• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Học bổng 南京大学 Đại học Nam Kinh

Trường:
南京大学 Đại học Nam Kinh
Hệ:
Hệ Đại học
Khu vực:
Cơ sở Cổ Lâu (Gulou Campus - 鼓楼校区) Địa chỉ: Số 22, đường Hán Khẩu, quận Cổ Lâu, Nam Kinh (南京市鼓楼区汉口路22号). Cơ sở Tiên Lâm (Xianlin Campus - 仙林校区) Địa chỉ: Số 163, đại lộ Tiên Lâm, quận Thê Hà, Nam Kinh (南京市栖霞区仙林大道163号).
Chuyên ngành:

Dưới đây là danh sách các chuyên ngành được nêu trong nội dung bạn gửi, mình đã liệt kê gọn theo từng khoa/học viện để bạn dễ theo dõi:





  1. 海外教育学院 – Học viện Giáo dục Quốc tế







  • 汉语言 – Hán ngữ




  • 汉语国际教育 – Giáo dục Hán ngữ quốc tế







  1. 外国语学院 – Trường Ngoại ngữ







  • 英语 – Tiếng Anh




  • 朝鲜语 – Tiếng Hàn / Triều Tiên ngữ







  1. 新闻传播学院 – Trường Báo chí và Truyền thông







  • 新闻学 – Báo chí




  • 广告学 – Quảng cáo




  • 广播电视学 – Phát thanh và Truyền hình







  1. 信息管理学院 – Trường Quản lý Thông tin







  • 信息管理与信息系统 – Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin




  • 编辑出版学 – Biên tập và Xuất bản




  • 图书馆学 – Khoa học Thư viện




  • 档案学 – Lưu trữ học







  1. 文学院 – Trường Văn học







  • 汉语言文学 – Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc




  • 戏剧影视文学 – Văn học Kịch, Điện ảnh và Truyền hình







  1. 历史学院 – Trường Lịch sử







  • 历史学 – Lịch sử




  • 考古学 – Khảo cổ học







  1. 哲学学院 – Trường Triết học







  • 哲学 – Triết học







  1. 法学院 – Trường Luật







  • 法学 – Luật học







  1. 国际关系学院 – Trường Quan hệ Quốc tế







  • 国际政治 – Chính trị quốc tế







  1. 政府管理学院 – Trường Quản lý Nhà nước







  • 行政管理 – Quản lý hành chính




  • 劳动与社会保障 – Lao động và An sinh xã hội




  • 政治学与行政学 – Chính trị học và Hành chính học







  1. 商学院 – Trường Kinh doanh







  • 人力资源管理 – Quản trị nguồn nhân lực




  • 市场营销 – Marketing




  • 会计学 – Kế toán




  • 财务管理 – Quản trị tài chính




  • 电子商务 – Thương mại điện tử




  • 经济学 – Kinh tế học




  • 国际经济与贸易 – Kinh tế và Thương mại quốc tế




  • 金融学 – Tài chính




  • 金融工程 – Kỹ thuật tài chính




  • 保险学 – Bảo hiểm







  1. 社会学院 – Trường Khoa học Xã hội và Hành vi







  • 社会学 – Xã hội học




  • 社会工作 – Công tác xã hội




  • 应用心理学 – Tâm lý học ứng dụng







  1. 工程管理学院 – Trường Quản lý và Kỹ thuật







  • 金融工程 – Kỹ thuật tài chính




  • 工业工程 – Kỹ thuật công nghiệp







  1. 电子科学与工程学院 – Trường Khoa học và Kỹ thuật Điện tử







  • 电子信息科学与技术 – Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử




  • 通信工程 – Kỹ thuật truyền thông




  • 微电子科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử




  • 集成电路设计与集成系统 – Thiết kế vi mạch tích hợp và Hệ thống tích hợp







  1. 计算机学院 – Trường Khoa học Máy tính







  • 计算机科学与技术 – Khoa học và Công nghệ Máy tính







  1. 数学学院 – Trường Toán học







  • 数学与应用数学 – Toán học và Toán ứng dụng




  • 信息与计算科学 – Khoa học thông tin và tính toán




  • 统计学 – Thống kê học







  1. 建筑与城市规划学院 – Trường Kiến trúc và Quy hoạch Đô thị







  • 城乡规划 – Quy hoạch đô thị và nông thôn




  • 建筑学 – Kiến trúc học







  1. 环境学院 – Trường Môi trường







  • 环境工程 – Kỹ thuật môi trường




  • 环境科学 – Khoa học môi trường







  1. 地球科学与工程学院 – Trường Khoa học Trái đất và Kỹ thuật







  • 地质学 – Địa chất học







  1. 化学学院 – Trường Hóa học







  • 化学 – Hóa học




  • 应用化学 – Hóa học ứng dụng







  1. 生命科学学院 – Trường Khoa học Sự sống







  • 生物科学 – Khoa học sinh học




  • 生物技术 – Công nghệ sinh học




  • 生态学 – Sinh thái học







  1. 现代工程与应用科学学院 – Trường Kỹ thuật Hiện đại và Khoa học Ứng dụng







  • 材料物理 – Vật lý vật liệu




  • 光电信息科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật thông tin quang điện




  • 材料化学 – Hóa học vật liệu




  • 生物医学工程 – Kỹ thuật y sinh




  • 新能源科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật năng lượng mới





 


Trình độ:
Hệ Đại học
Hạn nộp hồ sơ:
20/05/2026
Thời gian nhập học:
Tháng 9
Suất:
Ngôn ngữ giảng dạy:
Tiếng Trung
Điều kiện sau khi nhận học bổng:
Yêu cầu năng lực tiếng:
Yêu cầu độ tuổi:
Những phí khác:
Hồ sơ cần chuẩn bị:

Bản dịch tiếng Việt:





  1. Hộ chiếu phổ thông




  2. Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hệ chính quy




  3. Bảng điểm toàn bộ các môn học trong 3 năm trung học phổ thông




  4. Chứng chỉ kỳ thi năng lực Hán ngữ HSK




  5. Bảng điểm bài kiểm tra năng lực học thuật đầu vào bậc cử nhân dành cho lưu học sinh đến Trung Quốc (bài thi CSCA)




  6. 1–2 thư giới thiệu

    (bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, do giáo viên trung học viết)




  7. Kế hoạch học tập bậc đại học

    (phải có các nội dung: giới thiệu bản thân, quá trình học tập, lý do đăng ký)




  8. Các tài liệu khác

    (cung cấp tùy theo tình hình cá nhân)





 



 


Ghi chú:

Lưu ý:

– Ứng viên đến ngày 01/09/2026 vẫn chưa đủ 18 tuổi phải nộp “Giấy xác nhận giám hộ tại Trung Quốc”.

– Ứng viên đăng ký ngành Tiếng Anh phải nộp bảng điểm IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL từ 70 trở lên.

(Mã tiếp nhận điểm TOEFL của Đại học Nam Kinh: C288)

– Ứng viên đăng ký ngành Kiến trúc phải nộp tác phẩm mỹ thuật liên quan đến chuyên ngành đăng ký (ít nhất 1 tác phẩm).

– Có thể nộp thêm các chứng chỉ/bảng điểm kỳ thi chuẩn hóa như A-Level, AP, ACT, IB, SAT, AST… (thời hạn hiệu lực của kết quả là 2 năm).


Phản hồi của bạn