|
|
|
Đại học Chiết Giang là trường đại học tổng hợp, định hướng nghiên cứu và đổi mới, đào tạo 13 nhóm ngành gồm triết học, kinh tế, pháp luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, quản lý, nghệ thuật và liên ngành. Chương trình cử nhân quốc tế năm 2026 mở cho cả hệ giảng dạy bằng tiếng Trung và một số chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh.
|
Nhóm chương trình |
Thông tin chính |
Ghi chú |
|
Hệ tiếng Trung |
Mở nhiều nhóm ngành như kinh tế, quản trị, ngôn ngữ, khoa học tự nhiên, kỹ thuật, nông nghiệp, dược và y khoa. |
Đa số ngành có hạn chính đến 28/02/2026; một số ngành đến 31/05/2026. |
|
Hệ tiếng Anh |
Gồm Clinical Medicine (MBBS) và Biomedical Engineering. |
Học tại Belt and Road International School of Medicine ở Nghĩa Ô; hạn nộp hồ sơ đến 31/05/2026. |
|
Thời gian đào tạo |
4 năm, 5 năm hoặc 6 năm tùy ngành. |
MBBS tiếng Anh kéo dài 6 năm; một số ngành y và kiến trúc kéo dài 5 năm. |
Ghi chú chung:
- Các ngành tiếng Trung: nếu không có ghi chú riêng, hạn nộp hồ sơ là 28/02/2026 theo giờ Bắc Kinh.
- Các ngành tiếng Anh đều nhận cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2; hạn nộp nêu trong bảng là 31/05/2026.
|
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Thời gian học |
Học phí |
Yêu cầu HSK |
Môn CSCA |
Yêu cầu và lưu ý |
|
Học viện Triết học |
Triết học |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Văn học |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 210 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có trình độ tiếng Trung tốt, nghe nói đọc viết thành thạo, nắm khá tốt kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn học Trung Quốc. |
|
Học viện Văn học |
Văn hiến cổ điển |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 210 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có trình độ tiếng Trung tốt, nghe nói đọc viết thành thạo, nắm khá tốt kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn học Trung Quốc. |
|
Học viện Lịch sử |
Lịch sử học |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Nghệ thuật và Khảo cổ học |
Di sản văn hóa và Bảo tàng học |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán, Hóa |
Yêu cầu có nền tảng lịch sử tốt, khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Nghệ thuật và Khảo cổ học |
Khảo cổ học |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán, Hóa |
Yêu cầu có nền tảng lịch sử tốt, khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Nghệ thuật và Khảo cổ học |
Nghệ thuật và Công nghệ |
4 năm |
29.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng nghệ thuật/hội họa, năng lực thẩm mỹ và tư duy sáng tạo; đã học các môn thiết kế mỹ thuật hoặc công nghệ máy tính với kết quả tốt; có kinh nghiệm thi đấu, triển lãm hoặc đạt giải; hứng thú với thiết kế liên ngành nghệ thuật - công nghệ. |
|
Học viện Truyền thông và Văn hóa Quốc tế |
Báo chí |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Truyền thông và Văn hóa Quốc tế |
Truyền thông |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 200 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng tốt về tiếng Trung và tiếng Anh; trình độ hai ngôn ngữ là căn cứ xét tuyển quan trọng. Khuyến khích nộp thêm chứng chỉ TOEFL, IELTS, TOEIC... |
|
Học viện Ngoại ngữ |
Biên phiên dịch |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng tốt về tiếng Trung và tiếng Anh; trình độ hai ngôn ngữ là căn cứ xét tuyển quan trọng. Khuyến khích nộp thêm chứng chỉ TOEFL, IELTS, TOEIC... |
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Nga |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng tốt về tiếng Trung và tiếng Anh; trình độ hai ngôn ngữ là căn cứ xét tuyển quan trọng. Khuyến khích nộp thêm chứng chỉ TOEFL, IELTS, TOEIC... |
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Nhật |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Đức |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Pháp |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Ngoại ngữ |
Tiếng Tây Ban Nha |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Kinh tế |
Kinh tế học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 210 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt và năng lực giao tiếp liên văn hóa. |
|
Học viện Kinh tế |
Tài chính |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 210 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Kinh tế |
Tài chính công |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 210 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Kinh tế |
Kinh tế và Thương mại quốc tế |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 210 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Học viện Giáo dục |
Giáo dục học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh tốt; khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Quản lý |
Quản trị kinh doanh |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 6 - 220 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh và toán tốt. |
|
Học viện Quản lý |
Quản lý thông tin và Hệ thống thông tin |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 6 - 220 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh, toán và lập trình tốt. |
|
Học viện Quản lý |
Kế toán |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 6 - 220 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có khả năng đọc hiểu tiếng Trung xuất sắc; nền tảng tiếng Anh và toán tốt. |
|
Học viện Quản lý công |
Kinh tế nông lâm |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Quản lý công |
Quản lý hành chính |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Quản lý công |
Quản lý tài nguyên đất |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Quản lý công |
Lao động và An sinh xã hội |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng toán và tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Quản lý công |
Chính trị học và Hành chính học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Anh tốt; viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Quản lý công |
Xã hội học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
|
|
Trường Luật Guanghua |
Luật |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Khoa học Toán học |
Toán và Toán ứng dụng |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt. |
|
Học viện Khoa học Toán học |
Khoa học thông tin và tính toán |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt. |
|
Học viện Khoa học Toán học |
Thống kê |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt. |
|
Học viện Vật lý |
Vật lý |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt. |
|
Khoa Hóa học |
Hóa học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá. |
|
Khoa Tâm lý học và Khoa học Hành vi |
Tâm lý học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt. |
|
Học viện Khoa học Trái đất |
Khoa học thông tin địa lý |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt. |
|
Học viện Khoa học Trái đất |
Khoa học khí quyển |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt. |
|
Học viện Khoa học Trái đất |
Địa chất học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
|
|
Học viện Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Năng lượng |
Kỹ thuật hệ thống năng lượng và môi trường |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung, toán và vật lý tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Năng lượng |
Kỹ thuật ô tô |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung, toán và vật lý tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Năng lượng |
Kỹ thuật thiết bị và điều khiển quá trình |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung, toán và vật lý tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Sinh học |
Kỹ thuật hóa học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá. |
|
Học viện Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Sinh học |
Công nghệ sinh học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá. |
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Polymer |
Vật liệu polymer và kỹ thuật |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán lý hóa tốt và khả năng diễn đạt tiếng Trung khá. |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng vật lý và toán tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Xây dựng |
Kiến trúc |
5 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán và vật lý tốt; có năng lực nghệ thuật và thẩm mỹ nhất định. Email tư vấn: [email protected] |
|
Học viện Kỹ thuật Xây dựng |
Kiến trúc |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
|
|
Học viện Kỹ thuật Xây dựng |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán |
|
|
Học viện Kỹ thuật Xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng, thủy lợi và giao thông |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Điện |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Điện |
Kỹ thuật điện tử thông tin |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt. |
|
Học viện Hàng không Vũ trụ |
Cơ học kỹ thuật |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt; đã học Vật lý và Hóa học ở THPT. |
|
Học viện Hàng không Vũ trụ |
Thiết kế và Kỹ thuật hàng không |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán và vật lý tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt; đã học Vật lý và Hóa học ở THPT. |
|
Học viện Hải dương |
Kỹ thuật và Công nghệ đại dương |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Hai năm cuối học tại cơ sở Chu Sơn. |
|
Học viện Hải dương |
Khoa học biển |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Hai năm cuối học tại cơ sở Chu Sơn. |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Quang điện |
Khoa học và Kỹ thuật quang điện tử |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu không mù màu; có nền tảng toán tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Thông tin và Điện tử |
Kỹ thuật thông tin |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Thông tin và Điện tử |
Khoa học và Công nghệ điện tử |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Thông tin và Điện tử |
Vi điện tử |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Thiết kế công nghiệp |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5. |
|
Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Khoa học và Công nghệ máy tính |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5. |
|
Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính |
Kỹ thuật phần mềm |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5. |
|
Học viện Khoa học và Công nghệ Máy tính |
An ninh thông tin |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần nộp TOEFL tối thiểu 80 hoặc IELTS tối thiểu 6.5. |
|
Học viện Khoa học và Kỹ thuật Điều khiển |
Tự động hóa |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Kỹ thuật Y sinh và Khoa học Thiết bị |
Kỹ thuật y sinh |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý |
Yêu cầu có nền tảng vật lý và toán tốt; không mù màu. |
|
Học viện Khoa học Sự sống |
Khoa học sinh học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Khoa học Sự sống |
Sinh thái học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu có nền tảng toán tốt; giao tiếp tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Môi trường và Tài nguyên |
Khoa học môi trường |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung tốt; đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT. |
|
Học viện Môi trường và Tài nguyên |
Kỹ thuật môi trường |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
Yêu cầu có nền tảng tiếng Trung tốt; đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT. |
|
Học viện Môi trường và Tài nguyên |
Tài nguyên và môi trường nông nghiệp |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
|
|
Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học |
Nông học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT; yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học |
Làm vườn |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học |
Bảo vệ thực vật |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
|
|
Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học |
Khoa học trà |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Môn Hóa là môn bắt buộc ở THPT; yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Nông nghiệp và Công nghệ Sinh học |
Kiến trúc cảnh quan |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán |
Yêu cầu có khả năng viết và diễn đạt tiếng Trung tốt. |
|
Học viện Khoa học Động vật |
Khoa học động vật |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Đã học Hóa và Sinh học ở THPT, thành tích khá trở lên. |
|
Học viện Khoa học Động vật |
Thú y |
5 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Hóa và Sinh học ở THPT, thành tích khá trở lên. |
|
Học viện Kỹ thuật Hệ sinh học và Khoa học Thực phẩm |
Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 220 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Vật lý, Hóa |
Đã học Vật lý, Sinh học, Hóa học ở THPT. |
|
Học viện Y |
Y học lâm sàng |
5 năm |
29.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt. |
|
Học viện Y |
Y học dự phòng |
5 năm |
29.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt. |
|
Học viện Y |
Nha khoa |
5 năm |
29.800 RMB/năm |
HSK 6 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt. |
|
Học viện Dược |
Dược học |
4 năm |
24.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối lý, Toán, Hóa |
Yêu cầu không mù màu, không yếu màu; đã học Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT và có kết quả tốt. |
|
Học viện Giáo dục Quốc tế |
Ngôn ngữ Trung Quốc (dành cho lưu học sinh) |
4 năm |
19.800 RMB/năm |
HSK 5 - 180 điểm |
Tiếng Trung khối văn, Toán |
Thí sinh có nền tảng tiếng Trung tốt nhưng chưa đạt HSK 5 - 180 vẫn có thể nộp hồ sơ; nếu qua phỏng vấn video có thể được nhận có điều kiện. Sau khi nhập học, trong vòng 1 năm phải đạt HSK 5 - 180 trở lên, nếu không sẽ bị hủy tư cách học. Nếu nộp được HSK 4 còn hiệu lực từ 180 điểm trở lên có thể được miễn thi phần Tiếng Trung khối văn. Hạn nộp: 31/05/2026. |
|
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Thời gian học |
Học phí |
Yêu cầu HSK |
Môn CSCA |
Yêu cầu và lưu ý |
|
Học viện Y |
Y học lâm sàng (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
6 năm |
42.800 RMB/năm |
Không yêu cầu HSK |
Toán, Hóa |
Yêu cầu tiếng Anh đối với thí sinh không phải người bản ngữ: IELTS từ 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.0; TOEFL iBT từ 75, không kỹ năng nào dưới 15; Cambridge Advanced từ 170; Duolingo từ 100. Nếu nộp điểm IB, A-Level hoặc kỳ thi tiếng Anh chuẩn hóa khác có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh. Yêu cầu học lực: điểm Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT đều không thấp hơn 70% tổng điểm. Học tại Học viện Y khoa Quốc tế Vành đai và Con đường ở Nghĩa Ô. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-579-89925126. Hạn nộp: 31/05/2026. |
|
Học viện Y khoa Quốc tế Vành đai và Con đường |
Kỹ thuật y sinh (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
4 năm |
42.800 RMB/năm |
Không yêu cầu HSK |
Toán, Hóa |
Yêu cầu tiếng Anh đối với thí sinh không phải người bản ngữ: IELTS từ 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.0; TOEFL iBT từ 75, không kỹ năng nào dưới 15; Cambridge Advanced từ 170; Duolingo từ 100. Nếu nộp điểm IB, A-Level hoặc kỳ thi tiếng Anh chuẩn hóa khác có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh. Yêu cầu học lực: điểm Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở THPT đều không thấp hơn 70% tổng điểm. Học tại Học viện Y khoa Quốc tế Vành đai và Con đường ở Nghĩa Ô. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-579-89925126. Hạn nộp: 31/05/2026. |
|
Trường Kinh doanh Quốc tế Liên hợp Chiết Giang |
Truyền thông (Truyền thông và Quản lý toàn cầu) |
4 năm |
65.000 RMB/năm |
Không yêu cầu HSK |
Toán |
Đối với thí sinh không phải người bản ngữ tiếng Anh: IELTS từ 6.5; TOEFL từ 80; Duolingo từ 120. Khuyến nghị có nền tảng toán tốt. Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-571-87572718 / +86-571-87572606. Hạn nộp: 31/05/2026. |
|
Học viện Liên hợp Đại học Chiết Giang - Đại học Edinburgh |
Y sinh học (chương trình hợp tác quốc tế, bằng kép) |
4 năm |
200.000 RMB/năm |
Không yêu cầu HSK |
Toán, Hóa |
Sinh học và Hóa học là các môn bắt buộc ở THPT. Yêu cầu tiếng Anh và các điều kiện khác xem theo quy định tuyển sinh của chương trình liên kết. Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-571-87572821. Hạn nộp: 31/05/2026. |
|
Học viện Liên hợp Đại học Chiết Giang - Đại học Edinburgh |
Tin sinh học (chương trình hợp tác quốc tế, bằng kép) |
4 năm |
200.000 RMB/năm |
Không yêu cầu HSK |
Toán, Hóa |
Sinh học và Hóa học là các môn bắt buộc ở THPT. Yêu cầu tiếng Anh và các điều kiện khác xem theo quy định tuyển sinh của chương trình liên kết. Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh. Email: [email protected]. Điện thoại: +86-571-87572821. Hạn nộp: 31/05/2026. |
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
800 RMB |
Không hoàn lại dù trúng tuyển hay không. |
|
Học phí hệ tiếng Trung |
19.800 – 29.800 RMB/năm |
Tùy ngành; mức phổ biến là 19.800 RMB hoặc 24.800 RMB/năm. |
|
Học phí hệ tiếng Anh |
42.800 RMB/năm |
Áp dụng cho Clinical Medicine (English-taught) và Biomedical Engineering (English-taught). |
|
Bảo hiểm y tế |
800 RMB/năm |
Bắt buộc để hoàn tất đăng ký nhập học. |
|
Ký túc xá |
Chưa nêu mức cụ thể |
Trường sẽ thông báo riêng tại mục thông tin lưu trú. |
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, sử dụng hộ chiếu phổ thông nước ngoài hợp lệ. |
|
Độ tuổi |
Dưới 25 tuổi. |
|
Học vấn |
Đã tốt nghiệp THPT; nếu chưa tốt nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ cần có giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và hoàn tất bằng trước khi nhập học. |
|
Sức khỏe và hồ sơ cá nhân |
Đủ sức khỏe, không có bệnh truyền nhiễm hoặc vấn đề ảnh hưởng nghiêm trọng đến học tập; có phẩm chất tốt và không có tiền án, tiền sự. |
|
Yêu cầu tiếng Trung |
Các ngành hệ tiếng Trung cần HSK hoặc giấy xác nhận chương trình THCS/THPT học bằng tiếng Trung. |
|
Yêu cầu tiếng Anh |
Các ngành tiếng Anh cần TOEFL, IELTS hoặc chứng chỉ tương đương; người bản ngữ tiếng Anh được miễn. |
|
CSCA |
Từ năm học 2026/2027, tất cả hồ sơ bậc cử nhân quốc tế đều phải có kết quả CSCA hợp lệ. |
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ trên hệ thống đăng ký sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang và thanh toán phí nộp hồ sơ đúng hạn. |
|
Bước 2 |
Trường xét duyệt ban đầu; hồ sơ đạt yêu cầu sẽ được mời tham gia phỏng vấn video tại khoa hoặc viện chuyên môn. |
|
Bước 3 |
Trường đánh giá tổng hợp dựa trên học lực THPT, năng lực ngôn ngữ, kết quả phỏng vấn và các tiêu chí liên quan. |
|
Bước 4 |
Ứng viên dự trúng tuyển cần đóng trước học phí năm thứ nhất theo thời hạn trường quy định. |
|
Bước 5 |
Sau khi hoàn tất đóng phí đúng hạn, ứng viên được xác nhận trúng tuyển chính thức. |
|
Bước 6 |
Dự kiến cuối tháng 6/2026 có thể tải bản điện tử thư nhập học trên hệ thống. |
|
Bước 7 |
Tiền đăng ký trực tuyến dự kiến cuối tháng 8/2026, nhập học trực tiếp đầu tháng 9/2026. |
|
Học bổng |
Đối tượng |
Mức hỗ trợ / đặc điểm |
Ghi chú |
|
Chinese Government Scholarship – Country-specific Program |
Ứng viên hệ tiếng Trung |
Có thể là học bổng toàn phần hoặc bán phần theo diện quốc gia. |
Nộp qua cơ quan cử tuyển của từng nước; ZJU không nhận trực tiếp hồ sơ loại này. |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang |
Ứng viên hệ cử nhân giảng dạy bằng tiếng Trung |
20.000 RMB trong 1 năm. |
Không áp dụng đồng thời với học bổng khác. |
|
Học bổng Haining của ZIBS |
Một số chương trình tiếng Anh thuộc ZIBS |
5.000 – 30.000 RMB. |
Phải nộp thêm đơn học bổng theo mẫu của ZIBS lên hệ thống. |
|
MBBS Lead Scholarship |
Tân sinh viên MBBS tiếng Anh tại ZJU-ISM |
20.000 RMB; khoảng 5% tân sinh viên được nhận. |
Không cần nộp đơn riêng; trường xét dựa trên hồ sơ học thuật và phỏng vấn. |
1. Tổng quan về kí túc xá
Ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang chủ yếu phân bố tại khu Đông và khu Tây của campus Tử Kim Cảng, Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Zhu Kezhen và các khu lưu trú tại campus Ngọc Tuyền, cùng với khu lưu trú tại campus Hoa Gia Trì. Công tác đặt phòng, sắp xếp chỗ ở và quản lý sinh hoạt hằng ngày do Trung tâm Dịch vụ Lưu học sinh và Chuyên gia nước ngoài thuộc Viện Giáo dục Quốc tế phụ trách. Riêng campus Chu Sơn và Hải Ninh sẽ do từng cơ sở trực tiếp quản lý.
2. Phân loại kí túc xá
|
Phân loại |
Giải thích |
|
Sinh viên dài hạn |
Lưu trú liên tục trên 90 ngày. Giá phòng không bao gồm điện, nước và bộ chăn ga gối đệm. |
|
Sinh viên ngắn hạn |
Lưu trú liên tục từ 90 ngày trở xuống. Không phải thanh toán tiền điện, nước. |
3. Bảng giá ký túc xá theo từng khu
3.1. Ký túc xá sinh viên quốc tế khu Đông – Campus Tử Kim Cảng (A, B)
Địa chỉ: Tòa ký túc xá sinh viên quốc tế khu Đông, số 866 đường Yuhangtang, thị trấn Sandun, quận Tây Hồ, Hàng Châu; gần bệnh viện của trường.
Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.
Tiện ích chung: bếp chung, phòng học, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy, phòng tự học.
Quầy lễ tân: +86-0571-88981820-0 | +86-0571-88208951.
Kích thước giường: phòng đôi 1,2m x 2m; phòng 4 người 0,9m x 1,9m; suite đôi 1,35m x 2m.
|
Loại phòng |
Dài hạn |
Ngắn hạn |
|
Phòng đôi |
120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng |
180 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng 4 người |
160 RMB/ngày/phòng hoặc 48.000 RMB/năm/phòng |
240 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng lớn đôi |
200 RMB/ngày/căn hoặc 60.000 RMB/năm/căn |
280 RMB/ngày/căn |
|
Phòng lớn 4 người |
220 RMB/ngày/căn hoặc 66.000 RMB/năm/căn |
320 RMB/ngày/căn |
3.2. Ký túc xá sinh viên quốc tế khu Tây – Campus Tử Kim Cảng (C1, C2, C3, D)
Địa chỉ: Ký túc xá sinh viên quốc tế khu Tây, số 866 đường Yuhangtang, thị trấn Sandun, quận Tây Hồ, Hàng Châu.
Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.
Tiện ích chung: bếp chung, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy, nhà ăn sinh viên quốc tế, phòng giao lưu, phòng thảo luận, trung tâm hoạt động sinh viên.
Quầy lễ tân: +86-0571-87077701 | +86-0571-87077708.
Kích thước giường: 1m x 1,9m.
|
Loại phòng |
Dài hạn |
Ngắn hạn |
|
Phòng đơn tiêu chuẩn |
80 RMB/ngày/phòng hoặc 24.000 RMB/năm/phòng |
120 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng đơn lớn |
100 RMB/ngày/phòng hoặc 30.000 RMB/năm/phòng |
140 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng đôi |
120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng |
180 RMB/ngày/phòng |
3.3. Tòa nhà Giáo dục Quốc tế Zhu Kezhen – Campus Ngọc Tuyền
Địa chỉ: số 38 đường Zheda, quận Tây Hồ, Hàng Châu; gần cổng Bắc.
Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.
Tiện ích chung: bếp chung, khu nghỉ tầng 2, phòng học, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy.
Quầy lễ tân: +86-0571-87951122-9 | +86-0571-87951133-9.
Kích thước giường: 1m x 1,9m.
|
Loại phòng |
Dài hạn |
Ngắn hạn |
|
Phòng đơn |
100 RMB/ngày/phòng hoặc 30.000 RMB/năm/phòng |
140 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng đôi |
160 RMB/ngày/phòng hoặc 48.000 RMB/năm/phòng |
220 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng lớn 4 người |
280 RMB/ngày/căn hoặc 84.000 RMB/năm/căn |
400 RMB/ngày/căn |
3.4. Ký túc xá sinh viên quốc tế – Campus Ngọc Tuyền
Địa điểm: ký túc xá sinh viên quốc tế của Đại học Chiết Giang tại campus Ngọc Tuyền.
Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet trong trường.
Tiện ích chung: bếp chung, máy nước uống trực tiếp, máy giặt và máy sấy.
Quầy lễ tân: +86-0571-87951207.
Kích thước giường: 1m x 1,9m.
|
Loại phòng |
Dài hạn |
Ngắn hạn |
|
Phòng đơn |
80 RMB/ngày/phòng hoặc 24.000 RMB/năm/phòng |
120 RMB/ngày/phòng |
|
Phòng đôi |
120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng |
180 RMB/ngày/phòng |
3.5. Khu nhà 23 và 24 – Campus Ngọc Tuyền
Địa chỉ: số 38 đường Zheda, quận Tây Hồ, Hàng Châu.
Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.
Quầy lễ tân: +86-0571-87951836.
Kích thước giường: 1,1m x 1,9m.
|
Khu nhà |
Loại phòng |
Dài hạn |
Ngắn hạn |
|
Nhà 23, 24 |
Suite đôi |
160 RMB/ngày/căn hoặc 48.000 RMB/năm/căn |
220 RMB/ngày/căn |
3.6. Ký túc xá sinh viên quốc tế – Campus Hoa Gia Trì
Địa chỉ: tòa 10, campus Hoa Gia Trì, số 268 đường Kaixuan, quận Giang Cán, Hàng Châu.
Trang bị trong phòng: giường, đệm, bàn ghế, tủ đồ, điều hòa, nước nóng, nhà vệ sinh, internet có dây và wifi.
Tiện ích chung: bếp chung, máy nước uống trực tiếp, máy giặt, máy sấy.
Quầy lễ tân: +86-0571-87957612.
Kích thước giường: 1,2m x 1,9m.
|
Loại phòng |
Dài hạn |
Ngắn hạn |
|
Phòng đôi |
120 RMB/ngày/phòng hoặc 36.000 RMB/năm/phòng |
180 RMB/ngày/phòng |
4. Ghi chú quan trọng
5. Cách đặt phòng ký túc xá
Sinh viên có nhu cầu ở ký túc xá trong trường cần thực hiện đặt phòng trực tuyến theo đúng thời gian thông báo. Có thể theo dõi thông báo đặt phòng trên website của Viện Giáo dục Quốc tế Đại học Chiết Giang và thực hiện đặt phòng, thanh toán trên hệ thống ký túc xá của trường.
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Website thông báo |
http://iczu.zju.edu.cn/ |
|
Cổng đặt phòng và thanh toán |
http://dorm.zju.edu.cn/ |
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Điện thoại |
+86-571-87951816 |
|
|
|
|
Địa chỉ |
Phòng 322, Tòa nhà Hành chính Lưu học sinh, khu Tây campus Tử Kim Cảng, số 866 đường Yuhangtang, thị trấn Sandun, quận Tây Hồ, Hàng Châu, Chiết Giang |
Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.
👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.
