
Đại học Trường An (长安大学) tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc Thạc sĩ năm 2026 với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh. Ứng viên có thể lựa chọn nhiều diện học bổng hoặc đăng ký theo hình thức tự túc. Hồ sơ được nộp trực tuyến trên hệ thống tuyển sinh quốc tế của trường trong thời hạn của từng chương trình.
|
Chương trình |
Nội dung hỗ trợ / chi phí |
Ghi chú |
|
Chinese Government Scholarship (CSC) Type A / Type B |
Học phí; phí chỗ ở; bảo hiểm y tế tổng hợp; trợ cấp sinh hoạt 3.000 RMB/tháng x 12 tháng |
Mã trường 10710 |
|
International Chinese Language Teachers Scholarship (TFSU) |
Học phí; phí chỗ ở; bảo hiểm; trợ cấp sinh hoạt 3.000 RMB/tháng x 12 tháng |
Chỉ áp dụng ngành International Chinese Language Education |
|
Học bổng Tây An dành cho sinh viên Trung Á 5 nước |
Học phí; chỗ ở; bảo hiểm; phí khám sức khỏe; phí giấy phép cư trú; trợ cấp sinh hoạt 2.000 RMB/tháng x 12 tháng |
|
|
Học bổng Tây An “Vành đai & Con đường” |
Học phí; trợ cấp sinh hoạt năm đầu 2.000 RMB/tháng x 10 tháng |
Trợ cấp sinh hoạt chỉ cấp trong năm học đầu tiên |
|
Học bổng Hiệu trưởng Chang'an University |
Phí chỗ ở trong trường tại Bắc Campus; trợ cấp sinh hoạt năm đầu 2.000 RMB/tháng x 10 tháng |
Chỗ ở tại campus khác hoặc ngoài trường tự chi trả; trợ cấp sinh hoạt chỉ cấp năm đầu |
|
Chương trình tự túc |
Ứng viên tự chi trả học phí, chỗ ở, bảo hiểm và các chi phí khác; không có trợ cấp sinh hoạt |
Trong thời gian học có thể đăng ký các học bổng như Shaanxi Sanqin Scholarship hoặc học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc của Chang'an University |
Các học bổng của trường áp dụng cơ chế đánh giá lại hằng năm dựa trên biểu hiện của sinh viên trong thời gian học. Nếu không đạt yêu cầu đánh giá, học bổng có thể bị hủy hoặc giảm mức hỗ trợ.
|
Diện đăng ký |
Hạn nộp hồ sơ |
|
CSC Type A – chương trình theo quốc gia |
31/05/2026 |
|
CSC Type B – tuyển sinh tự chủ, đợt 1 |
28/02/2026 |
|
CSC Type B – tuyển sinh tự chủ, đợt 2 |
31/03/2026 |
|
TFSU – nhập học 9/2026 |
15/05/2026 |
|
TFSU – nhập học 12/2026 |
15/09/2026 |
|
TFSU – nhập học 3/2027 |
31/10/2026 |
|
Học bổng Tây An dành cho sinh viên Trung Á 5 nước |
31/03/2026 |
|
Học bổng Tây An “Vành đai & Con đường” |
31/05/2026 |
|
Học bổng Hiệu trưởng Chang'an University |
31/05/2026 |
|
Chương trình tự túc |
15/06/2026 |
Chỉ tiêu của từng chương trình có giới hạn. Nếu tuyển đủ sớm, trường có thể điều chỉnh hạn nộp hồ sơ sớm hơn mốc công bố.
|
Điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài và đáp ứng các quy định liên quan của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Độ tuổi |
Không quá 35 tuổi. |
|
Sức khỏe & tư cách |
Thể chất và tinh thần khỏe mạnh; không mắc bệnh truyền nhiễm hoặc tình trạng thể chất/tâm lý ảnh hưởng tới việc học; phẩm chất và học lực tốt; thân thiện với Trung Quốc; không có tiền án, tiền sự. |
|
Học vấn |
Hoàn thành chương trình cử nhân và có bằng cử nhân. Sinh viên chưa nhận bằng tốt nghiệp và bằng cử nhân phải nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp. |
|
Bảng điểm |
Phải là bảng điểm thật, hợp lệ và không có môn không đạt. |
|
Tình trạng học籍 |
Trường không chấp nhận ứng viên đồng thời có từ hai học籍 trở lên tại các trường đại học ở Trung Quốc. |
|
Loại chương trình |
Yêu cầu |
Trường hợp miễn |
|
Chương trình tiếng Trung |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên; riêng College of Humanities yêu cầu HSK 5 từ 210 điểm trở lên. |
Nếu các môn bắt buộc ở bậc học trước được giảng dạy bằng tiếng Trung, có thể nộp xác nhận ngôn ngữ giảng dạy để được miễn HSK. |
|
Chương trình tiếng Anh |
TOEFL từ 80; IELTS từ 6.0; hoặc Duolingo từ 100. |
Có thể được miễn chứng minh tiếng Anh nếu bậc học trước được giảng dạy bằng tiếng Anh và có xác nhận của đơn vị cấp bằng, hoặc quốc tịch có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ/ngôn ngữ chính thức theo thông tin hộ chiếu. |
Ứng viên CSC đăng ký chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung nhưng chưa đạt mức ngôn ngữ đáp ứng yêu cầu học chuyên ngành phải tham gia chương trình bổ túc tiếng Trung/dự bị; thời gian hỗ trợ thông thường là 1 năm. Ứng viên của các chương trình khác nếu cần học dự bị tiếng Trung phải tự chi trả chi phí.
|
Khoản phí |
Mức phí |
|
Phí báo danh – CSC/TFSU |
600 RMB |
|
Phí báo danh – các chương trình khác |
400 RMB |
|
Học phí Thạc sĩ |
21.000 RMB/năm |
|
Ký túc xá |
7.200 RMB/năm, phòng đôi |
|
Chi phí khác |
Sau khi nhập học có phí khám sức khỏe, bảo hiểm và các khoản liên quan theo quy định |
• Phí báo danh chỉ thanh toán trong hệ thống đăng ký.
• Học phí và phí ký túc xá chỉ được thanh toán khi làm thủ tục nhập học trực tiếp; trường không nhận tiền mặt.
• Các khoản phí đã thanh toán không được hoàn lại.
|
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
1. Hộ chiếu |
Bản scan trang thông tin hộ chiếu phổ thông. Hộ chiếu phải còn hiệu lực đến từ 01/03/2027 trở đi. Ứng viên đang ở Trung Quốc đại lục cần nộp thêm bản scan visa hoặc giấy phép cư trú còn hiệu lực. |
|
2. Bằng tốt nghiệp và bằng cử nhân |
Sinh viên đang học có thể nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp do trường đang theo học cấp. |
|
3. Bảng điểm bậc cử nhân |
Sinh viên năm cuối phải nộp toàn bộ bảng điểm các môn đã hoàn thành ở bậc cử nhân. |
|
4. Chứng chỉ ngôn ngữ |
Nộp kết quả HSK/TOEFL/IELTS/Duolingo hoặc tài liệu chứng minh thuộc diện được miễn theo yêu cầu của chương trình. |
|
5. Kế hoạch học tập và nghiên cứu tại Trung Quốc |
Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, khoảng 800 từ. |
|
6. Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài |
Thực hiện đầy đủ các hạng mục; điền bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Phiếu thiếu trang, thiếu ảnh hoặc dấu giáp lai trên ảnh, thiếu dấu bệnh viện hay chữ ký bác sĩ không hợp lệ. Kết quả có hiệu lực 6 tháng. |
|
7. Chứng nhận không tiền án |
Do cơ quan công an nơi cư trú cấp, thông thường trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. |
|
8. Hai thư giới thiệu |
Do giáo sư hoặc phó giáo sư ký. |
|
9. Thư tiếp nhận của giảng viên hướng dẫn |
Không bắt buộc; ứng viên có thư sẽ được ưu tiên khi các điều kiện khác tương đương. |
|
10. Chứng minh tài chính – diện tự túc |
Số dư tiền gửi không dưới 50.000 RMB hoặc ngoại tệ tương đương. |
|
11. Tài liệu năng lực khác |
Kết quả học thuật, chứng nhận giải thưởng văn hóa/thể thao hoặc tài liệu chứng minh năng lực tổng hợp khác nếu có. |
Tất cả tài liệu phải bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Tài liệu bằng ngôn ngữ khác phải kèm bản dịch công chứng. Mọi hồ sơ đều được xử lý trên hệ thống trực tuyến; trường không xét tài liệu gửi bản giấy hoặc gửi qua email.
• Trong thời gian nhận hồ sơ, truy cập hệ thống sinh viên quốc tế của Đại học Trường An: https://is.chd.edu.cn/.
• Điền đơn đăng ký, tải lên bản điện tử của toàn bộ hồ sơ và thanh toán phí báo danh trực tiếp trên hệ thống.
• Tất cả file tải lên phải là bản scan màu từ bản gốc, định dạng PDF hoặc JPG.
• Ảnh thẻ phải là ảnh màu chính diện, không đội mũ; không dùng ảnh đen trắng, ảnh nghệ thuật hoặc ảnh selfie.
• Trường xét hồ sơ theo từng đợt dựa trên thứ tự nộp; kết quả học bổng được thông báo qua email đăng ký trên hệ thống.
• Ứng viên nhận học bổng không được đồng thời hưởng các học bổng khác do các cấp chính quyền Trung Quốc hoặc trường đại học Trung Quốc cấp.
• Sau khi trúng tuyển, ứng viên không được thay đổi trường, bậc học, chuyên ngành, ngôn ngữ giảng dạy hoặc thời hạn học đã được xác định.
• Điền đầy đủ họ tên đúng như trên trang thông tin hộ chiếu, chú ý đúng vị trí họ và tên; nếu hộ chiếu không có họ hoặc không có tên thì không tự điền thêm.
• Chỉ chấp nhận hộ chiếu phổ thông có hạn sử dụng từ sau 01/03/2027; thông tin hộ chiếu không được thay đổi trước khi nhập học.
• Khai liên tục toàn bộ quá trình học tập và làm việc từ bậc THPT đến thời điểm nộp đơn theo trình tự thời gian.
• Thông tin cha mẹ trong mục gia đình là bắt buộc.
• Mục người hoặc tổ chức bảo lãnh công việc tại Trung Quốc phải là đầu mối liên hệ ở Trung Quốc; nếu không có, có thể điền thông tin cơ quan đại diện ngoại giao của quốc gia ứng viên tại Trung Quốc theo hướng dẫn của trường.
|
Khoa |
Mã/ Chuyên ngành |
Hướng nghiên cứu |
|
Road School |
交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Road & Airport Engineering |
|
Road School |
土木工程 – Kỹ thuật xây dựng |
Bridge Engineering; Geotechnical Engineering; Tunnel Engineering |
|
School of Construction Machinery |
机械工程 – Kỹ thuật cơ khí |
Mechanical Manufacturing & Automation; Mechatronic Engineering; Mechanical Design & Theory; Construction Machinery |
|
School of Economics & Management |
工商管理学(120200)– Quản trị kinh doanh |
Enterprise Management; Marketing; Tourism Management |
|
School of Economics & Management |
管理科学与工程(120100)– Khoa học và Kỹ thuật quản lý |
Logistics & Transportation Management; Engineering Management |
|
School of Electronics & Control Engineering |
交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Traffic Information Engineering & Control |
|
School of Electronics & Control Engineering |
控制科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật điều khiển |
Control Theory & Control Engineering; Detection Technology & Automation Devices; Systems Engineering; Pattern Recognition & Intelligent Systems; Navigation, Guidance & Control |
|
School of Information Engineering |
信息与通信工程 – Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Broadband Wireless Communication Theory; Information Coding & Secure Communication; Intelligent Road Traffic Detection & Information Fusion; Intelligent Image Perception & Understanding |
|
School of Information Engineering |
计算机科学与技术 – Khoa học và Công nghệ máy tính |
Internet of Vehicles & Computing Systems; Artificial Intelligence & Computer Vision; Computer Networks & Information Security; Big Data & Service Computing |
|
School of Information Engineering |
交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Traffic Information Engineering & Control |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
地球物理学 – Địa vật lý |
Solid Earth Geophysics; Space Physics |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
测绘科学与技术 – Khoa học và Công nghệ trắc địa bản đồ |
Geodesy & Surveying Engineering; Cartography & Geographic Information Engineering; Photogrammetry & Remote Sensing |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
安全科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật an toàn |
Safety Science & Systems Engineering; Safety Technology; Emergency & Safety Management |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
地质资源与地质工程 – Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Geological Engineering; Geophysical Exploration & Information Technology |
|
School of Earth Sciences & Resources |
地质学 – Địa chất học |
Mineralogy, Petrology & Mineral Deposits; Geochemistry; Paleontology & Stratigraphy (incl. Quaternary Geology); Structural Geology; Geoscience Information Systems |
|
School of Earth Sciences & Resources |
地质资源与地质工程 – Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Mineral Prospecting & Exploration; Oil & Gas Field Geology & Development |
|
School of Civil Engineering |
土木工程 – Kỹ thuật xây dựng |
Geotechnical Engineering; Structural Engineering; Disaster Prevention & Mitigation Engineering and Protection Engineering |
|
School of Architecture |
建筑学 – Kiến trúc |
Regional Architectural Design; Architectural Heritage Conservation; Green Building Technology; Urban Design |
|
School of Architecture |
城乡规划学 – Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Theory & Methods; Development History & Heritage Conservation; Urban Land Use & Transportation Planning; Urban-Rural Ecological Planning & Technology |
|
School of Water & Environment |
化学工程与技术 – Kỹ thuật và Công nghệ hóa học |
Functional Materials Development & Application; High-value Utilization of Chemical & Biological Resources; Chemical Technology for Environmental Pollution Remediation |
|
School of Water & Environment |
环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
Wastewater Treatment & Resource Utilization; Hydro-ecological Evolution & Regulation in Arid Areas; Air Pollution Control; Soil-Groundwater Pollution & Remediation; Environmental Energy & New Materials |
|
School of Water & Environment |
水利工程 – Kỹ thuật thủy lợi |
Sustainable Water Resources Development & Efficient Utilization in Arid Areas; Groundwater Resources & Environment; Hydro-ecology & Water Security; Hydrogeochemical Processes & Health Effects; Loess Seepage & Soil-Water Disaster Prevention |
|
School of Automobile |
车辆工程 – Kỹ thuật phương tiện |
Vehicle Engineering |
|
School of Automobile |
交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Vehicle Operation Engineering |
|
School of Automobile |
智能车辆工程 – Kỹ thuật phương tiện thông minh |
Intelligent Electric Vehicles |
|
School of Materials Science & Engineering |
材料科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
Mechanical Engineering Materials; Materials Processing Engineering; Materials Physics & Chemistry; Materials Science |
|
School of Land Engineering |
土地资源管理 – Quản lý tài nguyên đất |
Land Resource Management |
|
School of Land Engineering |
地理学 – Địa lý học |
Cartography & Geographic Information Systems |
|
School of Land Engineering |
土地工程 – Kỹ thuật đất đai |
Land Engineering |
|
School of Transportation Engineering |
交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Traffic Engineering; Transportation Planning & Management |
|
School of Marxism |
马克思主义理论 – Lý luận chủ nghĩa Mác |
Basic Principles of Marxism; Sinicization of Marxism / Research on China's National Governance Model |
|
School of Energy & Electrical Engineering |
电气工程 – Kỹ thuật điện |
Electrical Engineering |
|
School of Energy & Electrical Engineering |
动力工程及工程热物理 – Kỹ thuật năng lượng và Vật lý nhiệt kỹ thuật |
Power Engineering & Engineering Thermophysics |
|
School of Foreign Languages |
外国语言文学 – Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài |
Foreign Linguistics & Applied Linguistics; Translation Studies |
|
Khoa |
Mã/ Chuyên ngành |
Hướng nghiên cứu |
|
Road School |
081400 – 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng |
Bridge Engineering; Tunnel Engineering; Geotechnical Engineering; Disaster Prevention & Mitigation Engineering and Protection Engineering |
|
Road School |
082300 – 交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Road & Airport Engineering; Route Engineering |
|
Road School |
0823Z7 – 交通能源融合工程 – Kỹ thuật tích hợp giao thông và năng lượng |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Automobile |
080204 – 车辆工程 – Kỹ thuật phương tiện |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Automobile |
0802J2 – 智能电动车辆 – Phương tiện điện thông minh |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Automobile |
082300 – 交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Vehicle Operation Engineering; Logistics Engineering & Management |
|
School of Automobile |
0823J4 – 低空技术与工程 – Công nghệ và Kỹ thuật tầm thấp |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Construction Machinery |
080200 – 机械工程 – Kỹ thuật cơ khí |
Mechanical Manufacturing & Automation; Mechatronic Engineering; Mechanical Design & Theory; Construction Machinery |
|
School of Electronics & Control Engineering |
081100 – 控制科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật điều khiển |
Control Theory & Control Engineering; Detection Technology & Automation Devices; Systems Engineering; Pattern Recognition & Intelligent Systems; Navigation, Guidance & Control |
|
School of Electronics & Control Engineering |
082300 – 交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Traffic Information Engineering & Control; Intelligent Transportation & Information Systems Engineering |
|
School of Information Engineering |
081000 – 信息与通信工程 – Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Communication & Information Systems; Signal & Information Processing |
|
School of Information Engineering |
081200 – 计算机与科学技术 – Khoa học và Công nghệ máy tính |
Computer Systems Architecture; Computer Software & Theory; Computer Application Technology |
|
School of Information Engineering |
082300 – 交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Traffic Information Engineering & Control |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
070800 – 地球物理学 – Địa vật lý |
Solid Earth Geophysics; Space Physics |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
081600 – 测绘科学与技术 – Khoa học và Công nghệ trắc địa bản đồ |
Geodesy & Surveying Engineering; Cartography & Geographic Information Engineering |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
081800 – 地质资源与地质工程 – Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Geophysical Exploration & Information Technology; Geological Engineering |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
0818Z5 – 生态地质与修复 – Địa chất sinh thái và Phục hồi |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
083700 – 安全科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật an toàn |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Geological Engineering & Geomatics |
140400 – 遥感科学与技术 – Khoa học và Công nghệ viễn thám |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Earth Sciences & Resources |
070900 – 地质学 – Địa chất học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Earth Sciences & Resources |
081800 – 地质资源与地质工程 – Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất |
Mineral Prospecting & Exploration; Oil & Gas Field Geology & Development |
|
School of Civil Engineering |
081400 – 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng |
Geotechnical Engineering; Disaster Prevention & Mitigation Engineering and Protection Engineering; Civil Engineering Construction & Management; Structural Engineering; Municipal Engineering; Heating, Gas Supply, Ventilation & Air-conditioning Engineering |
|
School of Water & Environment |
081500 – 水利工程 – Kỹ thuật thủy lợi |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Water & Environment |
081700 – 化学工程与技术 – Kỹ thuật và Công nghệ hóa học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Water & Environment |
083000 – 环境科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
Environmental Science; Environmental Engineering; Environmental Geology |
|
School of Architecture |
083300 – 城乡规划学 – Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Architecture |
081300 – 建筑学 – Kiến trúc |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Materials Science & Engineering |
080500 – 材料科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
Materials Physics & Chemistry; Materials Science; Materials Processing Engineering; Mechanical Engineering Materials; Smart Transportation Materials |
|
School of Materials Science & Engineering |
0805J3 – 材料智能设计与制造 – Thiết kế và Chế tạo vật liệu thông minh |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Transportation Engineering |
082300 – 交通运输工程 – Kỹ thuật giao thông vận tải |
Transportation Planning & Management; Traffic Engineering |
|
School of Transportation Engineering |
071400 – 统计学 – Thống kê học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Land Engineering |
0830J1 – 土地工程 – Kỹ thuật đất đai |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Land Engineering |
120405 – 土地资源管理 – Quản lý tài nguyên đất |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Land Engineering |
070500 – 地理学 – Địa lý học |
Physical Geography; Cartography & Geographic Information Systems |
|
College of Humanities |
010106 – 美学 – Mỹ học |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
College of Humanities |
120400 – 公共管理学 – Quản lý công |
Administrative Management; Public Policy |
|
College of Humanities |
045300 – 国际中文教育 – Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Science |
070100 – 数学 – Toán học |
Basic Mathematics; Computational Mathematics; Probability Theory & Mathematical Statistics; Applied Mathematics |
|
School of Science |
080100 – 力学 – Cơ học |
Dynamics & Control; Solid Mechanics; Engineering Mechanics |
|
School of Foreign Languages |
050200 – 外国语言文学 – Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài |
Foreign Linguistics & Applied Linguistics; Translation Studies; Cross-cultural & Country/Regional Studies |
|
School of Energy & Electrical Engineering |
080700 – 动力工程及工程热物理 – Kỹ thuật năng lượng và Vật lý nhiệt kỹ thuật |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Energy & Electrical Engineering |
080800 – 电气工程 – Kỹ thuật điện |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
School of Marxism |
010100 – 哲学 – Triết học |
Marxist Philosophy; Chinese Philosophy; Philosophy of Science |
|
School of Marxism |
030500 – 马克思主义理论 – Lý luận chủ nghĩa Mác |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Institute of Data Science & Artificial Intelligence |
081200 – 计算机与科学技术 – Khoa học và Công nghệ máy tính |
Không phân hướng nghiên cứu |
|
Institute of Data Science & Artificial Intelligence |
083900 – 网络空间安全 – An ninh không gian mạng |
Không phân hướng nghiên cứu |
• Đợt 1: áp dụng bậc Thạc sĩ và Tiến sĩ, không giới hạn chuyên ngành; theo thông tin của trường, số lượng chỉ tiêu nhiều hơn và cơ hội nhận học bổng cao hơn.
• Đợt 2: các chuyên ngành dự kiến gồm Transportation Engineering, Mechanical Engineering, Computer Science & Technology, Civil Engineering, Vehicle Engineering và một số ngành liên quan theo thông báo của trường.
• Nếu không được chọn ở đợt 1, ứng viên vẫn có thể tiếp tục tham gia tuyển chọn đợt 2. Nguồn tuyển sinh khuyến nghị nộp đợt 1 sớm.
|
Hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế |
https://is.chd.edu.cn/ |
|
Mã trường dùng cho CSC |
10710 |
|
Thông tin CSC Type A |
Nguồn khuyến nghị liên hệ cơ quan phụ trách tại quốc gia của ứng viên hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Trung Quốc ở nước ngoài. |
14. Một số hình ảnh khuôn viên 长安大学
15. Một số hình ảnh Ký túc xá 长安大学

📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
