Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế do Trung tâm Hợp tác và Giao lưu Ngôn ngữ Trung Quốc thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc thiết lập, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực giảng dạy tiếng Trung trên thế giới và hỗ trợ phát triển đội ngũ giáo viên tiếng Trung quốc tế.
Các cơ quan giới thiệu đủ điều kiện có thể đề cử sinh viên xuất sắc và giáo viên tiếng Trung đang công tác tới các trường đại học Trung Quốc để học tập, bồi dưỡng về giáo dục tiếng Trung quốc tế và các chuyên ngành liên quan. Theo thông báo này, cơ quan giới thiệu và trường tiếp nhận cần chọn Đại học Kiến trúc Thẩm Dương.
|
Tiêu chí |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Không mang quốc tịch Trung Quốc. |
|
Phẩm chất và tuân thủ |
Thân thiện với Trung Quốc; không có tiền án, tiền sự; tuân thủ pháp luật, quy định của Chính phủ Trung Quốc và nội quy của trường. |
|
Sức khỏe và học tập |
Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, có thành tích học tập và phẩm chất tốt. |
|
Định hướng |
Có nguyện vọng làm việc trong lĩnh vực giáo dục, giảng dạy tiếng Trung hoặc công việc liên quan. |
|
Độ tuổi |
Từ 16–35 tuổi, tính thống nhất tại ngày 01/09/2026. |
|
Giáo viên tiếng Trung đang công tác |
Giới hạn tuổi được nới đến 45 tuổi. |
|
Ứng viên học bổng bậc cử nhân |
Thông thường không quá 25 tuổi. |
|
Hướng học |
Kỳ nhập học / thời gian |
Yêu cầu HSK/HSKK |
|
Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Tháng 9/2026 • tài trợ 11 tháng |
HSK 3 từ 270 điểm và có điểm HSKK. |
|
Ngôn ngữ & văn học Trung Quốc; Lịch sử Trung Quốc; Triết học Trung Quốc |
Tháng 9/2026 • tài trợ 11 tháng |
HSK 4 từ 180 điểm; HSKK Trung cấp từ 60 điểm. |
|
Tiến tu tiếng Trung |
Tháng 9/2026 • tài trợ 11 tháng |
HSK 3 từ 210 điểm; ưu tiên ứng viên có điểm HSKK. |
|
Hướng học |
Kỳ nhập học / thời gian |
Yêu cầu HSK/HSKK |
|
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế; Ngôn ngữ & văn học Trung Quốc; Lịch sử Trung Quốc; Triết học Trung Quốc |
Tháng 9/2026 hoặc tháng 3/2027 • tài trợ 5 tháng |
HSK 3 từ 180 điểm và có điểm HSKK. |
|
Trung y; Văn hóa Thái Cực |
Tháng 9/2026 hoặc tháng 3/2027 • tài trợ 5 tháng |
Có điểm HSK; ưu tiên ứng viên đồng thời có điểm HSKK. |
|
Nội dung |
Chi tiết |
|
Kỳ nhập học |
Tháng 7/2026 hoặc tháng 12/2026. |
|
Thời gian tài trợ |
4 tuần. |
|
Hướng học |
Tiến tu tiếng Trung; Trung y; Văn hóa Thái Cực; Hán ngữ + trải nghiệm gia đình Trung Quốc. |
|
Yêu cầu ngôn ngữ |
Có điểm HSK. |
|
Đăng ký theo đoàn |
Cơ quan giới thiệu có thể tổ chức đoàn đăng ký; cần liên hệ trước với trường tiếp nhận để xác định kế hoạch học tập tại Trung Quốc và trình Trung tâm phê duyệt trước. |
|
Quy mô đoàn |
10–15 người/đoàn. |
Theo Phụ lục 1, nội dung tài trợ gồm học phí, phí lưu trú, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế tổng hợp. Riêng chương trình tiến tu 4 tuần không có sinh hoạt phí.
|
Khoản hỗ trợ |
Mức / cách áp dụng |
|
Học phí |
Do trường tiếp nhận quản lý và sử dụng cho đào tạo, quản lý học viên học bổng, tổ chức hoạt động văn hóa và tổ chức tham gia các kỳ thi năng lực tiếng Trung. |
|
Ký túc xá |
Trường tiếp nhận cung cấp ký túc xá miễn phí, thông thường là phòng đôi. |
|
Hỗ trợ ở ngoài trường |
Nếu học viên có đơn đề nghị và được trường chấp thuận ở ngoài trường: tiến sĩ 1.000 RMB/tháng; các diện học bổng khác 700 RMB/tháng. Khoản này được phát theo tháng hoặc theo quý. |
|
Sinh hoạt phí |
Cử nhân, tiến tu 1 năm học và tiến tu 1 học kỳ: 2.500 RMB/tháng; thạc sĩ Giáo dục tiếng Trung quốc tế: 3.000 RMB/tháng; tiến sĩ Giáo dục tiếng Trung quốc tế: 3.500 RMB/tháng. |
|
Bảo hiểm y tế tổng hợp |
Chương trình 4 tuần: 100 RMB/người; 1 học kỳ: 400 RMB/người; chương trình từ 1 năm trở lên: 800 RMB/năm/người. Trường tiếp nhận mua bảo hiểm theo quy định. |
Đối với các chương trình được nêu trong thông báo tuyển sinh này, mức sinh hoạt phí liên quan trực tiếp là 2.500 RMB/tháng cho diện tiến tu 1 năm học và 1 học kỳ; chương trình 4 tuần không có sinh hoạt phí.
|
Tình huống |
Quy định |
|
Đăng ký trước hoặc đúng ngày 15 trong tháng |
Được nhận toàn bộ sinh hoạt phí của tháng đó. |
|
Đăng ký sau ngày 15 |
Được nhận một nửa sinh hoạt phí của tháng đó. |
|
Rời Trung Quốc vì lý do cá nhân trên 15 ngày trong thời gian học |
Không tính kỳ nghỉ đông, hè; tạm ngừng sinh hoạt phí trong thời gian rời Trung Quốc. |
|
Bảo lưu, thôi học hoặc bị kỷ luật vì lý do cá nhân |
Dừng sinh hoạt phí kể từ ngày bảo lưu, thôi học hoặc nhận thông báo kỷ luật. |
|
Sau khi tốt nghiệp/kết thúc khóa học |
Sinh hoạt phí được chi trả đến nửa tháng sau ngày tốt nghiệp/kết thúc khóa học do trường xác định. |
|
Kỳ nhập học |
Hạn ứng viên nộp hồ sơ |
Hạn cơ quan giới thiệu / trường tiếp nhận xét duyệt |
|
Tháng 7/2026 |
15/04/2026 |
25/04/2026 |
|
Tháng 9/2026 |
15/05/2026 |
25/05/2026 |
|
Tháng 12/2026 |
15/09/2026 |
25/09/2026 |
|
Tháng 3/2027 |
31/10/2026 |
10/11/2026 |
Các mốc thời gian được tính theo giờ Bắc Kinh. Trung tâm tổ chức hội đồng chuyên gia xét tập trung dựa trên cấp độ và điểm HSK/HSKK, đồng thời cân nhắc các yếu tố như quốc gia của ứng viên; kết quả được công bố khoảng 3 tháng trước kỳ nhập học.
|
Bước |
Thực hiện |
|
Bước 1 |
Từ ngày 01/03/2026, truy cập mục Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế trên website chinese.cn. |
|
Bước 2 |
Tra cứu cơ quan giới thiệu và trường tiếp nhận; theo thông báo này, chọn Đại học Kiến trúc Thẩm Dương. |
|
Bước 3 |
Nộp tài liệu đăng ký trực tuyến và theo dõi tiến độ hồ sơ, ý kiến xét duyệt và kết quả học bổng. |
|
Bước 4 |
Sau khi nhận học bổng, xác nhận với trường tiếp nhận và thực hiện thủ tục du học Trung Quốc. |
|
Bước 5 |
Nhập học theo thời gian ghi trong thư thông báo trúng tuyển của trường tiếp nhận. |
|
Nhóm hồ sơ |
Tài liệu |
|
Tất cả ứng viên |
|
|
Ứng viên hệ cấp bằng |
Bằng cấp cao nhất hoặc giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp và bảng điểm trong thời gian học. |
|
Tiến sĩ Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Hai thư giới thiệu của chuyên gia từ chức danh phó giáo sư trở lên hoặc có chức danh chuyên môn tương đương trong lĩnh vực liên quan; bản tự thuật cá nhân bằng tiếng Trung khoảng 3.000 chữ gồm nhận thức về chuyên ngành và kế hoạch nghiên cứu. Ưu tiên người có thỏa thuận làm việc hoặc chứng minh liên quan từ đơn vị dự kiến giảng dạy sau tốt nghiệp. |
|
Thạc sĩ Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Hai thư giới thiệu của giảng viên hướng dẫn có chức danh từ phó giáo sư trở lên. Ưu tiên người có thỏa thuận làm việc tại đơn vị dự kiến giảng dạy sau tốt nghiệp. |
|
Giáo viên tiếng Trung đang công tác |
Kèm giấy xác nhận đang công tác và thư giới thiệu do đơn vị công tác cấp. |
|
Ứng viên dưới 18 tuổi |
Giấy ủy quyền/chứng nhận ủy thác có chữ ký của người giám hộ tại Trung Quốc. |
|
Yêu cầu bổ sung |
Ứng viên còn phải cung cấp các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu của trường tiếp nhận. |
Lưu ý: thông báo chính của Đại học Kiến trúc Thẩm Dương trong nguồn hiện có tập trung vào ba diện tiến tu 1 năm học, 1 học kỳ và 4 tuần.
• Phòng Tuyển sinh, Học viện Quốc tế – Đại học Kiến trúc Thẩm Dương
• Email: [email protected]
• Điện thoại: +86-24-24690861
• WeChat: miyaadmission
• Bộ phận học bổng – Email: [email protected]
• Điện thoại học bổng: +86-10-58595743
• Châu Á, châu Phi: +86-10-58595999
• Châu Mỹ, châu Đại Dương: +86-10-58595973
• Châu Âu: +86-10-58595727
• Email hỗ trợ người đạt giải Nhịp cầu Hán ngữ: [email protected]
11. Hình ảnh khuôn viên trường 沈阳建筑大学
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
