• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đại học Sư phạm Trùng Khánh (重庆师范大学) TUYỂN SINH CỬ NHÂN QUỐC TẾ 2026

重庆师范大学 – Chongqing Normal University | Trùng Khánh, Trung Quốc

Chương trình cử nhân 4 năm, giảng dạy bằng tiếng Trung, dành cho sinh viên quốc tế.

1. Giới thiệu chương trình

Đại học Sư phạm Trùng Khánh được cơ quan quản lý giáo dục Trung Quốc phê duyệt tuyển sinh sinh viên quốc tế theo học chương trình cử nhân. Thông báo tuyển sinh năm 2026 được công bố ngày 26/11/2025, áp dụng cho ứng viên quốc tế đăng ký các chuyên ngành đại học của trường.

Theo thông báo của trường, tất cả chuyên ngành dành cho sinh viên quốc tế đều giảng dạy bằng tiếng Trung và có thời gian đào tạo 4 năm.

2. Điều kiện đăng ký

Tiêu chí

Yêu cầu

Quốc tịch

Không phải công dân Trung Quốc. Các trường hợp có nguồn gốc quốc tịch hoặc quan hệ gia đình liên quan đến công dân Trung Quốc phải đáp ứng quy định tại văn bản Giáo Ngoại Hàm [2020] số 12 của Bộ Giáo dục Trung Quốc.

Độ tuổi và sức khỏe

Từ 18 đến 25 tuổi, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, thân thiện với Trung Quốc.

Trình độ học vấn

Có bằng tốt nghiệp THPT được Chính phủ Trung Quốc công nhận.

Tiếng Trung

HSK cấp 4 đạt từ 180 điểm trở lên.

Năng lực học thuật

Có chứng nhận kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học thuật đầu vào cử nhân dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc – CSCA.

 

3. Yêu cầu kỳ thi CSCA

Mọi sinh viên quốc tế đăng ký học cử nhân tại trường phải tham gia và vượt qua Kỳ thi đánh giá năng lực học thuật đầu vào cử nhân dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc (China Scholastic Competency Assessment – CSCA). Kết quả CSCA là căn cứ quan trọng để trường đánh giá năng lực học thuật của ứng viên.

Nhóm yêu cầu

Môn thi / quy định

Tất cả chuyên ngành

Tiếng Trung chuyên ngành và Toán

Nhóm khoa học, kỹ thuật và nông học

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán và Vật lý hoặc Hóa học theo chuyên ngành

Phân loại môn tiếng Trung

Gồm Tiếng Trung khối xã hội và Tiếng Trung khối tự nhiên

Trường hợp được miễn môn Tiếng Trung khối xã hội

Ứng viên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế hoặc Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc nộp HSK 4 từ 180 điểm

 

Ứng viên nên tham gia CSCA sớm và nộp kết quả đúng thời hạn để trường có đủ thời gian xét duyệt hồ sơ.

4. Danh mục ngành tuyển sinh

Danh mục dưới đây được nhóm theo khoa, mức học phí và tổ hợp môn CSCA công bố trong thông báo tuyển sinh năm 2026.

Khoa / học viện

Chuyên ngành và học phí

Môn thi CSCA

Học viện Chủ nghĩa Mác

Giáo dục tư tưởng chính trị – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Lịch sử và Khoa học Xã hội

Lịch sử học; Văn vật và Bảo tàng học; Công tác xã hội – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Khoa học Giáo dục

Tâm lý học ứng dụng; Giáo dục học; Giáo dục mầm non; Giáo dục đặc biệt; Giáo dục phục hồi chức năng – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe

Giáo dục thể chất; Huấn luyện thể thao – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Văn học

Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc; Thư ký học – 14.000 RMB/năm

Văn học kịch và điện ảnh truyền hình – 21.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Quốc tế về Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

Giáo dục Hán ngữ quốc tế – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Anh; Biên – phiên dịch; Tiếng Nhật – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Âm nhạc

Âm nhạc học; Biểu diễn âm nhạc; Múa học; Biểu diễn múa – 21.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Mỹ thuật

Thiết kế thời trang và trang phục; Thiết kế môi trường; Thiết kế truyền thông thị giác; Thiết kế sản phẩm; Mỹ thuật học; Hội họa – 21.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Khoa học Toán học

Toán học và Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Học viện Vật lý và Kỹ thuật Điện tử

Vật lý học; Khoa học và Kỹ thuật thông tin quang điện; Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Học viện Hóa học

Hóa học; Hóa học vật liệu; Vật liệu polymer và Kỹ thuật – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa học

Học viện Khoa học Sự sống

Khoa học sinh học; Bảo vệ rừng; Công nghệ sinh học; Chất lượng và An toàn thực phẩm – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa học

Học viện Kinh tế và Quản lý

Kinh tế học; Kỹ thuật tài chính; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản lý và Ứng dụng dữ liệu lớn; Quản lý tài chính – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Máy tính và Khoa học Thông tin

Khoa học và Công nghệ máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Thương mại điện tử; Khoa học và Công nghệ thông minh – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Học viện Địa lý và Du lịch

Khoa học địa lý; Khoa học thông tin địa lý – 16.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý

Học viện Địa lý và Du lịch

Quản trị du lịch – 16.000 RMB/năm

Nghệ thuật và Quản lý dịch vụ hàng không – 21.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

Học viện Báo chí và Truyền thông

Quay phim và Sản xuất điện ảnh – truyền hình; Biên đạo Phát thanh – Truyền hình; Nghệ thuật truyền thông số – 21.000 RMB/năm

Báo chí học; Mạng và Truyền thông mới – 14.000 RMB/năm

Tiếng Trung khối xã hội, Toán

 

5. Học phí và các khoản chi phí chính

Nhóm chương trình

Học phí

Ký túc xá

Bảo hiểm

Phí đăng ký

Phí visa

Cử nhân nhóm Văn học, Giáo dục học

14.000 RMB/năm

5.400 RMB/năm – phòng đôi

800 RMB/năm

400 RMB

400 RMB

Cử nhân nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý, Nông học

16.000 RMB/năm

5.400 RMB/năm – phòng đôi

800 RMB/năm

400 RMB

400 RMB

Cử nhân nhóm Nghệ thuật

21.000 RMB/năm

5.400 RMB/năm – phòng đôi

800 RMB/năm

400 RMB

400 RMB

 

Sinh viên muốn ở ký túc xá trong trường phải đăng ký bằng văn bản trước ít nhất 30 ngày; chỗ ở do trường thống nhất sắp xếp.

Ký túc xá là phòng 2 người, có điều hòa, tủ lạnh, mạng internet và nhà vệ sinh riêng.

Tiền điện, nước được thanh toán theo mức sử dụng thực tế.

6. Các chương trình học bổng

Học bổng

Quyền lợi

Điều kiện chính

Thời gian đăng ký

Học bổng Chính phủ Trung Quốc – toàn phần

Miễn phí đăng ký, học phí, ký túc xá và bảo hiểm; trợ cấp sinh hoạt 2.500 RMB/tháng đối với bậc cử nhân. Học bổng bán phần hỗ trợ một hoặc một số hạng mục của gói toàn phần.

Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 180 điểm; có chứng nhận CSCA.

Loại A: theo thời gian từng dự án.

Loại B liên kết Bộ Giáo dục – Chính quyền Trùng Khánh: 01/01–01/03.

Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế

Miễn phí đăng ký, học phí, ký túc xá và bảo hiểm; trợ cấp sinh hoạt 2.500 RMB/tháng.

Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 210 điểm; HSKK trung cấp đạt 60 điểm; có chứng nhận CSCA.

Kỳ nhập học tháng 9: hạn 15/05.

Học bổng Thị trưởng dành cho sinh viên quốc tế của Chính quyền thành phố Trùng Khánh

Học bổng toàn phần trị giá 25.000 RMB/năm.

Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 180 điểm; có chứng nhận CSCA.

01/03–30/05.

Học bổng Hiệu trưởng Đại học Sư phạm Trùng Khánh

Hạng Nhất: miễn toàn bộ học phí, ký túc xá phòng 4 người, phí đăng ký và trợ cấp 400 RMB/tháng; chỉ dành cho sinh viên hệ cấp bằng đã học tại trường từ 1 năm trở lên.

Hạng Nhì: miễn phí đăng ký và toàn bộ học phí; tân sinh viên chỉ được đăng ký hạng Nhì.

Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 180 điểm; có chứng nhận CSCA.

01/03–30/05.

 

Mỗi sinh viên chỉ được đăng ký một trong các chương trình học bổng nêu trên. Điều kiện và hồ sơ có thể khác nhau tùy từng dự án; ứng viên cần thực hiện theo thông báo học bổng được công bố hằng năm.

7. Hồ sơ cần chuẩn bị

STT

Tài liệu

1

Đơn đăng ký nhập học dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Sư phạm Trùng Khánh.

2

Chứng nhận kết quả kỳ thi CSCA.

3

Bản sao hộ chiếu; nếu từng đến Trung Quốc, nộp thêm trang visa Trung Quốc.

4

Bằng cấp cao nhất đã công chứng. Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã công chứng.

5

Bảng điểm đã công chứng. Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã công chứng.

6

Kế hoạch học tập bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1.000 chữ.

7

Báo cáo kết quả HSK còn hiệu lực, HSK 4 từ 180 điểm trở lên.

8

Hai thư giới thiệu.

9

Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài, có dấu của bệnh viện công; kèm bản gốc kết quả xét nghiệm HIV/AIDS, giang mai và các bệnh lây truyền qua đường tình dục, viêm gan B cùng các hạng mục liên quan. Phiếu có hiệu lực 6 tháng.

10

Giấy xác nhận không tiền án, tiền sự.

11

Chứng minh tiền gửi ngân hàng bằng đồng tiền địa phương, quy đổi không thấp hơn 25.000 RMB.

12

Sơ yếu lý lịch/CV cá nhân.

13

Nếu xin học bổng: nộp mẫu đơn học bổng tương ứng.

14

Ứng viên ngành nghệ thuật, thiết kế và ngành liên quan phải nộp portfolio/tác phẩm cá nhân, như bản sao tranh vẽ hoặc tài liệu hình ảnh, video.

 

Tất cả tài liệu công chứng và tài liệu khác phải được trình bày bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, hoặc kèm bản dịch công chứng sang một trong hai ngôn ngữ này.

8. Quy trình đăng ký và nhập học

Quy trình

Nội dung

Bước 1 – Thi CSCA

Đăng ký và tham gia kỳ thi CSCA theo tổ hợp môn yêu cầu của chuyên ngành.

Bước 2 – Nộp hồ sơ trực tuyến

Từ 01/01/2026 đến 30/06/2026, đăng nhập hệ thống dịch vụ trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế: http://foreignstudent.cqnu.edu.cn.

Bước 3 – Đánh giá đầu vào

Trường xét duyệt tổng thể hồ sơ và có thể tổ chức phỏng vấn hoặc thi viết. Lịch cụ thể được thông báo qua email.

Bước 4 – Nhận kết quả

Ứng viên trúng tuyển nhận Thư nhập học và Phiếu xin visa du học Trung Quốc JW201/JW202/DQ.

Bước 5 – Xin visa

Sử dụng Thư nhập học và mẫu JW201/JW202/DQ để xin visa X1 tại cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc ở quốc gia cư trú.

Bước 6 – Nhập học

Đến trường đúng thời gian quy định, mang theo Thư nhập học, JW201/JW202/DQ, hộ chiếu, bản gốc phiếu khám sức khỏe và 6 ảnh thẻ 2 inch không đội mũ; hoàn tất đăng ký và đóng học phí, phí ký túc xá.

 

9. Đối tượng phù hợp

Học sinh quốc tế từ 18–25 tuổi đã tốt nghiệp THPT và muốn học cử nhân bằng tiếng Trung tại Trùng Khánh.

Ứng viên đã có HSK 4 từ 180 điểm và có khả năng chuẩn bị kỳ thi CSCA theo tổ hợp môn của ngành.

Học sinh quan tâm đến các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, kinh tế – quản lý, khoa học – kỹ thuật, công nghệ thông tin, nghệ thuật và truyền thông.

Ứng viên muốn tìm kiếm cơ hội học bổng Chính phủ Trung Quốc, học bổng thành phố hoặc học bổng của trường.

10. Di chuyển và liên hệ

Có thể bay tới Trùng Khánh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Địa chỉ trường: Phòng 405, Văn phòng Hợp tác và Trao đổi Quốc tế, Tòa nhà Hành chính, Đại học Sư phạm Trùng Khánh, Khu Đại học Huxi, Khu Công nghệ cao, Trùng Khánh, Trung Quốc.

Mã bưu chính: 401331.

Điện thoại: 0086-23-65918980.

Fax: 0086-23-65362300.

Email: [email protected].

Người liên hệ: Xu Chiying (胥迟英).

Hệ thống nộp hồ sơ: http://foreignstudent.cqnu.edu.cn.

Website kỳ thi CSCA: www.csca.cn.

Có thể bạn quan tâm 

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn