• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

TUYỂN SINH THẠC SĨ, TIẾN SĨ QUỐC TẾ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÀNH ĐÔ 成都理工大学 2026

1. Giới thiệu chương trình

Đại học Công nghệ Thành Đô 成都理工大学 triển khai chương trình sau đại học quốc tế ở bậc thạc sĩ và tiến sĩ, với lựa chọn giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Thời gian đào tạo tiêu chuẩn là 3 năm đối với thạc sĩ và 4 năm đối với tiến sĩ. Sinh viên hoàn thành yêu cầu đào tạo và bảo vệ luận văn thành công sẽ được cấp bằng tốt nghiệp cùng học vị tương ứng.

Mỗi năm học gồm học kỳ mùa thu và học kỳ mùa xuân. Học kỳ mùa thu thường bắt đầu đầu tháng 9 và kết thúc giữa tháng 1 năm sau; học kỳ mùa xuân thường từ cuối tháng 2 đến giữa tháng 7. Lịch cụ thể thực hiện theo lịch học của trường; tân sinh viên thường nhập học vào tháng 9.

2. Danh sách ngành đào tạo

Chương trình thạc sĩ - thời gian đào tạo 3 năm

Đơn vị đào tạo 

Chuyên ngành

Ngôn ngữ

Thời gian

Trường Vật liệu, Hóa học và Kỹ thuật Hóa học

• 化学工程与技术 - Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học

• 材料科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

• 化学 - Hóa học

• 地质学 - Địa chất học

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Viện Địa chất Trầm tích

• 地质工程 - Kỹ thuật địa chất

• 地质学 - Địa chất học

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Địa lý và Quy hoạch

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

• 风景园林 - Kiến trúc cảnh quan

• 旅游管理 - Quản trị du lịch

• 地理学 - Địa lý học

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Địa vật lý

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

• 地球物理学 - Địa vật lý

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Khoa học Trái đất và Hành tinh

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

• 测绘科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Đo đạc - Bản đồ

• 地质学 - Địa chất học

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Khoa học Quản lý

• 管理科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

• 工商管理 - Quản trị kinh doanh

• 工程管理 - Quản lý công trình

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Công nghệ Hạt nhân và Kỹ thuật Tự động hóa

• 仪器科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Thiết bị đo lường

• 核科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Hạt nhân

• 电气工程 - Kỹ thuật điện

• 核能工程 - Kỹ thuật năng lượng hạt nhân

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Môi trường và Kỹ thuật Xây dựng

• 土木工程 - Kỹ thuật xây dựng

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Cơ điện

• 工业设计工程 - Kỹ thuật thiết kế công nghiệp

• 机械工程 - Kỹ thuật cơ khí

• 机器人工程 - Kỹ thuật robot

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Khoa học Máy tính và An ninh mạng

• 人工智能 - Trí tuệ nhân tạo

• 计算机科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Máy tính

• 计算机技术 - Công nghệ máy tính

• 软件工程 - Kỹ thuật phần mềm

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Năng lượng

• 石油与天然气工程 - Kỹ thuật dầu khí

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

• 能源动力 - Năng lượng và động lực

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Kinh doanh

• 国际商务 - Kinh doanh quốc tế

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Môi trường Sinh thái

• 环境科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Khoa học Toán học

• 应用统计 - Thống kê ứng dụng

• 数学 - Toán học

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Ngoại ngữ và Văn hóa

• 外国语言文学 - Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài

• 英语笔译 - Biên dịch tiếng Anh

• 英语口译 - Phiên dịch tiếng Anh

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Nhân văn và Luật

• 法学 - Luật học

• 社会工作 - Công tác xã hội

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

Trường Vật lý

• 物理学 - Vật lý học

Tiếng Trung và tiếng Anh

3 năm

 

Chương trình tiến sĩ - thời gian đào tạo 4 năm

Đơn vị đào tạo

Chuyên ngành (tên gốc - tiếng Việt)

Ngôn ngữ

Thời gian

Trường Vật liệu, Hóa học và Kỹ thuật Hóa học

• 地质学 - Địa chất học

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Viện Địa chất Trầm tích

• 地质学 - Địa chất học

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Địa lý và Quy hoạch

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Địa vật lý

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

• 地球物理学 - Địa vật lý

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Khoa học Trái đất và Hành tinh

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

• 地质学 - Địa chất học

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Khoa học Quản lý

• 管理科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Công nghệ Hạt nhân và Kỹ thuật Tự động hóa

• 核科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Hạt nhân

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Môi trường và Kỹ thuật Xây dựng

• 土木工程 - Kỹ thuật xây dựng

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Năng lượng

• 石油与天然气工程 - Kỹ thuật dầu khí

• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

Trường Môi trường Sinh thái

• 环境科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

Tiếng Trung và tiếng Anh

4 năm

 

3. Học phí và chi phí chính

Khoản mục

Mức thu

Học phí thạc sĩ - khối văn sử

18.000 RMB/người/năm học

Học phí thạc sĩ - khối khoa học và kỹ thuật

19.800 RMB/người/năm học

Học phí tiến sĩ - khối văn sử

22.000 RMB/người/năm học

Học phí tiến sĩ - khối khoa học và kỹ thuật

24.000 RMB/người/năm học

Ký túc xá

1.500 RMB/người/năm học

Bảo hiểm

800 RMB/người/năm học

 

4. Học bổng và trợ cấp sinh hoạt

Chương trình

Bậc học

Mức hỗ trợ

Phạm vi / ghi chú

Học bổng Chính phủ Trung Quốc

Thạc sĩ và tiến sĩ

70.000-90.000 RMB/năm

Bao gồm học phí, sinh hoạt phí, ký túc xá và bảo hiểm

Học bổng Chính phủ Tứ Xuyên dành cho sinh viên quốc tế

Thạc sĩ và tiến sĩ

Thạc sĩ: 25.000 RMB/năm; Tiến sĩ: 30.000 RMB/năm

 

Học bổng Chính phủ Thành Đô dành cho sinh viên quốc tế

Thạc sĩ và tiến sĩ

Thạc sĩ: 25.000 RMB/năm; Tiến sĩ: 30.000 RMB/năm

 

Học bổng Đại học Công nghệ Thành Đô

Thạc sĩ và tiến sĩ

Xét chọn ứng viên có thành tích tốt, đáp ứng yêu cầu của trường

Miễn học phí, ký túc xá; trường chi trả bảo hiểm

 

Trợ cấp sinh hoạt được công bố như sau:

Bậc học / hình thức

Mức hỗ trợ

Thời gian

Ghi chú

Thạc sĩ

1.000 RMB/tháng

10 tháng mỗi năm học

Trong 3 năm đào tạo tiêu chuẩn

Tiến sĩ

1.500 RMB/tháng

10 tháng mỗi năm học

Trong 4 năm đào tạo tiêu chuẩn

Tham gia đề tài của giảng viên hướng dẫn

Theo dự án và mức độ đóng góp thực tế

Theo tình hình dự án

Có thể nhận thêm khoản hỗ trợ phù hợp

 

5. Điều kiện đăng ký

Nhóm điều kiện

Yêu cầu

Thạc sĩ

Không phải công dân Trung Quốc; dưới 35 tuổi; có bằng cử nhân; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; không có tiền án, tiền sự; sẵn sàng tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường.

Tiến sĩ

Không phải công dân Trung Quốc; dưới 40 tuổi; có bằng thạc sĩ; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; không có tiền án, tiền sự; sẵn sàng tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường.

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Năng lực tiếng Trung tối thiểu đạt Cấp 4 theo Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ dành cho giáo dục tiếng Trung quốc tế.

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Ứng viên không có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức của quốc gia phải có IELTS từ 6.0, TOEFL từ 80 điểm hoặc chứng chỉ tương đương.

 

6. Hồ sơ cần chuẩn bị

Hạn nộp hồ sơ: Đến ngày 15/6/2026; trường khuyến khích nộp sớm

STT

Tài liệu

Yêu cầu

1

Hộ chiếu

Bản sao trang thông tin hộ chiếu; hộ chiếu còn thời hạn ít nhất 2 năm.

2

Ảnh thẻ

Ảnh điện tử màu 1 inch chụp gần đây.

3

Bằng cấp cao nhất

Nếu bằng được cấp ngoài Trung Quốc, cần công chứng tại địa phương và xác nhận của Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước cấp bằng. Sinh viên chưa tốt nghiệp nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và xuất trình bản gốc khi nhập học.

4

Bảng điểm

Bảng điểm toàn bộ các môn của bậc học cao nhất; hồ sơ cấp ngoài Trung Quốc cần công chứng và xác nhận theo yêu cầu nêu trong thông báo.

5

Chứng chỉ ngôn ngữ

Nộp chứng chỉ phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình đăng ký.

6

Thư giới thiệu

Hai thư giới thiệu từ giáo sư hoặc phó giáo sư.

7

Khám sức khỏe

Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài và báo cáo xét nghiệm máu còn hiệu lực.

8

Sơ yếu lý lịch

CV hoặc hồ sơ lý lịch cá nhân.

9

Chứng minh tài chính

Giấy xác nhận tài chính do ngân hàng địa phương cấp.

10

Lý lịch tư pháp

Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự còn hiệu lực do quốc gia mang quốc tịch cấp.

11

Kế hoạch học tập / đề cương nghiên cứu

Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1.000 từ.

12

Tài liệu bổ sung

Có thể gồm giải thưởng cuộc thi, bài báo đã công bố, chứng nhận hoạt động ngoại khóa và các minh chứng liên quan.

 

7. Quy trình nộp hồ sơ

1. Đăng ký tài khoản tại hệ thống tuyển sinh trực tuyến.

2. Chọn mục nộp hồ sơ online.

3. Chọn nhóm tuyển sinh thạc sĩ hoặc tiến sĩ, chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung/tiếng Anh.

4. Chọn ngành dự kiến đăng ký.

5. Điền đầy đủ thông tin và tải lên hồ sơ theo yêu cầu.

6. Theo dõi trạng thái xét duyệt trên hệ thống và kiểm tra email cá nhân thường xuyên.

Hệ thống đăng ký trực tuyến: https://cdut.at0086.cn/student

8. Đối tượng phù hợp

• Ứng viên quốc tế đã hoàn thành bậc cử nhân và muốn học thạc sĩ tại Trung Quốc.

• Ứng viên đã có bằng thạc sĩ, định hướng nghiên cứu và học tiến sĩ tại Thành Đô.

• Ứng viên muốn lựa chọn chương trình bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh trong các nhóm ngành địa chất, kỹ thuật, năng lượng, môi trường, máy tính, quản lý và khoa học cơ bản.

• Ứng viên quan tâm các chương trình học bổng chính phủ, địa phương hoặc học bổng cấp trường.

10. Di chuyển và liên hệ

Trường đặt tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Có thể bay đến Thành Đô; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Thông tin

Chi tiết

Địa chỉ

Trường Giáo dục Quốc tế (Oxford Brookes College), Đại học Công nghệ Thành Đô, số 1 đường Đông Tam, Erxianqiao, quận Chenghua, Thành Đô, Tứ Xuyên, Trung Quốc

Điện thoại

0086-28-84078430

Email

[email protected]

Trang nộp hồ sơ

https://cdut.at0086.cn/student

 

Có thể bạn quan tâm

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn