
Đại học Công nghệ Lan Châu 兰州理工大学 (Lanzhou University of Technology – LUT) mang đến nhiều lựa chọn cho sinh viên quốc tế, gồm hệ cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, chương trình Hán ngữ, dự bị và các khóa ngắn hạn. Trường có thế mạnh ở các nhóm ngành kỹ thuật, vật liệu, cơ khí, năng lượng, công nghệ và đồng thời triển khai nhiều diện học bổng như Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế và Học bổng Chủ tịch trường. Nếu đang tìm một điểm đến có chi phí hợp lý tại khu vực Tây Bắc Trung Quốc, LUT là lựa chọn đáng cân nhắc.
LUT là trường đại học tại thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc, phù hợp với học sinh – sinh viên quốc tế đang tìm một lộ trình du học Trung Quốc theo hướng kỹ thuật, công nghệ và ứng dụng thực tiễn. Bên cạnh các chương trình học vị, trường còn có chương trình Hán ngữ, dự bị và nhiều khóa ngắn hạn để người học chọn theo mục tiêu đầu vào.
|
Bậc học |
Ngành/nhóm ngành tiêu biểu |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Điều kiện ngôn ngữ chính |
|
Cử nhân |
· 材料成型及控制工程 · 机械设计制造及其自动化 · 环境工程 · 化学工程与工艺 · 能源与动力工程 · 新能源科学与工程 · 电气工程及其自动化 · 自动化 · 机器人工程 · 计算机科学与技术 · 网络空间安全 · 数据科学与大数据技术 · 土木工程 · 道路、桥梁及渡河工程 · 生物制药 · 国际经济与贸易 · 市场营销 · 视觉传达设计 · 建筑学 |
Tiếng Trung |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên. |
|
Thạc sĩ |
· 材料科学与工程 · 控制科学与工程 · 土木工程 · 机械工程 · 化学工程与技术 · 动力工程及工程热物理 · 制冷及低温工程 · 化工过程机械 · 计算机科学与技术 · 国际中文教育 |
Tiếng Trung |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên. |
|
Tiến sĩ |
· 材料科学与工程 · 控制科学与工程 · 土木工程 · 机械工程 · 制造业信息化系统 · 机械电子工程 · 动力工程及工程热物理 · 化学工程与技术 · 动力工程及工程热物理(制冷及低温工程、化工过程机械) |
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
Chương trình tiếng Trung: HSK 4 trở lên. Chương trình tiếng Anh: IELTS 5.5 / TOEFL 80 / Duolingo 100 hoặc tương đương; |
|
Nhóm ngành cử nhân |
Môn CSCA cần có |
|
Kiến trúc |
Toán, Chinese STEM (Tiếng Trung khối tự nhiên) |
|
Thiết kế truyền thông thị giác; Kinh tế & thương mại quốc tế; Marketing |
Toán, Chinese Humanities (Tiếng Trung khối xã hội) |
|
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học; Kỹ thuật Môi trường; Công nghệ Dược sinh học |
Toán, Chinese STEM, Vật lý, Hóa học |
|
Các ngành cử nhân còn lại |
Toán, Chinese STEM, Vật lý |
|
Đối tượng |
Nhóm ngành/chương trình |
Học phí |
KTX |
Phí báo danh |
|
Cử nhân |
Nhân văn – quản lý |
14.000 RMB/năm |
Phòng đôi 3.600 RMB/năm; Phòng đơn 7.200 RMB/năm |
400 RMB |
|
Cử nhân |
Khoa học – kỹ thuật |
16.000 RMB/năm |
||
|
Thạc sĩ |
Nhân văn – quản lý |
18.000 RMB/năm |
||
|
Thạc sĩ |
Khoa học – kỹ thuật |
20.000 RMB/năm |
||
|
Tiến sĩ |
Khoa học – kỹ thuật (tiếng Trung) |
24.000 RMB/năm |
Phòng đơn 7.200 RMB/năm |
|
|
Tiến sĩ |
Khoa học – kỹ thuật (tiếng Anh) |
28.000 RMB/năm |
||
|
Ngôn ngữ |
-- |
10.000 RMB/năm |
Phòng đôi 3.600 RMB/năm;
|
|
|
Dự bị |
Hướng STEM (khối tự nhiên - kỹ thuật) |
16.000 RMB/năm |
||
|
Ngắn hạn tự túc |
-- |
2 tuần: 2.600 3 tuần: 3.200 4 tuần: 3.800 RMB |
Phòng đôi 3.600 RMB/năm;
|
-- |
|
Học bổng |
Quyền lợi |
Đối tượng |
Thời gian nộp |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) |
Học phí, Ký túc xá, Bảo hiểm Sinh hoạt phí: Cử nhân 2.500 RMB/tháng; Thạc sĩ/Thạc sĩ phổ thông 3.000 RMB/tháng; Tiến sĩ/Thạc sĩ cao cấp 3.500 RMB/tháng. |
Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ, Nghiên cứu sinh ngắn hạn |
Đầu tháng 1 đến cuối tháng 3 hằng năm. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Học phí Ký túc xá Bảo hiểm Sinh hoạt phí: 2.500 RMB/tháng cho hệ bồi dưỡng Hán ngữ; 3.000 RMB/tháng cho thạc sĩ. |
ThS Giáo dục Hán ngữ quốc tế; hệ 1 năm; hệ 1 học kỳ; hệ 4 tuần |
Thạc sĩ: trước 15/5. Hệ 1 năm hoặc 1 học kỳ: trước 15/5 (nhập học tháng 9) hoặc trước 31/10 (nhập học tháng 3). Hệ 4 tuần: trước 15/4 (tháng 7) hoặc trước 15/9 (tháng 12). |
|
Học bổng Hiệu trưởng |
Miễn học phí, hỗ trợ ký túc xá trong trường và trợ cấp 15.000 RMB/năm. |
Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ; ưu tiên nhóm ngành kỹ thuật |
Đầu tháng 1 đến cuối tháng 5 hằng năm. |
|
Chương trình |
Điểm nổi bật |
Thời gian / kỳ tuyển |
Chi phí hoặc quyền lợi |
|
Hán ngữ phổ thông |
Có lớp sơ cấp – trung cấp – cao cấp; học tiếng Trung nền tảng kết hợp ôn HSK; lớp nhỏ. |
Tuyển sinh mùa xuân và mùa thu. |
Học phí 10.000 RMB/năm. |
|
Dự bị quốc tế |
Định hướng vào bậc cử nhân; có hướng STEM và business; tăng cường HSK và CSCA; ưu tiên tiếp cận các loại học bổng. |
Brochure giới thiệu như một nhánh đào tạo riêng cho sinh viên quốc tế. |
Hướng STEM: 16.000 RMB/năm theo bảng phí chung. |
|
Chương trình bồi dưỡng theo yêu cầu |
Có thể thiết kế theo nhu cầu; có hướng kỹ thuật và kinh doanh; lồng ghép trải nghiệm văn hóa Cam Túc – Con đường Tơ lụa. |
Thời gian linh hoạt. |
|
|
Ngắn hạn Hệ tự túc |
Có thể chọn 2 tuần, 3 tuần hoặc 4 tuần; có chứng nhận hoàn thành; có thể thiết kế theo nhóm. |
Nhận hồ sơ từ tháng 4 đến tháng 8. |
2 tuần: 2.600 RMB 3 tuần: 3.200 RMB 4 tuần: 3.800 RMB |
|
Chương trình ngắn hạn có học bổng Dự án Trường hè Quốc tế - CSC Summer School Program |
Chủ đề: năng lượng mới, AI, xây dựng dân dụng, bảo tồn di sản; phù hợp sinh viên và giảng viên đang học/làm việc tại cơ sở giáo dục đại học ở nước ngoài. |
Từ tháng 6/2026 đến tháng 2/2027; tối thiểu 2 tuần, tối đa 3 tháng. |
Học phí, Kí túc xá, Bảo hiểm Sinh hoạt phí 3.000 -3.500 RMB. |
|
Chương trình ngắn hạn có học bổng Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (CIS) – Hệ 4 tuần |
Học tiếng Trung tăng cường kết hợp trải nghiệm văn hóa; có 1 hoạt động ngoài Lan Châu. |
Tháng 6/2026 hoặc tháng 12/2026. |
Miễn học phí, chỗ ở và bảo hiểm; yêu cầu HSK 3 trở lên. |

Thư viện sở hữu hơn 2,31 triệu cuốn sách và hơn 1,24 triệu cuốn sách điện tử

Các nhà ăn trong khuôn viên trường được thiết kế rộng rãi, sạch sẽ.

Ký túc xá của trường được trang bị đầy đủ tiện nghi, tạo điều kiện sinh hoạt thoải mái cho sinh viên.
Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.
👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.
