Tổng quan nhanh
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Thâm Quyến (SZU) – Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Cử nhân quốc tế 2026 |
|
Bậc học / hình thức |
Đại học chính quy, học toàn thời gian |
|
Thời gian học |
4 năm, tối đa không quá 8 năm |
|
Kỳ nhập học |
Năm học 2026; nguồn không nêu ngày nhập học cụ thể trong trích đoạn |
|
Hạn nộp hồ sơ |
Đợt 1: 01/01–20/03/2026; Đợt 2: 20/03–31/05/2026 |
|
Học phí |
26.000 RMB/năm (khối xã hội); 30.000 RMB/năm (khối khoa học – kỹ thuật); 40.000 RMB/năm (nghệ thuật) |
|
Học bổng |
Học bổng Chính phủ Quảng Đông 10.000 RMB/năm; Học bổng Đại Vận Thâm Quyến 30.000 RMB/năm; Học bổng Lệ Viên; Học bổng Quốc tế dành cho giáo viên tiếng Trung |
Thông tin chi tiết
Giới thiệu chương trình

Chương trình cử nhân quốc tế của Đại học Thâm Quyến dành cho sinh viên nước ngoài học toàn thời gian. Thời gian đào tạo thông thường là 4 năm và người học có thể kéo dài tối đa đến 8 năm theo quy định của trường. Danh mục ngành khá rộng, trải từ khối văn, quản lý, công nghệ, khoa học, môi trường đến nghệ thuật.
Điểm đáng chú ý là SZU có cả ngành giảng dạy bằng tiếng Trung và một số ngành giảng dạy bằng tiếng Anh. Với nhóm ngành nghệ thuật, ứng viên cần tham gia kiểm tra chuyên môn theo yêu cầu của trường. Một số ngành còn có phân hướng chuyên sâu ở các năm học sau, ví dụ Hán ngữ văn học hoặc nhóm ngành thiết kế.
Danh sách chuyên ngành
|
Tên chuyên ngành (gốc) |
Tên chuyên ngành (tiếng Việt) |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Thời gian học |
Đơn vị đào tạo |
|
汉语言文学 |
Hán ngữ văn học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Viện Giao lưu Quốc tế |
|
汉语国际教育 |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Tiếng Trung |
4 năm |
Viện Giao lưu Quốc tế |
|
网络与新媒体 |
Mạng và truyền thông mới |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Truyền thông |
|
英语 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Ngoại ngữ |
|
日语 |
Ngôn ngữ Nhật |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Ngoại ngữ |
|
金融科技 |
Công nghệ tài chính |
Tiếng Trung |
4 năm |
Viện Công nghệ Tài chính WeBank |
|
心理学 |
Tâm lý học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Tâm lý |
|
学前教育 |
Giáo dục mầm non |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khoa Giáo dục |
|
美术学 |
Mỹ thuật học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
设计学类 |
Nhóm ngành Thiết kế |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
表演(影视戏剧) |
Biểu diễn (điện ảnh, truyền hình và sân khấu) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
音乐表演(声乐演唱) |
Biểu diễn âm nhạc (thanh nhạc) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
音乐表演(器乐演奏) |
Biểu diễn âm nhạc (khí nhạc) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
音乐表演(音乐编创) |
Biểu diễn âm nhạc (sáng tác và biên soạn) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
音乐表演(流行演唱) |
Biểu diễn âm nhạc (thanh nhạc hiện đại) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
舞蹈编导 |
Biên đạo múa |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
播音与主持艺术 |
Phát thanh và nghệ thuật dẫn chương trình |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
音乐学(师范) |
Âm nhạc học (sư phạm) |
Tiếng Trung |
4 năm |
Khối Nghệ thuật |
|
电子信息工程 |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Điện tử và Kỹ thuật Thông tin |
|
电子科学与技术 |
Khoa học và công nghệ điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Điện tử và Kỹ thuật Thông tin |
|
计算机科学与技术 |
Khoa học và công nghệ máy tính |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Phần mềm |
|
软件工程 |
Kỹ thuật phần mềm |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Phần mềm |
|
数学与应用数学 |
Toán học và toán ứng dụng |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Khoa học Toán học |
|
统计学 |
Thống kê |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Khoa học Toán học |
|
智慧交通 |
Giao thông thông minh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Xây dựng và Giao thông |
|
工程管理 |
Quản lý công trình |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Xây dựng và Giao thông |
|
智能建造 |
Xây dựng thông minh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Xây dựng và Giao thông |
|
高分子材料与工程 |
Vật liệu polymer và kỹ thuật |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Vật liệu và Kỹ thuật |
|
材料科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Vật liệu và Kỹ thuật |
|
化学 |
Hóa học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường |
|
环境工程 |
Kỹ thuật môi trường |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường |
|
新能源科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường |
|
食品科学与工程 |
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường |
|
法学 |
Luật |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Luật |
|
行政管理 |
Quản lý hành chính |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Chính quyền |
|
社会学 |
Xã hội học |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Chính quyền |
|
工商管理 |
Quản trị kinh doanh |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Quản lý |
|
电子商务 |
Thương mại điện tử |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Quản lý |
|
人力资源管理 |
Quản trị nguồn nhân lực |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Quản lý |
|
市场营销 |
Marketing |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Quản lý |
|
信息管理与信息系统 |
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
Tiếng Trung |
4 năm |
Trường Quản lý |
|
工商管理(英文)* |
Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
Tiếng Anh |
4 năm |
Trường Quản lý |
|
国际经济与贸易(英文)* |
Kinh tế và thương mại quốc tế (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
Tiếng Anh |
4 năm |
Trường Kinh tế |
Lưu ý về chuyên ngành
Học phí và học bổng
|
Khoản mục |
Mức thu / hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
400 RMB hoặc 60 USD |
Không hoàn lại |
|
Học phí khối văn |
26.000 RMB/người/năm |
Áp dụng cho nhóm ngành văn |
|
Học phí khối khoa học – kỹ thuật |
30.000 RMB/người/năm |
Áp dụng cho nhóm ngành khoa học và kỹ thuật |
|
Học phí khối nghệ thuật |
40.000 RMB/người/năm |
Áp dụng cho các ngành nghệ thuật |
|
Ký túc xá cơ sở Yuehai |
2.400–8.000 RMB/người/kỳ |
Có phòng đơn và phòng đôi |
|
Ký túc xá cơ sở Lihu |
750 RMB/người/kỳ |
Phòng 4 người |
|
Bảo hiểm |
400 RMB/kỳ |
Bắt buộc mua khi đăng ký nhập học |
|
Học bổng Chính phủ Quảng Đông |
10.000 RMB/năm |
Dành cho lưu học sinh tại Quảng Đông |
|
Học bổng Đại Vận Thâm Quyến |
30.000 RMB/năm |
Học bổng cấp thành phố |
|
Học bổng quốc tế Lệ Viên – loại 1 |
Miễn học phí + trợ cấp sinh hoạt 12.000 RMB/năm |
Chi trả theo tháng |
|
Học bổng quốc tế Lệ Viên – loại 2 |
Miễn toàn bộ học phí |
|
|
Học bổng quốc tế Lệ Viên – loại 3 |
Miễn 50% học phí |
|
Điều kiện đăng ký
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ |
|
Độ tuổi |
Từ 18 đến 25 tuổi; nếu đến 31/08/2026 chưa đủ 18 tuổi thì phải nộp giấy ủy quyền dành cho người chưa thành niên |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp THPT trở lên; nếu chưa tốt nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ phải có giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp |
|
Sức khỏe và phẩm chất |
Sức khỏe tốt, phẩm chất tốt, tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường |
|
Ngôn ngữ chương trình tiếng Trung |
Khối khoa học – kỹ thuật: HSK4 từ 180 điểm; Khối văn, nghệ thuật: HSK5 từ 180 điểm; riêng Hán ngữ văn học và Giáo dục Hán ngữ quốc tế không yêu cầu HSK |
|
Ngôn ngữ chương trình tiếng Anh |
IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 80 hoặc Duolingo 100 trở lên; người bản ngữ tiếng Anh có thể được xem xét miễn |
Hồ sơ cần chuẩn bị
Quy trình nộp hồ sơ
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Đăng ký online trên hệ thống của Viện Giao lưu Quốc tế, điền thông tin và tải hồ sơ lên. |
|
Bước 2 |
Thanh toán phí xét hồ sơ và nộp chứng từ thanh toán. |
|
Bước 3 |
Các khoa chuyên môn đánh giá hồ sơ; có thể phỏng vấn online hoặc trực tiếp nếu cần. |
|
Bước 4 |
Đợt 1 dự kiến thông báo kết quả sơ bộ vào tháng 4; đợt 2 vào tháng 6. |
|
Bước 5 |
Tháng 7, trường gửi bản điện tử hoặc bản scan hồ sơ nhập học cho ứng viên trúng tuyển. |
|
Bước 6 |
Ứng viên dùng thư mời nhập học và mẫu JW202 để xin visa X1, sau đó làm thủ tục cư trú học tập trong 30 ngày kể từ khi nhập cảnh. |
Đối tượng phù hợp
Di chuyển và liên hệ

Có thể bay tới Thâm Quyến; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.
Thông tin liên hệ của trường:
Viện Giao lưu Quốc tế – Đại học Thâm Quyến
Địa chỉ: Phòng 301, tầng 3, tòa Zhaoxi, Đại học Thâm Quyến, số 3688 Đại lộ Nanhai, Thâm Quyến, Quảng Đông
Điện thoại: 0086-755-26558894
Email: [email protected]


Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.
👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.
