
Đại học Thượng Hải (上海大学) là trường đại học tổng hợp trọng điểm thuộc thành phố Thượng Hải, nằm trong dự án 211 và được đồng xây dựng bởi Chính quyền Nhân dân thành phố Thượng Hải cùng Bộ Giáo dục Trung Quốc. Nhà trường đào tạo đa ngành, từ triết học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học, quản lý đến nghệ thuật và các lĩnh vực liên ngành.
Theo tài liệu tuyển sinh, trường có 32 học viện, hơn 40.000 sinh viên và 2.935 sinh viên quốc tế đến từ trên 150 quốc gia. Khuôn viên hiện đại, có ký túc xá, cơ sở thể thao và hệ thống giao thông thuận tiện.
Đại học Thượng Hải áp dụng hình thức xét tuyển kết hợp đánh giá hồ sơ. Kết quả tuyển sinh được quyết định dựa trên hồ sơ đăng ký, bài kiểm tra trực tuyến, đánh giá của giảng viên hướng dẫn và phỏng vấn.
|
Nhóm yêu cầu |
Nội dung |
|
Quốc tịch và sức khỏe |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực, có sức khỏe thể chất và tinh thần phù hợp. |
|
Học vấn |
Có bằng cử nhân hoặc trình độ tương đương. Sinh viên sắp tốt nghiệp phải nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và cam kết hoàn thành bằng trước ngày 31/7/2026. |
|
Học lực |
Có nền tảng đại học phù hợp hoặc đã học các môn liên quan; GPA từ 2.5/4.0 trở lên. |
|
Giảng viên hướng dẫn |
Thông thường phải chọn giảng viên trên hệ thống và được chấp thuận. Một số đơn vị tạm thời không yêu cầu chọn trước giảng viên. |
|
Ngành nghệ thuật |
Phải có nền tảng nghệ thuật và nộp portfolio. |
|
Kinh nghiệm làm việc |
Một số chương trình, chẳng hạn MBA, ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm làm việc. |
|
Chương trình |
Yêu cầu |
|
Tiếng Trung – nhóm khoa học, kỹ thuật, kinh tế, quản lý và nghệ thuật |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên, kết quả trong vòng 2 năm. |
|
Tiếng Trung – nhóm khoa học xã hội và nhân văn |
HSK 5 từ 210 điểm trở lên, kết quả trong vòng 2 năm. |
|
Miễn HSK |
Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ/ngôn ngữ thường dùng; hoặc đã hoàn thành toàn bộ chương trình cấp bằng bằng tiếng Trung và có xác nhận chính thức của trường. |
|
Tiếng Anh |
Đáp ứng một trong các mức: GRE General 320; GMAT 550; IELTS Academic 6.5; CAE/CPE 180; TOEFL 90; Duolingo 120; NTS GAT General 70% đối với ứng viên Pakistan. |
|
Miễn chứng chỉ tiếng Anh |
Tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ; hoặc đã hoàn thành toàn bộ chương trình cấp bằng bằng tiếng Anh và có xác nhận chính thức của trường. |
Thời gian nộp hồ sơ: 20/11/2015 - 30/06/2026
|
STT |
Hồ sơ |
|
1 |
Bản scan trang thông tin hộ chiếu phổ thông. |
|
2 |
Trang visa còn hiệu lực nếu ứng viên đang ở Trung Quốc. |
|
3 |
Ảnh thẻ nền xanh, chụp trong 6 tháng gần nhất, kích thước 295×413, JPG, dưới 100 KB. |
|
4 |
Video giới thiệu bản thân và kế hoạch học tập tại Trung Quốc, định dạng avi/mov/mp4, tối đa 50 MB, dùng ngôn ngữ của chương trình đăng ký. |
|
5 |
Bằng tốt nghiệp và bằng cử nhân; sinh viên sắp tốt nghiệp nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và cam kết cá nhân. |
|
6 |
Toàn bộ bảng điểm bậc đại học. |
|
7 |
Chứng chỉ ngoại ngữ trong vòng 2 năm hoặc ảnh chụp trang kết quả. |
|
8 |
Hai thư giới thiệu của Giáo sư, Phó Giáo sư hoặc chuyên gia trong lĩnh vực liên quan; thư phải có chữ ký, thông tin liên hệ và ngày ký không trước tháng 9/2025. |
|
9 |
Xác nhận được giảng viên hướng dẫn chấp thuận, trừ các đơn vị được miễn yêu cầu chọn trước giảng viên. |
|
10 |
Kế hoạch nghiên cứu dành cho ứng viên sau đại học quốc tế, viết bằng ngôn ngữ của chương trình, tối thiểu 800 từ. |
|
11 |
Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không thể xin tại nước sở tại có thể ký cam kết theo mẫu của trường. |
|
12 |
Portfolio đối với ứng viên ngành nghệ thuật. |
Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh phải kèm bản dịch công chứng. Hồ sơ cần được scan màu; trường không chấp nhận ảnh chụp bằng điện thoại.
|
Bước |
Nội dung |
|
1 |
Đăng ký hoặc đăng nhập hệ thống tại https://apply.shu.edu.cn. |
|
2 |
Chọn chương trình, chọn giảng viên hướng dẫn nếu được yêu cầu, điền thông tin và tải hồ sơ. |
|
3 |
Tham gia bài kiểm tra đầu vào trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế. |
|
4 |
Tham gia phỏng vấn qua điện thoại, video hoặc AI theo thông báo qua email. |
|
5 |
Ứng viên tự túc đủ điều kiện nhận thư mời điện tử và thực hiện trả trước học phí. |
|
6 |
Giảng viên hướng dẫn hoặc đơn vị chuyên môn tiếp tục đánh giá. |
|
7 |
Trường phê duyệt và phát hành electronic Offer. |
|
8 |
Nhận giấy báo trúng tuyển chính thức. |
Bài kiểm tra đầu vào được thực hiện trên hệ thống của trường, đánh giá năng lực ngôn ngữ, nền tảng học thuật, năng lực tổng hợp và tư duy logic. Phỏng vấn kéo dài khoảng 10–15 phút, có thể bao gồm hình thức AI; ngôn ngữ phỏng vấn tương ứng với ngôn ngữ giảng dạy của chuyên ngành.
|
Đơn vị |
Chuyên ngành |
Học phí |
Thời gian |
|
MBA Center |
工商管理(全球产业MBA) – Quản trị kinh doanh (Global Industry MBA) |
134.000 RMB/năm |
2 năm |
|
MBA Center |
工商管理(全球中国MBA) – Quản trị kinh doanh (Global China MBA) |
134.000 RMB/năm |
2 năm |
|
College of Materials Science and Engineering |
材料科学与工程 – Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
College of Materials Science and Engineering |
冶金工程 – Kỹ thuật luyện kim |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Law |
法律(非法学) – Luật dành cho người không học cử nhân Luật |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Law |
法学 – Luật học |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Law |
法律(法学) – Luật dành cho người có bằng cử nhân Luật |
26.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Law |
知识产权 – Sở hữu trí tuệ |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Management |
旅游管理 – Quản lý du lịch |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Management |
管理科学与工程 – Khoa học và kỹ thuật quản lý |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Management |
会计学 – Kế toán |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Management |
企业管理 – Quản trị doanh nghiệp |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
College of International Education |
国际中文教育 – Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
26.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Environmental and Chemical Engineering |
化学工程与技术 – Kỹ thuật và công nghệ hóa học |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Environmental and Chemical Engineering |
环境科学与工程 – Khoa học và kỹ thuật môi trường |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Environmental and Chemical Engineering |
材料与化工 – Vật liệu và hóa chất |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Environmental and Chemical Engineering |
资源与环境 – Tài nguyên và môi trường |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Computer Engineering and Science |
计算机科学与技术 – Khoa học và công nghệ máy tính |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Computer Engineering and Science |
软件工程 – Kỹ thuật phần mềm |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
College of Sciences |
物理学 – Vật lý |
29.000 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Sciences |
化学 – Hóa học |
29.000 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Sciences |
数学 – Toán học |
29.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Film Academy |
计算机科学与技术 – Khoa học và công nghệ máy tính |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Film Academy |
艺术学 – Nghệ thuật học |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Film Academy |
电子信息 – Thông tin điện tử |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
Shanghai Film Academy |
戏剧与影视 – Kịch, điện ảnh và truyền hình |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
Shanghai Academy of Fine Arts |
艺术学 – Nghệ thuật học |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Academy of Fine Arts |
设计学 – Thiết kế học |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Academy of Fine Arts |
建筑学 – Kiến trúc |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Academy of Fine Arts |
美术与书法 – Mỹ thuật và thư pháp |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Shanghai Academy of Fine Arts |
设计 – Thiết kế |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Marxism |
哲学 – Triết học |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Marxism |
马克思主义理论 – Lý luận chủ nghĩa Mác |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Marxism |
中共党史党建学 – Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc và xây dựng Đảng |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Sociology |
社会学 – Xã hội học |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Life Sciences |
生物学 – Sinh học |
29.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Life Sciences |
生物医学工程 – Kỹ thuật y sinh |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Life Sciences |
食品科学 – Khoa học thực phẩm |
29.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Life Sciences |
生物与医药 – Sinh học và dược phẩm |
29.000 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Foreign Languages |
外国语言文学 – Ngôn ngữ và văn học nước ngoài |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
中国语言文学 – Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
中国史 – Lịch sử Trung Quốc |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
世界史 – Lịch sử thế giới |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
SILC Business School |
金融 – Tài chính |
75.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Journalism and Communication |
新闻传播学 – Báo chí và truyền thông |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Journalism and Communication |
新闻与传播 – Báo chí và truyền thông chuyên nghiệp |
35.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Music |
音乐 – Âm nhạc |
39.000 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Physical Education |
体育 – Giáo dục thể chất chuyên nghiệp |
26.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Physical Education |
体育学 – Khoa học thể dục thể thao |
26.000 RMB/năm |
3 năm |
|
Đơn vị |
Chuyên ngành |
Học phí |
Thời gian |
|
MBA Center |
工商管理(全球本土MBA) – Business Administration (Global Local MBA) – Quản trị kinh doanh |
114.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Management |
企业管理 – Corporate Management – Quản trị doanh nghiệp |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Mechatronic Engineering and Automation |
电子信息 – Electronic Information – Thông tin điện tử |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Mechatronic Engineering and Automation |
机械制造及其自动化 – Mechanical Manufacturing and Automation – Chế tạo cơ khí và tự động hóa |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Mechatronic Engineering and Automation |
电气工程 – Electrical Engineering – Kỹ thuật điện |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Mechatronic Engineering and Automation |
机械电子工程 – Mechatronic Engineering – Kỹ thuật cơ điện tử |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Mechatronic Engineering and Automation |
控制科学与工程 – Control Science and Engineering – Khoa học và kỹ thuật điều khiển |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Economics |
国际贸易学 – International Trade – Thương mại quốc tế |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
School of Economics |
金融 – Finance – Tài chính |
75.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Economics |
国际商务 – International Business – Kinh doanh quốc tế |
75.000 RMB/năm |
2 năm |
|
Shanghai Academy of Fine Arts |
建筑学 – Architecture – Kiến trúc |
36.250 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Sociology |
社会学 – Sociology – Xã hội học |
32.500 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Sociology |
人口学 – Demography – Dân số học |
32.500 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Life Sciences |
生物学 – Biology – Sinh học |
36.250 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
国际关系(国际关系与外交学) – International Relations and Diplomacy – Quan hệ quốc tế và ngoại giao |
32.500 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
国际关系(国际组织与治理) – International Organizations and Governance – Tổ chức quốc tế và quản trị |
32.500 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
国际关系(国际发展学) – International Development Studies – Nghiên cứu phát triển quốc tế |
32.500 RMB/năm |
3 năm |
|
College of Liberal Arts |
中外政治制度(治国理政) – Chinese and Foreign Political Systems (Governance) – Thể chế chính trị Trung Quốc và nước ngoài |
32.500 RMB/năm |
3 năm |
|
School of Cultural Heritage and Information Management |
博物馆 – Museum Studies – Bảo tàng học |
35.000 RMB/năm |
3 năm |
|
SILC Business School |
金融(公司金融方向) – Finance (Corporate Finance) – Tài chính doanh nghiệp |
75.000 RMB/năm |
2 năm |
|
SILC Business School |
金融(科技与互联网金融) – Finance (FinTech and Internet Finance) – Công nghệ tài chính và tài chính Internet |
75.000 RMB/năm |
2 năm |
|
SILC Business School |
金融(跨境电商融资) – Finance (Cross-border E-commerce Financing) – Tài chính thương mại điện tử xuyên biên giới |
75.000 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Journalism and Communication |
新闻与传播 – Journalism and Communication – Báo chí và truyền thông |
43.750 RMB/năm |
2 năm |
|
School of Environmental and Chemical Engineering |
环境科学与工程(环境工程) – Environmental Science and Engineering (Environmental Engineering) – Khoa học và kỹ thuật môi trường |
36.250 RMB/năm |
2,5 năm |
|
Khoản mục |
Mức phí |
|
Phí báo danh |
500 RMB, không hoàn lại. |
|
Tiếng Trung – khoa học xã hội và nhân văn |
26.000–35.000 RMB/năm. |
|
Tiếng Trung – khoa học, kỹ thuật, kinh tế và quản lý |
29.000 RMB/năm. |
|
Tiếng Trung – nghệ thuật |
39.000 RMB/năm. |
|
Tiếng Anh – khoa học xã hội và nhân văn |
32.500–43.750 RMB/năm. |
|
Tiếng Anh – khoa học, kỹ thuật, kinh tế và quản lý |
36.250 RMB/năm. |
|
Tiếng Anh – tài chính và kinh doanh quốc tế |
75.000 RMB/năm. |
|
Tiếng Anh – nghệ thuật |
48.750 RMB/năm. |
|
Phòng đơn |
140 RMB/giường/ngày, chưa gồm điện. |
|
Phòng đôi |
70 RMB/giường/ngày, chưa gồm điện. |
|
Phòng bốn người |
35 RMB/giường/ngày, chưa gồm điện. |
Ứng viên chương trình Thạc sĩ quốc tế của Đại học Thượng Hải có thể được xem xét theo các chương trình học bổng dưới đây. Phạm vi áp dụng, chuyên ngành và cơ chế nộp hồ sơ khác nhau tùy từng diện học bổng.
|
Học bổng |
Phạm vi |
Mức hỗ trợ hệ Thạc sĩ |
Điều kiện / cách đăng ký |
Thời hạn |
|
中国政府奖学金——高水平研究生项目 |
Học bổng toàn phần dành cho hệ Thạc sĩ và Tiến sĩ. |
• Miễn toàn bộ học phí trong thời gian đào tạo tiêu chuẩn. |
• Có bằng cử nhân. |
15/02/2026 |
|
中国政府奖学金——国别双边项目 |
Ứng viên đăng ký qua cơ quan tiếp nhận học bổng tại quốc gia mình, chẳng hạn cơ quan quản lý giáo dục hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc. |
• Miễn học phí. |
Mã trường Đại học Thượng Hải: 10280. Chỉ tiêu, chuyên ngành được đề cử và thời hạn nộp phụ thuộc cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Việt Nam. |
Theo thông báo của cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
|
中国政府奖学金“丝绸之路”项目 |
Học bổng CSC toàn phần, chỉ áp dụng cho các quốc gia và chuyên ngành nằm trong kế hoạch tuyển sinh Con đường Tơ lụa từng năm. |
• Miễn học phí. |
Không phải tất cả chương trình Thạc sĩ tiếng Trung đều được đăng ký. Việc xét tuyển thực hiện theo danh sách quốc gia, chuyên ngành và chỉ tiêu từng năm. |
Theo thông báo riêng |
|
上海市政府奖学金 |
Gồm Loại A toàn phần và Loại B bán phần. |
Loại A: |
Ứng viên nộp theo quy trình và thời hạn học bổng của Đại học Thượng Hải. |
20/11/2025–30/04/2026 |
|
上海大学外国留学生新生奖学金 |
Học bổng bán phần của trường dành cho tân sinh viên Thạc sĩ và Tiến sĩ. |
• Miễn học phí trong thời gian đào tạo tiêu chuẩn. |
Không cần nộp đơn riêng. Trường lựa chọn từ nhóm ứng viên đã đăng ký CSC Type B hoặc Học bổng Chính phủ Thượng Hải nhưng không được cấp các học bổng đó. |
Xét tự động từ hồ sơ đủ điều kiện |
|
国际中文教师奖学金 |
Chủ yếu phù hợp với chương trình 国际中文教育 – Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ Quốc tế. |
• Miễn toàn bộ học phí. |
Không áp dụng rộng rãi cho các ngành kinh tế, kỹ thuật, luật, quản lý hoặc khoa học khác. |
Theo thông báo của chương trình học bổng |
Ứng viên cần lựa chọn đúng diện học bổng ngay từ đầu vì CSC Type A, CSC Type B, Học bổng Chính phủ thành phố Thượng Hải và Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế có hệ thống đăng ký, cơ quan tiếp nhận và phạm vi chuyên ngành khác nhau.
Ứng viên tự túc đã nhận electronic Offer phải trả trước học phí nửa năm hoặc một năm trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo và thỏa thuận thanh toán. Quá thời hạn này, hồ sơ được xem là từ bỏ.
|
Trường hợp |
Chính sách |
|
Không phải trả trước |
Sinh viên nhận học bổng; sinh viên nộp qua đơn vị hợp tác của trường. |
|
Có thể hoàn trả |
Từ bỏ trong vòng 30 ngày kể từ ngày thanh toán; trường hủy chương trình; visa bị từ chối vì lý do không thuộc về cá nhân và có giấy xác nhận chính thức. |
|
Không hoàn trả |
Từ bỏ sau 30 ngày; đã trúng tuyển nhưng không nhập học; visa bị từ chối vì lý do cá nhân; chuyển trường hoặc thôi học sau khi nhập học. |
|
Thời gian xử lý hoàn tiền |
Ít nhất 90 ngày làm việc. |
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Hệ thống đăng ký |
https://apply.shu.edu.cn |
|
Địa chỉ |
Số 99 đường Shangda, quận Baoshan, thành phố Thượng Hải, Trung Quốc, mã bưu chính 200444 |
|
Điện thoại |
0086-21-66136615 |
|
|
|
|
Email chương trình MBA |
Có thể bay đến thành phố Thượng Hải; tùy hành trình thực tế có thể cần transit. Trường có hệ thống metro kết nối thuận tiện, tuy nhiên ứng viên nên xác nhận khu học tập và ký túc xá trước khi sắp xếp hành trình.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
