Chương trình tiếng Trung kỳ Xuân 2026 của Đại học Trung Nam (中南大学) được tổ chức trong khoảng tháng 3 đến tháng 7/2026. Thời gian nhập học cụ thể sẽ ghi trong Thông báo nhập học. Sinh viên được xếp vào các lớp tiếng Trung theo trình độ và có thể học thêm các học phần chuyên đề, luyện thi HSK/HSKK cùng hoạt động trải nghiệm văn hóa.

|
Nhóm khóa học |
Nội dung chính |
Khối lượng |
|
Tiếng Trung sơ cấp |
Tiếng Trung tổng hợp, nghe, nói, đọc |
26 tiết/tuần |
|
Tiếng Trung trung cấp |
Tiếng Trung tổng hợp, nghe nhìn – nói, đọc |
26 tiết/tuần |
|
Tiếng Trung cao cấp |
Tiếng Trung tổng hợp, nghe nhìn – nói, đọc báo, viết |
26 tiết/tuần |
|
Tiếng Trung thương mại |
Đọc thương mại, giao tiếp thực hành, văn hóa và tình huống kinh doanh, luyện BCT |
10 tiết/tuần |
|
Bồi dưỡng giáo viên tiếng Trung bản địa |
Phương pháp giảng dạy, tiếng Hán hiện đại và cổ đại, phân tích giáo trình, tổng quan Trung Quốc, công nghệ dạy học mới... |
28 tiết/tuần |
|
Luyện HSK & HSKK |
Ôn luyện chuyên sâu HSK và HSKK các cấp |
4–10 tiết/tuần |
|
Tự chọn văn hóa |
Chuyên đề văn hóa, trà, hoa văn truyền thống, giao thông thông minh, đường sắt cao tốc, cầu, lúa lai... |
Theo lịch từng kỳ |
|
Thực hành văn hóa |
Múa, dân ca, múa lân – rồng, võ thuật, Thái Cực quyền, cắt giấy, ẩm thực, trà, Hán phục, tham quan di tích Hồ Tương... |
Theo lịch từng kỳ |
Các môn mở trong từng học kỳ sẽ theo danh sách chính thức được công bố sau khi khai giảng.
|
STT |
Hồ sơ |
|
1 |
Bản sao trang thông tin hộ chiếu, còn hạn trên 1 năm. |
|
2 |
Phiếu khám sức khỏe theo mẫu dành cho người nước ngoài; khám sau ngày 01/10/2025. Phiếu thiếu ảnh, chữ ký hoặc dấu của bác sĩ/cơ sở y tế sẽ không hợp lệ. |
|
3 |
Bằng tốt nghiệp cao nhất; nếu đang học, nộp giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp do trường cấp. |
|
4 |
Bảng điểm của văn bằng cao nhất, có đóng dấu chính thức. |
|
5 |
Phiếu lý lịch tư pháp/giấy xác nhận không có tiền án, cấp sau ngày 01/10/2025 và có dấu xác nhận. |
|
6 |
Chứng chỉ HSK 3 từ 180 điểm. |
|
7 |
Ứng viên từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi: giấy tờ tùy thân, giấy xác nhận việc làm của người giám hộ và thư bảo lãnh theo mẫu. |
|
8 |
Hệ tự túc: giấy xác nhận số dư tài khoản đứng tên ứng viên, tương đương từ 50.000 RMB trở lên. |
|
Khoản mục |
Mức phí / hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Học bổng |
Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế |
Phạm vi hỗ trợ và thời hạn nộp theo thông báo học bổng riêng của trường |
|
Học phí chương trình tiếng Trung |
10.000 RMB/học kỳ; 16.500 RMB/năm; 3.000 RMB/tháng; 8.000 RMB/3 tháng |
Áp dụng theo thời lượng đăng ký và thông báo thu phí |
|
Phí hồ sơ |
500 RMB/người |
Không hoàn lại, bất kể kết quả tuyển sinh |
|
Bảo hiểm y tế |
400 RMB/khóa không quá 6 tháng; 800 RMB/7–12 tháng |
Bắt buộc; sinh viên không có bảo hiểm không được đăng ký nhập học |
|
Khám sức khỏe |
60–500 RMB/lần |
Do cơ quan kiểm tra xuất nhập cảnh thu |
|
Giấy phép cư trú |
400 RMB dưới 1 năm; 800 RMB từ 1 đến dưới 3 năm; 1.000 RMB từ 3 đến 5 năm |
Do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Trường Sa thu |
|
Sinh hoạt phí tham khảo |
Tối thiểu khoảng 1.500 RMB/tháng |
Mức thực tế có thể thay đổi |
|
Khu ký túc xá |
Loại phòng |
Mức phí |
|
Cơ sở Xiangya – tòa 8/9 |
Phòng đơn |
6.000 RMB/phòng/năm |
|
Cơ sở Xiangya – tòa 8/9 |
Phòng suite |
5.000–7.000 RMB/giường/năm |
|
Shenghua – tòa 40/41/36 |
Phòng đôi / suite / đơn |
5.000 / 9.000 / 8.000 RMB mỗi giường hoặc phòng/năm |
|
Cơ sở Railway – tòa 1 |
Đơn / đôi / suite |
8.000 / 5.000 / 16.000 RMB/năm |
|
Cơ sở Railway – tòa 2 |
Phòng đôi |
4.000 RMB/giường/năm |
|
Cơ sở Railway – tòa 3 |
Đơn / đôi / ba |
8.000 / 5.000 / 4.500 RMB mỗi phòng hoặc giường/năm |
|
Cơ sở Railway – tòa 5 |
Đơn / đôi |
8.000 / 3.500 RMB mỗi phòng hoặc giường/năm |
Trường hợp ở một mình trong phòng không có bạn cùng phòng sẽ được tính theo mức phòng đơn.
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Đăng nhập website Trường Giáo dục Quốc tế – CSU, chọn “APPLY NOW”, điền đơn và tải hồ sơ trực tuyến. Thời gian chờ kết quả sơ bộ khoảng 2–4 tuần. |
|
Bước 2 |
Sau khi qua vòng xét duyệt sơ bộ, hoàn thành phí hò sơ trong vòng 1 tuần. Hồ ớ khôg qua sơ duyệt khoong phả nộp phí. |
|
Bước 3 |
Trường thực hiện xét duyệt cuối cùng và cập nhật kết quả trên Hệ thống Dịch vụ Sinh viên Quốc tế CSU. Thông báo nhập học và mẫu xin visa được gửi theo kết quả cuối cùng. |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
