• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG ĐÔNG (广东工业大学 – GDUT) TUYỂN SINH SINH VIÊN QUỐC TẾ 2026

1. Giới thiệu Đại học Công nghiệp Quảng Đông

Đại học Công nghiệp Quảng Đông là trường đại học trọng điểm cấp tỉnh, định hướng chủ đạo về kỹ thuật và phát triển đa ngành gồm kỹ thuật, khoa học, kinh tế, quản lý, văn học, luật, nghệ thuật và giáo dục. Trường bắt đầu đào tạo đại học từ năm 1958 và được thành lập theo mô hình hiện nay vào năm 1995 trên cơ sở sáp nhập ba đơn vị tiền thân.

Trụ sở chính đặt tại Quảng Châu. Trường có các cơ sở Đại học Thành, Đông Phong Lộ, Long Động, Phiên Ngung, Sa Hà và Yết Dương, tổng diện tích hơn 5.300 mẫu Trung Quốc. GDUT hiện có 26 học viện, 2 đơn vị giảng dạy môn chung, 16 viện nghiên cứu, 94 ngành cử nhân, 16 điểm cấp bằng tiến sĩ cấp I và 46 điểm cấp bằng thạc sĩ cấp I.

Quy mô trường gồm hơn 4.200 cán bộ, giảng viên và trên 55.000 sinh viên, trong đó có sinh viên quốc tế. Có 11 lĩnh vực nằm trong nhóm 1% ESI toàn cầu; 4 lĩnh vực thuộc nhóm 1‰, riêng Kỹ thuật đã vào nhóm 0,3‰.

Bảng xếp hạng

Vị trí theo nguồn tuyển sinh

Times Higher Education 2025

Xếp nhóm 45–59 trong các trường đại học tại Trung Quốc đại lục

ShanghaiRanking ARWU 2025

Xếp nhóm 301–400 thế giới

2. Các hệ đào tạo và thời lượng

Hệ/chương trình

Thời lượng

Ghi chú

Cử nhân

4 năm; một số ngành như 建筑学 – Kiến trúc học có thời lượng 5 năm

Nhập học học kỳ thu; tiếng Trung, tiếng Anh hoặc Trung–Anh tùy ngành

Thạc sĩ

2–3 năm

Nhập học học kỳ thu; giảng dạy bằng tiếng Trung

Tiến sĩ

4 năm

Nhập học học kỳ thu; giảng dạy bằng tiếng Trung

Đào tạo Hán ngữ

1 tháng, 2 tháng, 1 học kỳ, 1 năm hoặc chương trình tùy chỉnh

Thời gian linh hoạt; tổng thời gian học Hán ngữ tại Trung Quốc không quá 2 năm

Trải nghiệm văn hóa

2 tuần hoặc 4 tuần

Chương trình ngắn hạn

Hán ngữ tăng cường

2 tháng

Chương trình nâng cao chuyên sâu

3. Ngành cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh

Trạng thái

Ngành học

Thời lượng

Đang mở tuyển

电子商务 – Thương mại điện tử (ngành mới)

4 năm

Đang mở tuyển

计算机科学与技术 – Khoa học máy tính và Công nghệ

4 năm

Đang mở tuyển

国际经济与贸易 – Kinh tế và Thương mại quốc tế

4 năm

Các ngành sau được liệt kê ở trạng thái chờ mở tuyển, chưa bắt đầu nhận hồ sơ theo phụ lục của trường:

• 机械设计制造及其自动化 – Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa

• 电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và tự động hóa

• 自动化 – Tự động hóa

• 化学工程与工艺 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ

• 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng

• 工商管理 – Quản trị kinh doanh

• 材料成型及控制工程 – Kỹ thuật tạo hình vật liệu và Điều khiển

• 环境工程 – Kỹ thuật môi trường

• 建筑学 – Kiến trúc học (5 năm)

4. Ngành cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung

Đơn vị đào tạo

Ngành học

Học viện Cơ điện

• 机械设计制造及其自动化 – Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa
• 机械电子工程 – Kỹ thuật cơ điện tử
• 智能制造工程 – Kỹ thuật sản xuất thông minh
• 新能源汽车工程 – Kỹ thuật ô tô năng lượng mới
• 智能感知工程 – Kỹ thuật cảm biến thông minh
• 工业工程 – Kỹ thuật công nghiệp

Học viện Tự động hóa

• 电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và tự động hóa
• 自动化类(含自动化、机器人工程专业) – Nhóm ngành Tự động hóa (gồm Tự động hóa, Kỹ thuật robot)
• 物联网工程 – Kỹ thuật Internet vạn vật
• 数据科学与大数据技术 – Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn

Học viện Công nghiệp nhẹ và Hóa học

• 化学 – Hóa học
• 应用化学 – Hóa học ứng dụng
• 化学工程与工艺 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ
• 能源化学工程 – Kỹ thuật hóa học năng lượng
• 食品科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm

Học viện Kỹ thuật Thông tin

• 电子信息类(含信息工程、通信工程、电子信息工程专业) – Nhóm ngành Thông tin điện tử (gồm Kỹ thuật thông tin, Kỹ thuật truyền thông, Kỹ thuật thông tin điện tử)

Học viện Kỹ thuật Xây dựng và Giao thông

• 土木工程(中交国际学生班) – Kỹ thuật xây dựng (lớp sinh viên quốc tế Trung Giao)
• 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng
• 建筑环境与能源应用工程 – Kỹ thuật môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng
• 给排水科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật cấp thoát nước
• 测绘工程 – Kỹ thuật đo đạc
• 交通运输 – Vận tải
• 智能建造 – Xây dựng thông minh
• 工程管理 – Quản lý công trình

Học viện Quản lý

• 信息管理与信息系统 – Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin
• 大数据管理与应用 – Quản lý dữ liệu lớn và Ứng dụng
• 市场营销 – Marketing
• 人力资源管理 – Quản trị nhân lực
• 工商管理 – Quản trị kinh doanh
• 会计学 – Kế toán
• 土地资源管理 – Quản lý tài nguyên đất
• 电子商务 – Thương mại điện tử

Học viện Máy tính

• 计算机类(含计算机科学与技术、软件工程、网络空间安全专业) – Nhóm ngành Máy tính (gồm Khoa học máy tính và Công nghệ, Kỹ thuật phần mềm, An ninh không gian mạng)

Học viện Vật liệu và Năng lượng

• 材料类(含高分子材料与工程、金属材料工程、新能源材料与器件专业) – Nhóm ngành Vật liệu (gồm Vật liệu polymer và Kỹ thuật, Kỹ thuật vật liệu kim loại, Vật liệu năng lượng mới và Thiết bị)
• 材料成型及控制工程 – Kỹ thuật tạo hình vật liệu và Điều khiển
• 能源动力类(含能源与动力工程、新能源科学与工程专业) – Nhóm ngành Năng lượng và Động lực (gồm Kỹ thuật năng lượng và động lực, Khoa học và Kỹ thuật năng lượng mới)

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

• 环境工程 – Kỹ thuật môi trường
• 环境科学 – Khoa học môi trường
• 安全工程 – Kỹ thuật an toàn

Học viện Ngoại ngữ

• 英语 – Tiếng Anh
• 日语 – Tiếng Nhật

Học viện Toán và Thống kê

• 数学与应用数学 – Toán học và Toán ứng dụng
• 信息与计算科学 – Khoa học thông tin và tính toán
• 应用统计学 – Thống kê ứng dụng

Học viện Vật lý và Kỹ thuật Quang điện

• 应用物理学 – Vật lý ứng dụng
• 量子信息科学 – Khoa học thông tin lượng tử
• 电子科学与技术 – Khoa học và Công nghệ điện tử
• 光电信息科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật thông tin quang điện

Học viện Nghệ thuật và Thiết kế

• 工业设计 – Thiết kế công nghiệp
• 数字媒体技术 – Công nghệ truyền thông số
• 环境设计 – Thiết kế môi trường
• 视觉传达设计 – Thiết kế truyền thông thị giác
• 表演 – Biểu diễn
• 美术学 – Mỹ thuật
• 产品设计 – Thiết kế sản phẩm
• 服装与服饰设计 – Thiết kế thời trang và trang phục
• 数字媒体艺术 – Nghệ thuật truyền thông số

Học viện Luật

• 社会工作 – Công tác xã hội
• 法学 – Luật học

Học viện Kiến trúc và Quy hoạch đô thị

• 建筑学 – Kiến trúc học
• 城乡规划 – Quy hoạch đô thị và nông thôn
• 风景园林 – Kiến trúc cảnh quan

Học viện Kinh tế

• 经济学 – Kinh tế học
• 数字经济 – Kinh tế số
• 金融工程 – Kỹ thuật tài chính
• 国际经济与贸易 – Kinh tế và Thương mại quốc tế

Học viện Y sinh

• 制药工程 – Kỹ thuật dược
• 生物医学工程 – Kỹ thuật y sinh
• 生物工程 – Kỹ thuật sinh học

Học viện Môi trường sinh thái và Tài nguyên

• 环境生态工程 – Kỹ thuật sinh thái môi trường

Học viện Vi mạch tích hợp

• 微电子科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử
• 集成电路设计与集成系统 – Thiết kế vi mạch tích hợp và Hệ thống tích hợp

Lưu ý của trường: thời lượng ngành 风景园林 – Kiến trúc cảnh quan đang được đề xuất điều chỉnh từ 5 năm xuống 4 năm và chờ cơ quan quản lý giáo dục phê duyệt; thời lượng cuối cùng thực hiện theo kết quả phê duyệt.

5. Danh mục thạc sĩ

Đơn vị đào tạo

Chuyên ngành thạc sĩ

001 Học viện Cơ điện

• 080200 机械工程 – Kỹ thuật cơ khí
• 080400 仪器科学与技术 – Khoa học và Công nghệ thiết bị đo
• 085407 仪器仪表工程 △ – Kỹ thuật thiết bị đo △
• 085500 机械 △ – Cơ khí △

004 Học viện Tự động hóa

• 080800 电气工程 – Kỹ thuật điện
• 081100 控制科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật điều khiển
• 0811J1 低空技术与工程 – Công nghệ và Kỹ thuật tầm thấp
• 085406 控制工程 △ – Kỹ thuật điều khiển △
• 085410 人工智能 △ – Trí tuệ nhân tạo △
• 085801 电气工程 △ – Kỹ thuật điện △

006 Học viện Công nghiệp nhẹ và Hóa học

• 081700 化学工程与技术 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ
• 083200 食品科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm
• 085602 化学工程 △ – Kỹ thuật hóa học △

003 Học viện Kỹ thuật Thông tin

• 080300 光学工程 – Kỹ thuật quang học
• 081000 信息与通信工程 – Kỹ thuật thông tin và truyền thông
• 085401 新一代电子信息技术(含量子技术等)△ – Công nghệ thông tin điện tử thế hệ mới (bao gồm công nghệ lượng tử...) △

009 Học viện Kỹ thuật Xây dựng và Giao thông

• 081400 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng
• 081600 测绘科学与技术 – Khoa học và Công nghệ đo đạc
• 085704 测绘工程 △ – Kỹ thuật đo đạc △
• 085901 土木工程 △ – Kỹ thuật xây dựng △
• 085905 市政工程(含给排水等)△ – Kỹ thuật đô thị (gồm cấp thoát nước...) △
• 085906 人工环境工程(含供热、通风及空调等)△ – Kỹ thuật môi trường nhân tạo (gồm sưởi, thông gió và điều hòa...) △
• 086100 交通运输 △ – Vận tải △

008 Học viện Quản lý

• 120100 管理科学与工程 – Khoa học quản lý và Kỹ thuật
• 120200 工商管理学 – Quản trị kinh doanh
• 125300 会计(MPAcc)△ – Kế toán (MPAcc) △
• 125604 物流工程与管理 △ – Kỹ thuật logistics và Quản lý △

005 Học viện Máy tính

• 081200 计算机科学与技术 – Khoa học máy tính và Công nghệ
• 083500 软件工程 – Kỹ thuật phần mềm
• 085404 计算机技术 △ – Công nghệ máy tính △
• 085410 人工智能 △ – Trí tuệ nhân tạo △
• 085412 网络与信息安全 △ – An ninh mạng và Thông tin △

002 Học viện Vật liệu và Năng lượng

• 080500 材料科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
• 080700 动力工程及工程热物理 – Kỹ thuật động lực và Vật lý nhiệt công trình
• 085601 材料工程 △ – Kỹ thuật vật liệu △
• 085802 动力工程 △ – Kỹ thuật động lực △

007 Học viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường
• 085701 环境工程 △ – Kỹ thuật môi trường △
• 085702 安全工程 △ – Kỹ thuật an toàn △

016 Học viện Ngoại ngữ

• 055101 英语笔译 △ – Biên dịch tiếng Anh △
• 055102 英语口译 △ – Phiên dịch tiếng Anh △
• 055105 日语笔译 △ – Biên dịch tiếng Nhật △

014 Học viện Toán và Thống kê

• 070100 数学 – Toán học
• 085411 大数据技术与工程 △ – Công nghệ dữ liệu lớn và Kỹ thuật △

015 Học viện Vật lý và Kỹ thuật Quang điện

• 080300 光学工程 – Kỹ thuật quang học
• 080501 材料物理与化学 – Vật lý và Hóa học vật liệu
• 080900 电子科学与技术 – Khoa học và Công nghệ điện tử
• 085408 光电信息工程 △ – Kỹ thuật thông tin quang điện △

017 Học viện Nghệ thuật và Thiết kế

• 140300 设计学 – Thiết kế học (liên ngành, thu phí theo khối nghệ thuật)
• 085507 工业设计工程 △ – Kỹ thuật thiết kế công nghiệp △
• 135700 设计 △ – Thiết kế △

013 Học viện Luật

• 035200 社会工作 △ – Công tác xã hội △
• 035101 法律(非法学)△ – Luật (dành cho người không học cử nhân luật) △
• 035102 法律(法学)△ – Luật (dành cho người có bằng cử nhân luật) △

010 Học viện Kiến trúc và Quy hoạch đô thị

• 081300 建筑学 – Kiến trúc học
• 083300 城乡规划学 – Quy hoạch đô thị và nông thôn
• 085300 城乡规划 △ – Quy hoạch đô thị và nông thôn △
• 085906 人工环境工程(含供热、通风及空调等)△ – Kỹ thuật môi trường nhân tạo (gồm sưởi, thông gió và điều hòa...) △
• 086200 风景园林 △ – Kiến trúc cảnh quan △

011 Học viện Kinh tế

• 020200 应用经济学 – Kinh tế học ứng dụng
• 025100 金融 △ – Tài chính △
• 025400 国际商务 △ – Kinh doanh quốc tế △
• 025800 数字经济 △ – Kinh tế số △

012 Học viện Y sinh

• 081722 制药工程 – Kỹ thuật dược
• 085409 生物医学工程 △ – Kỹ thuật y sinh △
• 086000 生物与医药 △ – Sinh học và Y dược △

024 Học viện Môi trường sinh thái và Đại dương

• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường
• 085701 环境工程 △ – Kỹ thuật môi trường △

018 Học viện Chủ nghĩa Mác

• 030500 马克思主义理论 – Lý luận chủ nghĩa Mác

025 Học viện Vi mạch tích hợp

• 080903 微电子学与固体电子学 – Vi điện tử và Điện tử trạng thái rắn
• 140100 集成电路科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vi mạch tích hợp (liên ngành, thu phí theo khối kỹ thuật)
• 085403 集成电路工程 △ – Kỹ thuật vi mạch tích hợp △

022 Học viện Thể dục

• 045201 体育教学 △ – Giảng dạy thể dục △
• 045202 运动训练 △ – Huấn luyện thể thao △

6. Danh mục tiến sĩ

Đơn vị đào tạo

Chuyên ngành tiến sĩ

001 Học viện Cơ điện

• 080200 机械工程 – Kỹ thuật cơ khí
• 085500 机械 △ – Cơ khí △

004 Học viện Tự động hóa

• 081100 控制科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật điều khiển
• 0811J1 低空技术与工程 – Công nghệ và Kỹ thuật tầm thấp
• 085406 控制工程 △ – Kỹ thuật điều khiển △
• 085410 人工智能 △ – Trí tuệ nhân tạo △
• 085411 大数据技术与工程 △ – Công nghệ dữ liệu lớn và Kỹ thuật △

006 Học viện Công nghiệp nhẹ và Hóa học

• 081700 化学工程与技术 – Kỹ thuật hóa học và Công nghệ
• 085602 化学工程 △ – Kỹ thuật hóa học △

008 Học viện Quản lý

• 120100 管理科学与工程 – Khoa học quản lý và Kỹ thuật
• 120200 工商管理学 – Quản trị kinh doanh

002 Học viện Vật liệu và Năng lượng

• 080500 材料科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
• 080700 动力工程及工程热物理 – Kỹ thuật động lực và Vật lý nhiệt công trình
• 085601 材料工程 △ – Kỹ thuật vật liệu △
• 085602 化学工程 △ – Kỹ thuật hóa học △
• 085603 冶金工程 △ – Kỹ thuật luyện kim △

003 Học viện Kỹ thuật Thông tin

• 081000 信息与通信工程 – Kỹ thuật thông tin và truyền thông
• 080300 光学工程 – Kỹ thuật quang học
• 085401 新一代电子信息技术(含量子技术等)△ – Công nghệ thông tin điện tử thế hệ mới (bao gồm công nghệ lượng tử...) △
• 085408 光电信息工程 △ – Kỹ thuật thông tin quang điện △

007 Học viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường
• 085700 资源与环境 △ – Tài nguyên và Môi trường △

005 Học viện Máy tính

• 081200 计算机科学与技术 – Khoa học máy tính và Công nghệ
• 085404 计算机技术 △ – Công nghệ máy tính △

015 Học viện Vật lý và Kỹ thuật Quang điện

• 080501 材料物理与化学 – Vật lý và Hóa học vật liệu

009 Học viện Kỹ thuật Xây dựng và Giao thông

• 080572 土木材料与工程 – Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng

017 Học viện Nghệ thuật và Thiết kế

• 140300 设计学 – Thiết kế học (liên ngành, thu phí theo khối nghệ thuật)

012 Học viện Y sinh

• 081722 制药工程 – Kỹ thuật dược
• 085602 化学工程 △ – Kỹ thuật hóa học △

024 Học viện Môi trường sinh thái và Đại dương

• 083000 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường
• 085700 资源与环境 △ – Tài nguyên và Môi trường △

011 Học viện Kinh tế

• 0811Z2 数字经济系统优化 – Tối ưu hóa hệ thống kinh tế số

014 Học viện Toán và Thống kê

• 0810Z1 信息处理与优化计算 – Xử lý thông tin và Tính toán tối ưu

025 Học viện Vi mạch tích hợp

• 0810Z2 集成电路设计与系统 – Thiết kế và Hệ thống vi mạch tích hợp
• 085403 集成电路工程 △ – Kỹ thuật vi mạch tích hợp △

Ký hiệu △ là chương trình cấp bằng chuyên nghiệp. Tất cả các ngành sau đại học nêu trên chỉ tuyển sinh hệ toàn thời gian.

7. Học phí, phí hồ sơ và các khoản chính

Hệ/chương trình

Học phí

Phí báo danh

Cử nhân tiếng Trung – khối khoa học xã hội và nhân văn

18.000 RMB/năm

Phí báo danh  400 RMB/chương trình

Cử nhân tiếng Trung – khối nghệ thuật

26.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Cử nhân tiếng Trung – khối khoa học và kỹ thuật

21.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Cử nhân tiếng Anh

23.000 RMB/năm

Phí báo danh 500 RMB/chương trình

Thạc sĩ – khối khoa học xã hội và nhân văn

21.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Thạc sĩ – khối nghệ thuật

30.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Thạc sĩ – khối khoa học và kỹ thuật

25.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Tiến sĩ – khối khoa học xã hội và nhân văn

28.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Tiến sĩ – khối nghệ thuật

34.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Tiến sĩ – khối khoa học và kỹ thuật

32.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Đào tạo Hán ngữ

2.300 RMB/tháng; 8.000 RMB/học kỳ; 16.000 RMB/năm

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Trải nghiệm văn hóa

2.000 RMB/2 tuần; 3.000 RMB/4 tuần

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

Hán ngữ tăng cường

5.000 RMB/2 tháng

Phí báo danh 400 RMB/chương trình

• Mỗi ứng viên được đăng ký tối đa 2 chương trình và nộp phí hồ sơ theo số chương trình đăng ký.

• Phí hồ sơ không được hoàn lại, bất kể kết quả trúng tuyển.

• Giáo trình và tài liệu học tập được thu theo chi phí thực tế; chương trình tùy chỉnh có mức phí riêng theo nội dung khóa học.

8. Học bổng Chính phủ tỉnh Quảng Đông

Đối tượng

Sinh viên quốc tế mới đăng ký hệ đại học tại GDUT và sinh viên quốc tế hệ đại học chính quy đang học tại trường

Tiêu chí chung

Có thành tích học tập tốt, năng lực lãnh đạo hoặc tài năng đặc biệt

Mức hỗ trợ hệ đại học

10.000 RMB/người theo thông tin học bổng kèm nguồn

Hình thức

Hỗ trợ một lần theo kỳ xét duyệt; không phải học bổng toàn phần

Phạm vi chi phí

Có thể bù một phần học phí hoặc chi phí học tập; người học vẫn cần tự chi trả phần học phí còn lại, ký túc xá, bảo hiểm, sinh hoạt phí và các khoản phát sinh

Cách theo dõi

Theo dõi hướng dẫn đăng ký tại website Học viện Giao lưu Quốc tế GDUT

9. Chi phí ký túc xá

Cơ sở

Loại phòng

Mức phí/người

Cơ sở Đại học Thành – tòa Đông 11

Phòng đơn

8.000 RMB/6 tháng; 16.000 RMB/năm

Cơ sở Đại học Thành – tòa Đông 11

Phòng đôi

4.500 RMB/6 tháng; 8.000 RMB/năm

Cơ sở Đại học Thành – tòa Đông 11

Phòng 4 người

2.200 RMB/6 tháng; 4.000 RMB/năm

Cơ sở Đông Phong Lộ – ký túc xá số 8

Phòng đơn

10.800 RMB/6 tháng; 21.600 RMB/năm

Cơ sở Đông Phong Lộ – ký túc xá số 8

Phòng đôi

6.600 RMB/6 tháng; 13.200 RMB/năm

Cơ sở Long Động – tòa G

Phòng đôi

4.000 RMB/6 tháng; 7.200 RMB/năm

• Tiền đặt cọc ký túc xá: 1.500 RMB/người; được hoàn lại khi trả phòng nếu cơ sở vật chất không bị hư hỏng.

• Phí ký túc xá chưa gồm Wi-Fi trong trường, chăn ga, nước và điện.

• Chỗ ở trong trường cần đăng ký trước và được xếp theo thứ tự hồ sơ khi còn phòng; nếu hết chỗ, sinh viên tự bố trí nơi ở.

• Sinh viên ở ngoài trường phải làm thủ tục khai báo, ký cam kết và đăng ký tạm trú tại công an địa phương trong vòng 24 giờ sau khi đến nơi ở, trừ khách sạn.

10. Điều kiện đăng ký

Hệ học

Điều kiện cơ bản

Cử nhân

18–30 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; có trình độ tương đương tốt nghiệp THPT; không có tiền án, tiền sự; tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường.

Thạc sĩ

Không quá 40 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; có bằng tương đương bằng cử nhân của Trung Quốc; không có tiền án, tiền sự.

Tiến sĩ

Không quá 40 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; có bằng tương đương bằng thạc sĩ của Trung Quốc; không có tiền án, tiền sự.

Hán ngữ

Từ đủ 18 tuổi; công dân nước ngoài, sức khỏe và phẩm chất tốt; không có tiền án, tiền sự; tuân thủ pháp luật và quy định củ a trường.

11. Yêu cầu năng lực ngôn ngữ

Nhóm chương trình

Yêu cầu

Chương trình tiếng Trung – khối khoa học/kỹ thuật

HSK 4 từ 180 điểm trở lên; chứng chỉ còn hiệu lực

Chương trình tiếng Trung – khối xã hội nhân văn và nghệ thuật

HSK 5 từ 180 điểm trở lên; chứng chỉ còn hiệu lực

Miễn HSK

Ứng viên đã học bậc trước bằng tiếng Trung có thể nộp xác nhận ngôn ngữ giảng dạy của trường cũ để GDUT xét miễn

Chương trình tiếng Anh

Ứng viên không dùng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ cần TOEFL từ 80 hoặc IELTS từ 5.5; chứng chỉ còn hiệu lực

Không có chứng chỉ tiếng Anh chuẩn hóa

Cần tham gia và đạt bài kiểm tra tiếng Anh do trường tổ chức

Chưa đạt tiếng Trung

Có thể đăng ký đào tạo Hán ngữ tại GDUT; sau khi đạt yêu cầu mới tiếp tục đăng ký vào chuyên ngành

12. Hồ sơ cần chuẩn bị

Nhóm hồ sơ

Thành phần chính

Cử nhân

Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực trên 1 năm hoặc visa Trung Quốc hiện dùng; bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy dự kiến tốt nghiệp; bảng điểm toàn bộ THPT bằng tiếng Trung/Anh bản gốc hoặc công chứng; xác nhận rèn luyện nếu từng học tại Trung Quốc; phiếu khám sức khỏe có dấu hợp lệ, hiệu lực 6 tháng; chứng chỉ ngôn ngữ; tài liệu bổ sung theo thông báo.

Thạc sĩ/tiến sĩ

Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực trên 1 năm hoặc visa hiện dùng; bằng cấp cao nhất và bản công chứng Trung/Anh; bảng điểm chính thức toàn khóa; bài tự thuật và kế hoạch nghiên cứu không quá 800 chữ; ứng viên tiến sĩ nộp thêm tóm tắt kinh nghiệm nghiên cứu; 2 thư giới thiệu của phó giáo sư hoặc chức danh tương đương trở lên; xác nhận rèn luyện nếu từng học tại Trung Quốc; thư đồng ý tiếp nhận sơ bộ của giảng viên hướng dẫn dự kiến; phiếu khám sức khỏe hiệu lực 6 tháng; chứng chỉ ngôn ngữ; tài liệu bổ sung theo thông báo.

Hán ngữ

Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực trên 1 năm hoặc visa hiện dùng; bằng cấp cao nhất và bảng điểm toàn khóa bản gốc hoặc công chứng Trung/Anh; phiếu khám sức khỏe đầy đủ, có dấu hợp lệ, hiệu lực 6 tháng; nếu từng học Hán ngữ tại Trung Quốc cần khai rõ quá trình học và nộp trang visa, bảng điểm, xác nhận chuyên cần, giấy chuyển trường/hoàn thành khóa học và lịch sử xuất nhập cảnh; tài liệu bổ sung theo email của trường.

13. Yêu cầu đối với ứng viên có nguồn gốc Trung Quốc

Theo quy định được dẫn trong thông báo tuyển sinh, ứng viên có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc, hoặc đã chuyển từ Trung Quốc đại lục, Hồng Kông, Ma Cao hay Đài Loan sang quốc tịch nước ngoài, cần có quốc tịch nước ngoài từ đủ 4 năm trở lên và trong 4 năm gần nhất tính đến ngày 30/4/2026 phải thực tế cư trú ở nước ngoài ít nhất 2 năm. Mỗi năm được tính khi cư trú thực tế ở nước ngoài đủ 9 tháng, căn cứ dấu xuất nhập cảnh.

Trường hợp

Giấy tờ bổ sung

Người trước đây là công dân Trung Quốc, sau đó nhập quốc tịch nước ngoài

Giấy chứng nhận thôi quốc tịch Trung Quốc; giấy chứng nhận nhập quốc tịch nước ngoài; lịch sử dấu xuất nhập cảnh trên hộ chiếu từ 30/4/2022 đến 30/4/2026.

Người sinh ở nước ngoài và có quốc tịch nước ngoài từ khi sinh, cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc

Giấy chứng minh có quốc tịch nước ngoài từ khi sinh; giấy thường trú ở nước ngoài của cha/mẹ là công dân Trung Quốc trước khi ứng viên sinh ra, hoặc giấy thôi quốc tịch của ứng viên nếu không cung cấp được; lịch sử dấu xuất nhập cảnh từ 30/4/2022 đến 30/4/2026.

Nếu không vượt qua bước xác minh quốc tịch của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Trung Quốc ở bất kỳ giai đoạn nào, ứng viên có thể bị hủy tư cách nộp hồ sơ, trúng tuyển, nhập học hoặc bị buộc thôi học.

14. Quy trình nộp hồ sơ và xét tuyển

Quy trình

Nội dung

Bước 1

Truy cập website Học viện Giao lưu Quốc tế và chọn “Online Application”, hoặc đăng ký trực tiếp tại hệ thống apply.gdut.edu.cn.

Bước 2

Điền đầy đủ, trung thực đơn đăng ký sinh viên quốc tế của GDUT; tải lên giấy tờ theo yêu cầu và nộp phí hồ sơ.

Bước 3

Trường đánh giá tính đầy đủ và xác thực của hồ sơ. Hồ sơ thiếu hoặc không trung thực bị xem là không đạt.

Bước 4

Ứng viên vượt qua vòng hồ sơ tham gia phỏng vấn/đánh giá; thời gian và hình thức được thông báo sau.

Bước 5

Trường xét tuyển theo từng đợt và gửi kết quả cho ứng viên.

15. Mốc thời gian tuyển sinh 2026

Mốc

Thời gian

Hạn nộp hồ sơ cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

30/6/2026

Hạn nộp hồ sơ Hán ngữ

Mở tuyển quanh năm

Thời gian xét tuyển

Theo từng đợt, căn cứ hồ sơ và kết quả phỏng vấn

Thời gian nhập học hệ cấp bằng

Cuối tháng 8 đến đầu tháng 9/2026; xem ngày cụ thể trên thư báo nhập học

Thời gian nhập học Hán ngữ

Theo thư báo nhập học

Lưu ý về kỳ nhập học: tiêu đề nguồn ghi “học kỳ xuân 2026”, nhưng phần thời lượng và lịch báo danh nêu rõ hệ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ nhập học học kỳ thu, từ cuối tháng 8 đến đầu tháng 9/2026. Chương trình Hán ngữ tuyển quanh năm và thời gian báo danh theo thư nhập học.

16. Visa, bảo hiểm và thủ tục nhập học

• Sau khi trúng tuyển, ứng viên dùng hộ chiếu phổ thông, thư báo nhập học, biểu mẫu xin visa du học, hồ sơ khám sức khỏe và các tài liệu liên quan để xin visa X1 hoặc X2 tại cơ quan đại diện Trung Quốc theo thời lượng học.

• Hộ chiếu tải lên hệ thống cần có thời hạn bao phủ thời gian học. Trường lưu ý không đổi hộ chiếu trước khi hoàn tất thủ tục nhập học để tránh chứng từ điện tử trước đó mất hiệu lực.

• Sinh viên quốc tế bắt buộc tham gia bảo hiểm theo quy định. Nguồn không công bố mức phí bảo hiểm cụ thể; chi phí khám sức khỏe, visa hoặc giấy phép cư trú do cơ quan liên quan thu theo thực tế.

• Khi nhập học phải mang bản gốc hộ chiếu, thư báo nhập học, biểu mẫu visa JW202/DQ, visa nhập cảnh, văn bằng và bảng điểm bản gốc hoặc công chứng bằng tiếng Trung/Anh, cùng toàn bộ hồ sơ khám sức khỏe nếu đã khám tại nước ngoài.

• Hồ sơ giả, đến nhập học muộn không được phê duyệt hoặc không đáp ứng điều kiện sẽ bị hủy tư cách nhập học.

17. Phương thức đóng phí theo thông báo của trường

Hình thức

Thông tin

Thanh toán trong Trung Quốc

Tên tài khoản: 广东工业大学 (Đại học Công nghiệp Quảng Đông); Ngân hàng: ICBC Guangzhou Third Branch; Số tài khoản: 3602028909000196985.

Thanh toán ngoài Trung Quốc

Bank Name: Industrial and Commercial Bank of China, Guangdong Provincial Branch; Bank Account Name: Guangdong University of Technology; Account Number: 3602028909000196985; SWIFT: ICBKCNBJGDG; CNAPS: 102581000030.

18. Đối tượng phù hợp

• Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn theo học cử nhân tại Quảng Châu bằng tiếng Trung hoặc lựa chọn một trong ba ngành tiếng Anh đang mở tuyển.

• Ứng viên có nền tảng kỹ thuật, công nghệ, máy tính, tự động hóa, vật liệu, môi trường, kinh tế hoặc quản trị và muốn học thạc sĩ/tiến sĩ toàn thời gian.

• Người học từ 18 tuổi cần chương trình Hán ngữ ngắn hạn, một học kỳ hoặc một năm trước khi học chuyên ngành hoặc phục vụ mục tiêu cá nhân.

• Ứng viên có thành tích học tập tốt và muốn đăng ký Học bổng Chính phủ tỉnh Quảng Đông để hỗ trợ một phần chi phí.

19. Di chuyển và liên hệ

• GDUT đặt tại Quảng Châu. Có thể bay đến Quảng Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Đơn vị

Học viện Giao lưu Quốc tế – Đại học Công nghiệp Quảng Đông

Địa chỉ

Phòng 721, tầng 7, Thư viện GDUT, số 729 đường Đông Phong Đông, quận Việt Tú, Quảng Châu, Trung Quốc (510090)

Điện thoại

+86-20-37626172; +86-20-37626171

Email

[email protected]

Website

https://iec.gdut.edu.cn

Hệ thống nộp hồ sơ

https://apply.gdut.edu.cn

Website trường

https://www.gdut.edu.cn

 

Có thể bạn quan tâm

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn