|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Giao thông Thượng Hải (Shanghai Jiao Tong University) – cơ sở Qibao, quận Minhang, Thượng Hải, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Chương trình Dự bị Quốc tế 2026 dành cho sinh viên quốc tế, do Trường Giáo dục Thường xuyên của Đại học Giao thông Thượng Hải triển khai |
|
Loại chương trình |
Chương trình dự bị trước đại học, không cấp bằng và không phải chương trình học vị |
|
Lộ trình học |
Tiếng Trung: 1 năm hoặc 0,5 năm |
|
Kỳ nhập học |
Mùa thu: đầu tháng 9/2026 |
|
Hạn nộp hồ sơ |
Mùa thu: 31/7/2026 |
|
Học phí |
Tiếng Trung 1 năm: 57.800 RMB |
|
Học bổng |
Có 2 nhóm học bổng: Học bổng tân sinh viên và Học bổng học viên xuất sắc |
|
Đối tượng phù hợp |
Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn củng cố ngôn ngữ và học thuật trước khi nộp vào bậc cử nhân tại Trung Quốc |
Chương trình Dự bị Quốc tế là chương trình chuẩn bị trước bậc cử nhân dành cho sinh viên quốc tế, được thiết kế để nâng cao năng lực ngôn ngữ, kiến thức học thuật và khả năng thích nghi liên văn hóa trước khi vào đại học.
Chương trình có hai hướng đào tạo là tiếng Trung và tiếng Anh. Theo thông tin tuyển sinh của trường, sinh viên hoàn thành và vượt qua đánh giá chính thức có thể được ưu tiên giới thiệu vào bậc cử nhân của Đại học Giao thông Thượng Hải.
Các lộ trình đều được xây dựng theo ba định hướng lên chuyên ngành: khối khoa học – kỹ thuật – nông nghiệp; khối nhân văn – khoa học xã hội; và khối y học.
|
Lộ trình |
Kỳ nhập học |
Thời lượng |
Yêu cầu ngôn ngữ |
Thông tin chính |
|
Tiếng Trung (1 năm) |
Tháng 9/2026 |
1 năm học |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên hoặc trình độ tương đương |
Phù hợp với học sinh đã có nền tảng tiếng Trung và cần tiếp tục nâng cao tiếng Trung, tiếng Anh, toán cùng kỹ năng học thuật. |
|
Tiếng Trung (0,5 năm) |
Tháng 2/2027 |
0,5 năm học |
HSK 5 từ 200 điểm trở lên, trong đó viết từ 60 điểm; hoặc trình độ tương đương |
Là suất vào học kỳ 2 của hệ tiếng Trung 1 năm, dành cho ứng viên có nền tảng tiếng Trung tốt hơn. |
|
Tiếng Anh (1 năm) |
Tháng 9/2026 |
1 năm học |
TOEFL từ 80, IELTS từ 5.5 hoặc trình độ tương đương |
Phù hợp với học sinh cần củng cố tiếng Anh học thuật, toán và các môn nền tảng trước khi vào đại học. |
|
Tiếng Anh (0,5 năm) |
Tháng 2/2027 |
0,5 năm học |
TOEFL từ 90, IELTS từ 6.0 hoặc trình độ tương đương |
Là suất vào học kỳ 2 của hệ tiếng Anh 1 năm, dành cho ứng viên có đầu vào tiếng Anh tốt hơn. |
Lưu ý: Kế hoạch đào tạo có thể được điều chỉnh theo yêu cầu chuyển tiếp và năng lực học thuật của sinh viên. Mỗi học kỳ, sinh viên chọn 1–2 môn tự chọn chuyên ngành và 1 môn tự chọn công cộng.
|
Khoản mục |
Mức phí / hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Phí xét hồ sơ |
800 RMB |
Không hoàn lại sau khi nộp |
|
Học phí hệ tiếng Trung 1 năm |
57.800 RMB |
Theo bảng phí của trường |
|
Học phí hệ tiếng Trung 0,5 năm |
36.800 RMB |
Theo bảng phí của trường |
|
Học phí hệ tiếng Anh 1 năm |
72.800 RMB |
Theo bảng phí của trường |
|
Học phí hệ tiếng Anh 0,5 năm |
46.800 RMB |
Theo bảng phí của trường |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm học |
Sinh viên quốc tế bắt buộc mua bảo hiểm tại Trung Quốc khi nhập học |
|
Ký túc xá |
700 RMB/tháng |
Phòng 4 người, trường giữ chỗ tập trung tại cơ sở Qibao |
Lưu ý: Học phí đã bao gồm chi phí học tập của chương trình, ôn thi CSCA, thi thử HSK và tư vấn nộp hồ sơ đại học.
|
Loại học bổng |
Mức hỗ trợ |
Điều kiện / ghi chú |
|
Học bổng tân sinh viên |
Nhất: toàn bộ học phí |
Chỉ áp dụng cho tân sinh viên nhập học mùa thu của chương trình 1 năm. Cần tích chọn mục xin học bổng trong hồ sơ online và nộp trước 1/7/2026. Ứng viên qua sơ duyệt sẽ tham gia phỏng vấn học bổng. |
|
Học bổng học viên xuất sắc |
Nhất: 1.500 RMB |
Không cần nộp đơn riêng; trường xét theo kết quả học tập từng học kỳ và chi trả một lần. |
|
Điều kiện |
Chi tiết |
|
Học vấn |
Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương |
|
Quốc tịch |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, sử dụng hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực |
|
Sức khỏe |
Đủ điều kiện sức khỏe thể chất và tinh thần để học tập |
|
Độ tuổi |
Từ đủ 16 tuổi đến dưới 23 tuổi |
|
Năng lực ngôn ngữ |
Đáp ứng chuẩn đầu vào của lộ trình tiếng Trung hoặc tiếng Anh đã chọn |
|
Hồ sơ cơ bản |
Chi tiết |
|
Bằng cấp và học lực |
Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận sắp tốt nghiệp; bảng điểm THPT đầy đủ; kết quả các kỳ thi chuẩn hóa hoặc kỳ thi tốt nghiệp/đại học tại nước sở tại nếu có |
|
Giấy tờ cá nhân |
Hộ chiếu còn hạn trên 6 tháng, ảnh chân dung màu, giấy khai sinh |
|
Bài tự thuật |
Bài tự thuật có chữ ký, dài 600–1000 chữ, nêu nền tảng cá nhân, lý do đăng ký và kế hoạch học tập |
|
Thư giới thiệu |
01 thư giới thiệu có chữ ký và thông tin liên hệ của người giới thiệu |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
HSK/TOEFL/IELTS hoặc giấy tờ tương đương theo lộ trình đăng ký |
|
Giới thiệu trường THPT |
Nêu tổng quan nhà trường, điều kiện tuyển sinh, hệ thống môn học, thang điểm và tình hình lên đại học |
|
Hồ sơ bổ sung |
Áp dụng khi nào |
|
Giấy tờ về quốc tịch và hộ khẩu của cha mẹ |
Áp dụng cho mọi hồ sơ theo yêu cầu của trường |
|
Bộ giấy tờ bổ sung liên quan đến quốc tịch Trung Quốc trước đây của ứng viên hoặc cha/mẹ là công dân Trung Quốc |
Áp dụng cho trường hợp có yếu tố quốc tịch Trung Quốc; trường yêu cầu nộp các giấy tờ chứng minh quốc tịch, thường trú ở nước ngoài, việc thôi quốc tịch/hủy hộ khẩu Trung Quốc và lịch sử xuất nhập cảnh liên quan |
|
Giấy bảo lãnh giám hộ tại Trung Quốc |
Áp dụng cho ứng viên dưới 18 tuổi tính đến 01/9/2026 (mùa thu) hoặc 01/02/2027 (mùa xuân) |
|
Giấy khen, chứng nhận giải thưởng và tài liệu bổ trợ khác |
Nên nộp nếu có để tăng sức cạnh tranh hồ sơ |