
Đại học Giao thông Lan Châu 兰州交通大学 triển khai tuyển sinh lưu học sinh quốc tế diện tự túc năm 2026 với tổng chỉ tiêu 50 người. Chương trình bao gồm hệ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, học toàn thời gian và sử dụng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy.
Danh mục đào tạo tập trung mạnh vào các lĩnh vực giao thông vận tải, đường sắt, xây dựng, cơ khí, điện – tự động hóa, máy tính, môi trường, quản lý, kinh tế, ngôn ngữ và nghệ thuật.
|
Bậc học |
Thời gian |
Nhóm ngành tiêu biểu |
Ngôn ngữ |
|
Cử nhân |
4 năm; riêng Kiến trúc và Quy hoạch đô thị 5 năm |
Kỹ thuật vật liệu, Trắc địa, Điện, Cơ khí, Máy tính, Giao thông, Đường sắt, Xây dựng, Quản lý, Kinh tế, Ngôn ngữ, Mỹ thuật – Thiết kế |
Tiếng Trung |
|
Thạc sĩ |
3 năm |
Xây dựng, Thủy lợi, Cơ học, Điều khiển, Giao thông vận tải, Máy tính, Cơ khí, Môi trường, Hóa học, Năng lượng, Điện tử, Điện, Vật liệu, Kiến trúc, Quản lý, Kinh tế, Khoa học cơ bản, Ngôn ngữ |
Tiếng Trung |
|
Tiến sĩ |
4 năm |
Xây dựng, Giao thông vận tải, Máy tính và trí tuệ nhân tạo, Cơ khí, Môi trường, Điện, Trắc địa, Tài nguyên – môi trường, Khoa học quản lý |
Tiếng Trung |
|
Nhóm ngành |
Ngành đào tạo |
|
Kỹ thuật – công nghệ |
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật trắc địa; Khoa học và Công nghệ viễn thám; Kỹ thuật điện và Tự động hóa; Kỹ thuật hóa học và Công nghệ; Kỹ thuật môi trường; Khoa học môi trường; Kỹ thuật tạo hình vật liệu và điều khiển; Kỹ thuật xe; Kỹ thuật thiết bị quá trình và điều khiển; Cơ điện tử; Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa; Khoa học máy tính và Công nghệ; Năng lượng và động lực; Khoa học và Kỹ thuật năng lượng mới; Kỹ thuật sinh học; Dược sinh học; Kỹ thuật thủy lợi và thủy điện; Công nghệ đo lường và thiết bị; Tự động hóa. |
|
Kiến trúc – xây dựng – giao thông |
Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc; Kỹ thuật giao thông; Vận tải; Kỹ thuật đường bộ, cầu và vượt sông; Khoa học và Kỹ thuật cấp thoát nước; Điện công trình và thông minh hóa; Môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng; Kỹ thuật đường sắt; Kỹ thuật xây dựng; Tín hiệu và điều khiển giao thông đường sắt. |
|
Quản lý – kinh tế |
Kỹ thuật công nghiệp; Quản lý công trình; Dự toán công trình; Quản lý thông tin và hệ thống thông tin; Quản lý logistics; Kinh tế và Thương mại quốc tế. |
|
Khoa học cơ bản – ngôn ngữ – nghệ thuật |
Thống kê; Khoa học thông tin địa lý; Hóa học ứng dụng; Khoa học thông tin và tính toán; Vật lý ứng dụng; Giáo dục Hán ngữ quốc tế; Hội họa; Thiết kế sản phẩm; Thiết kế môi trường; Thiết kế truyền thông thị giác; Hoạt hình. |
|
Bậc học
|
Học phí (RMB/năm)
|
Phis báo danh RMB/lần |
Ký túc xá RMB/năm |
Bảo hiểm RMB/năm |
||
|
Khối xã hội |
Khối kỹ thuật |
Nghệ thuật / thể thao |
||||
|
Cử nhân |
15.000 |
17.000 |
22.500 |
400 |
6.000 |
1.000 |
|
Thạc sĩ |
20.000 |
24.000 |
30.000 |
400 |
6.000 |
1.000 |
|
Tiến sĩ |
28.000 |
34.000 |
42.000 |
400 |
6.000 |
1.000 |
Sau khi nhận kết quả trúng tuyển, ứng viên phải xác nhận nhập học trong vòng 10 ngày làm việc và nộp phí báo danh 400 RMB, học phí cùng phí ký túc xá trên hệ thống. Theo thông báo của trường, các khoản phí đã nộp không được hoàn lại.
Ứng viên có thể tham khảo các diện học bổng dưới đây. Điều kiện, chỉ tiêu và mức hỗ trợ thực tế được xác định theo thông báo từng năm và kết quả xét tuyển của cơ quan cấp học bổng hoặc nhà trường.
|
Diện học bổng |
Mức hỗ trợ chính |
Phạm vi áp dụng / lưu ý |
|
CSC Type A – Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Miễn học phí; miễn hoặc hỗ trợ ký túc xá; bảo hiểm y tế; trợ cấp hệ đại học 2.500 RMB/tháng. |
Xét theo quy định và chỉ tiêu của chương trình CSC Type A. |
|
Học bổng “Con đường Tơ lụa” tỉnh Cam Túc – Toàn phần |
Miễn học phí; miễn ký túc xá khoảng 10 tháng/năm; có trợ cấp sinh hoạt. |
Mức trợ cấp tham khảo trước đây: 1.500 RMB/tháng × 10 tháng. Mức thực tế cần căn cứ thông báo của năm tuyển sinh. |
|
Học bổng “Con đường Tơ lụa” – Bán phần |
Miễn hoặc giảm một phần học phí và có thể kèm các khoản hỗ trợ khác. |
Mức hỗ trợ cụ thể tùy kết quả xét tuyển. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế |
Miễn học phí; miễn hoặc hỗ trợ ký túc xá; bảo hiểm; trợ cấp hệ đại học 2.500 RMB/tháng. |
Chỉ áp dụng cho ngành Hán ngữ hoặc Giáo dục Hán ngữ Quốc tế và ứng viên đáp ứng điều kiện của chương trình. |
Đối với sinh viên đang học, nhà trường tiến hành đánh giá hằng năm dựa trên kết quả học tập, thái độ học tập, chuyên cần, biểu hiện tại trường và tình hình khen thưởng – kỷ luật. Sinh viên có kết quả đánh giá xuất sắc có thể được ưu tiên xin Học bổng chuyên đề Con đường Tơ lụa tỉnh Cam Túc của năm đó nếu đáp ứng các điều kiện liên quan.
|
Nhóm yêu cầu |
Nội dung |
|
Quốc tịch và sức khỏe |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu hợp lệ, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. Tư cách quốc tịch phải phù hợp quy định hiện hành của Bộ Giáo dục Trung Quốc về tiếp nhận sinh viên quốc tế. |
|
Hệ cử nhân |
Tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương; kết quả học tập tốt; HSK 4 đạt từ 180 điểm; phải tham gia kỳ thi CSCA và nộp bản gốc bảng điểm CSCA. |
|
Hệ thạc sĩ |
Có bằng cử nhân hoặc trình độ tương đương; kết quả học tập tốt; HSK 4 đạt từ 180 điểm. |
|
Hệ tiến sĩ |
Có bằng thạc sĩ hoặc trình độ tương đương; kết quả học tập tốt; HSK 4 đạt từ 180 điểm. |
|
Kỷ luật |
Không có hành vi vi phạm pháp luật, quy định hoặc nội quy trường. Trường không tiếp nhận hồ sơ của người đang có cảnh báo học vụ hoặc cảnh báo buộc thôi học. |
Ứng viên cử nhân phải tham gia China Scholastic Competency Assessment (CSCA) do cơ quan liên quan của Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức. Môn thi bắt buộc được xác định theo ngành đăng ký.
|
Nhóm ngành |
Môn thi bắt buộc |
Ngành tiêu biểu |
|
Kỹ thuật – khoa học tự nhiên |
Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên + Toán + Vật lý |
Phần lớn các ngành kỹ thuật, xây dựng, giao thông, máy tính, điện, cơ khí, thống kê, địa lý thông tin, vật lý ứng dụng |
|
Hóa học – sinh học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên + Toán + Hóa học |
Kỹ thuật hóa học và Công nghệ; Kỹ thuật sinh học; Dược sinh học; Hóa học ứng dụng |
|
Kinh tế – ngôn ngữ – nghệ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội + Toán |
Kinh tế và Thương mại quốc tế; Giáo dục Hán ngữ quốc tế; Hội họa; Thiết kế sản phẩm; Thiết kế môi trường; Thiết kế truyền thông thị giác; Hoạt hình |
Thông tin và lịch thi CSCA được công bố trên website chính thức của kỳ thi: www.csca.cn.
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Thời gian nhận hồ sơ |
01/01/2026 – 30/06/2026 |
|
Hệ thống đăng ký |
Hệ thống đăng ký trực tuyến dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Giao thông Lan Châu: http://lzjtu.17gz.org |
|
Theo dõi hồ sơ |
Ứng viên theo dõi tiến độ qua email đã đăng ký hoặc trên hệ thống trực tuyến. Cần kiểm tra email thường xuyên để không bỏ lỡ lịch phỏng vấn và các thông báo quan trọng. |
Có thể bay tới thành phố Lan Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến nơi.
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Địa chỉ trường |
Phòng 1102, Tòa B, Duxing Building, Học viện Giáo dục Quốc tế, Cơ sở phía Bắc, Đại học Giao thông Lan Châu, số 88 đường An Ninh Tây, quận An Ninh, thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc |
|
Người liên hệ |
Zhang Lijuan |
|
Điện thoại |
+86-(0)931-4956307 |
|
Fax |
+86-(0)931-4956720 |
|
|
|
|
Website |
https://dia.lzjtu.edu.cn/ |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
