Chương trình cử nhân 4 năm, giảng dạy bằng tiếng Trung, dành cho sinh viên quốc tế.

1. Giới thiệu chương trình
Đại học Sư phạm Trùng Khánh được cơ quan quản lý giáo dục Trung Quốc phê duyệt tuyển sinh sinh viên quốc tế theo học chương trình cử nhân. Thông báo tuyển sinh năm 2026 được công bố ngày 26/11/2025, áp dụng cho ứng viên quốc tế đăng ký các chuyên ngành đại học của trường.
Theo thông báo của trường, tất cả chuyên ngành dành cho sinh viên quốc tế đều giảng dạy bằng tiếng Trung và có thời gian đào tạo 4 năm.
2. Điều kiện đăng ký
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Không phải công dân Trung Quốc. Các trường hợp có nguồn gốc quốc tịch hoặc quan hệ gia đình liên quan đến công dân Trung Quốc phải đáp ứng quy định tại văn bản Giáo Ngoại Hàm [2020] số 12 của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Độ tuổi và sức khỏe |
Từ 18 đến 25 tuổi, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, thân thiện với Trung Quốc. |
|
Trình độ học vấn |
Có bằng tốt nghiệp THPT được Chính phủ Trung Quốc công nhận. |
|
Tiếng Trung |
HSK cấp 4 đạt từ 180 điểm trở lên. |
|
Năng lực học thuật |
Có chứng nhận kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học thuật đầu vào cử nhân dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc – CSCA. |
3. Yêu cầu kỳ thi CSCA
Mọi sinh viên quốc tế đăng ký học cử nhân tại trường phải tham gia và vượt qua Kỳ thi đánh giá năng lực học thuật đầu vào cử nhân dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc (China Scholastic Competency Assessment – CSCA). Kết quả CSCA là căn cứ quan trọng để trường đánh giá năng lực học thuật của ứng viên.
|
Nhóm yêu cầu |
Môn thi / quy định |
|
Tất cả chuyên ngành |
Tiếng Trung chuyên ngành và Toán |
|
Nhóm khoa học, kỹ thuật và nông học |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán và Vật lý hoặc Hóa học theo chuyên ngành |
|
Phân loại môn tiếng Trung |
Gồm Tiếng Trung khối xã hội và Tiếng Trung khối tự nhiên |
|
Trường hợp được miễn môn Tiếng Trung khối xã hội |
Ứng viên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế hoặc Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc nộp HSK 4 từ 180 điểm |
Ứng viên nên tham gia CSCA sớm và nộp kết quả đúng thời hạn để trường có đủ thời gian xét duyệt hồ sơ.
4. Danh mục ngành tuyển sinh
Danh mục dưới đây được nhóm theo khoa, mức học phí và tổ hợp môn CSCA công bố trong thông báo tuyển sinh năm 2026.
|
Khoa / học viện |
Chuyên ngành và học phí |
Môn thi CSCA |
|
Học viện Chủ nghĩa Mác |
Giáo dục tư tưởng chính trị – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Lịch sử và Khoa học Xã hội |
Lịch sử học; Văn vật và Bảo tàng học; Công tác xã hội – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Khoa học Giáo dục |
Tâm lý học ứng dụng; Giáo dục học; Giáo dục mầm non; Giáo dục đặc biệt; Giáo dục phục hồi chức năng – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Giáo dục Thể chất và Khoa học Sức khỏe |
Giáo dục thể chất; Huấn luyện thể thao – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Văn học |
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc; Thư ký học – 14.000 RMB/năm Văn học kịch và điện ảnh truyền hình – 21.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Quốc tế về Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Anh; Biên – phiên dịch; Tiếng Nhật – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Âm nhạc |
Âm nhạc học; Biểu diễn âm nhạc; Múa học; Biểu diễn múa – 21.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Mỹ thuật |
Thiết kế thời trang và trang phục; Thiết kế môi trường; Thiết kế truyền thông thị giác; Thiết kế sản phẩm; Mỹ thuật học; Hội họa – 21.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Khoa học Toán học |
Toán học và Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Học viện Vật lý và Kỹ thuật Điện tử |
Vật lý học; Khoa học và Kỹ thuật thông tin quang điện; Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Học viện Hóa học |
Hóa học; Hóa học vật liệu; Vật liệu polymer và Kỹ thuật – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa học |
|
Học viện Khoa học Sự sống |
Khoa học sinh học; Bảo vệ rừng; Công nghệ sinh học; Chất lượng và An toàn thực phẩm – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Hóa học |
|
Học viện Kinh tế và Quản lý |
Kinh tế học; Kỹ thuật tài chính; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản lý và Ứng dụng dữ liệu lớn; Quản lý tài chính – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Máy tính và Khoa học Thông tin |
Khoa học và Công nghệ máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Thương mại điện tử; Khoa học và Công nghệ thông minh – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Học viện Địa lý và Du lịch |
Khoa học địa lý; Khoa học thông tin địa lý – 16.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối tự nhiên, Toán, Vật lý |
|
Học viện Địa lý và Du lịch |
Quản trị du lịch – 16.000 RMB/năm Nghệ thuật và Quản lý dịch vụ hàng không – 21.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
|
Học viện Báo chí và Truyền thông |
Quay phim và Sản xuất điện ảnh – truyền hình; Biên đạo Phát thanh – Truyền hình; Nghệ thuật truyền thông số – 21.000 RMB/năm Báo chí học; Mạng và Truyền thông mới – 14.000 RMB/năm |
Tiếng Trung khối xã hội, Toán |
5. Học phí và các khoản chi phí chính
|
Nhóm chương trình |
Học phí |
Ký túc xá |
Bảo hiểm |
Phí đăng ký |
Phí visa |
|
Cử nhân nhóm Văn học, Giáo dục học |
14.000 RMB/năm |
5.400 RMB/năm – phòng đôi |
800 RMB/năm |
400 RMB |
400 RMB |
|
Cử nhân nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý, Nông học |
16.000 RMB/năm |
5.400 RMB/năm – phòng đôi |
800 RMB/năm |
400 RMB |
400 RMB |
|
Cử nhân nhóm Nghệ thuật |
21.000 RMB/năm |
5.400 RMB/năm – phòng đôi |
800 RMB/năm |
400 RMB |
400 RMB |
• Sinh viên muốn ở ký túc xá trong trường phải đăng ký bằng văn bản trước ít nhất 30 ngày; chỗ ở do trường thống nhất sắp xếp.
• Ký túc xá là phòng 2 người, có điều hòa, tủ lạnh, mạng internet và nhà vệ sinh riêng.
• Tiền điện, nước được thanh toán theo mức sử dụng thực tế.
6. Các chương trình học bổng
|
Học bổng |
Quyền lợi |
Điều kiện chính |
Thời gian đăng ký |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – toàn phần |
Miễn phí đăng ký, học phí, ký túc xá và bảo hiểm; trợ cấp sinh hoạt 2.500 RMB/tháng đối với bậc cử nhân. Học bổng bán phần hỗ trợ một hoặc một số hạng mục của gói toàn phần. |
Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 180 điểm; có chứng nhận CSCA. |
Loại A: theo thời gian từng dự án. Loại B liên kết Bộ Giáo dục – Chính quyền Trùng Khánh: 01/01–01/03. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Miễn phí đăng ký, học phí, ký túc xá và bảo hiểm; trợ cấp sinh hoạt 2.500 RMB/tháng. |
Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 210 điểm; HSKK trung cấp đạt 60 điểm; có chứng nhận CSCA. |
Kỳ nhập học tháng 9: hạn 15/05. |
|
Học bổng Thị trưởng dành cho sinh viên quốc tế của Chính quyền thành phố Trùng Khánh |
Học bổng toàn phần trị giá 25.000 RMB/năm. |
Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 180 điểm; có chứng nhận CSCA. |
01/03–30/05. |
|
Học bổng Hiệu trưởng Đại học Sư phạm Trùng Khánh |
Hạng Nhất: miễn toàn bộ học phí, ký túc xá phòng 4 người, phí đăng ký và trợ cấp 400 RMB/tháng; chỉ dành cho sinh viên hệ cấp bằng đã học tại trường từ 1 năm trở lên. Hạng Nhì: miễn phí đăng ký và toàn bộ học phí; tân sinh viên chỉ được đăng ký hạng Nhì. |
Tốt nghiệp THPT; HSK 4 đạt 180 điểm; có chứng nhận CSCA. |
01/03–30/05. |
Mỗi sinh viên chỉ được đăng ký một trong các chương trình học bổng nêu trên. Điều kiện và hồ sơ có thể khác nhau tùy từng dự án; ứng viên cần thực hiện theo thông báo học bổng được công bố hằng năm.
7. Hồ sơ cần chuẩn bị
|
STT |
Tài liệu |
|
1 |
Đơn đăng ký nhập học dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Sư phạm Trùng Khánh. |
|
2 |
Chứng nhận kết quả kỳ thi CSCA. |
|
3 |
Bản sao hộ chiếu; nếu từng đến Trung Quốc, nộp thêm trang visa Trung Quốc. |
|
4 |
Bằng cấp cao nhất đã công chứng. Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã công chứng. |
|
5 |
Bảng điểm đã công chứng. Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã công chứng. |
|
6 |
Kế hoạch học tập bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1.000 chữ. |
|
7 |
Báo cáo kết quả HSK còn hiệu lực, HSK 4 từ 180 điểm trở lên. |
|
8 |
Hai thư giới thiệu. |
|
9 |
Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài, có dấu của bệnh viện công; kèm bản gốc kết quả xét nghiệm HIV/AIDS, giang mai và các bệnh lây truyền qua đường tình dục, viêm gan B cùng các hạng mục liên quan. Phiếu có hiệu lực 6 tháng. |
|
10 |
Giấy xác nhận không tiền án, tiền sự. |
|
11 |
Chứng minh tiền gửi ngân hàng bằng đồng tiền địa phương, quy đổi không thấp hơn 25.000 RMB. |
|
12 |
Sơ yếu lý lịch/CV cá nhân. |
|
13 |
Nếu xin học bổng: nộp mẫu đơn học bổng tương ứng. |
|
14 |
Ứng viên ngành nghệ thuật, thiết kế và ngành liên quan phải nộp portfolio/tác phẩm cá nhân, như bản sao tranh vẽ hoặc tài liệu hình ảnh, video. |
Tất cả tài liệu công chứng và tài liệu khác phải được trình bày bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, hoặc kèm bản dịch công chứng sang một trong hai ngôn ngữ này.
8. Quy trình đăng ký và nhập học
|
Quy trình |
Nội dung |
|
Bước 1 – Thi CSCA |
Đăng ký và tham gia kỳ thi CSCA theo tổ hợp môn yêu cầu của chuyên ngành. |
|
Bước 2 – Nộp hồ sơ trực tuyến |
Từ 01/01/2026 đến 30/06/2026, đăng nhập hệ thống dịch vụ trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế: http://foreignstudent.cqnu.edu.cn. |
|
Bước 3 – Đánh giá đầu vào |
Trường xét duyệt tổng thể hồ sơ và có thể tổ chức phỏng vấn hoặc thi viết. Lịch cụ thể được thông báo qua email. |
|
Bước 4 – Nhận kết quả |
Ứng viên trúng tuyển nhận Thư nhập học và Phiếu xin visa du học Trung Quốc JW201/JW202/DQ. |
|
Bước 5 – Xin visa |
Sử dụng Thư nhập học và mẫu JW201/JW202/DQ để xin visa X1 tại cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc ở quốc gia cư trú. |
|
Bước 6 – Nhập học |
Đến trường đúng thời gian quy định, mang theo Thư nhập học, JW201/JW202/DQ, hộ chiếu, bản gốc phiếu khám sức khỏe và 6 ảnh thẻ 2 inch không đội mũ; hoàn tất đăng ký và đóng học phí, phí ký túc xá. |
9. Đối tượng phù hợp
• Học sinh quốc tế từ 18–25 tuổi đã tốt nghiệp THPT và muốn học cử nhân bằng tiếng Trung tại Trùng Khánh.
• Ứng viên đã có HSK 4 từ 180 điểm và có khả năng chuẩn bị kỳ thi CSCA theo tổ hợp môn của ngành.
• Học sinh quan tâm đến các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, kinh tế – quản lý, khoa học – kỹ thuật, công nghệ thông tin, nghệ thuật và truyền thông.
• Ứng viên muốn tìm kiếm cơ hội học bổng Chính phủ Trung Quốc, học bổng thành phố hoặc học bổng của trường.
10. Di chuyển và liên hệ
• Có thể bay tới Trùng Khánh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
• Địa chỉ trường: Phòng 405, Văn phòng Hợp tác và Trao đổi Quốc tế, Tòa nhà Hành chính, Đại học Sư phạm Trùng Khánh, Khu Đại học Huxi, Khu Công nghệ cao, Trùng Khánh, Trung Quốc.
• Mã bưu chính: 401331.
• Điện thoại: 0086-23-65918980.
• Fax: 0086-23-65362300.
• Email: [email protected].
• Người liên hệ: Xu Chiying (胥迟英).
• Hệ thống nộp hồ sơ: http://foreignstudent.cqnu.edu.cn.
• Website kỳ thi CSCA: www.csca.cn.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
