• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Học bổng Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang / 浙江科技大学

Trường:
Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang / 浙江科技大学
Hệ:
Hệ Đại học
Khu vực:
Số 318 đường Liuhe, phố Liuxia, quận Tây Hồ, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang (Cơ sở Xiaoheshan) Số 1 đường Zhongde, phố Xiaoyuan, huyện Anji, thành phố Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang (Cơ sở Anji)
Chuyên ngành:

Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung:

  • Tự động hóa
  • Điện khí công trình và tự động hóa
  • Khoa học và công nghệ thông minh
  • Kỹ thuật robot
  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng
  • Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước
  • Quản lý chi phí công trình
  • Kiến trúc
  • Quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Khoa học và kỹ thuật thực phẩm
  • Công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật dược
  • Kỹ thuật hóa nhẹ
  • Thiết kế trang phục và thời trang
  • Thiết kế truyền thông thị giác
  • Thiết kế môi trường
  • Thiết kế sản phẩm
  • Hoạt hình
  • Nghệ thuật biểu diễn
  • Thiết kế công nghiệp
  • Kinh doanh quốc tế
  • *Hán ngữ văn học (Tiếng Trung thương mại)Không yêu cầu chứng chỉ HSK. Nếu bạn đã có chứng chỉ HSK 4, bạn có thể vào học thẳng năm thứ hai của chương trình này.

    Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung:
  • 机器人工程: Kỹ thuật robot
  • 计算机科学与技术: Khoa học và công nghệ máy tính
  • 数字媒体技术: Công nghệ truyền thông số
  • 人工智能: Trí tuệ nhân tạo
  • 数据科学与大数据技术: Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn
  • 土木工程: Kỹ thuật xây dựng dân dụng
  • 建筑学: Kiến trúc học
  • 食品科学与工程: Khoa học và kỹ thuật thực phẩm
  • 生物工程: Công nghệ sinh học
  • 视觉传达设计: Thiết kế truyền thông thị giác
  • 国际经济与贸易: Kinh tế và thương mại quốc tế
  • 国际商务: Kinh doanh quốc tế
Trình độ:
Hệ Đại học
Hạn nộp hồ sơ:
31/07/2026
Thời gian nhập học:
Tháng 9/2026
Suất:
Ngôn ngữ giảng dạy:
Tiếng Trung và Tiếng Anh
Chính sách học bổng:

I. Học bổng Chính phủ Trung Quốc 中国政府奖学金

Nội dung học bổng

Miễn học phí trong toàn bộ thời gian chuẩn của chương trình học

Cung cấp ký túc xá miễn phí hoặc trợ cấp chỗ ở

Cấp sinh hoạt phí

Bảo hiểm y tế tổng hợp

 

II. Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế 国际中文教师奖学金

Nội dung học bổng

Học phí

Phí ký túc xá

Sinh hoạt phí (trừ chương trình 4 tuần)

Bảo hiểm y tế tổng hợp

 

III. Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang 浙江省政府奖学金

Mức học bổng

Loại A: 30.000 RMB

Loại B: 20.000 RMB

Thời hạn tài trợ: 1 năm học

Thời gian đăng ký: 18/01/2026 – 30/05/2026

IV. Học bổng Tân sinh viên xuất sắc của Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang 浙江科技大学优秀新生奖学金

Mức học bổng

Giải nhất: miễn 100% học phí năm thứ nhất

Giải nhì: miễn 70% học phí năm thứ nhất

Giải ba: miễn 50% học phí năm thứ nhất

Giải tư: miễn 30% học phí năm thứ nhất

Học bổng khuyến khích: giảm học phí tối đa 5.000 RMB

Thời gian đăng ký: 18/01/2026 – 30/05/2026

Điều kiện sau khi nhận học bổng:
Yêu cầu năng lực tiếng:
HSK 4 ≥ 180 hoặc IELTS ≥ 5.5 / TOEFL ≥ 80
Yêu cầu độ tuổi:
Dưới 35 (Học bổng: dưới 25)
Những phí khác:

Học phí (RMB/năm):

Hệ tiếng Anh: 18.000 (Xã hội) - 20.000 (Kỹ thuật) - 21.000 (Kiến trúc) - 24.000 (Y/Nghệ thuật).

Hệ tiếng Trung: 17.000 (Thường) - 20.000 (Nghệ thuật).

Ký túc xá: 600 RMB/tháng (Phòng đôi).

Phí báo danh: 400 RMB

Hồ sơ cần chuẩn bị:
  1. Đơn đăng ký nhập học của lưu học sinh Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang;
  2. Trang thông tin hộ chiếu
  3. Bằng tốt nghiệp học vấn.
  4. Bảng điểm học tập
  5. Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ.
  • Đối với chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh, cần cung cấp giấy tờ chứng minh trình độ tiếng Anh, như IELTS, TOEFL hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác, hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh đầu vào của Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang (áp dụng cho sinh viên đại học học chương trình tiếng Anh).
    Những người có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức, hoặc từng lấy bằng với tiếng Anh là ngôn ngữ giảng dạy, sau khi trường xét duyệt có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh.
  • Đối với chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung, cần cung cấp chứng chỉ năng lực tiếng Trung.
    • Sinh viên đăng ký các ngành đại học giảng dạy bằng tiếng Trung thuộc khoa học, kỹ thuật, kinh tế, quản lý, nghệ thuật: HSK 4 từ 180 điểm trở lên
    • Sinh viên đăng ký các ngành đại học giảng dạy bằng tiếng Trung thuộc văn học, giáo dục học: HSK 4 từ 195 điểm trở lên
      Người từng lấy bằng với tiếng Trung là ngôn ngữ giảng dạy, sau khi trường xét duyệt có thể được miễn chứng chỉ tiếng Trung;
  1. Bảng điểm kỳ thi đánh giá năng lực học thuật đầu vào bậc đại học du học Trung Quốc (CSCA);
  2. Phiếu lý lịch tư pháp / giấy xác nhận không có tiền án tiền sự;
  3. Giấy cam kết không sử dụng ma túy, không liên quan đến ma túy;
  4. Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài hoặc báo cáo sức khỏe;
  5. Thư bảo lãnh tài chính (cung cấp giấy xác nhận số dư tương đương ít nhất 1 năm học phí);
  6. Chứng từ chuyển khoản lệ phí đăng ký (400 Nhân dân tệ);
  7. Sinh viên đã từng học tại Trung Quốc phải nộp giấy xác nhận quá trình học tập hoặc thư chuyển trường do trường cũ cấp, trong đó nêu rõ tỷ lệ chuyên cần, có vi phạm kỷ luật hay không và các thông tin liên quan khác.

Lưu ý: Dù ứng viên có được trúng tuyển hay không, toàn bộ hồ sơ đã nộp và lệ phí đăng ký sau khi được tiếp nhận sẽ không được hoàn lại.

Ghi chú:
Phản hồi của bạn