![]() |
|
Đại học Tài chính Kinh tế Chiết Giang (ZUFE) không chỉ là ngôi trường trọng điểm của tỉnh Chiết Giang mà còn là đơn vị tiên phong trong kỷ nguyên "Tài chính – Kinh tế mới".
Tại đây, giáo dục không dừng lại ở lý thuyết mà gắn liền với hơi thở của thời đại: Trí tuệ nhân tạo (AI), Số hóa thông minh và Công nghệ cao. Tọa lạc tại Hàng Châu – "Thủ phủ thương mại điện tử" của thế giới, ZUFE mang đến môi trường học tập lý tưởng cho những ai đam mê Kinh doanh, Quản lý, Luật và Dữ liệu lớn. Đây chính là bệ phóng hoàn hảo cho các bạn sinh viên quốc tế muốn làm chủ nền kinh tế số tương lai. 🚀
|
Nhóm chương trình |
Nội dung |
|
Chương trình cấp bằng |
Hệ đại học và sau đại học dành cho sinh viên quốc tế. |
|
Chương trình tiếng Trung |
Dành cho sinh viên muốn học tiếng Trung từ 1 học kỳ trở lên hoặc ôn luyện HSK. |
|
Chương trình dự bị quốc tế |
Lộ trình 1 năm, lớp không quá 40 sinh viên, tập trung tiếng Trung, toán, tiếng Anh và năng lực thích ứng liên văn hóa. |
Chương trình dự bị quốc tế
|
Nội dung |
Chi tiết |
|
Sĩ số lớp |
Không quá 40 sinh viên |
|
Mục tiêu |
Chuẩn bị cho sinh viên quốc tế có kế hoạch học đại học tại Trung Quốc, đặc biệt theo hướng học bổng Chính phủ Trung Quốc |
|
Môn học cốt lõi |
Tiếng Trung, Tiếng Trung thương mại, Toán, Tiếng Anh, Luyện thi HSK |
|
Môn tự chọn |
Văn hóa Trung Quốc, Thư pháp, Quốc họa, Cắt giấy, Văn hóa trà, Âm nhạc Trung Quốc |
|
Khoản mục |
Mức thu |
Áp dụng |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
500 RMB |
Tất cả chương trình |
Nộp khi nộp hồ sơ |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm |
Theo năm học |
Nộp trực tiếp cho đơn vị bảo hiểm khi nhập học |
|
Học phí đại học |
19.000 RMB/năm |
Hệ đại học |
|
|
Học phí thạc sĩ |
22.000 RMB/năm |
Hệ thạc sĩ |
|
|
Học phí tiến sĩ |
30.000 RMB/năm |
Hệ tiến sĩ |
|
|
Tiếng Trung sơ cấp / trung cấp |
17.000 RMB/năm |
Hệ ngôn ngữ |
Không có học bổng |
|
Chương trình dự bị quốc tế |
17.000 RMB/năm |
Hệ dự bị |
Không có học bổng |
|
Ký túc xá phòng đôi |
5.000 RMB/người/năm |
Trong trường |
Sinh viên bắt buộc ở ký túc xá |
|
Ký túc xá phòng ba |
3.000 RMB/người/năm |
Trong trường |
Cần đăng ký trước |
|
Sách vở |
Theo chi phí thực tế |
Tất cả chương trình |
Sinh viên tự chuẩn bị giáo trình |
|
Tên học bổng |
Mức hỗ trợ |
Áp dụng |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang loại A |
30.000 RMB/năm |
Bậc sau đại học |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang loại B |
20.000 RMB/năm |
Bậc đại học |
|
Hạng Xuất sắc ZUFE |
Miễn 100% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ bằng cấp |
|
Hạng Nhất ZUFE |
Miễn 70% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ bằng cấp |
|
Hạng Nhì ZUFE |
Miễn 50% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ bằng cấp |
|
Hạng Ba ZUFE |
Miễn 30% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ bằng cấp |
|
Học bổng Hệ ngôn ngữ - Hạng Nhất |
Miễn 70% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ ngôn ngữ |
|
Học bổng hệ ngôn ngữ - Hạng Nhì |
Miễn 50% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ ngôn ngữ |
|
Học bổng hệ ngôn ngữ - Hạng Ba |
Miễn 30% học phí 1 năm |
Sinh viên hệ ngôn ngữ |
|
Nội dung |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Không mang quốc tịch Trung Quốc và đáp ứng quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc theo văn bản 教外函〔2020〕12号. |
|
Độ tuổi |
Từ 18 tuổi trở lên tính đến ngày 01/09 của năm nhập học. Nếu dưới 18 tuổi phải nộp giấy chứng nhận giám hộ. |
|
Độ tuổi tham khảo theo bậc học |
Đại học: không quá 25 tuổi; Thạc sĩ: không quá 30 tuổi; Tiến sĩ: nguồn tiếng Trung ghi 30 tuổi nhưng phần tiếng Anh ghi 35 tuổi, nên xác minh lại trực tiếp với trường khi xử lý hồ sơ. |
|
Học lực |
Đại học: tốt nghiệp THPT; Thạc sĩ: có bằng cử nhân; Tiến sĩ: có bằng thạc sĩ. |
|
Ngôn ngữ chương trình tiếng Trung |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên. Người bản ngữ tiếng Trung hoặc đã học bậc trước bằng tiếng Trung có thể được xem xét miễn nếu trường chấp thuận. |
|
Ngôn ngữ chương trình tiếng Anh |
Đại học: tối thiểu IELTS 5.5 / TOEFL 80 / Duolingo 100. Thạc sĩ, tiến sĩ: tối thiểu IELTS 6.0 / TOEFL 80 / Duolingo 100. |
• Hộ chiếu và trang visa Trung Quốc (nếu có)
• Ảnh thẻ 2 inch
• Bằng cấp cao nhất hoặc giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp
• Bảng điểm chính thức
• Chứng chỉ tiếng Trung hoặc tiếng Anh phù hợp chương trình đăng ký
• 02 thư giới thiệu
• Giấy chứng nhận giám hộ (nếu dưới 18 tuổi)
• Phiếu lý lịch tư pháp / giấy xác nhận không tiền án
• Chứng minh tài chính hoặc giấy bảo lãnh tài chính từ 5.000 USD trở lên
• Giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng
• Nếu đang ở hoặc từng học tại Trung Quốc: giấy phép cư trú và giấy nhận xét / thành tích của trường trước
|
Đơn vị |
Ngành / chuyên ngành |
Bậc học |
Ngôn ngữ |
Chỉ tiêu / thời lượng |
|
Trường Quản lý công |
Quản lý đô thị |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
30 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Quản lý công |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
20 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Quản lý |
Quản trị kinh doanh |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
30 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Kinh tế |
Thương mại quốc tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
30 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Kinh tế |
Kinh tế học ứng dụng |
Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
5 chỉ tiêu • 4 năm |
|
Trường Luật |
Luật quốc tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
30 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Luật |
Luật quốc tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
30 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Ngoại ngữ |
Ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
10 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Khoa học dữ liệu |
Thống kê kinh tế |
Thạc sĩ |
Tiếng Anh |
20 chỉ tiêu • 3 năm |
|
Trường Khoa học dữ liệu |
Thống kê học |
Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
5 chỉ tiêu • 4 năm |
|
Trường Nhân văn và Truyền thông |
Giảng dạy tiếng Trung cho người nói ngôn ngữ khác |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung & Tiếng Anh |
5 chỉ tiêu • 2,5 năm |
• Nộp hồ sơ online qua hệ thống của trường: https://zufe.at0086.cn/Student
• Hoặc quét mã QR tuyển sinh của trường để hoàn tất hồ sơ trực tuyến.
• Học sinh muốn theo học các nhóm ngành tài chính, kinh tế, quản trị, luật hoặc dữ liệu tại Trung Quốc.
• Sinh viên cần một lộ trình tiếng Trung hoặc dự bị trước khi vào chương trình hệ bằng cấp.
• Ứng viên muốn học tập tại Hàng Châu – trung tâm mạnh về kinh tế số, thương mại điện tử và đổi mới sáng tạo.
• Có thể bay tới Hàng Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần nối chuyến.
• Từ Hàng Châu đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc chưa tới 1 giờ.
• Thành phố gần Nghĩa Ô và có lợi thế về thương mại số, thương mại điện tử xuyên biên giới và sản xuất hiện đại.
• Sinh viên quốc tế bắt buộc ở ký túc xá trong trường.
• Phòng ở được trang bị điều hòa, tủ lạnh, máy giặt và bếp công cộng dùng chung; chi phí điện nước, internet và phí sử dụng máy giặt không nằm trong phí ký túc xá.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️