Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨师范大学) tọa lạc tại thành phố Cáp Nhĩ Tân, thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang, nổi tiếng là “Thành phố băng tuyết mùa hè” của Trung Quốc.
Trường là một cơ sở trọng điểm về đào tạo nhân tài và nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực Giáo dục, Nghệ thuật, Khoa học Xã hội và Khoa học Tự nhiên của tỉnh Hắc Long Giang, đồng thời là đại học trọng điểm trong kế hoạch xây dựng trường đại học trình độ cao của tỉnh.
Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân là:
Trường thuộc Dự án “Tăng cường năng lực cơ sở các trường đại học khu vực miền Trung – Tây Trung Quốc” do Bộ Giáo dục triển khai;
Trường thí điểm cải cách “Ba toàn diện giáo dục nhân tài” (三全育人) của Bộ Giáo dục Trung Quốc;
Tháng 12/2022, trường được chọn vào danh sách “Dự án Xây dựng Đại học Hạng Nhất” (双一流) của tỉnh Hắc Long Giang, hướng tới mục tiêu xây dựng trường đại học đẳng cấp quốc gia.
Ứng viên phải là công dân nước ngoài, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.
Yêu cầu về học lực, độ tuổi và năng lực ngôn ngữ:
Đăng ký học bậc Thạc sĩ:
Có bằng Cử nhân hoặc trình độ tương đương,
Thành tích học tập xuất sắc,
Dưới 35 tuổi.
Đăng ký học bậc Tiến sĩ:
Có bằng Thạc sĩ hoặc trình độ tương đương,
Thành tích học tập xuất sắc,
Dưới 40 tuổi.
Ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Trung:
Cần có chứng chỉ HSK cấp 4 đạt từ 180 điểm trở lên.
Ứng viên đã tốt nghiệp từ chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung tại các trường đại học Trung Quốc được miễn nộp HSK, nhưng cần cung cấp giấy chứng nhận ngôn ngữ giảng dạy là tiếng Trung.
Ứng viên cần đồng thời đáp ứng yêu cầu của từng khoa chuyên ngành về năng lực học thuật, nền tảng chuyên môn, trình độ ngôn ngữ và các điều kiện khác có liên quan.
Thạc sĩ nghiên cứu (硕士研究生)
Tiến sĩ nghiên cứu (博士研究生)
Miễn toàn bộ học phí và phí ký túc xá trong khuôn viên trường (lưu học sinh bắt buộc ở nội trú).
Cung cấp trợ cấp sinh hoạt hàng tháng:
Thạc sĩ: 3.000 Nhân dân tệ/tháng
Tiến sĩ: 3.500 Nhân dân tệ/tháng
Bảo hiểm y tế toàn diện trong thời gian học tập tại Trung Quốc.
Ứng viên cần hoàn tất toàn bộ hồ sơ trước ngày 27 tháng 2 năm 2026.
Danh sách chuyên ngành tuyển sinh
| Học viện | Chuyên ngành cụ thể | Bậc học | Thời gian học |
|---|---|---|---|
| Khoa học Giáo dục | Nguyên lý giáo dục, Lý luận chương trình, Lịch sử giáo dục, So sánh giáo dục, Giáo dục mầm non, Giáo dục đại học, Công nghệ giáo dục, Tâm lý học, Kinh tế & quản lý giáo dục, Giáo dục tiểu học, Giáo dục sức khỏe tâm lý | Thạc sĩ | 3 năm |
| Khoa học Giáo dục | Giáo dục học (hướng: giáo dục so sánh, lịch sử giáo dục Trung Quốc, giáo dục đại học, giáo dục quốc tế...) | Tiến sĩ | 4 năm |
| Văn học | Ngôn ngữ & văn học Trung Quốc (hướng: văn học cổ đại, đương đại, dân gian, lý luận, so sánh, văn học Đông Bắc) | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Chủ nghĩa Mác | Nguyên lý cơ bản của CN Mác, CN Mác hóa ở Trung Quốc, Lý luận CN Mác, Tư tưởng chính trị | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Khoa học Địa lý | Địa lý học, Kỹ thuật môi trường, Trắc địa, Phân tích dữ liệu không gian, Quy hoạch đô thị và vùng, GIS | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Khoa học Đời sống & Công nghệ | Thực vật học, Động vật học, Di truyền học, Sinh học phân tử, Vi sinh, Sinh thái & đa dạng sinh học | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Toán học | Toán học, Thống kê ứng dụng, Lý thuyết toán, Tối ưu hóa, Hệ thống phức hợp | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 2–4 năm |
| Máy tính & CNTT | Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | Thạc sĩ | 3 năm |
| Kinh tế & Quản lý | Kinh tế ứng dụng, Quản trị kinh doanh, Quản lý công, Kế toán | Thạc sĩ | 2–3 năm |
| Mỹ thuật | Thiết kế, Mỹ thuật & Thư pháp | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Lịch sử & Văn hóa | Lịch sử thế giới, Lịch sử cổ đại, Cận hiện đại Trung Quốc, Nghiên cứu văn hiến | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Vật lý & Kỹ thuật điện tử | Vật lý chất ngưng tụ, Hóa học vật lý, Vật lý lượng tử | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 3–4 năm |
| Hóa học & Kỹ thuật hóa học | Hóa học | Thạc sĩ | 3 năm |
| Giáo dục Quốc tế | Giảng dạy tiếng Trung như ngoại ngữ, Ngôn ngữ & văn học Trung Quốc | Thạc sĩ | 2–3 năm |
| Âm nhạc | Âm nhạc học, Biểu diễn | Thạc sĩ | 3 năm |
| Truyền thông | Nghệ thuật sân khấu – điện ảnh, Báo chí – Truyền thông | Thạc sĩ | 3 năm |
| Thể thao | Huấn luyện thể thao, Khoa học vận động, Thể thao truyền thống Trung Hoa | Thạc sĩ | 3 năm |
| Luật | Luật học (học thuật / nghề nghiệp) | Thạc sĩ | 2–3 năm |