• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Học bổng Đại học Công thương Chiết Giang (浙江工商大学)

Trường:
Đại học Công thương Chiết Giang (浙江工商大学)
Hệ:
Hệ Đại học
Khu vực:
Phòng 518, Văn phòng Tuyển sinh, Học viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Công Thương Chiết Giang (Cơ sở Hạ Sa), số 18 đường Xuezheng, Khu giáo dục đại học Hạ Sa, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
Chuyên ngành:

Danh mục các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung:

  • 哲学: Triết học
  • 会计学: Kế toán học
  • 财务管理: Quản lý tài chính
  • 审计学: Kiểm toán học
  • 计算机科学与技术: Khoa học và công nghệ máy tính
  • 软件工程: Kỹ thuật phần mềm
  • 信息安全: An ninh thông tin
  • 金融学: Tài chính học
  • 视觉传达设计: Thiết kế truyền thông thị giác
  • 环境设计: Thiết kế môi trường
  • 数字媒体艺术: Nghệ thuật truyền thông số
  • 产品设计: Thiết kế sản phẩm
  • 电子商务: Thương mại điện tử
  • 物流管理: Quản lý logistics
  • 汉语言文学: Hán ngữ văn học
  • 广告学: Quảng cáo học
  • 土地资源管理: Quản lý tài nguyên đất đai
  • 文化产业管理: Quản lý công nghiệp văn hóa
  • 社会工作: Công tác xã hội


Danh mục các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh:

  • 国际商务: Kinh doanh quốc tế
  • 法学: Luật học
  • 会计学: Kế toán học
  • 酒店管理: Quản lý khách sạn
  • 电子商务: Thương mại điện tử
  • 物流管理: Quản lý logistics
  • 哲学: Triết học
  • 金融学: Tài chính học
Trình độ:
Hệ Đại học
Hạn nộp hồ sơ:
30/06/2026
Thời gian nhập học:
Tháng 9/2026
Suất:
Ngôn ngữ giảng dạy:
Tiếng Trung và Tiếng Anh
Chính sách học bổng:

1. Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang

Zhejiang Provincial Government Scholarship

Đối tượng áp dụng:
Sinh viên đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

Thời gian hỗ trợ:
Áp dụng cho năm đăng ký học bổng

Mức học bổng:

  • Loại A (thạc sĩ, tiến sĩ): 30.000 RMB/người/năm học
  • Loại B (đại học): 20.000 RMB/người/năm học

Điều kiện cơ bản:
Ứng viên phải có kết quả học tập tốt ở bậc học trước đó.


2. Học bổng Hiệu trưởng dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Công Thương Chiết Giang

Zhejiang Gongshang University President Scholarship

Đối tượng áp dụng:
Sinh viên thạc sĩ, tiến sĩ

Thời gian hỗ trợ:
Áp dụng trong toàn bộ thời gian đào tạo tương ứng của chương trình

Mức học bổng:

  • Hạng A:
    Bao gồm học phí, phí ký túc xá trong trườngtrợ cấp sinh hoạt
    • Tiến sĩ: 2.000 RMB/tháng
    • Thạc sĩ: 1.200 RMB/tháng
  • Hạng B:
    Bao gồm học phíphí ký túc xá trong trường

Điều kiện cơ bản:
Từ năm học thứ hai, sinh viên phải tham gia đánh giá thường niên; kết quả học bổng sẽ được xếp hạng động theo tiêu chuẩn tương ứng.


3. Học bổng Tân sinh viên hệ chính quy quốc tế của Đại học Công Thương Chiết Giang

Zhejiang Gongshang University Scholarship for New Degree Students

Đối tượng áp dụng:
Sinh viên đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

Thời gian hỗ trợ:
Áp dụng cho năm đăng ký học bổng

Mức học bổng:

  • Giải nhất: miễn 100% học phí năm học
  • Giải nhì: miễn 70% học phí năm học
  • Giải ba: miễn 40% học phí năm học

Điều kiện cơ bản:
Ứng viên phải có thành tích học tập từ mức khá trở lên ở bậc học trước đó.


4. Học bổng cấp học viện/khoa

School Scholarship
(Chi tiết cụ thể căn cứ theo thông báo của từng học viện/khoa)

Đối tượng áp dụng:
Sinh viên đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

Thời gian hỗ trợ:
Áp dụng cho năm đăng ký học bổng

Mức học bổng:

  • Đại học: 9.000 – 24.000 RMB/năm
  • Thạc sĩ: 12.500 – 28.000 RMB/năm
  • Tiến sĩ: 15.000 – 33.000 RMB/năm
Điều kiện sau khi nhận học bổng:
Yêu cầu năng lực tiếng:
Yêu cầu độ tuổi:
Không quá 25 tuổi
Những phí khác:

Phí Báo danh

400 Nhân dân tệ.

Học phí

Từ 18.000 đến 25.000 RMB/năm (tùy chuyên ngành).

Ký túc xá

Phòng đôi: 650 RMB/người/tháng.
Phòng 4 người: 250 RMB/người/tháng.

Hồ sơ cần chuẩn bị:
  1. Bản scan hộ chiếu.
  2. Bằng cấp cao nhất và bảng điểm đầy đủ đã được công chứng
    (Sinh viên sắp tốt nghiệp nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp);
    các văn bằng và bảng điểm bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm theo bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
    Khi đăng ký nhập học, ứng viên phải xuất trình bản gốc của các giấy tờ nêu trên.
  3. Chứng minh năng lực ngôn ngữ:
    • Ứng viên đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (trừ người có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh) phải nộp chứng chỉ tiếng Anh như TOEFL / IELTS / Duolingo hoặc giấy xác nhận bậc học trước được giảng dạy bằng tiếng Anh.
      Không chấp nhận điểm TOEFL ITP.
    • Ứng viên đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung phải nộp chứng chỉ HSK 4 trở lên hoặc giấy xác nhận bậc học trước được giảng dạy bằng tiếng Trung.
  4. Sơ yếu lý lịch / CV cá nhân.
  5. Hai thư giới thiệu
    (do giảng viên có chức danh từ phó giáo sư trở lên cấp, bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, phải bao gồm chức danh, chữ ký và thông tin liên hệ).
    Chỉ áp dụng cho ứng viên thạc sĩ và tiến sĩ.
  6. Kế hoạch học tập hoặc bài tự thuật cá nhân bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  7. “Phiếu chấp nhận hướng dẫn sinh viên quốc tế của giảng viên Đại học Công Thương Chiết Giang”
    (về nguyên tắc, ứng viên chương trình thạc sĩ và tiến sĩ phải nhờ giảng viên điền và nộp biểu mẫu này).
  8. Các bài báo khoa học hoặc thành quả học thuật đã công bố
    (nếu có thì nộp; chỉ áp dụng cho ứng viên thạc sĩ và tiến sĩ).
  9. Ảnh thẻ
  10. “Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài” 
Ghi chú:
  • Giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 4 từ 180 điểm trở lên, riêng Tiếng Trung thương mại chỉ cần HSK 3
  • Giảng dạy bằng tiếng Anh: IELTS từ 5.5 trở lên / TOEFL từ 80 điểm trở lên / Duolingo từ 100 điểm trở lên
  • Có yêu cầu CSCA
Phản hồi của bạn