• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đại học Tài chính Kinh tế Trung ương 中央财经大学 (CUFE) chính thức công bố chỉ tiêu tuyển sinh Sau đại học 2026.

 

Địa điểm

Bắc Kinh, Trung Quốc

Bậc tuyển sinh

Thạc sĩ quốc tế

Kỳ nhập học

Đầu tháng 9/2026

Ngôn ngữ đào tạo

Tiếng Trung hoặc tiếng Anh

Hình thức xét tuyển

Xét hồ sơ + phỏng vấn online

Website tuyển sinh

sice.cufe.edu.cn/admissions/index.htm

 

1. Giới thiệu chung

Đại học Tài chính Kinh tế Trung ương (CUFE) không chỉ là một ngôi trường, mà là biểu tượng đào tạo tài năng của Trung Quốc. Tọa lạc tại thủ đô Bắc Kinh, CUFE tự hào là đơn vị trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục, đồng thời ghi danh trong các dự án danh giá nhất như 211, 985 và Double First Class. Với ngành Kinh tế ứng dụng đạt xếp hạng A+ toàn quốc, CUFE chính là bệ phóng hoàn hảo cho những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tài chính và quản lý.

 

2. Tuyển sinh Tiến sĩ quốc tế 2026

Điều kiện cơ bản

  • Có sức khỏe tốt, có bằng thạc sĩ hoặc trình độ cao hơn, là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc và có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
  • Độ tuổi thông thường không quá 40.
  • Trường hợp có yếu tố quốc tịch gốc Trung Quốc cần nộp bổ sung minh chứng theo văn bản Giáo ngoại hàm [2020] số 12 của Bộ Giáo dục Trung Quốc.

Yêu cầu ngôn ngữ

  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung: HSK 5 từ 210 điểm trở lên.
  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: TOEFL / IELTS / Duolingo hoặc minh chứng trình độ tiếng Anh tương đương theo yêu cầu chuyên ngành.

Thời gian nhận hồ sơ

Mốc thời gian

Nội dung

Đợt 1

01/11/2025 - 25/03/2026

Đợt 2

01/04/2026 - 25/06/2026

 

Quy trình xét tuyển

  1. Nộp hồ sơ online trên hệ thống: cufe.17gz.org.
  2. Nộp lệ phí đăng ký 600 NDT trực tuyến qua hệ thống (WeChat, Alipay, thẻ tín dụng ngoại tệ...).
  3. Trường sơ duyệt hồ sơ.
  4. Khoa/viện xét duyệt học thuật và tổ chức phỏng vấn online.
  5. Nhà trường gửi kết quả trúng tuyển qua email.
  6. Trong vòng 2 tuần sau khi nhận kết quả, ứng viên xác nhận nhập học phải nộp toàn bộ học phí năm thứ nhất và giấy tờ bảo lãnh tài chính.

 

Hồ sơ cần chuẩn bị

STT

Tài liệu

Ghi chú

1

Đơn xin nhập học của lưu học sinh quốc tế CUFE

Bản điện tử có chữ ký và scan, tải lên hệ thống.

2

Trang thông tin hộ chiếu

Hộ chiếu còn hiệu lực.

3

Bằng tốt nghiệp thạc sĩ

Sinh viên sắp tốt nghiệp nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp, có nêu thời gian dự kiến tốt nghiệp và nhận xét của trường.

4

Bảng điểm bậc thạc sĩ

Nộp bản đầy đủ.

5

Chứng chỉ ngôn ngữ

HSK 5 >= 210 điểm đối với chương trình tiếng Trung; chương trình tiếng Anh nộp TOEFL/IELTS/Duolingo hoặc minh chứng tương đương.

6

Kế hoạch học tập

Dài 800 - 1000 chữ.

7

Luận văn thạc sĩ hoặc các bài luận khác

Nộp bản điện tử.

8

02 thư giới thiệu

Do phó giáo sư hoặc học giả có chức danh tương đương trở lên viết.

9

Phiếu khám sức khỏe cho người nước ngoài

Nộp theo mẫu hợp lệ.

10

Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự

Do cơ quan công an địa phương cấp.

11

Giấy bảo lãnh tài chính

Nộp sau khi được trúng tuyển.

 

Lưu ý hồ sơ

  • Hồ sơ chỉ chấp nhận bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • Tài liệu không phải tiếng Trung/Anh phải kèm bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • Hồ sơ và lệ phí đã nộp không được hoàn lại.
  • Ứng viên phải chịu trách nhiệm về tính xác thực của toàn bộ thông tin; nếu phát hiện sai lệch, trường có quyền hủy kết quả trúng tuyển hoặc tư cách học tập.

Chi phí tham khảo

Khoản phí

Mức phí

Phí báo danh

600 RMB

Ký túc xá

40 / 50 / 80 RMB / giường / ngày

Giấy phép cư trú

400 RMB  / năm

Bảo hiểm y tế

800 RMB / năm

 

3. Danh mục chương trình Thạc sĩ quốc tế 2026

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Học viện

Chuyên ngành

Thời gian

Học phí/năm

Học viện Đổi mới và Phát triển - Viện Nghiên cứu Phát triển Tài chính Trung Quốc

Tài chính*

2

36.000

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

Đầu tư học

2

36.000

Học viện Luật

Luật quốc tế

3

50.000

Viện Nghiên cứu Chiến lược Tài chính Quốc gia

Kinh tế khu vực (Kinh tế Trung Quốc)

2

60.000

Học viện Đổi mới và Phát triển - Viện Nghiên cứu Tài chính công và Chính sách Trung Quốc

Kinh tế khu vực

3

38.000

Học viện Đổi mới và Phát triển - Viện Nghiên cứu Tài chính công và Chính sách Trung Quốc

Tài chính công

3

38.000

Học viện Đổi mới và Phát triển - Trung tâm Nghiên cứu Vốn nhân lực và Kinh tế lao động

Kinh tế lao động

3

36.000

 

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Học viện

Chuyên ngành

Thời gian

Học phí/năm

Học viện Tài chính công và Thuế vụ

Thuế *

2

30.000

Học viện Tài chính công và Thuế vụ

Định giá tài sản*

2

32.000

Học viện Tài chính

Tài chính*

2

32.000

Học viện Kế toán

Kế toán*

2

30.000

Học viện Bảo hiểm

Bảo hiểm học

2

30.000

Học viện Bảo hiểm

Khoa học tính toán bảo hiểm

3

30.000

Học viện Bảo hiểm

Bảo hiểm*

2

30.000

Học viện Kinh tế và Thương mại quốc tế

Kinh doanh quốc tế*

2

30.000

Trường Kinh doanh

Quản lý doanh nghiệp

2

30.000

Trường Kinh doanh

Quản trị kinh doanh*

2

104.000

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Quản lý

Quản lý công trình và dự án

2

30.000

Học viện Luật

Pháp luật*

2

30.000

Viện Nghiên cứu Chiến lược Tài chính Quốc gia

Kinh tế khu vực (Kinh tế Trung Quốc)

2

40.000

Học viện Kinh tế

Kinh tế số*

2

48.000

Học viện Giao lưu Văn hóa Quốc tế

Giáo dục Hán ngữ quốc tế*

2

30.000

Học viện Quản lý Chính phủ

Quản lý hành chính

2

30.000

Học viện Quản lý Chính phủ

Kinh tế giáo dục và quản lý

2

30.000

Học viện Quản lý Chính phủ

Quy hoạch và quản lý đô thị

2

30.000

Học viện Kinh tế và Quản lý Thể thao

Thể thao*

2

30.000

Học viện Kinh tế và Quản lý Thể thao

Kinh tế công nghiệp

2

30.000

Học viện Xã hội và Tâm lý

Xã hội học

3

30.000

Học viện Xã hội và Tâm lý

Tâm lý học

3

30.000

Học viện Xã hội và Tâm lý

Công tác xã hội*

2

30.000

Học viện Văn hóa và Truyền thông

Báo chí và truyền thông*

2

30.000

Học viện Văn hóa và Truyền thông

Nghệ thuật học

2

30.000

Học viện Thông tin

Kinh tế công nghiệp

2

30.000

Học viện Thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

2

30.000

Học viện Thông tin

An ninh không gian mạng

2

30.000

Học viện Thông tin

Công nghệ máy tính*

2

30.000

Học viện Thông tin

Trí tuệ nhân tạo*

2

30.000

Trung tâm Đổi mới hợp tác phát triển Tài chính Trung Quốc

Tài chính công

3

30.000

Học viện Ngoại ngữ

Ngoại ngữ và văn học nước ngoài

2

30.000

Học viện Ngoại ngữ

Biên dịch*

2

30.000

Học viện Thống kê và Toán học

Thống kê tài chính và quản lý rủi ro

3

30.000

* Các chuyên ngành có dấu * là thạc sĩ chuyên nghiệp.

 

4. Thông tin học bổng

1. Diện CSC “Con đường Tơ lụa”

Bậc thạc sĩ

  • Ngành: Kinh tế số 
  • Thời gian học: 2 năm 

*Ghi chú: Đây là chương trình thạc sĩ chuyên nghiệp. 


2. Diện CSC “Nghiên cứu sinh trình độ cao”

Bậc thạc sĩ – giảng dạy bằng tiếng Anh

  • Finance – thời gian học: 2–3 năm 
  • Public Finance – thời gian học: 2–3 năm 
  • Regional Economics – thời gian học: 2–3 năm 
  • Labor Economics – thời gian học: 2–3 năm 
  • Regional Economics (China’s Economy) – thời gian học: 2–3 năm 
  • Investment – thời gian học: 2–3 năm 
  • International Law – thời gian học: 2–3 năm 

Bậc thạc sĩ – giảng dạy bằng tiếng Trung

  • Finance – thời gian học: 2 năm 
  • International Business – thời gian học: 2 năm 
  • Engineering and Project Management – thời gian học: 2 năm 
  • Law – thời gian học: 2 năm 
  • Digital Economy – thời gian học: 2 năm 

3. Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế

Chương trình thạc sĩ “中文+…”

  • Định hướng: 中文+金融 
  • Định hướng: 中文+国际商务 
  • Định hướng: 中文+工程与项目管理 
  • Định hướng: 中文+法律 
  • Thời gian học: 2 năm 

*Chỉ tiêu / ghi chú: Kế hoạch tuyển 60 người, giảng dạy bằng tiếng Trung 

 

Điều kiện đăng ký 

1. CSC “Con đường Tơ lụa”

  • Ứng viên không phải công dân Trung Quốc.
  • sức khỏe tốt.
  • Đối với hệ thạc sĩ:
    • Thường không quá 35 tuổi.
    • Có bằng cử nhân trở lên.
  • Ứng viên dưới 18 tuổi phải có giấy tờ giám hộ tại Bắc Kinh.
  • Với diện cử nhân, trường yêu cầu tham dự bài kiểm tra CSCA theo hướng dẫn.

2. CSC “Nghiên cứu sinh trình độ cao”

  • Ứng viên không phải công dân Trung Quốc.
  • sức khỏe tốt.
  • Đối với hệ thạc sĩ:
    • Thường không quá 35 tuổi.
    • Có bằng cử nhân trở lên.
  • Ứng viên thuộc diện có cha hoặc mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài cần nộp thêm giấy tờ theo quy định.

3. Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế – hệ thạc sĩ

  • Có bằng cử nhân hoặc sẽ tốt nghiệp trước ngày 01/07/2026.
  • Thường không quá 35 tuổi.
  • Trình độ tiếng Trung:
    • HSK 5 đạt từ 210 điểm.

5. Đối tượng phù hợp

  • Ứng viên muốn săn học bổng toàn phần tại Bắc Kinh trong các nhóm ngành kinh tế, tài chính, thương mại, luật và quản lý.
  • Sinh viên có định hướng học bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh ở bậc thạc sĩ, tiến sĩ và cần lộ trình học bổng rõ ràng theo từng đề án.
  • Ứng viên theo đuổi lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, hoặc muốn kết hợp học tiếng Trung với tài chính, quốc tế thương mại, luật hay quản lý dự án.

6. Liên hệ và đăng ký

  • Văn phòng tuyển sinh lưu học sinh – Đại học Tài chính Trung ương
  • Địa chỉ: Phòng 1011, Tòa nhà Zhongcai, số 39 Xueyuan South Road, quận Haidian, Bắc Kinh, Trung Quốc
  • Điện thoại: +86-10-62288286
  • Email: [email protected]
  • Cổng tuyển sinh: https://sice.cufe.edu.cn/admissions/index.htm 
     

LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION
Hotline: 0366362658                    Zalo: 0856 744 290
Địa chỉ:
- VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
- VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
Website: ajteducation.com    Tiktok: @duhocajteducation
Fanpage: https://www.facebook.com/Duhocajteducation1

Hãy để AJT Education giúp bạn thưc hiện hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay!

Phản hồi của bạn