
Đại học Hằng Hải Thượng Hải tuyển sinh chương trình thạc sĩ quốc tế năm 2026 với thời gian đào tạo 3 năm cho cả chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và bằng tiếng Anh. Học phí công bố là 23.000 RMB mỗi năm, phí báo danh 400 RMB và kỳ nhập học vào tháng 9.
Tất cả các chương trình dưới đây có thời gian học 3 năm.
|
Khoa / College |
Chuyên ngành |
Ngôn ngữ |
Loại bằng |
|
College of Transport and Communications |
Quy hoạch & quản lý vận tải (Transportation Planning & Management) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
Merchant Marine College |
Kỹ thuật vận hành phương tiện (Vehicle Operation Engineering) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
Merchant Marine College |
Kỹ thuật thông tin & điều khiển giao thông (Traffic Information Engineering & Control) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
Merchant Marine College |
Kỹ thuật máy tàu thủy (Marine Engine Engineering) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
Information Engineering College |
Công nghệ máy tính (Computer Technology) |
Anh |
Kỹ thuật |
|
Logistics Engineering College |
Kỹ thuật điện (Electrical Engineering) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
Logistics Engineering College |
Kỹ thuật cơ khí (Mechanical Engineering) |
Trung |
Kỹ thuật |
|
Logistics Engineering College |
Kỹ thuật & quản lý logistics (Logistics Engineering and Management) |
Trung |
Kỹ thuật |
|
College of Ocean Science and Engineering |
Vật liệu & kỹ thuật hóa học (Materials and Chemical Engineering) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
College of Ocean Science and Engineering |
Vật liệu kỹ thuật tàu thủy & đại dương (Marine and Ocean Engineering Materials) |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
College of Ocean Science and Engineering |
Kiến trúc tàu thủy & kỹ thuật đại dương – Thiết kế và chế tạo kết cấu tàu & công trình biển |
Trung / Anh |
Kỹ thuật |
|
College of Ocean Science and Engineering |
Kỹ thuật môi trường (Environmental Engineering) |
Trung |
Kỹ thuật |
|
School of Law |
Luật quốc tế (International Law) |
Trung |
Luật |
|
School of Law |
Luật dân sự / Luật hình sự / Luật môi trường / Luật tố tụng / Luật hành chính |
Trung |
Luật |
|
School of Law |
Thạc sĩ Luật (Juris of Law) |
Trung |
Luật |
|
College of Economics & Management |
Thương mại quốc tế (International Trade) |
Anh |
Kinh tế |
|
College of Foreign Languages |
Nghiên cứu tiếng Anh thương mại (Studies of Business English) |
Trung / Anh; danh mục ghi HSK 4 |
Văn học |
|
College of Foreign Languages |
Biên – phiên dịch tiếng Anh (Translation and Interpreting) |
Trung / Anh; danh mục ghi HSK 4 |
Văn học |
|
Khoản mục / học bổng |
Mức thu / hỗ trợ |
Áp dụng |
Ghi chú |
|
Học phí thạc sĩ |
23.000 RMB/năm |
Tất cả chương trình |
Thời gian học 3 năm |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
Tất cả ứng viên |
Không hoàn lại, không chuyển nhượng |
|
CGS – High-Level Graduate Program |
Học bổng toàn phần |
Ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Nguồn cung cấp không nêu chi tiết từng khoản trợ cấp CGS; SHMTU đề cử ứng viên lên CSC xét duyệt cuối cùng |
|
SGS Type A |
Miễn 100% học phí; miễn KTX phòng 2 người; 3.000 RMB/tháng x 12 tháng; bảo hiểm 800 RMB/năm |
Ứng viên Shanghai Government Scholarship Type A |
Giá trị học phí + sinh hoạt + bảo hiểm khoảng 59.800 RMB/năm, chưa tính giá trị KTX |
|
SGS Type B |
Miễn 100% học phí; bảo hiểm 800 RMB/năm |
Ứng viên Shanghai Government Scholarship Type B |
Không miễn KTX, không có trợ cấp sinh hoạt; giá trị theo mức học phí 2026 khoảng 23.800 RMB/năm |
Học bổng SGS được đánh giá lại hằng năm dựa trên kết quả học tập, thái độ học tập, chuyên cần và biểu hiện tổng thể; học bổng có thể bị đình chỉ hoặc chấm dứt nếu không đạt yêu cầu.
|
Điều kiện |
Yêu cầu |
|
Học vấn |
Có bằng cử nhân trở lên. |
|
Độ tuổi |
Dưới 35 tuổi. |
|
Sức khỏe |
Sức khỏe tốt. |
|
Ứng viên từng là công dân Trung Quốc |
Nếu đã di cư và nộp hồ sơ với tư cách sinh viên quốc tế: phải có hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ quốc tịch hợp lệ đủ 4 năm và cung cấp minh chứng đã cư trú ở nước ngoài đủ 2 năm. |
|
Chương trình tiếng Trung |
HSK 5; miễn chứng chỉ nếu tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ hoặc giai đoạn THPT trước đó học bằng tiếng Trung. |
|
Chương trình tiếng Anh |
IELTS 6.0 / TOEFL 80 / Cambridge English B2 trở lên, chứng chỉ trong 2 năm gần nhất; có thể được miễn nếu tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ, giai đoạn THPT học bằng tiếng Anh, hoặc có chứng minh năng lực tương đương được SHMTU chấp thuận. |
|
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
1. Đơn đăng ký |
Nộp qua hệ thống sinh viên quốc tế SHMTU: http://gjy.shmtu.edu.cn/login. Ứng viên CGS cần nộp thêm trên https://studyinchina.csc.edu.cn. |
|
2. Video tự giới thiệu |
Không quá 5 phút; gồm tính cách, sở thích, thành tích học tập và giải thưởng ở bậc THPT. Chương trình tiếng Trung quay bằng tiếng Trung; chương trình tiếng Anh quay bằng tiếng Anh. |
|
3. Bằng cấp / xác nhận dự kiến tốt nghiệp |
Bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh, có dấu chính thức của trường hoặc được cơ quan đại sứ quán công chứng. |
|
4. Bảng điểm |
Bản tiếng Trung hoặc tiếng Anh, có dấu chính thức của trường hoặc được cơ quan đại sứ quán công chứng. |
|
5. Hai thư giới thiệu |
Do giảng viên có chức danh phó giáo sư trở lên viết; bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh và có thông tin liên hệ của người giới thiệu. |
|
6. Chứng minh năng lực ngôn ngữ |
Theo yêu cầu của chương trình tiếng Trung hoặc tiếng Anh nêu ở phần điều kiện đăng ký. |
|
7. Kế hoạch học tập |
Khoảng 1.000 từ, gồm kinh nghiệm học tập – làm việc, nền tảng học vấn, kế hoạch nghiên cứu và mục tiêu nghề nghiệp sau tốt nghiệp. |
|
8. Danh mục thành tích học thuật |
Bản sao bài báo đã công bố nếu có hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực học thuật. |
|
9. Supervision Intention Letter (SIL) |
Có thể tham khảo thông tin giảng viên hướng dẫn của chương trình và chủ động liên hệ. Ứng viên có SIL được ưu tiên xét tuyển; SIL không phải văn bản trúng tuyển chính thức và trường có quyền điều chỉnh giảng viên hướng dẫn. |
|
10. Hộ chiếu |
Bản scan rõ trang thông tin cá nhân. Nếu thời hạn còn lại của hộ chiếu tính từ tháng 1/2026 dưới 10 tháng, cần gia hạn trước. |
|
11. Phiếu khám sức khỏe |
Phải đủ các hạng mục của Foreigner Physical Examination Form; thiếu mục khám, chữ ký bác sĩ, dấu bệnh viện hoặc ảnh niêm phong sẽ không hợp lệ. Kết quả có hiệu lực 6 tháng. |
|
12. Phiếu lý lịch tư pháp / chứng nhận không tiền án |
Do cơ quan công an địa phương cấp; thông thường phải được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. |
|
13. Tuyên bố hỗ trợ tài chính |
Nộp theo yêu cầu của hồ sơ. |
|
14. Chứng từ nộp phí đăng ký |
Thực hiện theo hướng dẫn thanh toán; hồ sơ không nộp phí đăng ký sẽ không được xét. |
Khi nộp hồ sơ, ứng viên chỉ cần tải bản điện tử lên hệ thống. Nếu trúng tuyển, khi nhập học phải mang toàn bộ bản gốc giấy tờ để đối chiếu; không cung cấp được bản gốc hoặc bản gốc không khớp với bản điện tử đã nộp sẽ bị hủy tư cách nhập học.
|
Diện hồ sơ |
Quy trình |
|
Tự túc |
1) Nộp hồ sơ trên hệ thống SHMTU. |
|
Học bổng |
1) Nộp hồ sơ trên hệ thống SHMTU; ứng viên CGS nộp thêm trên hệ thống CSC. |
SHMTU có quyền đánh giá ứng viên quốc tế bằng một hoặc nhiều hình thức như thi viết, phỏng vấn hoặc kết hợp các hình thức.
• Sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp cử nhân và muốn học thạc sĩ tại Thượng Hải.
• Ứng viên quan tâm các nhóm ngành vận tải – hàng hải, công nghệ, logistics, kỹ thuật biển, luật, kinh tế hoặc ngoại ngữ.
• Ứng viên có năng lực tiếng Trung hoặc tiếng Anh phù hợp với chương trình dự định đăng ký.
• Ứng viên muốn cạnh tranh các diện học bổng CGS hoặc SGS trong kỳ tuyển sinh 2026.
|
Hệ thống đăng ký SHMTU |
|
|
Hệ thống CSC dành cho ứng viên CGS |
|
|
|
|
|
Điện thoại |
+86 21 38284997 / 38284998 |


📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
