1. Giới thiệu chương trình
Đại học Công nghệ Thành Đô 成都理工大学 triển khai chương trình sau đại học quốc tế ở bậc thạc sĩ và tiến sĩ, với lựa chọn giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Thời gian đào tạo tiêu chuẩn là 3 năm đối với thạc sĩ và 4 năm đối với tiến sĩ. Sinh viên hoàn thành yêu cầu đào tạo và bảo vệ luận văn thành công sẽ được cấp bằng tốt nghiệp cùng học vị tương ứng.
Mỗi năm học gồm học kỳ mùa thu và học kỳ mùa xuân. Học kỳ mùa thu thường bắt đầu đầu tháng 9 và kết thúc giữa tháng 1 năm sau; học kỳ mùa xuân thường từ cuối tháng 2 đến giữa tháng 7. Lịch cụ thể thực hiện theo lịch học của trường; tân sinh viên thường nhập học vào tháng 9.
2. Danh sách ngành đào tạo
Chương trình thạc sĩ - thời gian đào tạo 3 năm
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ |
Thời gian |
|
Trường Vật liệu, Hóa học và Kỹ thuật Hóa học |
• 化学工程与技术 - Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học • 材料科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu • 化学 - Hóa học • 地质学 - Địa chất học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Viện Địa chất Trầm tích |
• 地质工程 - Kỹ thuật địa chất • 地质学 - Địa chất học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Địa lý và Quy hoạch |
• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất • 风景园林 - Kiến trúc cảnh quan • 旅游管理 - Quản trị du lịch • 地理学 - Địa lý học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Địa vật lý |
• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất • 地球物理学 - Địa vật lý |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Khoa học Trái đất và Hành tinh |
• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất • 测绘科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Đo đạc - Bản đồ • 地质学 - Địa chất học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Khoa học Quản lý |
• 管理科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Quản lý • 工商管理 - Quản trị kinh doanh • 工程管理 - Quản lý công trình |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Công nghệ Hạt nhân và Kỹ thuật Tự động hóa |
• 仪器科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Thiết bị đo lường • 核科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Hạt nhân • 电气工程 - Kỹ thuật điện • 核能工程 - Kỹ thuật năng lượng hạt nhân |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Môi trường và Kỹ thuật Xây dựng |
• 土木工程 - Kỹ thuật xây dựng • 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Cơ điện |
• 工业设计工程 - Kỹ thuật thiết kế công nghiệp • 机械工程 - Kỹ thuật cơ khí • 机器人工程 - Kỹ thuật robot |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Khoa học Máy tính và An ninh mạng |
• 人工智能 - Trí tuệ nhân tạo • 计算机科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Máy tính • 计算机技术 - Công nghệ máy tính • 软件工程 - Kỹ thuật phần mềm |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Năng lượng |
• 石油与天然气工程 - Kỹ thuật dầu khí • 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất • 能源动力 - Năng lượng và động lực |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Kinh doanh |
• 国际商务 - Kinh doanh quốc tế |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Môi trường Sinh thái |
• 环境科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Khoa học Toán học |
• 应用统计 - Thống kê ứng dụng • 数学 - Toán học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Ngoại ngữ và Văn hóa |
• 外国语言文学 - Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài • 英语笔译 - Biên dịch tiếng Anh • 英语口译 - Phiên dịch tiếng Anh |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Nhân văn và Luật |
• 法学 - Luật học • 社会工作 - Công tác xã hội |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
|
Trường Vật lý |
• 物理学 - Vật lý học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
3 năm |
Chương trình tiến sĩ - thời gian đào tạo 4 năm
|
Đơn vị đào tạo |
Chuyên ngành (tên gốc - tiếng Việt) |
Ngôn ngữ |
Thời gian |
|
Trường Vật liệu, Hóa học và Kỹ thuật Hóa học |
• 地质学 - Địa chất học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Viện Địa chất Trầm tích |
• 地质学 - Địa chất học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Địa lý và Quy hoạch |
• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Địa vật lý |
• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất • 地球物理学 - Địa vật lý |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Khoa học Trái đất và Hành tinh |
• 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất • 地质学 - Địa chất học |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Khoa học Quản lý |
• 管理科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Quản lý |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Công nghệ Hạt nhân và Kỹ thuật Tự động hóa |
• 核科学与技术 - Khoa học và Công nghệ Hạt nhân |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Môi trường và Kỹ thuật Xây dựng |
• 土木工程 - Kỹ thuật xây dựng • 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Năng lượng |
• 石油与天然气工程 - Kỹ thuật dầu khí • 地质资源与地质工程 - Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
|
Trường Môi trường Sinh thái |
• 环境科学与工程 - Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Tiếng Trung và tiếng Anh |
4 năm |
3. Học phí và chi phí chính
|
Khoản mục |
Mức thu |
|
Học phí thạc sĩ - khối văn sử |
18.000 RMB/người/năm học |
|
Học phí thạc sĩ - khối khoa học và kỹ thuật |
19.800 RMB/người/năm học |
|
Học phí tiến sĩ - khối văn sử |
22.000 RMB/người/năm học |
|
Học phí tiến sĩ - khối khoa học và kỹ thuật |
24.000 RMB/người/năm học |
|
Ký túc xá |
1.500 RMB/người/năm học |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/người/năm học |
4. Học bổng và trợ cấp sinh hoạt
|
Chương trình |
Bậc học |
Mức hỗ trợ |
Phạm vi / ghi chú |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Thạc sĩ và tiến sĩ |
70.000-90.000 RMB/năm |
Bao gồm học phí, sinh hoạt phí, ký túc xá và bảo hiểm |
|
Học bổng Chính phủ Tứ Xuyên dành cho sinh viên quốc tế |
Thạc sĩ và tiến sĩ |
Thạc sĩ: 25.000 RMB/năm; Tiến sĩ: 30.000 RMB/năm |
|
|
Học bổng Chính phủ Thành Đô dành cho sinh viên quốc tế |
Thạc sĩ và tiến sĩ |
Thạc sĩ: 25.000 RMB/năm; Tiến sĩ: 30.000 RMB/năm |
|
|
Học bổng Đại học Công nghệ Thành Đô |
Thạc sĩ và tiến sĩ |
Xét chọn ứng viên có thành tích tốt, đáp ứng yêu cầu của trường |
Miễn học phí, ký túc xá; trường chi trả bảo hiểm |
Trợ cấp sinh hoạt được công bố như sau:
|
Bậc học / hình thức |
Mức hỗ trợ |
Thời gian |
Ghi chú |
|
Thạc sĩ |
1.000 RMB/tháng |
10 tháng mỗi năm học |
Trong 3 năm đào tạo tiêu chuẩn |
|
Tiến sĩ |
1.500 RMB/tháng |
10 tháng mỗi năm học |
Trong 4 năm đào tạo tiêu chuẩn |
|
Tham gia đề tài của giảng viên hướng dẫn |
Theo dự án và mức độ đóng góp thực tế |
Theo tình hình dự án |
Có thể nhận thêm khoản hỗ trợ phù hợp |
5. Điều kiện đăng ký
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Thạc sĩ |
Không phải công dân Trung Quốc; dưới 35 tuổi; có bằng cử nhân; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; không có tiền án, tiền sự; sẵn sàng tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường. |
|
Tiến sĩ |
Không phải công dân Trung Quốc; dưới 40 tuổi; có bằng thạc sĩ; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; không có tiền án, tiền sự; sẵn sàng tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường. |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Năng lực tiếng Trung tối thiểu đạt Cấp 4 theo Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ dành cho giáo dục tiếng Trung quốc tế. |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Ứng viên không có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức của quốc gia phải có IELTS từ 6.0, TOEFL từ 80 điểm hoặc chứng chỉ tương đương. |
6. Hồ sơ cần chuẩn bị
Hạn nộp hồ sơ: Đến ngày 15/6/2026; trường khuyến khích nộp sớm
|
STT |
Tài liệu |
Yêu cầu |
|
1 |
Hộ chiếu |
Bản sao trang thông tin hộ chiếu; hộ chiếu còn thời hạn ít nhất 2 năm. |
|
2 |
Ảnh thẻ |
Ảnh điện tử màu 1 inch chụp gần đây. |
|
3 |
Bằng cấp cao nhất |
Nếu bằng được cấp ngoài Trung Quốc, cần công chứng tại địa phương và xác nhận của Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước cấp bằng. Sinh viên chưa tốt nghiệp nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và xuất trình bản gốc khi nhập học. |
|
4 |
Bảng điểm |
Bảng điểm toàn bộ các môn của bậc học cao nhất; hồ sơ cấp ngoài Trung Quốc cần công chứng và xác nhận theo yêu cầu nêu trong thông báo. |
|
5 |
Chứng chỉ ngôn ngữ |
Nộp chứng chỉ phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình đăng ký. |
|
6 |
Thư giới thiệu |
Hai thư giới thiệu từ giáo sư hoặc phó giáo sư. |
|
7 |
Khám sức khỏe |
Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài và báo cáo xét nghiệm máu còn hiệu lực. |
|
8 |
Sơ yếu lý lịch |
CV hoặc hồ sơ lý lịch cá nhân. |
|
9 |
Chứng minh tài chính |
Giấy xác nhận tài chính do ngân hàng địa phương cấp. |
|
10 |
Lý lịch tư pháp |
Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự còn hiệu lực do quốc gia mang quốc tịch cấp. |
|
11 |
Kế hoạch học tập / đề cương nghiên cứu |
Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, tối thiểu 1.000 từ. |
|
12 |
Tài liệu bổ sung |
Có thể gồm giải thưởng cuộc thi, bài báo đã công bố, chứng nhận hoạt động ngoại khóa và các minh chứng liên quan. |
7. Quy trình nộp hồ sơ
1. Đăng ký tài khoản tại hệ thống tuyển sinh trực tuyến.
2. Chọn mục nộp hồ sơ online.
3. Chọn nhóm tuyển sinh thạc sĩ hoặc tiến sĩ, chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung/tiếng Anh.
4. Chọn ngành dự kiến đăng ký.
5. Điền đầy đủ thông tin và tải lên hồ sơ theo yêu cầu.
6. Theo dõi trạng thái xét duyệt trên hệ thống và kiểm tra email cá nhân thường xuyên.
Hệ thống đăng ký trực tuyến: https://cdut.at0086.cn/student
8. Đối tượng phù hợp
• Ứng viên quốc tế đã hoàn thành bậc cử nhân và muốn học thạc sĩ tại Trung Quốc.
• Ứng viên đã có bằng thạc sĩ, định hướng nghiên cứu và học tiến sĩ tại Thành Đô.
• Ứng viên muốn lựa chọn chương trình bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh trong các nhóm ngành địa chất, kỹ thuật, năng lượng, môi trường, máy tính, quản lý và khoa học cơ bản.
• Ứng viên quan tâm các chương trình học bổng chính phủ, địa phương hoặc học bổng cấp trường.
10. Di chuyển và liên hệ
Trường đặt tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Có thể bay đến Thành Đô; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Địa chỉ |
Trường Giáo dục Quốc tế (Oxford Brookes College), Đại học Công nghệ Thành Đô, số 1 đường Đông Tam, Erxianqiao, quận Chenghua, Thành Đô, Tứ Xuyên, Trung Quốc |
|
Điện thoại |
0086-28-84078430 |
|
|
|
|
Trang nộp hồ sơ |
https://cdut.at0086.cn/student |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
