• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

ĐẠI HỌC TRÙNG KHÁNH (重庆大学 – CQU) TUYỂN SINH CỬ NHÂN QUỐC TẾ 2026

1. Điều kiện đăng ký

Nội dung

Yêu cầu

Quốc tịch & sức khỏe

Không phải công dân Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực; sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất và thành tích học tập tốt.

Học vấn

Có bằng THPT hoặc trình độ cao hơn và đáp ứng yêu cầu học thuật của ngành đăng ký.

Độ tuổi – tự túc

Từ đủ 18 đến không quá 30 tuổi.

Độ tuổi – học bổng

Từ đủ 18 đến không quá 25 tuổi.

Tiếng Trung

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 4 từ 210 điểm trở lên; một số ngành yêu cầu HSK 5 theo danh mục ngành.

Tiếng Anh

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: ứng viên không có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ cần IELTS 6.0/TOEFL 80 trở lên; hoặc giấy xác nhận bậc học trước được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh; hoặc chứng minh đã học từ 1 năm trở lên tại quốc gia sử dụng tiếng Anh.

Học bổng

Khi nộp hồ sơ, ứng viên học bổng không được đồng thời nhận các loại học bổng khác.

Đối với các trường hợp có yếu tố quốc tịch Trung Quốc theo diện chuyển quốc tịch hoặc cha/mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài, ứng viên phải đáp ứng quy định tại văn bản 教外函〔2020〕12号 và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của CQU.

2. Yêu cầu CSCA

Tất cả ứng viên đăng ký chương trình cử nhân tại CQU phải tham gia kỳ thi “来华留学本科入学学业水平测试” (CSCA) do cơ quan liên quan thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức và nộp bảng điểm còn hiệu lực khi đăng ký. Môn thi được quy định theo từng ngành; ngôn ngữ làm bài phải trùng với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình.

Nhóm chương trình

Môn CSCA

Chuyên ngành

Khối xã hội – nhân văn tiếng Trung

Văn khoa tiếng Trung + Toán

新闻学 – Báo chí; 市场营销 – Tiếp thị; 工商管理 – Quản trị kinh doanh; 行政管理 – Quản lý hành chính; 城市管理 – Quản lý đô thị; 经济学 – Kinh tế học; 法学 – Luật; 汉语国际教育 – Giáo dục Hán ngữ Quốc tế; 汉语言文学 – Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc; 历史学 – Lịch sử; 哲学 – Triết học

Khối kỹ thuật tiếng Trung

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

能源与动力工程 – Kỹ thuật năng lượng và động lực; 数学与应用数学 – Toán học và Toán ứng dụng; 安全工程 – Kỹ thuật an toàn; 建筑学 – Kiến trúc; 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng; 电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và Tự động hóa; 计算机科学与技术 – Khoa học và Công nghệ máy tính; 航空航天工程 – Kỹ thuật hàng không vũ trụ; 自动化 – Tự động hóa

Một số ngành kỹ thuật tiếng Trung

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Hóa học

碳储科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật lưu trữ carbon; 生物医学工程 – Kỹ thuật y sinh

Vật liệu tiếng Trung

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý + Hóa học

材料工程 – Kỹ thuật vật liệu

Quản lý – bất động sản tiếng Trung

Lý khoa tiếng Trung + Toán

房地产开发与管理 – Phát triển và Quản lý bất động sản; 工程管理 – Quản lý công trình; 工程造价 – Dự toán công trình; 财务管理 – Quản lý tài chính; 智能建造 – Xây dựng thông minh

Chương trình tiếng Anh

Toán hoặc Toán + Vật lý; một số ngành thêm Hóa học

Tùy chuyên ngành, xem bảng chương trình tiếng Anh bên dưới

 

3. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Khoa/nhóm

Chuyên ngành

Năm

CSCA

Yêu cầu riêng

Báo chí & Truyền thông

新闻学 – Báo chí

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

 

Kinh tế & QTKD

市场营销 – Tiếp thị
工商管理 – Quản trị kinh doanh

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

 

Quản lý công

行政管理 – Quản lý hành chính
城市管理 – Quản lý đô thị
经济学 – Kinh tế học

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

 

Luật

法学 – Luật

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

 

Nghệ thuật

绘画 – Hội họa
产品设计 – Thiết kế sản phẩm
环境设计 – Thiết kế môi trường
视觉传达设计 – Thiết kế truyền thông thị giác

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

Cần nền tảng hội họa tốt

Nghệ thuật

舞蹈表演 – Biểu diễn múa

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

Cần nền tảng múa tốt

Nghệ thuật

音乐表演 – Biểu diễn âm nhạc

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

Cần nền tảng thanh nhạc tốt

Ngoại ngữ

英语 – Ngôn ngữ Anh

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

HSK 5 ≥180; IELTS 6.0/TOEFL 80 hoặc giấy tờ tiếng Anh thay thế được trường chấp nhận

Ngoại ngữ

日语 – Ngôn ngữ Nhật
德语 – Ngôn ngữ Đức

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

HSK 5 ≥180

Ngoại ngữ

汉语国际教育 – Giáo dục Hán ngữ Quốc tế

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

Có HSK 4 ≥210 còn hiệu lực được miễn phần Văn khoa tiếng Trung

Khai phóng

汉语言文学 – Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
历史学 – Lịch sử
哲学 – Triết học

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

 

Học viện Điện ảnh Meishi

表演 – Biểu diễn
播音与主持艺术 – Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình
广播电视编导 – Đạo diễn phát thanh và truyền hình
戏剧影视导演 – Đạo diễn Kịch, Điện ảnh và Truyền hình
戏剧影视文学 – Văn học Kịch, Điện ảnh và Truyền hình

4

Văn khoa tiếng Trung + Toán

 

Năng lượng & Động lực

能源与动力工程 – Kỹ thuật năng lượng và động lực
新能源科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật năng lượng mới
核工程与核技术 – Kỹ thuật hạt nhân và Công nghệ hạt nhân

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Toán & Thống kê

信息与计算科学 – Khoa học thông tin và tính toán
数学与应用数学 – Toán học và Toán ứng dụng
统计学 – Thống kê học

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Tài nguyên & An toàn

安全工程 – Kỹ thuật an toàn

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Tài nguyên & An toàn

碳储科学与工程 – Khoa học và Kỹ thuật lưu trữ carbon

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Hóa học

 

Kiến trúc & Quy hoạch

建筑学 – Kiến trúc

5

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Kiến trúc & Quy hoạch

城乡规划 – Quy hoạch đô thị và nông thôn
风景园林 – Kiến trúc cảnh quan

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Xây dựng

土木工程 – Kỹ thuật xây dựng
建筑环境与能源应用工程 – Kỹ thuật môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Điện

电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và Tự động hóa

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Quản lý khoa học & BĐS

房地产开发与管理 – Phát triển và Quản lý bất động sản
工程管理 – Quản lý công trình
工程造价 – Dự toán công trình
财务管理 – Quản lý tài chính
智能建造 – Xây dựng thông minh

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán

 

Khoa học máy tính

计算机科学与技术 – Khoa học và Công nghệ máy tính

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Vật liệu

材料工程 – Kỹ thuật vật liệu

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý + Hóa học

Cần kỹ năng giao tiếp tốt bằng tiếng Trung và tiếng Anh; nền tảng Toán, Vật lý, Hóa học tốt

Hàng không vũ trụ

工程力学 – Cơ học kỹ thuật
航空航天工程 – Kỹ thuật hàng không vũ trụ

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Cơ khí & Phương tiện

机械设计制造及其自动化 – Thiết kế, Chế tạo cơ khí và Tự động hóa
机械电子工程 – Kỹ thuật cơ điện tử
车辆工程 – Kỹ thuật xe

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Tự động hóa

自动化 – Tự động hóa
机器人工程 – Kỹ thuật robot

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Vật lý

 

Kỹ thuật sinh học

生物医学工程 – Kỹ thuật y sinh

4

Lý khoa tiếng Trung + Toán + Hóa học

Nền tảng khoa học; đã học và đạt Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT; cGPA ≥3.0

4. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Khoa/viện

Chuyên ngành (tiếng Trung – tiếng Việt)

Năm

CSCA

Yêu cầu riêng

Kinh tế & QTKD

工商管理 – Quản trị kinh doanh

4

Toán

 

Cơ khí & Phương tiện

机械设计制造及其自动化 – Thiết kế, Chế tạo cơ khí và Tự động hóa

4

Toán + Vật lý

 

Xây dựng

土木工程 – Kỹ thuật xây dựng

4

Toán + Vật lý

 

Điện

电气工程及其自动化 – Kỹ thuật điện và Tự động hóa

4

Toán + Vật lý

 

Vật liệu

材料工程 – Kỹ thuật vật liệu

4

Toán + Vật lý + Hóa học

Cần kỹ năng giao tiếp tốt bằng tiếng Trung và tiếng Anh; nền tảng Toán, Vật lý, Hóa học tốt

CQU–UC Joint CO-OP Institute

电气工程及其自动化(中外合作办学) – Kỹ thuật điện và Tự động hóa (hợp tác đào tạo Trung Quốc – nước ngoài)

5

Toán + Vật lý + Hóa học

Chỉ dành cho sinh viên quốc tế tự túc; tối đa 5 sinh viên; IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 75 hoặc chứng chỉ tương đương

CQU–UC Joint CO-OP Institute

机械设计制造及其自动化(中外合作办学) – Thiết kế, Chế tạo cơ khí và Tự động hóa (hợp tác đào tạo Trung Quốc – nước ngoài)

5

Toán + Vật lý + Hóa học

Theo yêu cầu của chương trình liên kết CQU–UC

Riêng CQU–University of Cincinnati Joint CO-OP Institute áp dụng mô hình 4+1 trong 5 năm. Bốn năm đầu có 5 kỳ thực tập, tổng thời gian 20 tháng; năm thứ năm học tại University of Cincinnati và hoàn thành đồ án tốt nghiệp. Sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp nhận bằng cử nhân của cả UC và CQU.

Học phí chương trình CQU–UC: 75.000 RMB/năm trong 4 năm đầu. Năm thứ năm học tại UC, học phí khoảng 30.000 USD/năm theo chuẩn của UC. Nếu vì lý do đặc biệt không sang Mỹ trong năm thứ năm và tiếp tục học tại CQU, học phí áp dụng theo chuẩn CQU; các môn năm 5 và đồ án tốt nghiệp thực hiện bằng tiếng Trung, và sinh viên đủ điều kiện chỉ nhận bằng cử nhân của CQU.

5. Học phí và các chi phí chính

Khoản mục

Mức phí

Ghi chú

Phí báo danh

600 RMB

Không hoàn lại

Học phí – chương trình tiếng Trung

18.000–22.000 RMB/năm

Tùy ngành

Học phí – chương trình tiếng Anh

25.000–30.000 RMB/năm

Không áp dụng mức này cho chương trình CQU–UC có học phí riêng

Ký túc xá

2.500–9.000 RMB/năm học

Tùy loại phòng/điều kiện bố trí

Bảo hiểm

800 RMB/năm/người

 

CQU–UC, 4 năm đầu

75.000 RMB/năm

Chương trình liên kết 4+1

CQU–UC, năm thứ 5 tại UC

Khoảng 30.000 USD/năm

Theo chuẩn University of Cincinnati

6. Học bổng

Diện học bổng

Mức hỗ trợ

Điều kiện / ghi chú

Học bổng Chính phủ Trung Quốc A – CSC Type A

Toàn phần: miễn học phí; miễn/hỗ trợ KTX; trợ cấp sinh hoạt; bảo hiểm y tế tổng hợp. Thời gian tài trợ có thể bao gồm thời gian dự bị tiếng Trung và thời gian chuyên ngành theo phương án được phê duyệt.

Đăng ký thông qua cơ quan phái cử sinh viên quốc tế tại nước sở tại; khi điền hồ sơ, nguyện vọng 1 ở mục trường đăng ký phải là Chongqing University. Nguồn CQU được cung cấp không nêu số tiền trợ cấp sinh hoạt theo tháng.

Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế

Dành cho cử nhân 汉语国际教育 – Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, tài trợ 4 năm; miễn 100% học phí, 100% KTX, sinh hoạt phí 2.500 RMB/tháng và bảo hiểm y tế.

Yêu cầu: HSK 4 ≥210 + HSKK Trung cấp ≥60; ứng viên cử nhân thông thường không quá 25 tuổi. Nộp đồng thời trên nền tảng học bổng và hệ thống CQU.

Học bổng Hiệu trưởng CQU – Giải Nhất

Miễn 100% học phí; miễn KTX trong trường hoặc hỗ trợ 700 RMB/tháng nếu trường không đủ phòng; sinh hoạt phí cử nhân 1.500 RMB/tháng; bảo hiểm 800 RMB/năm.

Thời gian học bổng theo thời gian đào tạo chuẩn của ngành; xét duy trì hằng năm.

Học bổng Hiệu trưởng CQU – Giải Nhì

Miễn 100% học phí.

KTX, sinh hoạt phí, bảo hiểm và các chi phí khác tự túc; xét duy trì hằng năm.

Học bổng Hiệu trưởng CQU – Giải Ba

Giảm 50% học phí.

Các khoản khác tự túc; xét duy trì hằng năm.

CQU cho biết hướng dẫn nộp hồ sơ của các học bổng sẽ được cập nhật theo kế hoạch công tác. Ứng viên cần thực hiện theo hướng dẫn tuyển sinh học bổng 2026 tương ứng. Hạn học bổng không mặc định là 31/05/2026 nếu hướng dẫn riêng quy định mốc khác.

  1. Hồ sơ cần chuẩn bị

Hạn nộp hồ sơ tự túc là 31/05/2026 (giờ Bắc Kinh)

Hạng mục

Yêu cầu

1. Hộ chiếu

Bản scan trang thông tin hộ chiếu phổ thông; hiệu lực phải sau tháng 03/2027. Ứng viên đang ở Trung Quốc cần thêm bản sao visa/giấy phép cư trú và trang đóng dấu nhập cảnh.

2. Bằng tốt nghiệp THPT

Bản công chứng. Học sinh sắp tốt nghiệp nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp; nếu trúng tuyển phải xuất trình bằng chính thức khi nhập học, nếu không sẽ bị hủy tư cách trúng tuyển.

3. Bảng điểm THPT

Toàn bộ bảng điểm các môn ở bậc THPT và phần giải thích hệ thống đánh giá điểm của trường.

4. Bảng điểm CSCA

Nộp kết quả CSCA; môn thi theo danh mục ngành, ngôn ngữ thi phải trùng với ngôn ngữ giảng dạy.

5. Chứng minh năng lực ngôn ngữ

Nộp chứng chỉ còn hiệu lực theo yêu cầu ngôn ngữ của chương trình.

6. Phiếu khám sức khỏe

《外国人体格检查表》 bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, kèm báo cáo xét nghiệm, điện tâm đồ và phim/báo cáo X-quang ngực. Kết quả có hiệu lực 6 tháng.

7. Lý lịch tư pháp

Do cơ quan công an nơi cư trú cấp, thông thường trong vòng 6 tháng trước ngày nộp.

8. Chứng minh tài chính

Cấp trong vòng 6 tháng gần nhất; số tiền khả dụng không dưới 30.000 RMB. Ứng viên học bổng toàn phần có thể được nới yêu cầu về số tiền.

9. Bài tự thuật cá nhân

Ít nhất 800 chữ, gồm thông tin cá nhân, quá trình học tập, động lực học, mục tiêu và kế hoạch học tập.

10. Xác nhận đang học/làm việc

Học sinh/sinh viên đang học nộp giấy xác nhận đang học; người đã đi làm nộp giấy xác nhận công tác.

11. Portfolio

Ứng viên ngành nghệ thuật phải nộp hồ sơ tác phẩm như tranh, kịch bản, phim ngắn...

12. Tài liệu bổ sung

Các giấy tờ khác trường yêu cầu như chứng minh quốc tịch hoặc hồ sơ bổ sung.

 

8. Quy trình đăng ký và xét tuyển

Bước 1. Tham gia kỳ thi CSCA và chuẩn bị bảng điểm còn hiệu lực.

Bước 2. Đăng ký tài khoản trên hệ thống sinh viên quốc tế CQU tại https://cqu.17gz.org/member/login.do; điền thông tin và tải bản scan màu của tài liệu gốc.

Bước 3. Nộp đơn và thanh toán trực tuyến phí báo danh 600 RMB trước hạn. Hồ sơ chưa thanh toán hoặc thanh toán quá hạn sẽ không được xét; phí không hoàn lại.

Bước 4. CQU kiểm tra tư cách và sơ tuyển hồ sơ.

Bước 5. Khoa chuyên môn xét hồ sơ; ứng viên vượt qua vòng này tham gia phỏng vấn.

Bước 6. Trường xác định kết quả trúng tuyển và phát hành tài liệu nhập học.

9. Đối tượng phù hợp

  • Ứng viên muốn học cử nhân tại một trường đại học ở Trùng Khánh với lựa chọn chương trình tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • Học sinh có nền tảng Toán tốt và định hướng khoa học, kỹ thuật, kiến trúc, quản lý; hoặc có năng lực chuyên môn phù hợp với nhóm nghệ thuật – thiết kế.
  • Ứng viên có thể chuẩn bị sớm HSK/IELTS/TOEFL và CSCA theo đúng nhóm môn của ngành.
  • Học sinh ngành 汉语国际教育 – Giáo dục Hán ngữ Quốc tế muốn xét Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế với hỗ trợ học phí, KTX, sinh hoạt phí và bảo hiểm.

10. Di chuyển và liên hệ

  • Có thể bay đến Trùng Khánh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
  • Đơn vị: Trung tâm Quản lý Sinh viên Quốc tế – Bộ phận Tuyển sinh Sinh viên Quốc tế, Chongqing University.
  • Địa chỉ: Phòng 310, Tòa nhà giảng dạy chính, Cơ sở A, Đại học Trùng Khánh, số 174 đường Shazheng, quận Sa Bình Bá, Trùng Khánh, Trung Quốc.
  • Mã bưu chính: 400044.
  • Điện thoại: +86-23-65111001; +86-23-65111066.
  • Email: [email protected].
  • Website: http://study.cqu.edu.cn/.

Có thể bạn quan tâm

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn