Chương trình sau đại học toàn thời gian với các ngành luật, quản lý, kinh tế, truyền thông và lĩnh vực liên ngành.
西南政法大学 - Đại học Chính pháp Tây Nam nằm tại thành phố Trùng Khánh, là cơ sở đào tạo chính pháp được thành lập từ giai đoạn đầu của nước Trung Quốc mới. Trường phát triển theo định hướng lấy luật học làm trọng tâm, đồng thời đào tạo các lĩnh vực triết học, kinh tế, văn học, quản lý và kỹ thuật.
Theo thông tin trong thông báo, tính đến tháng 8/2025, trường đã thiết lập quan hệ hợp tác với 226 trường đại học và tổ chức tại 46 quốc gia và vùng lãnh thổ, đồng thời triển khai hơn 120 chương trình trao đổi sinh viên.
Các chương trình sau đại học quốc tế năm 2026 đều học toàn thời gian. Thạc sĩ học thuật có thời gian đào tạo 3 năm; thạc sĩ chuyên nghiệp kéo dài 2 hoặc 3 năm; chương trình tiến sĩ kéo dài 3 năm. Sinh viên hoàn thành kế hoạch đào tạo đúng hạn được cấp bằng tốt nghiệp; người đáp ứng điều kiện trao học vị được cấp bằng thạc sĩ hoặc tiến sĩ tương ứng.
Toàn bộ chương trình sau đại học quốc tế áp dụng 申请-考核制 - phương thức xét tuyển theo hồ sơ và đánh giá. Sau khi nộp đơn và vượt qua bước kiểm tra tư cách, ứng viên được đưa vào vòng đánh giá lại.
Vòng đánh giá lại được tổ chức dưới hình thức phỏng vấn tổng hợp, thang điểm 100. Nội dung gồm kiến thức lý luận và thực hành chuyên ngành, đồng thời đánh giá năng lực ngôn ngữ. Trường xét tổng hợp hồ sơ, kết quả phỏng vấn và kế hoạch tuyển sinh của năm để lựa chọn ứng viên. Người đạt dưới 60 điểm ở vòng phỏng vấn sẽ không được trúng tuyển.
Tên chuyên ngành được giữ theo định dạng tên gốc tiếng Trung - tên tiếng Việt.
|
Học viện |
Chuyên ngành |
Thời gian |
Ngôn ngữ |
|
国际法学院 - Học viện Luật Quốc tế |
法律(国际法方向) - Luật (định hướng Luật Quốc tế) |
2 năm |
Tiếng Trung |
|
国际法学院 - Học viện Luật Quốc tế |
法律(国际法方向) - Luật (định hướng Luật Quốc tế) |
2 năm |
Tiếng Anh |
|
国际教育学院 - Học viện Giáo dục Quốc tế |
法律(国际商法项目) - Luật (chương trình Luật Thương mại Quốc tế) |
2 năm |
Tiếng Anh |
|
民商法学院 - Học viện Luật Dân sự và Thương mại |
民商法学(民法方向) - Luật Dân sự và Thương mại (định hướng Luật Dân sự) |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
民商法学院 - Học viện Luật Dân sự và Thương mại |
法律(知识产权法方向) - Luật (định hướng Luật Sở hữu trí tuệ) |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
法学院 - Học viện Luật |
刑法学 - Luật Hình sự |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
商学院 - Học viện Kinh doanh |
工商管理 - Quản trị Kinh doanh |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
商学院 - Học viện Kinh doanh |
审计 - Kiểm toán |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
经济学院 - Học viện Kinh tế |
国际商务 - Kinh doanh Quốc tế |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
新闻传播学院 - Học viện Báo chí và Truyền thông |
传播学 - Truyền thông học |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
人工智能法学院 - Học viện Luật Trí tuệ nhân tạo |
人工智能法学 - Luật Trí tuệ nhân tạo |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
经济法学院 - Học viện Luật Kinh tế |
环境与资源保护法学 - Luật Bảo vệ Môi trường và Tài nguyên |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
经济法学院 - Học viện Luật Kinh tế |
经济法学 - Luật Kinh tế |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
行政法学院 - Học viện Luật Hành chính |
法律(宪法学与行政法学方向) - Luật (định hướng Luật Hiến pháp và Luật Hành chính) |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
政治与公共管理学院 - Học viện Chính trị và Quản lý Công |
公共管理 - Quản lý Công |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
马克思主义学院 - Học viện Chủ nghĩa Marx |
马克思主义理论 - Lý luận Chủ nghĩa Marx |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
Học viện |
Chuyên ngành |
Thời gian |
Ngôn ngữ |
|
国际法学院 - Học viện Luật Quốc tế |
国际法学 - Luật Quốc tế |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
国际法学院 - Học viện Luật Quốc tế |
国际法学 - Luật Quốc tế |
3 năm |
Tiếng Anh |
|
国际法学院 - Học viện Luật Quốc tế |
国际法学(丝绸之路英才博士班项目) - Luật Quốc tế (Chương trình Tiến sĩ Nhân tài Con đường Tơ lụa) |
3 năm |
Tiếng Anh |
|
民商法学院 - Học viện Luật Dân sự và Thương mại |
民商法学(民法方向) - Luật Dân sự và Thương mại (định hướng Luật Dân sự) |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
民商法学院 - Học viện Luật Dân sự và Thương mại |
知识产权法学 - Luật Sở hữu trí tuệ |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
民商法学院 - Học viện Luật Dân sự và Thương mại |
知识产权法学 - Luật Sở hữu trí tuệ |
3 năm |
Tiếng Anh |
|
经济法学院 - Học viện Luật Kinh tế |
环境与资源保护法学 - Luật Bảo vệ Môi trường và Tài nguyên |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
人权学院 - Học viện Nhân quyền |
人权法学 - Luật Nhân quyền |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
人权学院 - Học viện Nhân quyền |
人权法学 - Luật Nhân quyền |
3 năm |
Tiếng Anh |
|
人工智能法学院 - Học viện Luật Trí tuệ nhân tạo |
人工智能法学 - Luật Trí tuệ nhân tạo |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
行政法学院 - Học viện Luật Hành chính |
宪法学与行政法学方向 - Định hướng Luật Hiến pháp và Luật Hành chính |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
新闻传播学院 - Học viện Báo chí và Truyền thông |
新闻传播学(国际传播方向) - Báo chí và Truyền thông (định hướng Truyền thông Quốc tế) |
3 năm |
Tiếng Trung |
|
新闻传播学院 - Học viện Báo chí và Truyền thông |
新闻传播学(国际传播方向) - Báo chí và Truyền thông (định hướng Truyền thông Quốc tế) |
3 năm |
Tiếng Anh |
|
Khoản mục |
Mức thu |
|
Học phí thạc sĩ |
25.000 RMB/năm |
|
Học phí tiến sĩ |
32.000 RMB/năm |
|
Ký túc xá phòng đơn |
8.000 RMB/người/năm |
|
Ký túc xá phòng đôi |
4.000 RMB/người/năm |
|
Ký túc xá phòng 4 người |
2.000 RMB/người/năm |
|
Diện học bổng |
Bậc học |
Mức hỗ trợ |
|
|
|
中国政府奖学金 - Học bổng Chính phủ Trung Quốc (A hoặc B) |
Thạc sĩ |
Miễn học phí, ký túc xá và bảo hiểm y tế; trợ cấp 3.000 RMB/tháng trong 12 tháng |
|
|
|
中国政府奖学金 - Học bổng Chính phủ Trung Quốc (A hoặc B) |
Tiến sĩ |
Miễn học phí, ký túc xá và bảo hiểm y tế; trợ cấp 3.500 RMB/tháng trong 12 tháng |
|
|
|
重庆市人民政府外国留学生市长奖学金 - Học bổng Thị trưởng Trùng Khánh |
Thạc sĩ |
Giải nhất: 30.000 RMB/năm học; Giải nhì: 15.000 RMB/năm học |
|
|
|
重庆市人民政府外国留学生市长奖学金 - Học bổng Thị trưởng Trùng Khánh |
Tiến sĩ |
Giải nhất: 35.000 RMB/năm học; Giải nhì: 20.000 RMB/năm học |
|
|
|
西南政法大学来华留学生校长奖学金 - Học bổng Hiệu trưởng SWUPL |
Thạc sĩ |
Miễn học phí và ký túc xá phòng 4 người; trợ cấp loại A: 1.500 RMB/tháng, loại B: 1.000 RMB/tháng, loại C: 700 RMB/tháng; cấp 10 tháng |
|
|
|
西南政法大学来华留学生校长奖学金 - Học bổng Hiệu trưởng SWUPL |
Tiến sĩ |
Miễn học phí và ký túc xá phòng 2 người; trợ cấp loại A: 2.000 RMB/tháng, loại B: 1.500 RMB/tháng, loại C: 1.000 RMB/tháng; cấp 10 tháng. Chương trình Tiến sĩ Nhân tài Con đường Tơ lụa tính theo số tháng học thực tế |
|
|
|
|
Quy định học bổng ✓ Mỗi ứng viên chỉ được đăng ký một loại học bổng. ✓ Tất cả học bổng đều được đánh giá hằng năm; người không đạt kỳ đánh giá sẽ bị dừng học bổng của năm đó. ✓ Thông tin chi tiết được công bố tại: https://sie.swupl.edu.cn/jxjxx/xzjxj/index.htm |
|||
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Là công dân nước ngoài, không có quốc tịch Trung Quốc theo Luật Quốc tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. |
|
Học vấn bậc thạc sĩ |
Phải có bằng cử nhân trước thời điểm nhập học. |
|
Học vấn bậc tiến sĩ |
Phải có bằng thạc sĩ trước thời điểm nhập học. |
|
Chương trình tiếng Anh |
TOEFL từ 80 điểm hoặc IELTS từ 6.5 điểm. Ứng viên có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ/ngôn ngữ chính thức, đã hoàn thành chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh hoặc có chứng chỉ tiếng Anh uy tín khác phải vượt qua phần đánh giá ngôn ngữ trong phỏng vấn của trường. |
|
Chương trình tiếng Trung |
Tối thiểu HSK 4. Trường hợp đã hoàn thành chương trình đào tạo bằng tiếng Trung phải vượt qua phần đánh giá ngôn ngữ trong phỏng vấn của trường. |
|
Sức khỏe và phẩm chất |
Có sức khỏe thể chất, tinh thần tốt và phẩm chất tốt. |
|
Tài liệu |
Yêu cầu |
|
Ảnh điện tử chính thức |
Ảnh cá nhân dùng cho hồ sơ. |
|
Hộ chiếu |
Bản sao trang có ảnh và thông tin cá nhân. |
|
Bằng cấp cao nhất |
Bản công chứng. Sinh viên đang học nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp; tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Bảng điểm |
Bảng điểm học tập; tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
Chứng chỉ tiếng Trung hoặc tiếng Anh phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy. |
|
Chứng minh bảo đảm tài chính |
Giấy xác nhận tiền gửi ngân hàng hoặc giấy xác nhận công việc. |
|
Kế hoạch nghiên cứu |
Nộp theo yêu cầu của hồ sơ chương trình. |
|
Hai thư giới thiệu |
Do giáo sư hoặc chuyên gia trong lĩnh vực liên quan viết. |
|
导师接收函 - Thư tiếp nhận của giảng viên hướng dẫn SWUPL |
Thông tin giảng viên tham khảo trong thông báo tuyển sinh riêng của từng học viện. |
|
Sơ yếu lý lịch |
CV cá nhân. |
|
外国人体格检查表 - Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài |
Khám trong vòng 6 tháng gần nhất; phải đủ hạng mục, có ảnh đóng giáp lai và chữ ký, con dấu của bác sĩ/bệnh viện. |
|
Lý lịch tư pháp |
Bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, được cấp trong vòng 6 tháng gần nhất. |
|
Đơn đăng ký học bổng |
Nộp thêm khi ứng viên đăng ký học bổng. |
Tất cả tài liệu phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Tài liệu gốc bằng ngôn ngữ khác phải kèm bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Khi nhập học, ứng viên phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Trường có quyền hủy tư cách đăng ký, trúng tuyển, nhập học, tư cách sinh viên hoặc văn bằng nếu phát hiện hồ sơ giả.
Ứng viên hoàn thành hồ sơ trực tuyến trên 西南政法大学国际学生管理与服务平台 - Hệ thống Quản lý và Dịch vụ Sinh viên Quốc tế SWUPL trước ngày 20/5/2026:
Ứng viên đăng ký Học bổng Chính phủ Trung Quốc phải đồng thời nộp hồ sơ trên hệ thống CSC và hệ thống của SWUPL:
https://studyinchina.csc.edu.cn/ | https://swupl.17gz.org/
Riêng 中国政府奖学金“高水平研究生”项目 - Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Chương trình Sau đại học trình độ cao có hạn nộp trước ngày 20/2/2026.
|
Bước 1 Đăng ký và kích hoạt tài khoản. |
Bước 2 Điền hồ sơ trực tuyến, tải đầy đủ tài liệu bắt buộc. |
Bước 3 Nộp hồ sơ và ghi lại mã số hồ sơ. |
|
Bước 4 Đăng nhập hệ thống định kỳ để kiểm tra trạng thái. |
Bước 5 Nhận thông báo phỏng vấn qua email sau khi vượt qua vòng xét duyệt ban đầu. |
Bước 6 Nhận thông báo kết quả trúng tuyển qua email. |
|
Bước 7 Phản hồi email để xác nhận chấp nhận nhập học. |
Bước 8 Nhận Giấy báo trúng tuyển và biểu mẫu JW202/JW201 qua email. |
Bước 9 Xin thị thực du học Trung Quốc. |
Trường đặt tại thành phố Trùng Khánh. Có thể bay đến Trùng Khánh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
|
Thông tin |
Nội dung |
|
Địa chỉ nhận thư |
Phòng 6017, tòa Qinye, Học viện Giáo dục Quốc tế, Đại học Chính pháp Tây Nam, số 301 đại lộ Baosheng, quận Yubei, Trùng Khánh, Trung Quốc |
|
Mã bưu chính |
401120 |
|
Người liên hệ |
Cô Liên - Học viện Giáo dục Quốc tế |
|
Điện thoại |
+86-23-67258675 |
|
|
|
|
Hệ thống đăng ký |
https://swupl.17gz.org/ |
|
Tải biểu mẫu |
http://studyin.swupl.edu.cn/Download/index.htm |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
