Dalian, Trung Quốc | Giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh

Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc (东北财经大学) là cơ sở đào tạo có thế mạnh trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính và quản lý tại Trung Quốc. Chương trình Thạc sĩ dành cho sinh viên quốc tế được triển khai ở tất cả các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung, đồng thời có một số lựa chọn học hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Các chuyên ngành được sinh viên quốc tế quan tâm gồm Kinh tế thương mại quốc tế, Quản lý tài chính và Quản lý du lịch. Chương trình phù hợp với ứng viên muốn phát triển chuyên môn trong môi trường học thuật quốc tế và định hướng nghề nghiệp tại doanh nghiệp, tổ chức tài chính, cơ quan quản lý hoặc lĩnh vực nghiên cứu.
Ba chuyên ngành có lựa chọn giảng dạy bằng tiếng Anh:
|
Chuyên ngành |
Nội dung nổi bật |
Định hướng sau tốt nghiệp |
|
Quản lý tài chính |
Trang bị nền tảng lý thuyết và kỹ năng ứng dụng về tài chính doanh nghiệp, kế toán, tài chính quốc tế và hệ thống thông tin kế toán. |
Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp quốc tế, ngân hàng, chứng khoán - đầu tư hoặc nghiên cứu chuyên sâu. |
|
Kinh tế thương mại quốc tế |
Phát triển năng lực phân tích thị trường quốc tế, đàm phán kinh doanh, xuất nhập khẩu và hợp tác kinh tế quốc tế. |
Doanh nghiệp đa quốc gia, tổ chức tài chính, cơ quan nhà nước hoặc cơ sở học thuật. |
|
Quản lý du lịch |
Tập trung vào quản lý kinh tế du lịch, du lịch văn hóa - xã hội, quy hoạch và phát triển du lịch; có cơ hội thực tập tại doanh nghiệp khách sạn và nghỉ dưỡng ở Đại Liên. |
Quản lý doanh nghiệp du lịch, nghiên cứu, hoạch định và xúc tiến du lịch. |
Danh sách chuyên ngành Thạc sĩ tuyển sinh sinh viên quốc tế:
|
Nhóm ngành |
Chuyên ngành |
|
Luật và khoa học xã hội |
Luật kinh tế; Luật dân sự và thương mại; Luật hình sự; Luật hiến pháp và hành chính; Luật quốc tế; Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác; Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác; Nghiên cứu Trung Quốc hóa chủ nghĩa Mác; Giáo dục tư tưởng chính trị; Nghiên cứu các vấn đề cơ bản của lịch sử cận đại và hiện đại Trung Quốc; Giáo dục Hán ngữ quốc tế. |
|
Kinh tế - tài chính |
Kinh tế thương mại quốc tế*; Kinh tế công nghiệp; Tài chính công; Kinh tế khu vực; Kinh tế quốc dân; Kinh tế dân số, tài nguyên và môi trường; Kinh tế thế giới; Kinh tế học phương Tây; Lịch sử kinh tế; Lịch sử tư tưởng kinh tế; Kinh tế chính trị; Kinh tế lượng; Kinh tế lao động; Bảo hiểm; Tài chính; Kỹ thuật tài chính. |
|
Quản trị - quản lý |
Quản lý khẩn cấp; An sinh xã hội; Quản lý đô thị và khu vực; Quản lý hành chính; Thương mại điện tử; Khoa học và kỹ thuật quản lý; Kinh tế kỹ thuật và quản lý; Quản lý du lịch*; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị công ty; Quản lý logistics; Quản trị nhân lực; Marketing; Quản lý tài chính*; Quản lý công trình. |
|
Kế toán - thống kê - truyền thông |
Kế toán; Thống kê; Thống kê tài chính và rủi ro; Truyền thông; Báo chí. |
* Các ngành có ký hiệu sao có thể được giảng dạy bằng tiếng Anh.
|
Chuyên ngành |
Một số học phần chính |
|
Quản lý tài chính |
Kinh tế lượng trong quản lý tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Nghiên cứu lý thuyết kế toán tài chính; Chuyên đề Trung Quốc đương đại; Các vấn đề tài chính quốc tế; Nghiên cứu hệ thống thông tin kế toán; Pháp luật kinh tế đối ngoại của Trung Quốc; Tiếng Trung thương mại. |
|
Kinh tế thương mại quốc tế |
Lý thuyết và chính sách thương mại quốc tế; Ngoại thương Trung Quốc; Thực hành và quản lý thương mại quốc tế; Các vấn đề tài chính quốc tế; Pháp luật kinh tế đối ngoại của Trung Quốc; Marketing quốc tế; Kinh tế vi mô; Tiếng Trung thương mại. |
|
Quản lý du lịch |
Phương pháp nghiên cứu du lịch; Chính sách và phát triển du lịch; Quản lý điểm hấp dẫn; Thị trường du lịch toàn cầu; Lý thuyết chiến lược kinh tế du lịch; Quản lý thị trường du lịch. |
|
Khoản phí |
Hệ tiếng Trung |
Hệ tiếng Anh |
Ghi chú |
|
Phí bao danh |
800 RMB |
1.000 RMB |
Nộp khi đăng ký |
|
Học phí |
25.000 RMB/năm |
35.000 RMB/năm |
Thời gian học 2 - 2,5 năm |
|
Bảo hiểm |
500 RMB/năm |
500 RMB/năm |
Theo bảng phí dành cho sinh viên tự túc |
|
Ký túc xá |
Từ 1.100 đến 1.800 RMB/tháng/người |
Từ 1.100 đến 1.800 RMB/tháng/người |
Tùy tòa nhà và loại phòng; phòng suite 3.500 RMB/tháng/căn |
Sinh viên Thạc sĩ có thể đăng ký Học bổng Chính phủ Trung Quốc hoặc Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế, tùy chương trình, điều kiện và thông báo tuyển sinh từng thời điểm. Thời gian nộp hồ sơ học bổng được thực hiện theo thông báo riêng của từng loại học bổng.
|
Loại học bổng |
Đối tượng trong tài liệu |
Thông tin đăng ký |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Sinh viên Thạc sĩ |
Theo thông báo học bổng và hệ thống của Hội đồng Học bổng Trung Quốc. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế |
Sinh viên Thạc sĩ phù hợp điều kiện chương trình |
Theo thông báo của Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ Trung Quốc và nhà trường. |
|
Học bổng cựu sinh viên |
Người đã tốt nghiệp hoặc hoàn thành chương trình tại trường và tiếp tục học chương trình khác |
Giảm 10% khoản học phí nộp lần đầu. |
|
Yêu cầu |
Nội dung |
|
Học vấn |
Đã tốt nghiệp đại học và có kết quả học tập tốt. |
|
Hệ tiếng Trung |
HSK 5 đạt từ 220 điểm trở lên. |
|
Hệ tiếng Anh |
IELTS 6.0 hoặc trình độ tương đương. |
|
Thư giới thiệu |
Có thư giới thiệu của 2 chuyên gia có học hàm Phó Giáo sư trở lên. |
|
Đánh giá đầu vào |
Vượt qua quy trình đánh giá của trường. |
|
Trường hợp chưa đủ ngôn ngữ |
Có thể đăng ký chương trình dự bị 1 năm. |
Hạn nộp hồ sơ: 30/06
|
STT |
Hồ sơ |
|
1 |
Đơn đăng ký trực tuyến. |
|
2 |
Bản sao hộ chiếu. |
|
3 |
Bằng tốt nghiệp, bằng học vị và bảng điểm đại học. |
|
4 |
Chứng chỉ HSK đối với hệ tiếng Trung; chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương đối với hệ tiếng Anh. |
|
5 |
Hai thư giới thiệu của chuyên gia có học hàm Phó Giáo sư trở lên. |
|
6 |
Kế hoạch học tập. |
|
Bước |
Thực hiện |
|
1 |
Đăng ký tài khoản trên hệ thống tuyển sinh sinh viên quốc tế của trường, điền đơn và tải hồ sơ. |
|
2 |
Đối với hồ sơ học bổng, đồng thời đăng ký trên hệ thống học bổng tương ứng. |
|
3 |
Sau vòng xét duyệt ban đầu, ứng viên chương trình cấp bằng sẽ được trường thông báo tham gia phỏng vấn. |
|
4 |
Theo dõi email hoặc đăng nhập hệ thống để kiểm tra kết quả tuyển sinh. |
|
5 |
Sau khi trúng tuyển, sử dụng hồ sơ nhập học và hộ chiếu còn hiệu lực để xin visa du học Trung Quốc. |
|
6 |
Đến trường đúng thời gian ghi trong giấy báo nhập học và xuất trình bản gốc bằng tốt nghiệp để kiểm tra. |
Trường cung cấp ký túc xá trong khuôn viên với lựa chọn phòng đơn, phòng đôi và phòng suite. Sinh viên cũng có thể thuê nhà ngoài trường; mức thuê căn hộ gần trường được tài liệu ghi nhận khoảng 1.000 - 3.500 RMB/tháng.
Có thể bay đến thành phố Đại Liên; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến nơi.
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Địa chỉ trường |
Số 217, phố Jianshan, quận Shahekou, thành phố Đại Liên, Trung Quốc, mã bưu chính 116025 |
|
Điện thoại |
+86-411-84712106 / 84713590 |
|
Email tuyển sinh |
|
|
Email học bổng |
|
|
Website |
https://sie.dufe.edu.cn/ |
|
Hệ thống đăng ký |
http://study.dufe.edu.cn/ |
|
Email đặt ký túc xá |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
