
Đại học Sư phạm Chiết Giang thành lập năm 1956, là một trong các trường đại học thuộc nhóm 100 trường hàng đầu Trung Quốc. Theo bảng xếp hạng U.S. News Best Global Universities 2025–2026 được nêu trong thông tin tuyển sinh của trường, trường xếp thứ 50 tại Trung Quốc và thứ 360 thế giới.
Trường có hơn 50.000 sinh viên, trong đó có hơn 3.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 100 quốc gia. Cơ sở vật chất gồm thư viện, phòng thí nghiệm, nhà thi đấu, bệnh viện, siêu thị và khuôn viên xanh, phù hợp cho học tập và sinh hoạt. Trường cũng đã thiết lập quan hệ hợp tác với hơn 280 trường đại học và tổ chức giáo dục tại hơn 60 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Năm 2026, trường mở 28 chương trình thạc sĩ giảng dạy bằng tiếng Trung và 12 chương trình thạc sĩ giảng dạy bằng tiếng Anh cho sinh viên quốc tế.
|
Ngành / chương trình |
Ngôn ngữ |
Học phí/năm (RMB) |
Thời gian |
Yêu cầu ngôn ngữ |
|
Môi trường khoa học và kỹ thuật |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Địa lý học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Kỹ thuật môi trường |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Giáo dục mầm non |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK6 ≥180 |
|
Thạc sĩ Quản lý công |
English |
24000 |
2 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Giáo dục châu Phi |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Lịch sử và văn hóa châu Phi |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Chính trị học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Nghiên cứu khu vực và quốc gia |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Truyền bá tiếng Trung quốc tế |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Thạc sĩ Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Chinese |
22000 |
2 |
HSK5 ≥220 |
|
Hóa học |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Khoa học và công nghệ máy tính |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Khoa học và công nghệ máy tính |
English |
24000 |
3 |
HSK3 ≥180 và TOEFL ≥85 / IELTS ≥6.0 / Duolingo ≥110 |
|
Giáo dục so sánh |
English |
24000 |
2 |
TOEFL ≥90 / IELTS ≥6.5 / Duolingo ≥120 |
|
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (MBA) |
English |
26000 |
2 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Quản trị kinh doanh |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Kinh tế ứng dụng |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Lịch sử thế giới |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK6 ≥180 |
|
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK6 ≥180 |
|
Thiết kế |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Sinh thái học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Sinh thái học |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Sinh học |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Sinh học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Toán học |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Thạc sĩ Giáo dục thể chất |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Khoa học thể thao |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Thạc sĩ Biên phiên dịch |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 và TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.0 hoặc JLPT N2 ≥90 |
|
Ngôn ngữ và văn học nước ngoài |
English / Japanese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 và TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.0 hoặc JLPT N2 ≥90 |
|
Kỹ thuật quang học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Vật lý học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Vật lý học |
English |
24000 |
3 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Tâm lý học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK5 ≥180 |
|
Nghệ thuật học |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Âm nhạc |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Mỹ thuật và thư pháp |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Kịch và điện ảnh |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Múa |
Chinese |
22000 |
3 |
HSK4 ≥210 |
|
Giáo dục khoa học và công nghệ (STEM Education) |
English |
24000 |
2 |
TOEFL ≥80 / IELTS ≥5.5 / Duolingo ≥100 |
|
Khoản mục |
Mức phí / hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
Nộp khi đăng ký online; không hoàn lại |
|
Học phí chương trình thạc sĩ tiếng Trung |
22.000 RMB/năm |
Chưa bao gồm sách giáo trình |
|
Học phí chương trình thạc sĩ tiếng Anh |
24.000 RMB/năm |
Chưa bao gồm sách giáo trình |
|
Học phí MBA tiếng Anh |
26.000 RMB/năm |
Chưa bao gồm sách giáo trình |
|
Bảo hiểm |
1.000 RMB/năm |
Theo yêu cầu đối với sinh viên quốc tế |
|
Chi phí ăn uống tham khảo |
Khoảng 1.000 RMB/tháng |
Tùy thói quen sinh hoạt cá nhân |
|
Ký túc xá |
Phòng đôi hoặc phòng bốn |
Thanh toán theo học kỳ; sinh viên năm nhất phải ở trong trường |
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài hợp lệ và đáp ứng quy định liên quan của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Độ tuổi |
Nguyên tắc từ 18–35 tuổi. |
|
Sức khỏe và lý lịch |
Sức khỏe thể chất, tinh thần tốt; thân thiện với Trung Quốc; không có tiền sử sử dụng ma túy; không có tiền án, tiền sự. |
|
Học vấn |
Sinh viên năm cuối bậc cử nhân hoặc đã có bằng cử nhân; kết quả học tập bậc cử nhân tốt. |
|
Năng lực ngôn ngữ |
Đạt yêu cầu tiếng Trung hoặc tiếng Anh theo từng ngành trong danh mục tuyển sinh. |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
