Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung:
国际经济与贸易 Kinh tế và thương mại quốc tế
汉语言文学 Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
Chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh:
国际经济与贸易 Kinh tế và thương mại quốc tế
工商管理 Quản trị kinh doanh
金融学 Tài chính
税收学 Thuế học
| Loại học bổng | Mức hỗ trợ và thời hạn (Đại học) | Mức hỗ trợ và thời hạn (Thạc sĩ) |
|---|---|---|
| Học bổng Chính phủ Thượng Hải cho lưu học sinh quốc tế (Loại A) | - Miễn học phí trong toàn bộ thời gian học theo chương trình chính quy. - Cấp bảo hiểm bệnh nặng và tai nạn. - Trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng: 2.500 RMB/tháng, cấp 12 tháng/năm. - Cung cấp ký túc xá trong trường miễn phí. |
- Hỗ trợ học phí 25.000 RMB/năm. - Cấp bảo hiểm bệnh nặng và tai nạn. - Trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng: 3.000 RMB/tháng, cấp 12 tháng/năm. - Cung cấp ký túc xá trong trường miễn phí. |
| Học bổng Chính phủ Thượng Hải cho lưu học sinh quốc tế (Loại B) | - Miễn học phí trong toàn bộ thời gian học theo chương trình chính quy. - Cấp bảo hiểm bệnh nặng và tai nạn. |
- Hỗ trợ học phí 25.000 RMB/năm. - Cấp bảo hiểm bệnh nặng và tai nạn. |
Học phí: 20.000 RMB/năm (Tiếng Trung) - 26.000 RMB/năm (Tiếng Anh).
Ký túc xá: 4.000 - 8.000 RMB/6 tháng (Tùy loại phòng).