|
|
Tên trường: Đại học Đạm Giang – Tamkang University (TKU) |
|
Địa chỉ chính: No.151, Yingzhuan Rd., Tamsui Dist., New Taipei City 251301, Taiwan |
|
|
Website: https://www.tku.edu.tw/ |
|
|
Cơ sở đào tạo: Tamsui Campus • Taipei Campus • Lanyang Campus • Cyber Campus |
Đại học Đạm Giang (Tamkang University – TKU – 淡江大學 được thành lập vào năm 1950. Người thành lập Đại học Đạm Giang là ông Chang Ching-Sheng và con trai ông là Tiến sĩ Clement C. P. Chang.
Đại học Đạm Giang ban đầu là trường cao đẳng tư thục đến năm 1980 thì chính thức trở thành trường Đại học Đạm Giang. Đến nay, trường đã có bốn cơ sở: Cơ sở Tamsui, Cơ sở Đài Bắc , Cơ sở Lanyang, và Cơ sở Cyber.
Trong nhiều năm qua, Đại học Đạm Giang đã tập trung vào việc nghiên cứu học thuật, giảng dạy và học tập với tinh thần đổi mới. Đây là trường đại học đầu tiên ở Đài Loan áp dụng Quản lý Chất lượng Toàn diện (TQM), được giới thiệu vào năm 1992.
Đại học TamKang đạt giải Đại học tư thục yêu thích của doanh nghiệp cùng với đó là Giải thưởng chất lượng quốc gia. Và chứng chỉ trường học an toàn quốc tế.
Ngoài ra, trường còn đạt được nhiều thành tích nổi bật như:
|
Đợt |
Thời gian mở đăng ký |
Ngày công bố kết quả |
|
Đợt 1 |
24/02/2026 (10:00) – 23/03/2026 (13:00) |
23/04/2026 |
|
Đợt 2 |
16/04/2026 (10:00) – 06/05/2026 (13:00) |
29/05/2026 |
|
Đợt 3 |
14/05/2026 (10:00) – 04/06/2026 (13:00) |
25/06/2026 |
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026-2027:
Phí ứng tuyển:
Yêu cầu ngôn ngữ:
|
Ngôn ngữ |
Mức tối thiểu |
Ghi chú |
|
Tiếng Anh |
Từ CEFR B1 trở lên |
TOEFL ITP 457 TOEFL CBT 137 TOEFL iBT 57 IELTS 4 TOEIC 550 trở lên |
|
Tiếng Trung |
Từ TOCFL A2 trở lên |
Áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Khoa đào tạo |
Chuyên ngành |
Hệ đào tạo |
Ngôn ngữ giảng dạy |
|
Khoa Giáo dục Đại cương |
Văn học Trung Quốc |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục Đại cương |
Lịch sử |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục Đại cương |
Khoa học Thông tin và Thư viện |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục Đại cương |
Truyền thông Đại chúng |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục Đại cương |
Thông tin và Truyền thông |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học |
Toán ứng dụng và Khoa học Dữ liệu |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học |
Vật lý |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học |
Hóa học |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học |
Chương trình Tiến sĩ ngành Khoa học Ứng dụng |
Tiến sĩ |
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
|
Khoa Khoa học |
Chương trình Tiến sĩ ngành Quang phổ Nâng cao và Khoa học Vật liệu |
Tiến sĩ |
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kiến trúc |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kỹ thuật Dân dụng |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật |
Tài nguyên nước và Kỹ thuật Môi trường |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung; Thạc sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Tiến sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung; Thạc sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Tiến sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kỹ thuật Điện và Máy tính |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kỹ thuật Hóa chất và Vật liệu |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật |
Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật |
Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Tiến sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật |
Chương trình Thạc sĩ ngành Máy tính Thông minh và Ứng dụng |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Trí tuệ Nhân tạo Sáng tạo |
Trí tuệ Nhân tạo |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Tài chính Ngân hàng |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Tiến sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Quản trị Rủi ro và Bảo hiểm |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Kinh doanh Quốc tế |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Kế toán |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Thống kê và Khoa học Dữ liệu |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Quản trị Kinh doanh |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Quản trị Thông tin |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Quản trị Du lịch Quốc tế |
Cử nhân |
Tiếng Anh |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Quản trị Vận tải |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Khoa học Quản trị |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung; Thạc sĩ: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Tiến sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh và Quản trị |
Hành chính Công |
Cử nhân |
Tiếng Trung |
|
Khoa Ngoại ngữ và Văn học |
Ngôn ngữ Anh |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung / Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung; Tiến sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Ngoại ngữ và Văn học |
Ngôn ngữ Nhật |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Quan hệ Quốc tế |
Viện Sau đại học Quan hệ Quốc tế và Nghiên cứu Chiến lược |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Quan hệ Quốc tế |
Ngoại giao và Quan hệ Quốc tế |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung; Tiến sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Quan hệ Quốc tế |
Chính trị và Kinh tế Toàn cầu |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Cử nhân: Tiếng Anh; Thạc sĩ: Tiếng Trung |
|
Khoa Sư phạm |
Công nghệ Giáo dục |
Cử nhân / Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Sư phạm |
Viện Sau đại học Tâm lý và Tư vấn Giáo dục |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khoa Sư phạm |
Giáo dục và Thiết kế Tương lai |
Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
Cử nhân: Tiếng Trung; Thạc sĩ: Tiếng Trung; Tiến sĩ: Tiếng Anh |
|
Khoa Y học Chính xác |
Viện Sau đại học Quản lý Chăm sóc Sức khỏe Người cao tuổi |
Thạc sĩ |
Tiếng Trung |
|
Khối ngành |
Cử nhân |
Thạc sĩ / Tiến sĩ |
|
- Khối Giáo dục Đại cương; - Sư phạm; - Quan hệ Quốc tế; - Ngoại ngữ & Văn học |
56.260 NTD/kỳ |
57.660 RMB/kỳ |
|
- Khối Khoa học; - Y học Chính xác |
65.110 RMB/kỳ |
66.745 RMB/kỳ |
|
- Khối Kỹ thuật; - Trí tuệ Nhân tạo Sáng tạo |
65.660 RMB/kỳ |
67.310 RMB/kỳ |
|
- Khối Kinh doanh & Quản trị |
57.110 RMB/kỳ |
58.535 RMB/kỳ |
|
- Ngành Truyền thông Đại chúng; - Thông tin & Truyền thông; - Quản trị Thông tin |
65.660 RMB/kỳ |
67.310 RMB/kỳ |
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Ký túc xá |
12.300 – 25.400 RMB/kỳ |
Tùy loại phòng |
|
Đặt cọc ký túc xá |
2.000 – 5.000 RMB |
Tùy loại phòng |
|
Internet & điện thoại |
639 RMB/kỳ |
Chi phí khác |
|
Loại học bổng |
Mức hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Học bổng đầu vào cho sinh viên xuất sắc |
Miễn 100% học phí và tạp phí của năm học đầu tiên (2 học kỳ) |
Ứng viên có hồ sơ đầu vào tốt |
|
Học bổng Sinh viên Xuất sắc |
Cử nhân, thạc sĩ: 30.000 RMB/kỳ Tiến sĩ: 40.000 RMB/kỳ |
Theo diện học bổng của trường |
|
Học bổng Hỗ trợ Tài chính |
10.000 RMB/tháng, tối đa 3 tháng |
Hỗ trợ sinh hoạt ngắn hạn |
|
Học bổng Youlian |
Cử nhân: 50.000 RMB Thạc sĩ, tiến sĩ: 100.000 RMB |
Cử nhân sẽ nhận được 50,000 RMB (tổng cộng 176 người) Thạc sĩ, Tiến sĩ sẽ nhận được 100,000 RMB (tổng cộng 10 người) |
• Học sinh muốn học cử nhân tại Đài Loan ở các ngành kinh doanh, ngoại ngữ, truyền thông, kỹ thuật, AI hoặc khoa học ứng dụng.
• Sinh viên đã có bằng đại học muốn tiếp tục học thạc sĩ hoặc tiến sĩ bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh tùy ngành.
• Ứng viên cần một trường ở khu vực Tân Bắc, gần Đài Bắc và có nhiều đợt nộp hồ sơ trong cùng một kỳ tuyển sinh.
• Có thể bay đến Đài Bắc; từ đây tiếp tục di chuyển về khu vực Tamsui, Tân Bắc theo hành trình thực tế.
• Website trường: https://www.tku.edu.tw/
• Địa chỉ chính: No.151, Yingzhuan Rd., Tamsui Dist., New Taipei City 251301, Taiwan
• Điện thoại tham khảo của cơ sở Tamsui: (02) 2621-5656
Tất nhiên rồi! Để thông tin liên hệ trông bắt mắt, chuyên nghiệp và dễ đọc hơn trên website hoặc bài đăng mạng xã hội, mình đã bổ sung thêm các icon phù hợp theo phong cách "du học & giáo dục" nhé:
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️