• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Học bổng Đại học Tài chính và Kinh tế Đông Bắc - 东北财经大学

Trường:
Đại học Tài chính và Kinh tế Đông Bắc - 东北财经大学
Hệ:
1 năm tiếng
Khu vực:
Thành phố Đại Liên (大连市), tỉnh Liêu Ninh (辽宁省), Đông Bắc Trung Quốc.
Chuyên ngành:

Hán ngữ

Trình độ:
1 năm tiếng
Hạn nộp hồ sơ:
Thời gian nhập học:
Suất:
Ngôn ngữ giảng dạy:
Tiếng Trung
Chính sách học bổng:

Trường tuyển sinh viên quốc tế theo các chương trình học bổng:
– Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)
– Học bổng Giáo viên Quốc tế tiếng Trung
– Học bổng Chính quyền tỉnh Liêu Ninh

Điều kiện sau khi nhận học bổng:
Yêu cầu năng lực tiếng:
Yêu cầu độ tuổi:
Những phí khác:

Sinh viên ngắn hạn:
Phí ghi danh: 580 Tệ | Bảo hiểm: 100 Tệ.
Học phí 1 tuần: 1.600 Tệ.
Học phí 2 tuần: 2.200 Tệ.
Học phí 3 tuần: 2.600 Tệ.
Học phí 4 tuần: 3.000 Tệ.
Sinh viên dài hạn:
Phí ghi danh: 680 Tệ.
Học 3 tháng: Học phí 7.000 Tệ - Bảo hiểm 300 Tệ.
Học 1 học kỳ: Học phí 8.800 Tệ - Bảo hiểm 300 Tệ.
Học 1 năm học: Học phí 16.500 Tệ - Bảo hiểm 500 Tệ.
KTX:
1. Tòa nhà Bilin (Bilin Building)
Phòng đơn (Single Room):
Dài hạn: 1.200 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 70 Tệ/ngày/người.
Phòng đơn có điều hòa:
Dài hạn: 1.800 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 85 Tệ/ngày/người.
Phòng đôi (Double Room):
Dài hạn: 1.200 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 60 Tệ/ngày/người.
Căn hộ (Gồm 2 phòng ngủ, 1 khách, 1 bếp, 1 tắm):
Dài hạn: 3.500 Tệ/tháng/cả căn hộ.
Ngắn hạn: 180 Tệ/ngày/cả căn hộ.
2. Tòa nhà Qiushi (Qiushi Building)
Phòng đơn:
Dài hạn: 1.800 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 85 Tệ/ngày/người.
Phòng đôi:
Dài hạn: 900 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 50 Tệ/ngày/người.
3. Tòa nhà Chongde (Chongde Building)
Phòng đơn:
Dài hạn: 1.800 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 85 Tệ/ngày/người.
Phòng đôi:
Dài hạn: 1.100 Tệ/tháng/người.
Ngắn hạn: 55 Tệ/ngày/người.

Hồ sơ cần chuẩn bị:
Ghi chú:
Phản hồi của bạn