |
18.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Cử nhân tiếng Trung – khối nghệ thuật |
26.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Cử nhân tiếng Trung – khối khoa học và kỹ thuật |
21.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Cử nhân tiếng Anh |
23.000 RMB/năm |
Phí báo danh 500 RMB/chương trình |
|
Thạc sĩ – khối khoa học xã hội và nhân văn |
21.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Thạc sĩ – khối nghệ thuật |
30.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Thạc sĩ – khối khoa học và kỹ thuật |
25.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Tiến sĩ – khối khoa học xã hội và nhân văn |
28.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Tiến sĩ – khối nghệ thuật |
34.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Tiến sĩ – khối khoa học và kỹ thuật |
32.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Đào tạo Hán ngữ |
2.300 RMB/tháng; 8.000 RMB/học kỳ; 16.000 RMB/năm |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Trải nghiệm văn hóa |
2.000 RMB/2 tuần; 3.000 RMB/4 tuần |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
|
Hán ngữ tăng cường |
5.000 RMB/2 tháng |
Phí báo danh 400 RMB/chương trình |
• Mỗi ứng viên được đăng ký tối đa 2 chương trình và nộp phí hồ sơ theo số chương trình đăng ký.
• Phí hồ sơ không được hoàn lại, bất kể kết quả trúng tuyển.
• Giáo trình và tài liệu học tập được thu theo chi phí thực tế; chương trình tùy chỉnh có mức phí riêng theo nội dung khóa học.
|
Đối tượng |
Sinh viên quốc tế mới đăng ký hệ đại học tại GDUT và sinh viên quốc tế hệ đại học chính quy đang học tại trường |
|
Tiêu chí chung |
Có thành tích học tập tốt, năng lực lãnh đạo hoặc tài năng đặc biệt |
|
Mức hỗ trợ hệ đại học |
10.000 RMB/người theo thông tin học bổng kèm nguồn |
|
Hình thức |
Hỗ trợ một lần theo kỳ xét duyệt; không phải học bổng toàn phần |
|
Phạm vi chi phí |
Có thể bù một phần học phí hoặc chi phí học tập; người học vẫn cần tự chi trả phần học phí còn lại, ký túc xá, bảo hiểm, sinh hoạt phí và các khoản phát sinh |
|
Cách theo dõi |
Theo dõi hướng dẫn đăng ký tại website Học viện Giao lưu Quốc tế GDUT |
|
Cơ sở |
Loại phòng |
Mức phí/người |
|
Cơ sở Đại học Thành – tòa Đông 11 |
Phòng đơn |
8.000 RMB/6 tháng; 16.000 RMB/năm |
|
Cơ sở Đại học Thành – tòa Đông 11 |
Phòng đôi |
4.500 RMB/6 tháng; 8.000 RMB/năm |
|
Cơ sở Đại học Thành – tòa Đông 11 |
Phòng 4 người |
2.200 RMB/6 tháng; 4.000 RMB/năm |
|
Cơ sở Đông Phong Lộ – ký túc xá số 8 |
Phòng đơn |
10.800 RMB/6 tháng; 21.600 RMB/năm |
|
Cơ sở Đông Phong Lộ – ký túc xá số 8 |
Phòng đôi |
6.600 RMB/6 tháng; 13.200 RMB/năm |
|
Cơ sở Long Động – tòa G |
Phòng đôi |
4.000 RMB/6 tháng; 7.200 RMB/năm |
• Tiền đặt cọc ký túc xá: 1.500 RMB/người; được hoàn lại khi trả phòng nếu cơ sở vật chất không bị hư hỏng.
• Phí ký túc xá chưa gồm Wi-Fi trong trường, chăn ga, nước và điện.
• Chỗ ở trong trường cần đăng ký trước và được xếp theo thứ tự hồ sơ khi còn phòng; nếu hết chỗ, sinh viên tự bố trí nơi ở.
• Sinh viên ở ngoài trường phải làm thủ tục khai báo, ký cam kết và đăng ký tạm trú tại công an địa phương trong vòng 24 giờ sau khi đến nơi ở, trừ khách sạn.
|
Hệ học |
Điều kiện cơ bản |
|
Cử nhân |
18–30 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; có trình độ tương đương tốt nghiệp THPT; không có tiền án, tiền sự; tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường. |
|
Thạc sĩ |
Không quá 40 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; có bằng tương đương bằng cử nhân của Trung Quốc; không có tiền án, tiền sự. |
|
Tiến sĩ |
Không quá 40 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; có bằng tương đương bằng thạc sĩ của Trung Quốc; không có tiền án, tiền sự. |
|
Hán ngữ |
Từ đủ 18 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; không có tiền án, tiền sự; tuân thủ pháp luật và quy định củ a trường. |
|
Nhóm chương trình |
Yêu cầu |
|
Chương trình tiếng Trung – khối khoa học/kỹ thuật |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên; chứng chỉ còn hiệu lực |
|
Chương trình tiếng Trung – khối xã hội nhân văn và nghệ thuật |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; chứng chỉ còn hiệu lực |
|
Miễn HSK |
Ứng viên đã học bậc trước bằng tiếng Trung có thể nộp xác nhận ngôn ngữ giảng dạy của trường cũ để GDUT xét miễn |
|
Chương trình tiếng Anh |
Ứng viên không dùng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ cần TOEFL từ 80 hoặc IELTS từ 5.5; chứng chỉ còn hiệu lực |
|
Không có chứng chỉ tiếng Anh chuẩn hóa |
Cần tham gia và đạt bài kiểm tra tiếng Anh do trường tổ chức |
|
Chưa đạt tiếng Trung |
Có thể đăng ký đào tạo Hán ngữ tại GDUT; sau khi đạt yêu cầu mới tiếp tục đăng ký vào chuyên ngành |
|
Nhóm hồ sơ |
Thành phần chính |
|
Cử nhân |
Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực trên 1 năm hoặc visa Trung Quốc hiện dùng; bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy dự kiến tốt nghiệp; bảng điểm toàn bộ THPT bằng tiếng Trung/Anh bản gốc hoặc công chứng; xác nhận rèn luyện nếu từng học tại Trung Quốc; phiếu khám sức khỏe có dấu hợp lệ, hiệu lực 6 tháng; chứng chỉ ngôn ngữ; tài liệu bổ sung theo thông báo. |
|
Thạc sĩ/tiến sĩ |
Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực trên 1 năm hoặc visa hiện dùng; bằng cấp cao nhất và bản công chứng Trung/Anh; bảng điểm chính thức toàn khóa; bài tự thuật và kế hoạch nghiên cứu không quá 800 chữ; ứng viên tiến sĩ nộp thêm tóm tắt kinh nghiệm nghiên cứu; 2 thư giới thiệu của phó giáo sư hoặc chức danh tương đương trở lên; xác nhận rèn luyện nếu từng học tại Trung Quốc; thư đồng ý tiếp nhận sơ bộ của giảng viên hướng dẫn dự kiến; phiếu khám sức khỏe hiệu lực 6 tháng; chứng chỉ ngôn ngữ; tài liệu bổ sung theo thông báo. |
|
Hán ngữ |
Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực trên 1 năm hoặc visa hiện dùng; bằng cấp cao nhất và bảng điểm toàn khóa bản gốc hoặc công chứng Trung/Anh; phiếu khám sức khỏe đầy đủ, có dấu hợp lệ, hiệu lực 6 tháng; nếu từng học Hán ngữ tại Trung Quốc cần khai rõ quá trình học và nộp trang visa, bảng điểm, xác nhận chuyên cần, giấy chuyển trường/hoàn thành khóa học và lịch sử xuất nhập cảnh; tài liệu bổ sung theo email của trường. |
Theo quy định được dẫn trong thông báo tuyển sinh, ứng viên có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc, hoặc đã chuyển từ Trung Quốc đại lục, Hồng Kông, Ma Cao hay Đài Loan sang quốc tịch nước ngoài, cần có quốc tịch nước ngoài từ đủ 4 năm trở lên và trong 4 năm gần nhất tính đến ngày 30/4/2026 phải thực tế cư trú ở nước ngoài ít nhất 2 năm. Mỗi năm được tính khi cư trú thực tế ở nước ngoài đủ 9 tháng, căn cứ dấu xuất nhập cảnh.
|
Trường hợp |
Giấy tờ bổ sung |
|
Người trước đây là công dân Trung Quốc, sau đó nhập quốc tịch nước ngoài |
Giấy chứng nhận thôi quốc tịch Trung Quốc; giấy chứng nhận nhập quốc tịch nước ngoài; lịch sử dấu xuất nhập cảnh trên hộ chiếu từ 30/4/2022 đến 30/4/2026. |
|
Người sinh ở nước ngoài và có quốc tịch nước ngoài từ khi sinh, cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc |
Giấy chứng minh có quốc tịch nước ngoài từ khi sinh; giấy thường trú ở nước ngoài của cha/mẹ là công dân Trung Quốc trước khi ứng viên sinh ra, hoặc giấy thôi quốc tịch của ứng viên nếu không cung cấp được; lịch sử dấu xuất nhập cảnh từ 30/4/2022 đến 30/4/2026. |
Nếu không vượt qua bước xác minh quốc tịch của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Trung Quốc ở bất kỳ giai đoạn nào, ứng viên có thể bị hủy tư cách nộp hồ sơ, trúng tuyển, nhập học hoặc bị buộc thôi học.
|
Quy trình |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Truy cập website Học viện Giao lưu Quốc tế và chọn “Online Application”, hoặc đăng ký trực tiếp tại hệ thống apply.gdut.edu.cn. |
|
Bước 2 |
Điền đầy đủ, trung thực đơn đăng ký sinh viên quốc tế của GDUT; tải lên giấy tờ theo yêu cầu và nộp phí hồ sơ. |
|
Bước 3 |
Trường đánh giá tính đầy đủ và xác thực của hồ sơ. Hồ sơ thiếu hoặc không trung thực bị xem là không đạt. |
|
Bước 4 |
Ứng viên vượt qua vòng hồ sơ tham gia phỏng vấn/đánh giá; thời gian và hình thức được thông báo sau. |
|
Bước 5 |
Trường xét tuyển theo từng đợt và gửi kết quả cho ứng viên. |
|
Mốc |
Thời gian |
|
Hạn nộp hồ sơ cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ |
30/6/2026 |
|
Hạn nộp hồ sơ Hán ngữ |
Mở tuyển quanh năm |
|
Thời gian xét tuyển |
Theo từng đợt, căn cứ hồ sơ và kết quả phỏng vấn |
|
Thời gian nhập học hệ cấp bằng |
Cuối tháng 8 đến đầu tháng 9/2026; xem ngày cụ thể trên thư báo nhập học |
|
Thời gian nhập học Hán ngữ |
Theo thư báo nhập học |
|
Lưu ý về kỳ nhập học: tiêu đề nguồn ghi “học kỳ xuân 2026”, nhưng phần thời lượng và lịch báo danh nêu rõ hệ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ nhập học học kỳ thu, từ cuối tháng 8 đến đầu tháng 9/2026. Chương trình Hán ngữ tuyển quanh năm và thời gian báo danh theo thư nhập học. |
|
• Sau khi trúng tuyển, ứng viên dùng hộ chiếu phổ thông, thư báo nhập học, biểu mẫu xin visa du học, hồ sơ khám sức khỏe và các tài liệu liên quan để xin visa X1 hoặc X2 tại cơ quan đại diện Trung Quốc theo thời lượng học.
• Hộ chiếu tải lên hệ thống cần có thời hạn bao phủ thời gian học. Trường lưu ý không đổi hộ chiếu trước khi hoàn tất thủ tục nhập học để tránh chứng từ điện tử trước đó mất hiệu lực.
• Sinh viên quốc tế bắt buộc tham gia bảo hiểm theo quy định. Nguồn không công bố mức phí bảo hiểm cụ thể; chi phí khám sức khỏe, visa hoặc giấy phép cư trú do cơ quan liên quan thu theo thực tế.
• Khi nhập học phải mang bản gốc hộ chiếu, thư báo nhập học, biểu mẫu visa JW202/DQ, visa nhập cảnh, văn bằng và bảng điểm bản gốc hoặc công chứng bằng tiếng Trung/Anh, cùng toàn bộ hồ sơ khám sức khỏe nếu đã khám tại nước ngoài.
• Hồ sơ giả, đến nhập học muộn không được phê duyệt hoặc không đáp ứng điều kiện sẽ bị hủy tư cách nhập học.
|
Hình thức |
Thông tin |
|
Thanh toán trong Trung Quốc |
Tên tài khoản: 广东工业大学 (Đại học Công nghiệp Quảng Đông); Ngân hàng: ICBC Guangzhou Third Branch; Số tài khoản: 3602028909000196985. |
|
Thanh toán ngoài Trung Quốc |
Bank Name: Industrial and Commercial Bank of China, Guangdong Provincial Branch; Bank Account Name: Guangdong University of Technology; Account Number: 3602028909000196985; SWIFT: ICBKCNBJGDG; CNAPS: 102581000030. |
• Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn theo học cử nhân tại Quảng Châu bằng tiếng Trung hoặc lựa chọn một trong ba ngành tiếng Anh đang mở tuyển.
• Ứng viên có nền tảng kỹ thuật, công nghệ, máy tính, tự động hóa, vật liệu, môi trường, kinh tế hoặc quản trị và muốn học thạc sĩ/tiến sĩ toàn thời gian.
• Người học từ 18 tuổi cần chương trình Hán ngữ ngắn hạn, một học kỳ hoặc một năm trước khi học chuyên ngành hoặc phục vụ mục tiêu cá nhân.
• Ứng viên có thành tích học tập tốt và muốn đăng ký Học bổng Chính phủ tỉnh Quảng Đông để hỗ trợ một phần chi phí.
• GDUT đặt tại Quảng Châu. Có thể bay đến Quảng Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
|
Đơn vị |
Học viện Giao lưu Quốc tế – Đại học Công nghiệp Quảng Đông |
|
Địa chỉ |
Phòng 721, tầng 7, Thư viện GDUT, số 729 đường Đông Phong Đông, quận Việt Tú, Quảng Châu, Trung Quốc (510090) |
|
Điện thoại |
+86-20-37626172; +86-20-37626171 |
|
|
|
|
Website |
https://iec.gdut.edu.cn |
|
Hệ thống nộp hồ sơ |
https://apply.gdut.edu.cn |
|
Website trường |
https://www.gdut.edu.cn |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
