- Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)
- Loại A: nộp theo kênh song phương quốc gia
- Loại B: nộp đồng thời trên hệ thống trường và hệ thống CSC;
- Nội dung hỗ trợ
Bao gồm: học phí, phí ký túc xá, sinh hoạt phí và phí bảo hiểm y tế tổng hợp.
- Miễn học phí.
- Cung cấp ký túc xá miễn phí hoặc cấp trợ cấp chỗ ở.
- Sinh hoạt phí:
- Sinh viên đại học: 2.500 RMB/tháng
- Nghiên cứu sinh thạc sĩ và sinh viên bồi dưỡng thông thường: 3.000 RMB/tháng
- Nghiên cứu sinh tiến sĩ và sinh viên bồi dưỡng cao cấp: 3.500 RMB/tháng
- Phí bảo hiểm y tế tổng hợp:
800 NDT/người/năm
400 NDT/người (đối với người có thời gian học dưới 6 tháng)
b. Học bổng Chính quyền Thượng Hải (SGS)
- Loại A (toàn phần): miễn học phí, miễn KTX phòng đôi, có bảo hiểm y tế và trợ cấp sinh hoạt 2.500 RMB/tháng.
- Loại B (bán phần): miễn học phí và có bảo hiểm y tế.
- 1+4 dự bị tiếng Trung: ứng viên có HSK 3 ≥ 180 có thể được xét miễn giảm học phí hoặc học bổng cho năm dự bị; học bổng giai đoạn đại học sẽ xét theo kết quả học dự bị.
c. Học bổng Hiệu trưởng Đại học Hải dương Thượng Hải
Đối với đại học hệ tiếng Trung:
- A: miễn học phí, miễn KTX, bảo hiểm y tế, trợ cấp 500 RMB/tháng.
- A-: miễn học phí, miễn KTX, bảo hiểm y tế.
- B: miễn 50% học phí, miễn KTX, bảo hiểm y tế.
C: miễn 50% học phí.