• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đại học Thâm Quyến (SZU) tuyển sinh Cử nhân 2026: Đa dạng ngành từ Kinh tế đến Công nghệ.

Tổng quan nhanh

Thông tin

Chi tiết

Trường / địa điểm

Đại học Thâm Quyến (SZU) – Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc

Chương trình

Cử nhân quốc tế 2026

Bậc học / hình thức

Đại học chính quy, học toàn thời gian

Thời gian học

4 năm, tối đa không quá 8 năm

Kỳ nhập học

Năm học 2026; nguồn không nêu ngày nhập học cụ thể trong trích đoạn

Hạn nộp hồ sơ

Đợt 1: 01/01–20/03/2026;

Đợt 2: 20/03–31/05/2026

Học phí

26.000 RMB/năm (khối xã hội);

30.000 RMB/năm (khối khoa học – kỹ thuật); 40.000 RMB/năm (nghệ thuật)

Học bổng

Học bổng Chính phủ Quảng Đông 10.000 RMB/năm;

Học bổng Đại Vận Thâm Quyến 30.000 RMB/năm; Học bổng Lệ Viên;

Học bổng Quốc tế dành cho giáo viên tiếng Trung

 

Thông tin chi tiết

Giới thiệu chương trình

Đại học Thâm Quyến Trung Quốc

Chương trình cử nhân quốc tế của Đại học Thâm Quyến dành cho sinh viên nước ngoài học toàn thời gian. Thời gian đào tạo thông thường là 4 năm và người học có thể kéo dài tối đa đến 8 năm theo quy định của trường. Danh mục ngành khá rộng, trải từ khối văn, quản lý, công nghệ, khoa học, môi trường đến nghệ thuật.

Điểm đáng chú ý là SZU có cả ngành giảng dạy bằng tiếng Trung và một số ngành giảng dạy bằng tiếng Anh. Với nhóm ngành nghệ thuật, ứng viên cần tham gia kiểm tra chuyên môn theo yêu cầu của trường. Một số ngành còn có phân hướng chuyên sâu ở các năm học sau, ví dụ Hán ngữ văn học hoặc nhóm ngành thiết kế.

Danh sách chuyên ngành

Tên chuyên ngành (gốc)

Tên chuyên ngành (tiếng Việt)

Ngôn ngữ giảng dạy

Thời gian học

Đơn vị đào tạo

汉语言文学

Hán ngữ văn học

Tiếng Trung

4 năm

Viện Giao lưu Quốc tế

汉语国际教育

Giáo dục Hán ngữ quốc tế

Tiếng Trung

4 năm

Viện Giao lưu Quốc tế

网络与新媒体

Mạng và truyền thông mới

Tiếng Trung

4 năm

Trường Truyền thông

英语

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Trung

4 năm

Trường Ngoại ngữ

日语

Ngôn ngữ Nhật

Tiếng Trung

4 năm

Trường Ngoại ngữ

金融科技

Công nghệ tài chính

Tiếng Trung

4 năm

Viện Công nghệ Tài chính WeBank

心理学

Tâm lý học

Tiếng Trung

4 năm

Trường Tâm lý

学前教育

Giáo dục mầm non

Tiếng Trung

4 năm

Khoa Giáo dục

美术学

Mỹ thuật học

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

设计学类

Nhóm ngành Thiết kế

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

表演(影视戏剧)

Biểu diễn (điện ảnh, truyền hình và sân khấu)

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

音乐表演(声乐演唱)

Biểu diễn âm nhạc (thanh nhạc)

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

音乐表演(器乐演奏)

Biểu diễn âm nhạc (khí nhạc)

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

音乐表演(音乐编创)

Biểu diễn âm nhạc (sáng tác và biên soạn)

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

音乐表演(流行演唱)

Biểu diễn âm nhạc (thanh nhạc hiện đại)

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

舞蹈编导

Biên đạo múa

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

播音与主持艺术

Phát thanh và nghệ thuật dẫn chương trình

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

音乐学(师范)

Âm nhạc học (sư phạm)

Tiếng Trung

4 năm

Khối Nghệ thuật

电子信息工程

Kỹ thuật thông tin điện tử

Tiếng Trung

4 năm

Trường Điện tử và Kỹ thuật Thông tin

电子科学与技术

Khoa học và công nghệ điện tử

Tiếng Trung

4 năm

Trường Điện tử và Kỹ thuật Thông tin

计算机科学与技术

Khoa học và công nghệ máy tính

Tiếng Trung

4 năm

Trường Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Phần mềm

软件工程

Kỹ thuật phần mềm

Tiếng Trung

4 năm

Trường Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Phần mềm

数学与应用数学

Toán học và toán ứng dụng

Tiếng Trung

4 năm

Trường Khoa học Toán học

统计学

Thống kê

Tiếng Trung

4 năm

Trường Khoa học Toán học

智慧交通

Giao thông thông minh

Tiếng Trung

4 năm

Trường Xây dựng và Giao thông

工程管理

Quản lý công trình

Tiếng Trung

4 năm

Trường Xây dựng và Giao thông

智能建造

Xây dựng thông minh

Tiếng Trung

4 năm

Trường Xây dựng và Giao thông

高分子材料与工程

Vật liệu polymer và kỹ thuật

Tiếng Trung

4 năm

Trường Vật liệu và Kỹ thuật

材料科学与工程

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Tiếng Trung

4 năm

Trường Vật liệu và Kỹ thuật

化学

Hóa học

Tiếng Trung

4 năm

Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường

环境工程

Kỹ thuật môi trường

Tiếng Trung

4 năm

Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường

新能源科学与工程

Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới

Tiếng Trung

4 năm

Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường

食品科学与工程

Khoa học và kỹ thuật thực phẩm

Tiếng Trung

4 năm

Trường Hóa học và Kỹ thuật Môi trường

法学

Luật

Tiếng Trung

4 năm

Trường Luật

行政管理

Quản lý hành chính

Tiếng Trung

4 năm

Trường Chính quyền

社会学

Xã hội học

Tiếng Trung

4 năm

Trường Chính quyền

工商管理

Quản trị kinh doanh

Tiếng Trung

4 năm

Trường Quản lý

电子商务

Thương mại điện tử

Tiếng Trung

4 năm

Trường Quản lý

人力资源管理

Quản trị nguồn nhân lực

Tiếng Trung

4 năm

Trường Quản lý

市场营销

Marketing

Tiếng Trung

4 năm

Trường Quản lý

信息管理与信息系统

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

Tiếng Trung

4 năm

Trường Quản lý

工商管理(英文)*

Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng tiếng Anh)

Tiếng Anh

4 năm

Trường Quản lý

国际经济与贸易(英文)*

Kinh tế và thương mại quốc tế (giảng dạy bằng tiếng Anh)

Tiếng Anh

4 năm

Trường Kinh tế

 

Lưu ý về chuyên ngành

  • Ngành 汉语言文学 (Hán ngữ văn học) phân hướng ở năm 3: Thương vụ; Ngôn ngữ và văn hóa.
  • Các ngành thuộc Khối Nghệ thuật yêu cầu kiểm tra chuyên môn.
  • Ngành 美术学 (Mỹ thuật ) phân hướng ở năm 3; ngành 设计学类 (Nhóm ngành Thiết kế) phân hướng từ năm 2.

Học phí và học bổng

Khoản mục

Mức thu / hỗ trợ

Ghi chú

Phí báo danh

400 RMB hoặc 60 USD

Không hoàn lại

Học phí khối văn

26.000 RMB/người/năm

Áp dụng cho nhóm ngành văn

Học phí khối khoa học – kỹ thuật

30.000 RMB/người/năm

Áp dụng cho nhóm ngành khoa học và kỹ thuật

Học phí khối nghệ thuật

40.000 RMB/người/năm

Áp dụng cho các ngành nghệ thuật

Ký túc xá cơ sở Yuehai

2.400–8.000 RMB/người/kỳ

Có phòng đơn và phòng đôi

Ký túc xá cơ sở Lihu

750 RMB/người/kỳ

Phòng 4 người

Bảo hiểm

400 RMB/kỳ

Bắt buộc mua khi đăng ký nhập học

Học bổng Chính phủ Quảng Đông

10.000 RMB/năm

Dành cho lưu học sinh tại Quảng Đông

Học bổng Đại Vận Thâm Quyến

30.000 RMB/năm

Học bổng cấp thành phố

Học bổng quốc tế Lệ Viên – loại 1

Miễn học phí + trợ cấp sinh hoạt 12.000 RMB/năm

Chi trả theo tháng

Học bổng quốc tế Lệ Viên – loại 2

Miễn toàn bộ học phí

 

Học bổng quốc tế Lệ Viên – loại 3

Miễn 50% học phí

 

 

Điều kiện đăng ký

Tiêu chí

Yêu cầu

Quốc tịch

Không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu nước ngoài hợp lệ

Độ tuổi

Từ 18 đến 25 tuổi; nếu đến 31/08/2026 chưa đủ 18 tuổi thì phải nộp giấy ủy quyền dành cho người chưa thành niên

Học vấn

Tốt nghiệp THPT trở lên; nếu chưa tốt nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ phải có giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp

Sức khỏe và phẩm chất

Sức khỏe tốt, phẩm chất tốt, tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường

Ngôn ngữ chương trình tiếng Trung

Khối khoa học – kỹ thuật: HSK4 từ 180 điểm;

Khối văn, nghệ thuật: HSK5 từ 180 điểm;

riêng Hán ngữ văn học và Giáo dục Hán ngữ quốc tế không yêu cầu HSK

Ngôn ngữ chương trình tiếng Anh

IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 80 hoặc Duolingo 100 trở lên; người bản ngữ tiếng Anh có thể được xem xét miễn

 

Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Học bạ/bảng điểm và bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp
  • Hộ chiếu và ảnh hộ chiếu
  • Chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực phù hợp với chương trình đăng ký
  • Phiếu khám sức khỏe cho người nước ngoài
  • Sơ yếu lý lịch từ bậc tiểu học đến nay
  • Hai thư giới thiệu của trường hoặc giáo viên, có chữ ký, email và số điện thoại
  • Kế hoạch học tập khoảng 500 từ
  • Đơn xin học bổng Chính phủ Quảng Đông nếu có đăng ký
  • Các giấy tờ bổ sung khác theo yêu cầu của trường

Quy trình nộp hồ sơ

Bước

Nội dung

Bước 1

Đăng ký online trên hệ thống của Viện Giao lưu Quốc tế, điền thông tin và tải hồ sơ lên.

Bước 2

Thanh toán phí xét hồ sơ và nộp chứng từ thanh toán.

Bước 3

Các khoa chuyên môn đánh giá hồ sơ; có thể phỏng vấn online hoặc trực tiếp nếu cần.

Bước 4

Đợt 1 dự kiến thông báo kết quả sơ bộ vào tháng 4; đợt 2 vào tháng 6.

Bước 5

Tháng 7, trường gửi bản điện tử hoặc bản scan hồ sơ nhập học cho ứng viên trúng tuyển.

Bước 6

Ứng viên dùng thư mời nhập học và mẫu JW202 để xin visa X1, sau đó làm thủ tục cư trú học tập trong 30 ngày kể từ khi nhập cảnh.

 

Đối tượng phù hợp

  • Học sinh muốn theo học cử nhân tại Trung Quốc trong môi trường đại học ở thành phố lớn, năng động.
  • Ứng viên quan tâm đến các nhóm ngành kinh tế, quản lý, công nghệ, ngôn ngữ, nghệ thuật hoặc giáo dục.
  • Học sinh có kế hoạch săn học bổng đầu vào hoặc mong muốn tối ưu chi phí bằng các diện hỗ trợ học phí, trợ cấp sinh hoạt.

Di chuyển và liên hệ

Có thể bay tới Thâm Quyến; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.

Thông tin liên hệ của trường:

Viện Giao lưu Quốc tế – Đại học Thâm Quyến
Địa chỉ: Phòng 301, tầng 3, tòa Zhaoxi, Đại học Thâm Quyến, số 3688 Đại lộ Nanhai, Thâm Quyến, Quảng Đông
Điện thoại: 0086-755-26558894
Email: [email protected]

✨ Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.

👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.

Phản hồi của bạn