
Đại học Sư Phạm Hàng Châu là trường đại học trọng điểm của tỉnh Chiết Giang, có truyền thống về đào tạo sư phạm và phát triển theo hướng đại học tổng hợp, cân bằng giữa khoa học xã hội - nhân văn và khoa học tự nhiên.
Trường hiện có ba cơ sở: Cangqian, Yuhuangshan và Xiasha; có 24 khoa/viện, 2 bệnh viện trực thuộc, 4.668 cán bộ giảng viên và 32.491 sinh viên hệ chính quy, trong đó có 6.639 học viên cao học và gần 650 sinh viên quốc tế hệ bằng cấp.
|
STT |
Khoa/Viện |
Chuyên ngành |
Loại bằng |
Thời gian |
Ngôn ngữ |
Học phí |
Chỉ tiêu |
|
1 |
School of Foreign Languages |
Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng |
Thạc sĩ Văn học |
3 năm |
Tiếng Anh |
22.800 RMB/năm học |
2 |
|
2 |
School of Foreign Languages |
Văn học so sánh và nghiên cứu liên văn hóa |
Thạc sĩ Văn học |
3 năm |
Tiếng Anh |
22.800 RMB/năm học |
6 |
|
3 |
School of Foreign Languages |
Truyền thông toàn cầu |
Thạc sĩ Văn học |
3 năm |
Tiếng Anh |
22.800 RMB/năm học |
2 |
|
4 |
School of Information Science and Technology |
Điện tử thông tin |
Thạc sĩ Điện tử thông tin |
2,5 năm |
Tiếng Anh |
24.800 RMB/năm học |
10 |
|
5 |
Jing Hengyi School of Education |
Giáo dục so sánh |
Thạc sĩ Giáo dục học |
3 năm |
Tiếng Anh |
22.800 RMB/năm học |
4 |
|
6 |
College of Materials, Chemistry and Chemical Engineering |
Hóa học |
Thạc sĩ Khoa học |
3 năm |
Tiếng Anh |
24.800 RMB/năm học |
10 |
|
7 |
Alibaba Business School |
Kinh doanh quốc tế |
Thạc sĩ Quản lý học |
2 năm |
Tiếng Trung |
24.800 RMB/năm học |
4 |
|
8 |
Alibaba Business School |
Khoa học quản lý và kỹ thuật |
Thạc sĩ Quản lý học |
2,5 năm |
Tiếng Trung |
24.800 RMB/năm học |
2 |
|
9 |
School of Public Health and Nursing |
Điều dưỡng học |
Thạc sĩ Y học |
3 năm |
Tiếng Trung |
25.000 RMB/năm học |
2 |
|
10 |
School of Humanities |
Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Thạc sĩ Giáo dục học |
2 năm |
Tiếng Trung |
22.800 RMB/năm học |
8 (bao gồm CSC) |
|
11 |
School of Fine Arts |
Mỹ thuật và thư pháp |
Thạc sĩ Nghệ thuật |
3 năm |
Tiếng Trung |
Tạm định 25.000 RMB/năm học |
5 |
|
12 |
School of Fine Arts |
Thiết kế học |
Thạc sĩ Nghệ thuật |
3 năm |
Tiếng Trung |
Tạm định 25.000 RMB/năm học |
5 |
|
Khoản mục |
Mức phí / hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
Ứng viên dự tuyển trước cần nộp trong vòng 1 tuần sau khi nhận thông báo. Quá hạn sẽ bị hủy tư cách dự tuyển. |
|
Học phí |
Theo chuyên ngành |
Mức học phí tham khảo trong danh mục hiện có: 22.800–25.000 RMB/năm học; một số ngành tạm định 25.000 RMB/năm học. Mức cuối cùng theo thông báo tuyển sinh năm đó. |
|
Học bổng của trường |
Có hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí |
Trường xét học bổng hằng năm cho sinh viên thạc sĩ, tiến sĩ quốc tế. Sinh viên cần duy trì chuyên cần và kết quả học tập tốt. Thời gian kéo dài tốt nghiệp không được hưởng học bổng và phải tự chi trả học phí. |
|
Bảo hiểm y tế |
Tối thiểu 800 RMB/năm |
Sinh viên quốc tế bắt buộc mua bảo hiểm theo quy định; nếu không mua đúng hạn, trường không làm thủ tục đăng ký nhập học. |
|
Ký túc xá |
7.000 / 10.000 / 14.000 RMB/năm học |
Hiện chủ yếu bố trí phòng đơn cho sinh viên quốc tế hệ bằng cấp; điện, nước tự chi trả. |
|
Các diện học bổng |
Mức hỗ trợ |
|
Học bổng sinh viên quốc tế Đại học Sư phạm Hàng Châu – Loại A / 杭州师范大学国际学生奖学金 A类 |
Với hệ thạc sĩ: hỗ trợ học phí theo mức học phí của chuyên ngành + sinh hoạt phí 1.500 RMB/tháng, cấp 10 tháng/năm. |
|
Học bổng Chính phủ tỉnh Chiết Giang – Loại A / 浙江省政府来华留学生奖学金 A类 |
30.000 RMB/năm. Học bổng xét mỗi năm một lần; ứng viên không được đồng thời nhận học bổng khác. |
|
Học bổng Chính phủ thành phố Hàng Châu / 杭州市政府来华留学生奖学金 |
mức hỗ trợ theo tiêu chuẩn học bổng tỉnh Chiết Giang, có thể tham chiếu 30.000 RMB/năm cho hệ thạc sĩ. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc/ 中国政府奖学金 / CSC |
Toàn phần hoặc bán phần theo quy định CSC. |
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài và đáp ứng quy định liên quan của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Độ tuổi và học vấn |
Ứng viên thạc sĩ không quá 30 tuổi và đã có bằng cử nhân. Ứng viên tiến sĩ không quá 40 tuổi và đã có bằng thạc sĩ. Trường có thể xem xét nới giới hạn tuổi với ứng viên có kinh nghiệm làm việc và năng lực nghiên cứu học thuật. |
|
Trường hợp chưa tốt nghiệp |
Cần nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp và đảm bảo nhận được bằng trước thời điểm nhập học. |
|
Yêu cầu cơ bản |
Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, phẩm chất tốt, tự nguyện tuân thủ pháp luật Trung Quốc và quy định của trường, tôn trọng phong tục Trung Quốc, thân thiện với Trung Quốc và không có tiền án, tiền sự. |
|
Ngôn ngữ chương trình tiếng Trung |
HSK 5 từ 180 điểm trở lên. |
|
Ngôn ngữ chương trình tiếng Anh |
Đánh giá năng lực tiếng Anh chủ yếu dựa trên phỏng vấn. Ứng viên có thể nộp TOEFL, IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh khác; người có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh không cần cung cấp. |
|
STT |
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
1 |
Trang hộ chiếu còn hiệu lực |
Hộ chiếu phải còn hạn đến ngày 01/03/2027 hoặc sau đó. Nếu không đáp ứng, cần đổi hộ chiếu trước. Trước khi nhập học, thông tin hộ chiếu không được thay đổi. |
|
2 |
Lý lịch tư pháp / giấy xác nhận không phạm tội |
Cấp trong vòng 6 tháng. |
|
3 |
Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài |
Kèm phim chụp X-quang ngực và báo cáo xét nghiệm máu. Sau khi nhập học, sinh viên cần khám lại tại cơ sở y tế do cơ quan kiểm nghiệm, kiểm dịch xuất nhập cảnh chỉ định. |
|
4 |
Cam kết phòng chống ma túy |
Bản PDF cần được ứng viên tự điền rõ ràng, đầy đủ và ký tay. |
|
5 |
Cam kết / tuyên bố bảo lãnh tài chính |
Nộp theo yêu cầu của hệ thống đăng ký. |
|
6 |
Bằng cấp cao nhất |
Sinh viên năm cuối nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp; trước khi nhập học phải bổ sung bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp. |
|
7 |
Bảng điểm |
Nộp toàn bộ bảng điểm bậc cử nhân và thạc sĩ. Sinh viên năm cuối nộp bảng điểm đến thời điểm hiện tại và bổ sung bảng điểm hoàn chỉnh trước khi nhập học. |
|
8 |
Video tự giới thiệu |
Thời lượng không quá 2 phút. |
|
9 |
Bản tự thuật / kế hoạch học tập |
Khoảng 1.500 chữ, viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; gồm quá trình học tập, làm việc, động lực ứng tuyển và kế hoạch nghiên cứu chi tiết. |
|
10 |
Hai thư giới thiệu |
Do giáo sư hoặc phó giáo sư viết, có chữ ký người giới thiệu, kèm số điện thoại và email. |
|
11 |
Bài báo hoặc thành quả học thuật đã công bố |
Nộp nếu có. |
Trường không xét hồ sơ bản giấy hoặc hồ sơ gửi qua email. Sau khi xác nhận nộp, về nguyên tắc trường không tiếp nhận bổ sung tài liệu, nhưng trường vẫn có quyền yêu cầu ứng viên nộp thêm giấy tờ chứng minh liên quan nếu cần.
Trường có ký túc xá dành riêng cho sinh viên quốc tế với nhiều loại phòng và điều kiện khác nhau. Phòng được trang bị tủ lạnh, điều hòa, mạng không dây, nhà vệ sinh riêng và có đội ngũ dịch vụ phụ trách quản lý, hỗ trợ sinh viên quốc tế.
Theo quy định quản lý sinh viên quốc tế của trường, trường hiện chỉ tiếp nhận hồ sơ của sinh viên quốc tế đồng ý ở ký túc xá trong trường. Đối với sinh viên quốc tế hệ bằng cấp, trường chủ yếu cung cấp phòng đơn với mức phí 7.000 RMB, 10.000 RMB hoặc 14.000 RMB mỗi năm học; chi phí điện, nước sinh viên tự chi trả.
Sinh viên quốc tế bắt buộc mua bảo hiểm y tế theo quy định của Trung Quốc và yêu cầu của trường. Mức phí bảo hiểm tối thiểu là 800 RMB/năm.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
