Thông tin chi tiết
|
|
Giới thiệu chương trình
Đại học Khoa học Công nghệ Chiết Giang (ZSTU) là trường đại học công lập tại Hàng Châu, có thế mạnh về dệt may, công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, quản lý, nghệ thuật và thiết kế. Trường tuyển sinh cử nhân quốc tế với cả chương trình tiếng Trung và tiếng Anh, phù hợp với học sinh muốn học tập tại khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, thương mại và sáng tạo của Trung Quốc.
Điều kiện đăng ký
Hồ sơ cần chuẩn bị
CSCA và quy trình xét tuyển
Học phí và chi phí chính
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
300 RMB |
Nộp khi làm hồ sơ |
|
Học phí nhóm ngành xã hội |
15.000 RMB/năm |
Áp dụng cho các ngành xã hội, kinh tế, quản lý, ngôn ngữ, truyền thông |
|
Học phí nhóm ngành tự nhiên |
18.000 RMB/năm |
Áp dụng cho các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ, xây dựng |
|
Học phí nhóm nghệ thuật |
22.000 RMB/năm |
Áp dụng cho các ngành thiết kế, mỹ thuật, thời trang |
|
Ký túc xá |
450 RMB/tháng/người |
Phòng đôi, chưa gồm điện |
|
Bảo hiểm |
Theo yêu cầu của trường |
Mức phí tính theo loại bảo hiểm bắt buộc |
|
Chi phí khác |
Theo thực tế |
Gồm giáo trình, giấy phép cư trú và các khoản phát sinh hợp lệ khác |
Học bổng
Trường hiện có nhiều diện học bổng dành cho sinh viên quốc tế. Với bậc cử nhân, hai diện đáng chú ý nhất là Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang loại B và Học bổng Tân sinh viên của trường.
|
Tên học bổng |
Đối tượng |
Mức hỗ trợ |
Thời hạn |
Thời gian nhận hồ sơ |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Chủ yếu cho bậc thạc sĩ, tiến sĩ |
Theo chế độ CSC |
Miễn học phí, chỗ ở hoặc trợ cấp ở, sinh hoạt phí, bảo hiểm |
Thường theo kênh CSC; hồ sơ trường nhận từ 01/01 đến 01/03 |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang A |
Thạc sĩ, tiến sĩ |
30.000 RMB/người |
1 năm |
01/04 - 30/04 |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang B |
Cử nhân |
20.000 RMB/người |
1 năm |
01/05 - 31/05 |
|
Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang C |
Hệ dài hạn |
6.000 RMB/người |
Theo diện học |
Theo thông báo của trường |
|
Học bổng Tân sinh viên ZSTU |
Tân sinh viên cử nhân |
Miễn 100% học phí năm 1 |
1 năm |
01/05 - 31/05 |
Danh sách chuyên ngành tuyển sinh cử nhân
|
Tên chuyên ngành (gốc) |
Tên chuyên ngành (tiếng Việt) |
Ngôn ngữ giảng dạy |
CSCA |
|
Applied Physics |
Vật lý ứng dụng |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên, Vật lý |
|
Applied Psychology |
Tâm lý học ứng dụng |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Fashion Design and Engineering |
Thiết kế và kỹ thuật thời trang |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Fashion Design |
Thiết kế thời trang |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Art & Technology |
Nghệ thuật và công nghệ |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Computer Science and Technology※ |
Khoa học và công nghệ máy tính※ |
English |
Toán |
|
Computer Science and Technology |
Khoa học và công nghệ máy tính |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Software Engineering |
Kỹ thuật phần mềm |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Intelligent Science and Technology |
Khoa học và công nghệ thông minh |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Automation |
Tự động hóa |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên, Vật lý |
|
Communication Engineering |
Kỹ thuật truyền thông |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên, Vật lý |
|
Mechanical Design & Manufacturing and Automation※ |
Thiết kế, chế tạo máy và tự động hóa※ |
English |
Toán |
|
Mechanical Design & Manufacturing and Automation |
Thiết kế, chế tạo máy và tự động hóa |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Mechatronic Engineering |
Kỹ thuật cơ điện tử |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Architecture |
Kiến trúc |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Civil Engineering |
Kỹ thuật xây dựng |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Building Environment And Energy Engineering |
Kỹ thuật môi trường xây dựng và năng lượng |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Construction and Project Management |
Quản lý xây dựng và dự án |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Biotechnology※ |
Công nghệ sinh học※ |
English |
Toán |
|
Biotechnology |
Công nghệ sinh học |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Biopharmaceuticals |
Công nghệ dược sinh học |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Visual Communication Design |
Thiết kế truyền thông thị giác |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Environmental Design |
Thiết kế môi trường |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Product Design |
Thiết kế sản phẩm |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Digital Media Art |
Nghệ thuật truyền thông số |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Fine Arts (Commercial Illustration) |
Mỹ thuật (Minh họa thương mại) |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Industrial Design |
Thiết kế công nghiệp |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Economics |
Kinh tế học |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Internatioanl Economics and Trade※ |
Kinh tế và thương mại quốc tế※ |
English |
Toán |
|
Internatioanl Economics and Trade |
Kinh tế và thương mại quốc tế |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Business Administration※ |
Quản trị kinh doanh※ |
English |
Toán |
|
Business Administration |
Quản trị kinh doanh |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Accounting |
Kế toán |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Human Resource Management |
Quản trị nguồn nhân lực |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Information Management |
Quản lý thông tin |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Big Data Management and Application |
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội, Vật lý |
|
English |
Ngôn ngữ Anh |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Fashion Design and Engineering (Sino-American Program)※ |
Thiết kế và kỹ thuật thời trang (chương trình Trung - Mỹ)※ |
English |
Toán |
|
Fashion Design and Engineering (Sino-American Program) |
Thiết kế và kỹ thuật thời trang (chương trình Trung - Mỹ) |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối tự nhiên |
|
Fashion and Accessory Design (Sino-American Program) |
Thiết kế thời trang và phụ kiện (chương trình Trung - Mỹ) |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Visual Communication Design (Sino-American Program) |
Thiết kế truyền thông thị giác (chương trình Trung - Mỹ) |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Chinese Language and Literature |
Hán ngữ và văn học Trung Quốc |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
|
Communication |
Truyền thông học |
中文 / Chinese |
Toán, Tiếng Trung chuyên ngành khối xã hội |
Đối tượng phù hợp
Cách đăng ký và liên hệ
Một số hình ảnh của trường


Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.
👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.
