• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đại học Chiết Giang 浙江大学 2026: Tổng hợp Học bổng và Hướng dẫn ứng tuyển Cử nhân

Thông tin chi tiết

Đại học Chiết Giang

  • 🏛️ Tên tiếng Trung: 浙江大学 (Zhèjiāng Dàxué)

  • 🌐 Tên tiếng Anh: Zhejiang University

  • 🆔 Tên viết tắt: ZJU (Chiết Đại)

  • 📅 Năm thành lập: 1897

  • 📍 Địa chỉ: Thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc

  • Hạn nộp hồ sơ chính: 28/02/2026.

  • Hạn nộp bổ sung (tùy chương trình): Đến ngày 31/05/2026.

1. Giới thiệu chương trình

Đại học Chiết Giang là trường đại học tổng hợp, định hướng nghiên cứu và đổi mới, đào tạo 13 nhóm ngành gồm triết học, kinh tế, pháp luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, quản lý, nghệ thuật và liên ngành. Chương trình cử nhân quốc tế năm 2026 mở cho cả hệ giảng dạy bằng tiếng Trung và một số chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh.

2. Chương trình đào tạo

Nhóm chương trình

Thông tin chính

Ghi chú

Hệ tiếng Trung

Mở nhiều nhóm ngành như kinh tế, quản trị, ngôn ngữ, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, nông nghiệp, dược và y khoa.

Đa số ngành có hạn chính đến 28/02/2026; một số ngành đến 31/05/2026.

Hệ tiếng Anh

Gồm Clinical Medicine (MBBS) và Biomedical Engineering.

Học tại Belt and Road International School of Medicine ở Nghĩa Ô; hạn nộp hồ sơ đến 31/05/2026.

Thời gian đào tạo

4 năm, 5 năm hoặc 6 năm tùy ngành.

MBBS tiếng Anh kéo dài 6 năm; một số ngành y và kiến trúc kéo dài 5 năm.

 

Danh sách các chuyên ngành

Ghi chú chung:
- Các ngành tiếng Trung: nếu không có ghi chú riêng, hạn nộp hồ sơ là 28/02/2026 theo giờ Bắc Kinh.
- Các ngành tiếng Anh đều nhận cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2; hạn nộp nêu trong bảng là 31/05/2026.

I. Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Trung

Khoa/Viện

Chuyên ngành

Thời gian học

Học phí

Yêu cầu HSK

Môn CSCA

Yêu cầu và lưu ý

Học viện Triết học

Triết học

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

 

Học viện Văn học

Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 210 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có trình độ tiếng Trung tốt, nghe nói đọc viết thành thạo, nắm khá tốt kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn học Trung Quốc.

Học viện Văn học

Văn hiến cổ điển

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 210 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có trình độ tiếng Trung tốt, nghe nói đọc viết thành thạo, nắm khá tốt kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn học Trung Quốc.

Học viện Lịch sử

Lịch sử học

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

 

Học viện Nghệ thuật và Khảo cổ học

Di sản văn hóa và Bảo tàng học

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán, Hóa

Yêu cầu có nền tảng lịch sử tốt, khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Nghệ thuật và Khảo cổ học

Khảo cổ học

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán, Hóa

Yêu cầu có nền tảng lịch sử tốt, khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Nghệ thuật và Khảo cổ học

Nghệ thuật và Công nghệ

4 năm

29.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng nghệ thuật/hội họa, năng lực thẩm mỹ và tư duy sáng tạo; đã học các môn thiết kế mỹ thuật hoặc công nghệ máy tính với kết quả tốt; có kinh nghiệm thi đấu, triển lãm hoặc đạt giải; hứng thú với thiết kế liên ngành nghệ thuật - công nghệ.

Học viện Truyền thông và Văn hóa Quốc tế

Báo chí

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

 

Học viện Truyền thông và Văn hóa Quốc tế

Truyền thông

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 200 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

 

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Anh

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng tốt về tiếng Trung và tiếng Anh; trình độ hai ngôn ngữ là căn cứ xét tuyển quan trọng. Khuyến khích nộp thêm chứng chỉ TOEFL, IELTS, TOEIC...

Học viện Ngoại ngữ

Biên phiên dịch

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng tốt về tiếng Trung và tiếng Anh; trình độ hai ngôn ngữ là căn cứ xét tuyển quan trọng. Khuyến khích nộp thêm chứng chỉ TOEFL, IELTS, TOEIC...

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Nga

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng tốt về tiếng Trung và tiếng Anh; trình độ hai ngôn ngữ là căn cứ xét tuyển quan trọng. Khuyến khích nộp thêm chứng chỉ TOEFL, IELTS, TOEIC...

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Nhật

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Đức

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Pháp

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Ngoại ngữ

Tiếng Tây Ban Nha

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Kinh tế

Kinh tế học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 210 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng toán tốt và năng lực giao tiếp liên văn hóa.

Học viện Kinh tế

Tài chính

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 210 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Kinh tế

Tài chính công

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 210 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Kinh tế

Kinh tế và Thương mại quốc tế

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 210 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Học viện Giáo dục

Giáo dục học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh tốt; khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Quản lý

Quản trị kinh doanh

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 6 - 220 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh và toán tốt.

Học viện Quản lý

Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 6 - 220 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh, toán và lập trình tốt.

Học viện Quản lý

Kế toán

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 6 - 220 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có khả năng đọc hiểu tiếng Trung xuất sắc; nền tảng tiếng Anh và toán tốt.

Học viện Quản lý công

Kinh tế nông lâm

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Quản lý công

Quản lý hành chính

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Quản lý công

Quản lý tài nguyên đất

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Quản lý công

Lao động và An sinh xã hội

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Quản lý công

Chính trị học và Hành chính học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Quản lý công

Xã hội học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

 

Trường Luật Guanghua

Luật

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Khoa học Toán học

Toán và Toán ứng dụng

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt.

Học viện Khoa học Toán học

Khoa học thông tin và tính toán

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt.

Học viện Khoa học Toán học

Thống kê

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt.

Học viện Vật lý

Vật lý

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt.

Khoa Hóa học

Hóa học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá.

Khoa Tâm lý học và Khoa học Hành vi

Tâm lý học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt.

Học viện Khoa học Trái đất

Khoa học thông tin địa lý

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt.

Học viện Khoa học Trái đất

Khoa học khí quyển

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt.

Học viện Khoa học Trái đất

Địa chất học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

 

Học viện Kỹ thuật Cơ khí

Kỹ thuật cơ khí

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Kỹ thuật Năng lượng

Kỹ thuật hệ thống năng lượng và môi trường

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung, toán và vật lý tốt.

Học viện Kỹ thuật Năng lượng

Kỹ thuật ô tô

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung, toán và vật lý tốt.

Học viện Kỹ thuật Năng lượng

Kỹ thuật thiết bị và điều khiển quá trình

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung, toán và vật lý tốt.

Học viện Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Sinh học

Kỹ thuật hóa học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá.

Học viện Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Sinh học

Công nghệ sinh học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá.

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Polymer

Vật liệu polymer và kỹ thuật

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá.

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng vật lý và toán tốt.

Học viện Kỹ thuật Xây dựng

Kiến trúc

5 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán và vật lý tốt; có năng lực nghệ thuật và thẩm mỹ nhất định. Email tư vấn: [email protected]

Học viện Kỹ thuật Xây dựng

Kiến trúc

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

 

Học viện Kỹ thuật Xây dựng

Quy hoạch đô thị và nông thôn

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán

 

Học viện Kỹ thuật Xây dựng

Kỹ thuật xây dựng, thủy lợi và giao thông

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt.

Học viện Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật điện và tự động hóa

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt.

Học viện Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật điện tử thông tin

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt.

Học viện Hàng không Vũ trụ

Cơ học kỹ thuật

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt; đã học Vật lý và Hóa học ở THPT.

Học viện Hàng không Vũ trụ

Thiết kế và Kỹ thuật hàng không

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt; đã học Vật lý và Hóa học ở THPT.

Học viện Hải dương

Kỹ thuật và Công nghệ đại dương

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Hai năm cuối học tại cơ sở Chu Sơn.

Học viện Hải dương

Khoa học biển

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Hai năm cuối học tại cơ sở Chu Sơn.

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Quang điện

Khoa học và Kỹ thuật quang điện tử

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán tốt.

Học viện Kỹ thuật Thông tin và Điện tử

Kỹ thuật thông tin

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt.

Học viện Kỹ thuật Thông tin và Điện tử

Khoa học và Công nghệ điện tử

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt.

Học viện Kỹ thuật Thông tin và Điện tử

Vi điện tử

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt.

Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính

Thiết kế công nghiệp

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5.

Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính

Khoa học và Công nghệ máy tính

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5.

Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính

Kỹ thuật phần mềm

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5.

Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính

An ninh thông tin

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5.

Học viện Khoa học và Kỹ thuật Điều khiển

Tự động hóa

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt.

Học viện Kỹ thuật Y sinh và Khoa học Thiết bị

Kỹ thuật y sinh

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý

Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; không mù màu.

Học viện Khoa học Sự sống

Khoa học sinh học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt.

Học viện Khoa học Sự sống

Sinh thái học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt.

Học viện Môi trường và Tài nguyên

Khoa học môi trường

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung tốt; đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT.

Học viện Môi trường và Tài nguyên

Kỹ thuật môi trường

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung tốt; đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT.

Học viện Môi trường và Tài nguyên

Tài nguyên và môi trường nông nghiệp

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

 

Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học

Nông học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT; yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học

Làm vườn

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học

Bảo vệ thực vật

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

 

Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học

Khoa học trà

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Môn Hóa là môn bắt buộc ở THPT; yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học

Kiến trúc cảnh quan

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán

Yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt.

Học viện Khoa học Động vật

Khoa học động vật

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Đã học Hóa và Sinh học ở THPT, thành tích khá trở lên.

Học viện Khoa học Động vật

Thú y

5 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Hóa và Sinh học ở THPT, thành tích khá trở lên.

Học viện Kỹ thuật Hệ sinh học và Khoa học Thực phẩm

Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 220 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa

Đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT.

Học viện Y

Y học lâm sàng

5 năm

29.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt.

Học viện Y

Y học dự phòng

5 năm

29.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt.

Học viện Y

Nha khoa

5 năm

29.800 RMB/năm

HSK 6 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt.

Học viện Dược

Dược học

4 năm

24.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa

Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt.

Học viện Giáo dục Quốc tế

Ngôn ngữ Trung Quốc (dành cho lưu học sinh)

4 năm

19.800 RMB/năm

HSK 5 - 180 điểm

Tiếng Trung khối văn, Toán

Thí sinh có nền tảng tiếng Trung tốt nhưng chưa đạt HSK 5 - 180 vẫn có thể nộp hồ sơ; nếu qua phỏng vấn video có thể được nhận có điều kiện. Sau khi nhập học, trong vòng 1 năm phải đạt HSK 5 - 180 trở lên, nếu không sẽ bị hủy tư cách học. Nếu nộp được HSK 4 còn hiệu lực từ 180 điểm trở lên có thể được miễn thi phần Tiếng Trung khối văn. Hạn nộp: 31/05/2026.

II. Các chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh

Khoa/Viện

Chuyên ngành

Thời gian học

Học phí

Yêu cầu HSK

Môn CSCA

Yêu cầu và lưu ý

Học viện Y

Y học lâm sàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)

6 năm

42.800 RMB/năm

Không yêu cầu HSK

Toán, Hóa

Yêu cầu tiếng Anh đối với thí sinh không phải người bản ngữ: IELTS từ 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.0; TOEFL iBT từ 75, không kỹ năng nào dưới 15; Cambridge Advanced từ 170; Duolingo từ 100. Nếu nộp điểm IB, A-Level hoặc kỳ thi tiếng Anh chuẩn hóa khác có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh. Yêu cầu học lực: điểm Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT đều không thấp hơn 70% tổng điểm. Học tại Học viện Y khoa Quốc tế Vành đai và Con đường ở Nghĩa Ô. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-579-89925126.

Hạn nộp: 31/05/2026.

Học viện Y khoa Quốc tế Vành đai và Con đường

Kỹ thuật y sinh (giảng dạy bằng tiếng Anh)

4 năm

42.800 RMB/năm

Không yêu cầu HSK

Toán, Hóa

Yêu cầu tiếng Anh đối với thí sinh không phải người bản ngữ: IELTS từ 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.0; TOEFL iBT từ 75, không kỹ năng nào dưới 15; Cambridge Advanced từ 170; Duolingo từ 100. Nếu nộp điểm IB, A-Level hoặc kỳ thi tiếng Anh chuẩn hóa khác có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh. Yêu cầu học lực: điểm Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT đều không thấp hơn 70% tổng điểm. Học tại Học viện Y khoa Quốc tế Vành đai và Con đường ở Nghĩa Ô. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-579-89925126. Hạn nộp: 31/05/2026.

Trường Kinh doanh Quốc tế Liên hợp Chiết Giang

Truyền thông (Truyền thông và Quản lý toàn cầu)

4 năm

65.000 RMB/năm

Không yêu cầu HSK

Toán

Đối với thí sinh không phải người bản ngữ tiếng Anh: IELTS từ 6.5; TOEFL từ 80; Duolingo từ 120. Khuyến nghị có nền tảng toán tốt. Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-571-87572718 / +86-571-87572606. Hạn nộp: 31/05/2026.

Học viện Liên hợp Đại học Chiết Giang - Đại học Edinburgh

Y sinh học (chương trình hợp tác quốc tế, bằng kép)

4 năm

200.000 RMB/năm

Không yêu cầu HSK

Toán, Hóa

Sinh học và Hóa học là các môn bắt buộc ở THPT. Yêu cầu tiếng Anh và các điều kiện khác xem theo quy định tuyển sinh của chương trình liên kết. Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-571-87572821. Hạn nộp: 31/05/2026.

Học viện Liên hợp Đại học Chiết Giang - Đại học Edinburgh

Tin sinh học (chương trình hợp tác quốc tế, bằng kép)

4 năm

200.000 RMB/năm

Không yêu cầu HSK

Toán, Hóa

Sinh học và Hóa học là các môn bắt buộc ở THPT. Yêu cầu tiếng Anh và các điều kiện khác xem theo quy định tuyển sinh của chương trình liên kết. Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-571-87572821. Hạn nộp: 31/05/2026.

 

3. Học phí và chi phí chính

Khoản mục

Mức phí

Ghi chú

Phí báo danh

800 RMB

Không hoàn lại dù trúng tuyển hay không.

Học phí hệ tiếng Trung

19.800 – 29.800 RMB/năm

Tùy ngành; mức phổ biến là 19.800 RMB hoặc 24.800 RMB/năm.

Học phí hệ tiếng Anh

42.800 RMB/năm

Áp dụng cho Clinical Medicine (English-taught) và Biomedical Engineering (English-taught).

Bảo hiểm y tế

800 RMB/năm

Bắt buộc để hoàn tất đăng ký nhập học.

Ký túc xá

Chưa nêu mức cụ thể

Trường sẽ thông báo riêng tại mục thông tin lưu trú.

4. Điều kiện đăng ký

Tiêu chí

Yêu cầu

Quốc tịch

Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, sử dụng hộ chiếu phổ thông nước ngoài hợp lệ.

Độ tuổi

Dưới 25 tuổi.

Học vấn

Đã tốt nghiệp THPT; nếu chưa tốt nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ cần có giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và hoàn tất bằng trước khi nhập học.

Sức khỏe và hồ sơ cá nhân

Đủ sức khỏe, không có bệnh truyền nhiễm hoặc vấn đề ảnh hưởng nghiêm trọng đến học tập; có phẩm chất tốt và không có tiền án, tiền sự.

Yêu cầu tiếng Trung

Các ngành hệ tiếng Trung cần HSK hoặc giấy xác nhận chương trình THCS/THPT học bằng tiếng Trung.

Yêu cầu tiếng Anh

Các ngành tiếng Anh cần TOEFL, IELTS hoặc chứng chỉ tương đương; người bản ngữ tiếng Anh được miễn.

CSCA

Từ năm học 2026/2027, tất cả hồ sơ bậc cử nhân quốc tế đều phải có kết quả CSCA hợp lệ.

5. Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Hộ chiếu còn hạn ít nhất đến ngày 01/03/2027.
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp.
  • Học bạ hoặc bảng điểm toàn bộ giai đoạn THPT.
  • Điểm các kỳ thi chuẩn hóa như SAT, IB, A-Level, ACT, STPM, UEC, AST hoặc kỳ thi vào đại học của nước sở tại nếu có.
  • Chứng chỉ ngôn ngữ phù hợp với chương trình đăng ký.
  • Kết quả CSCA.
  • Bài luận cá nhân khoảng 800 từ.
  • Hai thư giới thiệu, ưu tiên từ giáo viên THPT.
  • Chứng nhận giải thưởng học thuật nếu có.
  • Các giấy tờ bổ sung liên quan đến quốc tịch, cư trú ở nước ngoài hoặc người giám hộ đối với trường hợp đặc biệt theo quy định của trường.

6. Quy trình xét tuyển

Bước

Nội dung

Bước 1

Nộp hồ sơ trên hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang và thanh toán phí nộp hồ sơ đúng hạn.

Bước 2

Trường xét duyệt ban đầu; hồ sơ đạt yêu cầu sẽ được mời tham gia phỏng vấn video tại khoa hoặc viện chuyên môn.

Bước 3

Trường đánh giá tổng hợp dựa trên học lực THPT, năng lực ngôn ngữ, kết quả phỏng vấn và các tiêu chí liên quan.

Bước 4

Ứng viên dự trúng tuyển cần đóng trước học phí năm thứ nhất theo thời hạn trường quy định.

Bước 5

Sau khi hoàn tất đóng phí đúng hạn, ứng viên được xác nhận trúng tuyển chính thức.

Bước 6

Dự kiến cuối tháng 6/2026 có thể tải bản điện tử thư nhập học trên hệ thống.

Bước 7

Tiền đăng ký trực tuyến dự kiến cuối tháng 8/2026, nhập học trực tiếp đầu tháng 9/2026.

7. Học bổng

Học bổng

Đối tượng

Mức hỗ trợ / đặc điểm

Ghi chú

Chinese Government Scholarship – Country-specific Program

Ứng viên hệ tiếng Trung

Có thể là học bổng toàn phần hoặc bán phần theo diện quốc gia.

Nộp qua cơ quan cử tuyển của từng nước; ZJU không nhận trực tiếp hồ sơ loại này.

Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang

Ứng viên hệ cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung

20.000 RMB trong 1 năm.

Không áp dụng đồng thời với học bổng khác.

Học bổng Haining của ZIBS

Một số chương trình tiếng Anh thuộc ZIBS

5.000 – 30.000 RMB.

Phải nộp thêm đơn học bổng theo mẫu của ZIBS lên hệ thống.

MBBS Lead Scholarship

Tân sinh viên MBBS tiếng Anh tại ZJU-ISM

20.000 RMB; khoảng 5% tân sinh viên được nhận.

Không cần nộp đơn riêng; trường xét dựa trên hồ sơ học thuật và phỏng vấn.

1. Tổng quan về kí túc xá

Ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang chủ yếu phân bố tại khu Đông và khu Tây của campus Tử Kim Cảng, Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Zhu Kezhen và các khu lưu trú tại campus Ngọc Tuyền, cùng với khu lưu trú tại campus Hoa Gia Trì. Công tác đặt phòng, sắp xếp chỗ ở và quản lý sinh hoạt hằng ngày do Trung tâm Dịch vụ Lưu học sinh và Chuyên gia nước ngoài thuộc Viện Giáo dục Quốc tế phụ trách. Riêng campus Chu Sơn và Hải Ninh sẽ do từng cơ sở trực tiếp quản lý.

2. Phân loại kí túc xá

Phân loại

Giải thích

Sinh viên dài hạn

Lưu trú liên tục trên 90 ngày. Giá phòng không bao gồm điện, nước và bộ chăn ga gối đệm.

Sinh viên ngắn hạn

Lưu trú liên tục từ 90 ngày trở xuống. Không phải thanh toán tiền điện, nước.

3. Bảng giá ký túc xá theo từng khu

3.1. Ký túc xá sinh viên quốc tế khu Đông – Campus Tử Kim Cảng (A, B)

Địa chỉ: Tòa ký túc xá sinh viên quốc tế khu Đông, số 866 đường Yuhangtang, thị trấn Sandun, quận Tây Hồ, Hàng Châu; gần bệnh viện của trường.

Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.

Tiện ích chung: bếp chung, phòng học, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy, phòng tự học.

Quầy lễ tân: +86-0571-88981820-0 | +86-0571-88208951.

Kích thước giường: phòng đôi 1,2m x 2m; phòng 4 người 0,9m x 1,9m; suite đôi 1,35m x 2m.

Loại phòng

Dài hạn

Ngắn hạn

Phòng đôi

120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng

180 RMB/ngày/phòng

Phòng 4 người

160 RMB/ngày/phòng hoặc 48.000 RMB/năm/phòng

240 RMB/ngày/phòng

Phòng lớn đôi

200 RMB/ngày/căn hoặc 60.000 RMB/năm/căn

280 RMB/ngày/căn

Phòng lớn 4 người

220 RMB/ngày/căn hoặc 66.000 RMB/năm/căn

320 RMB/ngày/căn

3.2. Ký túc xá sinh viên quốc tế khu Tây – Campus Tử Kim Cảng (C1, C2, C3, D)

Địa chỉ: Ký túc xá sinh viên quốc tế khu Tây, số 866 đường Yuhangtang, thị trấn Sandun, quận Tây Hồ, Hàng Châu.

Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.

Tiện ích chung: bếp chung, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy, nhà ăn sinh viên quốc tế, phòng giao lưu, phòng thảo luận, trung tâm hoạt động sinh viên.

Quầy lễ tân: +86-0571-87077701 | +86-0571-87077708.

Kích thước giường: 1m x 1,9m.

Loại phòng

Dài hạn

Ngắn hạn

Phòng đơn tiêu chuẩn

80 RMB/ngày/phòng hoặc 24.000 RMB/năm/phòng

120 RMB/ngày/phòng

Phòng đơn lớn

100 RMB/ngày/phòng hoặc 30.000 RMB/năm/phòng

140 RMB/ngày/phòng

Phòng đôi

120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng

180 RMB/ngày/phòng

3.3. Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Zhu Kezhen – Campus Ngọc Tuyền

Địa chỉ: số 38 đường Zheda, quận Tây Hồ, Hàng Châu; gần cổng Bắc.

Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.

Tiện ích chung: bếp chung, khu nghỉ tầng 2, phòng học, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy.

Quầy lễ tân: +86-0571-87951122-9 | +86-0571-87951133-9.

Kích thước giường: 1m x 1,9m.

Loại phòng

Dài hạn

Ngắn hạn

Phòng đơn

100 RMB/ngày/phòng hoặc 30.000 RMB/năm/phòng

140 RMB/ngày/phòng

Phòng đôi

160 RMB/ngày/phòng hoặc 48.000 RMB/năm/phòng

220 RMB/ngày/phòng

Phòng lớn 4 người

280 RMB/ngày/căn hoặc 84.000 RMB/năm/căn

400 RMB/ngày/căn

3.4. Ký túc xá sinh viên quốc tế – Campus Ngọc Tuyền

Địa điểm: ký túc xá sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang tại campus Ngọc Tuyền.

Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet trong trường.

Tiện ích chung: bếp chung, máy nước uống trực tiếp, máy giặt và máy sấy.

Quầy lễ tân: +86-0571-87951207.

Kích thước giường: 1m x 1,9m.

Loại phòng

Dài hạn

Ngắn hạn

Phòng đơn

80 RMB/ngày/phòng hoặc 24.000 RMB/năm/phòng

120 RMB/ngày/phòng

Phòng đôi

120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng

180 RMB/ngày/phòng

3.5. Khu nhà 23 và 24 – Campus Ngọc Tuyền

Địa chỉ: số 38 đường Zheda, quận Tây Hồ, Hàng Châu.

Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.

Quầy lễ tân: +86-0571-87951836.

Kích thước giường: 1,1m x 1,9m.

Khu nhà

Loại phòng

Dài hạn

Ngắn hạn

Nhà 23, 24

Suite đôi

160 RMB/ngày/căn hoặc 48.000 RMB/năm/căn

220 RMB/ngày/căn

3.6. Ký túc xá sinh viên quốc tế – Campus Hoa Gia Trì

Địa chỉ: tòa 10, campus Hoa Gia Trì, số 268 đường Kaixuan, quận Giang Cán, Hàng Châu.

Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.

Tiện ích chung: bếp chung, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy.

Quầy lễ tân: +86-0571-87957612.

Kích thước giường: 1,2m x 1,9m.

Loại phòng

Dài hạn

Ngắn hạn

Phòng đôi

120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng

180 RMB/ngày/phòng

4. Ghi chú quan trọng

  • Mức phí trên được thông qua tại cuộc họp lần thứ 3 năm 2021 của Nhóm quản lý học phí Đại học Chiết Giang.
  • Mức phí hiện hành áp dụng từ ngày 01/01/2023. Sinh viên cũ tiếp tục áp dụng theo mức thu trước đó.
  • Sinh viên dài hạn có thể thanh toán theo chuẩn năm học. Nếu chia nhiều đợt thanh toán, đổi loại phòng giữa chừng hoặc thời gian ở thực tế chưa đủ một năm, chi phí sẽ được tính theo đơn giá theo ngày.
  • Sinh viên ngắn hạn thanh toán theo thời gian lưu trú thực tế.

5. Cách đặt phòng ký túc xá

Sinh viên có nhu cầu ở ký túc xá trong trường cần thực hiện đặt phòng trực tuyến theo đúng thời gian thông báo. Có thể theo dõi thông báo đặt phòng trên website của Viện Giáo dục Quốc tế Đại học Chiết Giang và thực hiện đặt phòng, thanh toán trên hệ thống ký túc xá của trường.

Nội dung

Thông tin

Website thông báo

http://iczu.zju.edu.cn/

Cổng đặt phòng và thanh toán

http://dorm.zju.edu.cn/

6. Thông tin liên hệ

Nội dung

Thông tin

Điện thoại

+86-571-87951816

Email

[email protected]

Địa chỉ

Phòng 322, Tòa nhà Hành chính Lưu học sinh, khu Tây campus Tử Kim Cảng, số 866 đường Yuhangtang, thị trấn Sandun, quận Tây Hồ, Hàng Châu, Chiết Giang

 

9. Đối tượng phù hợp

  • Học sinh muốn theo học cử nhân tại một trường nghiên cứu mạnh của Trung Quốc.
  • Ứng viên có nền tảng học thuật tốt, đặc biệt ở các nhóm ngành kỹ thuật, khoa học, kinh tế hoặc y khoa.
  • Học sinh đã có HSK hoặc chứng chỉ tiếng Anh phù hợp và muốn vào chương trình chính quy ngay từ năm nhất.
  • Gia đình đang tìm chương trình có lộ trình hồ sơ rõ ràng, có lựa chọn học bổng và hệ thống xét tuyển minh bạch.

10. Di chuyển và liên hệ

  • Có thể bay đến Hàng Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit qua một thành phố lớn của Trung Quốc hoặc quốc tế.
  • Địa chỉ liên hệ tuyển sinh: Phòng 416, Tòa nhà Viện Giáo dục Quốc tế, khu phía Tây cơ sở Tử Kim Cảng, Đại học Chiết Giang, Hàng Châu, Trung Quốc.
  • Hệ tiếng Trung: [email protected] | +86 571 87951456
  • Hệ tiếng Anh: [email protected] | +86 571 87951718
  • Hệ thống nộp hồ sơ: intlstudent.zju.edu.cn
  • Trang tuyển sinh quốc tế: iczu.zju.edu.cn/admissions/
     

✨ Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.

👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.

 

Phản hồi của bạn