
Bài viết này giúp phụ huynh và học sinh hiểu cách AJT Education phân loại mức độ cạnh tranh của các trường khi tư vấn du học Trung Quốc. Danh sách không thay thế quy định tuyển sinh, điều kiện học bổng hoặc thông báo chính thức của từng trường tại từng kỳ tuyển sinh.
Phụ huynh và học sinh có thể sử dụng danh sách để:
|
Nhóm |
Phạm vi áp dụng |
Ghi chú |
|
Nhóm A lõi |
Các trường thuộc danh sách Double First Class/双一流 vòng 2, gồm 147 trường; đồng thời bao quát nhóm trường trọng điểm thường được phụ huynh gọi là 985/211 hoặc trường top. |
Tự động xếp Nhóm A khi học sinh chọn/apply vào bất kỳ trường nào trong danh sách lõi. |
|
Nhóm A bổ sung |
Trường không nằm trong danh sách lõi nhưng có độ cạnh tranh cao theo ngành, khu vực, học bổng, chỉ tiêu hoặc yêu cầu tuyển sinh. |
Chỉ xếp Nhóm A khi có căn cứ cụ thể; nên ghi lý do trong ghi chú tư vấn hoặc phụ lục hợp đồng. |
|
Nhóm B |
Các trường công lập/tư thục/chuyên ngành còn lại, không thuộc Nhóm A lõi và không đủ căn cứ để đưa vào Nhóm A bổ sung. |
Áp dụng mức xử lý/phí của Nhóm B, nhưng vẫn cần đánh giá lại nếu chương trình học bổng hoặc ngành học có điều kiện đặc biệt. |
Để phụ huynh và học sinh hiểu rõ cách AJT Education tư vấn, báo phí và triển khai hồ sơ, AJT áp dụng nguyên tắc minh bạch theo nhóm trường, mức độ cạnh tranh và khối lượng công việc thực tế.
Nguyên tắc: học sinh chọn bất kỳ trường nào trong bảng dưới đây thì AJT có thể tự động xếp vào Nhóm A. Danh sách được trình bày theo khu vực để thuận tiện tra cứu.
|
STT |
Tên trường tiếng Trung |
Tên trường tiếng Việt |
|
Khu vực Bắc Kinh |
||
|
1 |
北京大学 |
Đại học Bắc Kinh |
|
2 |
中国人民大学 |
Đại học Nhân dân Trung Quốc |
|
3 |
清华大学 |
Đại học Thanh Hoa |
|
4 |
北京交通大学 |
Đại học Giao thông Bắc Kinh |
|
5 |
北京工业大学 |
Đại học Công nghiệp Bắc Kinh |
|
6 |
北京航空航天大学 |
Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh |
|
7 |
北京理工大学 |
Đại học Công nghệ Bắc Kinh |
|
8 |
北京科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh |
|
9 |
北京化工大学 |
Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh |
|
10 |
北京邮电大学 |
Đại học Bưu điện Bắc Kinh |
|
11 |
中国农业大学 |
Đại học Nông nghiệp Trung Quốc |
|
12 |
北京林业大学 |
Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh |
|
13 |
北京协和医学院 |
Học viện Y khoa Hiệp Hòa Bắc Kinh |
|
14 |
北京中医药大学 |
Đại học Trung y Dược Bắc Kinh |
|
15 |
北京师范大学 |
Đại học Sư phạm Bắc Kinh |
|
16 |
首都师范大学 |
Đại học Sư phạm Thủ đô |
|
17 |
北京外国语大学 |
Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh |
|
18 |
中国传媒大学 |
Đại học Truyền thông Trung Quốc |
|
19 |
中央财经大学 |
Đại học Tài chính Kinh tế Trung ương |
|
20 |
对外经济贸易大学 |
Đại học Kinh tế Thương mại Đối ngoại |
|
21 |
外交学院 |
Học viện Ngoại giao |
|
22 |
中国人民公安大学 |
Đại học Công an Nhân dân Trung Quốc |
|
23 |
北京体育大学 |
Đại học Thể thao Bắc Kinh |
|
24 |
中央音乐学院 |
Nhạc viện Trung ương |
|
25 |
中国音乐学院 |
Nhạc viện Trung Quốc |
|
26 |
中央美术学院 |
Học viện Mỹ thuật Trung ương |
|
27 |
中央戏剧学院 |
Học viện Hý kịch Trung ương |
|
28 |
中央民族大学 |
Đại học Dân tộc Trung ương |
|
29 |
中国政法大学 |
Đại học Chính pháp Trung Quốc |
|
30 |
华北电力大学 |
Đại học Điện lực Hoa Bắc |
|
31 |
中国矿业大学(北京) |
Đại học Mỏ Trung Quốc Bắc Kinh |
|
32 |
中国石油大学(北京) |
Đại học Dầu khí Trung Quốc Bắc Kinh |
|
33 |
中国地质大学(北京) |
Đại học Địa chất Trung Quốc Bắc Kinh |
|
34 |
中国科学院大学 |
Đại học Viện Khoa học Trung Quốc |
|
Khu vực Thiên Tân |
||
|
35 |
南开大学 |
Đại học Nam Khai |
|
36 |
天津大学 |
Đại học Thiên Tân |
|
37 |
天津工业大学 |
Đại học Công nghiệp Thiên Tân |
|
38 |
天津医科大学 |
Đại học Y khoa Thiên Tân |
|
39 |
天津中医药大学 |
Đại học Trung y Dược Thiên Tân |
|
Khu vực Hà Bắc |
||
|
40 |
河北工业大学 |
Đại học Công nghiệp Hà Bắc |
|
Khu vực Sơn Tây |
||
|
41 |
山西大学 |
Đại học Sơn Tây |
|
42 |
太原理工大学 |
Đại học Công nghệ Thái Nguyên |
|
Khu vực Nội Mông |
||
|
43 |
内蒙古大学 |
Đại học Nội Mông |
|
Khu vực Liêu Ninh |
||
|
44 |
辽宁大学 |
Đại học Liêu Ninh |
|
45 |
大连理工大学 |
Đại học Công nghệ Đại Liên |
|
46 |
东北大学 |
Đại học Đông Bắc |
|
47 |
大连海事大学 |
Đại học Hàng hải Đại Liên |
|
Khu vực Cát Lâm |
||
|
48 |
吉林大学 |
Đại học Cát Lâm |
|
49 |
延边大学 |
Đại học Diên Biên |
|
50 |
东北师范大学 |
Đại học Sư phạm Đông Bắc |
|
Khu vực Hắc Long Giang |
||
|
51 |
哈尔滨工业大学 |
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân |
|
52 |
哈尔滨工程大学 |
Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân |
|
53 |
东北农业大学 |
Đại học Nông nghiệp Đông Bắc |
|
54 |
东北林业大学 |
Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc |
|
Khu vực Thượng Hải |
||
|
55 |
复旦大学 |
Đại học Phúc Đán |
|
56 |
同济大学 |
Đại học Đồng Tế |
|
57 |
上海交通大学 |
Đại học Giao thông Thượng Hải |
|
58 |
华东理工大学 |
Đại học Công nghệ Hoa Đông |
|
59 |
东华大学 |
Đại học Đông Hoa |
|
60 |
上海海洋大学 |
Đại học Hải dương Thượng Hải |
|
61 |
上海中医药大学 |
Đại học Trung y Dược Thượng Hải |
|
62 |
华东师范大学 |
Đại học Sư phạm Hoa Đông |
|
63 |
上海外国语大学 |
Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải |
|
64 |
上海财经大学 |
Đại học Tài chính Kinh tế Thượng Hải |
|
65 |
上海体育学院 |
Học viện Thể thao Thượng Hải |
|
66 |
上海音乐学院 |
Nhạc viện Thượng Hải |
|
67 |
上海大学 |
Đại học Thượng Hải |
|
68 |
上海科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Thượng Hải |
|
Khu vực Giang Tô |
||
|
69 |
南京大学 |
Đại học Nam Kinh |
|
70 |
苏州大学 |
Đại học Tô Châu |
|
71 |
东南大学 |
Đại học Đông Nam |
|
72 |
南京航空航天大学 |
Đại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh |
|
73 |
南京理工大学 |
Đại học Công nghệ Nam Kinh |
|
74 |
中国矿业大学 |
Đại học Mỏ Trung Quốc |
|
75 |
南京邮电大学 |
Đại học Bưu điện Nam Kinh |
|
76 |
河海大学 |
Đại học Hà Hải |
|
77 |
江南大学 |
Đại học Giang Nam |
|
78 |
南京林业大学 |
Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh |
|
79 |
南京信息工程大学 |
Đại học Công nghệ Thông tin Nam Kinh |
|
80 |
南京农业大学 |
Đại học Nông nghiệp Nam Kinh |
|
81 |
南京医科大学 |
Đại học Y khoa Nam Kinh |
|
82 |
南京中医药大学 |
Đại học Trung y Dược Nam Kinh |
|
83 |
中国药科大学 |
Đại học Dược Trung Quốc |
|
84 |
南京师范大学 |
Đại học Sư phạm Nam Kinh |
|
Khu vực Chiết Giang |
||
|
85 |
浙江大学 |
Đại học Chiết Giang |
|
86 |
中国美术学院 |
Học viện Mỹ thuật Trung Quốc |
|
87 |
宁波大学 |
Đại học Ninh Ba |
|
Khu vực An Huy |
||
|
88 |
安徽大学 |
Đại học An Huy |
|
89 |
中国科学技术大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc |
|
90 |
合肥工业大学 |
Đại học Công nghiệp Hợp Phì |
|
Khu vực Phúc Kiến |
||
|
91 |
厦门大学 |
Đại học Hạ Môn |
|
92 |
福州大学 |
Đại học Phúc Châu |
|
Khu vực Giang Tây |
||
|
93 |
南昌大学 |
Đại học Nam Xương |
|
Khu vực Sơn Đông |
||
|
94 |
山东大学 |
Đại học Sơn Đông |
|
95 |
中国海洋大学 |
Đại học Hải dương Trung Quốc |
|
96 |
中国石油大学(华东) |
Đại học Dầu khí Trung Quốc Hoa Đông |
|
Khu vực Hà Nam |
||
|
97 |
郑州大学 |
Đại học Trịnh Châu |
|
98 |
河南大学 |
Đại học Hà Nam |
|
Khu vực Hồ Bắc |
||
|
99 |
武汉大学 |
Đại học Vũ Hán |
|
100 |
华中科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung |
|
101 |
中国地质大学(武汉) |
Đại học Địa chất Trung Quốc Vũ Hán |
|
102 |
武汉理工大学 |
Đại học Công nghệ Vũ Hán |
|
103 |
华中农业大学 |
Đại học Nông nghiệp Hoa Trung |
|
104 |
华中师范大学 |
Đại học Sư phạm Hoa Trung |
|
105 |
中南财经政法大学 |
Đại học Tài chính Kinh tế và Chính pháp Trung Nam |
|
Khu vực Hồ Nam |
||
|
106 |
湘潭大学 |
Đại học Tương Đàm |
|
107 |
湖南大学 |
Đại học Hồ Nam |
|
108 |
中南大学 |
Đại học Trung Nam |
|
109 |
湖南师范大学 |
Đại học Sư phạm Hồ Nam |
|
Khu vực Quảng Đông |
||
|
110 |
中山大学 |
Đại học Trung Sơn |
|
111 |
暨南大学 |
Đại học Ký Nam |
|
112 |
华南理工大学 |
Đại học Công nghệ Hoa Nam |
|
113 |
华南农业大学 |
Đại học Nông nghiệp Hoa Nam |
|
114 |
广州医科大学 |
Đại học Y khoa Quảng Châu |
|
115 |
广州中医药大学 |
Đại học Trung y Dược Quảng Châu |
|
116 |
华南师范大学 |
Đại học Sư phạm Hoa Nam |
|
117 |
南方科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Phương Nam |
|
Khu vực Quảng Tây |
||
|
118 |
广西大学 |
Đại học Quảng Tây |
|
Khu vực Hải Nam |
||
|
119 |
海南大学 |
Đại học Hải Nam |
|
Khu vực Trùng Khánh |
||
|
120 |
重庆大学 |
Đại học Trùng Khánh |
|
121 |
西南大学 |
Đại học Tây Nam |
|
Khu vực Tứ Xuyên |
||
|
122 |
四川大学 |
Đại học Tứ Xuyên |
|
123 |
西南交通大学 |
Đại học Giao thông Tây Nam |
|
124 |
电子科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử |
|
125 |
西南石油大学 |
Đại học Dầu khí Tây Nam |
|
126 |
成都理工大学 |
Đại học Công nghệ Thành Đô |
|
127 |
四川农业大学 |
Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên |
|
128 |
成都中医药大学 |
Đại học Trung y Dược Thành Đô |
|
129 |
西南财经大学 |
Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam |
|
Khu vực Quý Châu |
||
|
130 |
贵州大学 |
Đại học Quý Châu |
|
Khu vực Vân Nam |
||
|
131 |
云南大学 |
Đại học Vân Nam |
|
Khu vực Tây Tạng |
||
|
132 |
西藏大学 |
Đại học Tây Tạng |
|
Khu vực Thiểm Tây |
||
|
133 |
西北大学 |
Đại học Tây Bắc |
|
134 |
西安交通大学 |
Đại học Giao thông Tây An |
|
135 |
西北工业大学 |
Đại học Công nghiệp Tây Bắc |
|
136 |
西安电子科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Tây An |
|
137 |
长安大学 |
Đại học Trường An |
|
138 |
西北农林科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm Tây Bắc |
|
139 |
陕西师范大学 |
Đại học Sư phạm Thiểm Tây |
|
Khu vực Cam Túc |
||
|
140 |
兰州大学 |
Đại học Lan Châu |
|
Khu vực Thanh Hải |
||
|
141 |
青海大学 |
Đại học Thanh Hải |
|
Khu vực Ninh Hạ |
||
|
142 |
宁夏大学 |
Đại học Ninh Hạ |
|
Khu vực Tân Cương |
||
|
143 |
新疆大学 |
Đại học Tân Cương |
|
144 |
石河子大学 |
Đại học Thạch Hà Tử |
|
Khu vực Khối quân đội/đặc thù |
||
|
145 |
国防科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc phòng |
|
146 |
海军军医大学 |
Đại học Quân y Hải quân |
|
147 |
空军军医大学 |
Đại học Quân y Không quân |
Đối với trường không nằm trong danh sách 147 trường Double First Class, AJT có thể chấm nhanh theo bảng dưới đây.
|
STT |
Tiêu chí |
Dấu hiệu nhận biết |
|
1 |
Vị trí cạnh tranh |
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Thâm Quyến, Hàng Châu, Nam Kinh, Thiên Tân hoặc thành phố có nhu cầu du học cao. |
|
2 |
Ngành học hot |
CNTT, AI, phần mềm, kỹ thuật điện, tự động hóa, y/dược, kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế, truyền thông, thiết kế. |
|
3 |
Học bổng cao |
Học bổng toàn phần, miễn học phí, miễn ký túc xá, trợ cấp sinh hoạt hoặc tỷ lệ miễn giảm từ 50% trở lên. |
|
4 |
Chỉ tiêu ít/đợt bổ sung muộn |
Trường còn ít slot, nộp muộn, bổ lục, xét bổ sung hoặc trường báo “ưu tiên hồ sơ mạnh”. |
|
5 |
Yêu cầu đầu vào cao |
HSK/GPA cao, phỏng vấn, thi đầu vào, bài luận, video, portfolio hoặc yêu cầu nền tảng chuyên ngành. |
|
6 |
Trường chuyên ngành mạnh |
Không phải Double First Class nhưng có thương hiệu mạnh ở một ngành cụ thể, ví dụ ngoại ngữ, luật, kiểm toán, điện tử, y khoa. |
|
7 |
Rủi ro xử lý hồ sơ cao |
Hồ sơ yếu, trái ngành, khoảng trống học tập dài, cần giải trình, cần trao đổi nhiều với trường hoặc giáo viên phụ trách. |
Ngoài các trường thuộc danh sách Nhóm A lõi, AJT Education cũng xem xét một số trường khác có mức độ cạnh tranh cao trong từng trường hợp cụ thể. Việc xếp các trường này vào Nhóm A không áp dụng cố định cho mọi học sinh, mà sẽ phụ thuộc vào ngành học, hệ đào tạo, diện học bổng, chỉ tiêu tuyển sinh, thành phố học tập và điều kiện đầu vào của từng chương trình.
|
STT |
Tên trường tiếng Trung |
Tên trường tiếng Việt |
Khu vực |
Lĩnh vực/ngành thế mạnh tiếng Việt |
Lý do cân nhắc Nhóm A bổ sung |
|
1 |
北京语言大学 |
Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh |
Bắc Kinh |
Hán ngữ; đào tạo quốc tế |
Mạnh về Hán ngữ, đào tạo quốc tế; có thể cân nhắc Nhóm A khi hồ sơ xin học bổng, hệ tiếng hoặc ngành Hán ngữ có chỉ tiêu ít hoặc cạnh tranh cao. |
|
2 |
北京第二外国语学院 |
Học viện Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh |
Bắc Kinh |
Ngoại ngữ; du lịch; truyền thông quốc tế |
Mạnh về ngoại ngữ, du lịch, truyền thông quốc tế; cân nhắc Nhóm A với ngành hot hoặc chương trình học bổng cao. |
|
3 |
首都经济贸易大学 |
Đại học Kinh tế Thương mại Thủ đô |
Bắc Kinh |
Kinh tế; tài chính; thương mại |
Có thế mạnh về kinh tế, tài chính, thương mại tại Bắc Kinh; cân nhắc Nhóm A với ngành kinh tế/tài chính hoặc học bổng cạnh tranh. |
|
4 |
深圳大学 |
Đại học Thâm Quyến |
Quảng Đông |
Kinh tế; công nghệ; thiết kế |
Lợi thế vị trí tại Thâm Quyến, các ngành kinh tế, công nghệ, thiết kế có nhu cầu cao; mức độ cạnh tranh tăng do địa lý và nhu cầu thị trường. |
|
5 |
广东外语外贸大学 |
Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông |
Quảng Đông |
Ngoại ngữ; thương mại quốc tế |
Mạnh về ngoại ngữ, thương mại quốc tế; phù hợp cân nhắc Nhóm A bổ sung khi xin học bổng hoặc ngành có tính quốc tế hóa cao. |
|
6 |
广东工业大学 |
Đại học Công nghiệp Quảng Đông |
Quảng Đông |
Kỹ thuật; công nghệ; tự động hóa |
Có thế mạnh về kỹ thuật, công nghệ, tự động hóa; cân nhắc Nhóm A với ngành kỹ thuật hoặc chương trình học bổng tại Quảng Đông. |
|
7 |
南方医科大学 |
Đại học Y khoa Phương Nam |
Quảng Đông |
Y dược; khoa học sức khỏe |
Thuộc nhóm trường y/dược, sức khỏe; ngành y thường có yêu cầu và mức độ cạnh tranh riêng, nên xem xét theo từng hồ sơ. |
|
8 |
华东政法大学 |
Đại học Chính pháp Hoa Đông |
Thượng Hải |
Luật; chính trị - pháp luật |
Mạnh về luật, chính trị - pháp luật; vị trí Thượng Hải và ngành chuyên sâu tạo mức cạnh tranh cao. |
|
9 |
上海对外经贸大学 |
Đại học Kinh tế Thương mại Đối ngoại Thượng Hải |
Thượng Hải |
Kinh tế đối ngoại; thương mại; tài chính |
Có thế mạnh về kinh tế đối ngoại, thương mại, tài chính tại Thượng Hải; cân nhắc Nhóm A khi xin học bổng hoặc ngành hot. |
|
10 |
上海师范大学 |
Đại học Sư phạm Thượng Hải |
Thượng Hải |
Sư phạm; Hán ngữ; giáo dục quốc tế |
Mạnh về sư phạm, Hán ngữ, giáo dục quốc tế; cân nhắc Nhóm A với hồ sơ học bổng hoặc chương trình có thi/phỏng vấn. |
|
11 |
浙江工业大学 |
Đại học Công nghiệp Chiết Giang |
Chiết Giang |
Kỹ thuật; công nghệ |
Có thế mạnh về kỹ thuật, công nghệ; vị trí Chiết Giang/Hàng Châu làm tăng độ cạnh tranh ở một số ngành. |
|
12 |
杭州电子科技大学 |
Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Hàng Châu |
Chiết Giang |
Điện tử; công nghệ thông tin; kỹ thuật máy tính |
Mạnh về điện tử, công nghệ thông tin, kỹ thuật máy tính; cân nhắc Nhóm A với các ngành công nghệ. |
|
13 |
南京审计大学 |
Đại học Kiểm toán Nam Kinh |
Giang Tô |
Kiểm toán; tài chính; kế toán |
Trường chuyên ngành có độ nhận diện cao về kiểm toán, tài chính, kế toán. |
|
14 |
天津外国语大学 |
Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân |
Thiên Tân |
Ngoại ngữ; Hán ngữ; truyền thông quốc tế |
Mạnh về ngoại ngữ, Hán ngữ, truyền thông quốc tế; cân nhắc Nhóm A với chương trình học bổng hoặc hệ tiếng cạnh tranh. |
|
15 |
大连外国语大学 |
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên |
Liêu Ninh |
Ngoại ngữ; Hán ngữ |
Có thế mạnh về ngoại ngữ và Hán ngữ; cân nhắc Nhóm A với chương trình học bổng hoặc chương trình có chỉ tiêu ít. |
Danh sách này là tài liệu tham khảo giúp phụ huynh và học sinh hiểu rõ hơn về cách AJT Education phân loại mức độ cạnh tranh của các trường khi lựa chọn phương án du học Trung Quốc. Trong quá trình tư vấn, AJT Education sẽ căn cứ vào hồ sơ thực tế của từng học sinh để đề xuất phương án chọn trường, ngành học và học bổng phù hợp.
Thông tin về danh sách trường, chỉ tiêu tuyển sinh, học bổng và điều kiện đầu vào có thể thay đổi theo từng năm. Phụ huynh và học sinh nên đối chiếu thêm với thông báo tuyển sinh chính thức của từng trường trước khi nộp hồ sơ.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
