Tổng quan nhanh
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Trùng Khánh (Chongqing University) – Trùng Khánh, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Tuyển sinh cử nhân quốc tế hệ chính quy năm 2026 |
|
Kỳ nhập học |
Đợt tuyển sinh năm 2026; thời điểm nhập học cụ thể theo thông báo của trường |
|
Hạn nộp hồ sơ |
31/05/2026 (giờ Bắc Kinh). Hạn từng học bổng theo đề án tương ứng |
|
Học phí |
18.000–22.000 RMB/năm (chương trình tiếng Trung); 25.000–30.000 RMB/năm (chương trình tiếng Anh) |
|
Học bổng |
Học bổng Chính phủ Trung Quốc (A loại); Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế; Học bổng Hiệu trưởng CQU |
|
Đối tượng phù hợp |
Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn học cử nhân tại Trung Quốc ở các nhóm ngành kinh doanh, luật, ngoại ngữ, nghệ thuật, kỹ thuật, xây dựng, CNTT và tự động hóa |
Thông tin chi tiết
Giới thiệu chương trình
Đại học Trùng Khánh tuyển sinh lưu học sinh bậc cử nhân học toàn thời gian. Phần lớn chương trình kéo dài 4 năm; riêng ngành Kiến trúc đào tạo 5 năm. Ngoài các ngành giảng dạy bằng tiếng Trung, trường còn mở một số chương trình bằng tiếng Anh cho sinh viên quốc tế.
Điểm quan trọng của kỳ tuyển sinh này là tất cả ứng viên đăng ký cử nhân đều phải tham gia kỳ thi “Đánh giá năng lực học thuật đầu vào bậc cử nhân dành cho lưu học sinh tại Trung Quốc” (CSCA) và nộp bảng điểm hợp lệ khi làm hồ sơ.
Ngôn ngữ bài thi CSCA phải phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của ngành đăng ký.
Nhóm ngành đào tạo bằng tiếng Trung
|
Nhóm ngành |
Ngành đào tạo tiêu biểu |
Ghi chú |
|
Kinh doanh, quản lý, luật |
Báo chí; Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản lý hành chính; Quản lý đô thị; Kinh tế học; Luật |
Phù hợp thí sinh theo định hướng xã hội – kinh tế – quản lý |
|
Nghệ thuật |
Hội họa; Thiết kế sản phẩm; Thiết kế môi trường; Thiết kế truyền thông thị giác; Biểu diễn múa; Biểu diễn âm nhạc |
Ngành nghệ thuật có thể yêu cầu thêm năng khiếu hoặc portfolio |
|
Ngoại ngữ và giáo dục |
Tiếng Anh; Tiếng Nhật; Tiếng Đức; Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Một số ngành yêu cầu HSK 5; ngành Tiếng Anh cần thêm minh chứng tiếng Anh |
|
Xã hội – nhân văn |
Hán ngữ văn học; Lịch sử; Triết học |
Phù hợp thí sinh quan tâm ngôn ngữ, văn hóa và nghiên cứu nhân văn |
|
Điện ảnh – truyền thông |
Biểu diễn; Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình; Biên đạo phát thanh – truyền hình; Đạo diễn kịch – điện ảnh – truyền hình; Văn học kịch – điện ảnh – truyền hình |
Thuộc nhóm văn khoa/nghệ thuật |
|
Năng lượng – môi trường – an toàn |
Kỹ thuật năng lượng và động lực; Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới; Kỹ thuật hạt nhân và công nghệ hạt nhân; Kỹ thuật an toàn; Khoa học và kỹ thuật lưu trữ carbon |
Phần lớn dùng tổ hợp CSCA thiên về STEM |
|
Toán và dữ liệu |
Khoa học thông tin và tính toán; Toán học và toán ứng dụng; Thống kê học |
Cần nền tảng toán học tốt |
|
Kiến trúc – xây dựng |
Kiến trúc (5 năm); Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc cảnh quan; Kỹ thuật xây dựng dân dụng; Kỹ thuật môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng |
Ngành Kiến trúc học 5 năm |
|
Điện – tự động hóa – robot |
Kỹ thuật điện và tự động hóa; Tự động hóa; Kỹ thuật robot |
Phù hợp học sinh mạnh toán, lý |
|
CNTT – vật liệu – cơ khí |
Khoa học và công nghệ máy tính; Kỹ thuật vật liệu; Thiết kế, chế tạo máy và tự động hóa; Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật xe cộ |
Một số ngành cần thêm nền tảng hóa học hoặc yêu cầu giao tiếp tiếng Anh |
|
Hàng không vũ trụ và ngành liên quan |
Cơ học công trình; Kỹ thuật hàng không vũ trụ; Kỹ thuật y sinh; Phát triển và quản lý bất động sản; Quản lý công trình; Dự toán công trình; Quản lý tài chính; Xây dựng thông minh |
Các ngành kỹ thuật, khoa học, kiến trúc và quản lý đều đòi hỏi nền tảng toán học tốt |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
Riêng Học viện Liên hợp CQU-UC áp dụng mô hình đào tạo 5 năm “4+1”: 4 năm đầu học tại Đại học Trùng Khánh, năm thứ 5 sang Đại học Cincinnati (Mỹ) để hoàn thành chương trình và đồ án tốt nghiệp.
Nếu sinh viên không sang Mỹ ở năm thứ 5 vì lý do đặc biệt mà tiếp tục học tại CQU, học phí sẽ tính theo chuẩn của CQU và sinh viên phải hoàn thành các học phần năm thứ 5 cùng đồ án tốt nghiệp bằng tiếng Trung.
|
Đơn vị |
Ngành |
Thời gian |
CSCA |
Ghi chú |
|
Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
4 năm |
Toán |
Chương trình tiếng Anh |
|
Cơ khí và Phương tiện giao thông |
Thiết kế, chế tạo máy và tự động hóa |
4 năm |
Toán, Vật lý |
Chương trình tiếng Anh |
|
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
4 năm |
Toán, Vật lý |
Chương trình tiếng Anh |
|
Kỹ thuật điện |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
4 năm |
Toán, Vật lý |
Chương trình tiếng Anh |
|
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu |
Kỹ thuật vật liệu |
4 năm |
Toán, Vật lý, Hóa học |
Cần giao tiếp tốt bằng tiếng Trung và tiếng Anh; nền tảng tốt về Toán, Vật lý, Hóa học |
|
Học viện Liên hợp CQU-UC |
Kỹ thuật điện và tự động hóa (hợp tác Trung – nước ngoài) |
5 năm |
Toán, Vật lý, Hóa học |
Tự túc, tối đa 5 sinh viên; yêu cầu IELTS 6.0+ hoặc TOEFL iBT 75+ |
|
Học viện Liên hợp CQU-UC |
Thiết kế, chế tạo máy và tự động hóa (hợp tác Trung – nước ngoài) |
5 năm |
Toán, Vật lý, Hóa học |
Mô hình đào tạo 4+1 |
Yêu cầu bổ sung theo từng nhóm ngành
|
Ngành / nhóm ngành |
Yêu cầu bổ sung |
|
Ngành nghệ thuật |
Hội họa, Thiết kế sản phẩm, Thiết kế môi trường, Thiết kế truyền thông thị giác cần có nền tảng vẽ tốt; Biểu diễn múa cần nền tảng múa tốt; Biểu diễn âm nhạc cần nền tảng thanh nhạc tốt. |
|
Ngành Tiếng Anh |
IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL từ 80 trở lên; có thể thay bằng giấy xác nhận chương trình học trước đó giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh hoặc minh chứng đã học tại quốc gia nói tiếng Anh từ 1 năm trở lên. Đồng thời yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm trở lên. |
|
Ngành Tiếng Nhật, Tiếng Đức |
Yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm trở lên. |
|
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
CSCA gồm Tiếng Trung khối xã hội và Toán. Nếu có HSK 4 từ 210 điểm còn hiệu lực, ứng viên có thể được miễn phần thi Tiếng Trung khối xã hội. |
|
Kỹ thuật vật liệu |
Cần có khả năng giao tiếp tốt bằng tiếng Trung và tiếng Anh, đồng thời có nền tảng tốt về Toán, Vật lý và Hóa học. |
|
Kỹ thuật y sinh |
Cần có nền tảng khoa học tự nhiên; đã học và đạt các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở bậc THPT; cGPA từ 3.0 trở lên. |
Tổ hợp môn CSCA theo nhóm ngành
Lưu ý: bài thi CSCA phải sử dụng đúng ngôn ngữ tương ứng với ngôn ngữ giảng dạy của ngành đăng ký.
|
Nhóm ngành |
Môn thi CSCA |
Phạm vi áp dụng |
|
Nhóm xã hội / văn khoa |
Tiếng Trung khối xã hội + Toán |
Áp dụng cho các ngành như Báo chí, Marketing, Quản trị kinh doanh, Quản lý hành chính, Quản lý đô thị, Kinh tế học, Luật, các ngành nghệ thuật, ngoại ngữ, Giáo dục Hán ngữ quốc tế, Hán ngữ văn học, Lịch sử, Triết học và các ngành của Học viện Điện ảnh Meishi. |
|
Nhóm STEM |
Tiếng Trung khối STEM + Toán + Vật lý hoặc Hóa học tùy ngành |
Phần lớn ngành kỹ thuật, khoa học, xây dựng, máy tính, tự động hóa dùng tổ hợp Tiếng Trung STEM + Toán + Vật lý. Khoa học và kỹ thuật lưu trữ carbon và Kỹ thuật y sinh có thể dùng Hóa học. Ngành Kỹ thuật vật liệu dùng Tiếng Trung STEM + Toán + Vật lý + Hóa học. Một số ngành quản lý thuộc khối kỹ thuật/bất động sản chỉ yêu cầu Tiếng Trung STEM + Toán. |
Học phí, ký túc xá và học bổng
Nguồn tuyển sinh năm 2026 đồng thời nêu ba hướng học bổng: Học bổng Chính phủ Trung Quốc (A loại), Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế và Học bổng Hiệu trưởng dành cho sinh viên quốc tế của Đại học Trùng Khánh.
|
Khoản mục |
Mức thu / hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
600 RMB |
Nộp online, không hoàn lại |
|
Học phí chương trình tiếng Trung |
18.000–22.000 RMB/năm |
Tùy ngành học |
|
Học phí chương trình tiếng Anh |
25.000–30.000 RMB/năm |
Tùy ngành học |
|
Ký túc xá |
2.500–9.000 RMB/năm học |
Theo loại phòng và sắp xếp thực tế |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm/người |
Bắt buộc |
|
Chương trình CQU-UC |
75.000 RMB/năm cho 4 năm đầu; năm cuối theo chuẩn UC, khoảng 30.000 USD/năm |
Nếu không sang Mỹ năm thứ 5, học phí năm cuối tính theo chuẩn CQU |
Thông tin chính về Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế 2026
Độ tuổi tham khảo của học bổng: 16–35 tuổi tính đến 01/09/2026; giáo viên tiếng Trung đang công tác được nới đến 45 tuổi; ứng viên hệ Đại học thường không quá 25 tuổi.
Hạn nộp hồ sơ học bổng: kỳ nhập học tháng 9/2026 chót ngày 11/05/2026; kỳ nhập học tháng 3/2027 chót ngày 31/10/2026.
Nhà trường cho biết hướng dẫn nộp từng học bổng sẽ được cập nhật dần theo kế hoạch năm 2026, vì vậy ứng viên nên theo dõi website “Study at CQU” trước khi nộp hồ sơ.
|
Loại tuyển sinh |
Chuyên ngành |
Kỳ nhập học |
Thời gian tài trợ |
Yêu cầu ngôn ngữ |
Yêu cầu khác |
|
Thạc sĩ |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Tháng 9 |
2 năm |
HSK 5 từ 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểm |
Có bằng cử nhân; ưu tiên người có thỏa thuận công tác hoặc giấy tờ chứng minh sẽ làm công tác giảng dạy sau tốt nghiệp |
|
Đại học |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
Tháng 9 |
4 năm |
HSK 4 từ 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểm |
Có bằng tốt nghiệp THPT; ưu tiên người có thỏa thuận công tác hoặc giấy tờ chứng minh sẽ làm công tác giảng dạy sau tốt nghiệp |
|
Nghiên cứu sinh 1 năm học |
Bồi dưỡng tiếng Hán |
Tháng 9 |
11 tháng |
HSK 3 từ 210 điểm; ưu tiên có HSKK |
Không tiếp nhận ứng viên đã từng hưởng học bổng cùng loại trong vòng 3 năm gần đây |
|
Nghiên cứu sinh 1 học kỳ |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
Tháng 9 hoặc tháng 3 năm sau |
5 tháng |
HSK 3 từ 180 điểm, có HSKK |
Không tiếp nhận ứng viên đã từng hưởng học bổng cùng loại trong vòng 3 năm gần đây |
|
Nội dung tài trợ |
Mức hỗ trợ |
|
Học phí |
Được học bổng chi trả |
|
Ký túc xá trong trường |
Được học bổng chi trả |
|
Bảo hiểm y tế tổng hợp |
Được học bổng chi trả |
|
Sinh hoạt phí hệ Đại học / 1 năm / 1 học kỳ |
2.500 RMB/tháng |
|
Sinh hoạt phí Thạc sĩ |
3.000 RMB/tháng |
Điều kiện đăng ký
|
Nội dung |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch và sức khỏe |
Không phải công dân Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực, sức khỏe tốt, phẩm chất và kết quả học tập tốt. |
|
Yêu cầu học vấn |
Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc trình độ cao hơn; đáp ứng yêu cầu học thuật của ngành đăng ký. |
|
Độ tuổi |
Hồ sơ tự túc: từ đủ 18 đến không quá 30 tuổi. Hồ sơ xin học bổng: từ đủ 18 đến không quá 25 tuổi. |
|
Yêu cầu tiếng Trung |
Ngành học bằng tiếng Trung cần HSK 4 từ 210 điểm trở lên; một số ngành yêu cầu HSK 5. |
|
Yêu cầu tiếng Anh |
Ngành học bằng tiếng Anh: nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, cần có IELTS 6.0 / TOEFL 80 trở lên, hoặc giấy xác nhận chương trình học trước đó dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, hoặc minh chứng đã học tại quốc gia nói tiếng Anh từ 1 năm trở lên. |
|
Điều kiện học bổng |
Khi nộp hồ sơ học bổng, ứng viên không được đồng thời nhận các loại học bổng khác. |
|
Lưu ý về quốc tịch đặc thù |
Người gốc Trung Quốc đã nhập quốc tịch nước ngoài hoặc trường hợp cha/mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài cần nộp thêm giấy tờ chứng minh theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
Hồ sơ cần chuẩn bị
|
Hồ sơ |
Yêu cầu chi tiết |
|
Hộ chiếu |
Bản scan trang thông tin hộ chiếu phổ thông, còn hiệu lực sau tháng 03/2027. Nếu đang ở Trung Quốc cần nộp thêm visa/giấy phép cư trú và trang đóng dấu nhập cảnh. |
|
Bằng tốt nghiệp THPT |
Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT. Học sinh lớp 12 có thể nộp giấy chứng nhận sắp tốt nghiệp; khi nhập học phải nộp bằng chính thức. |
|
Học bạ / bảng điểm |
Bảng điểm toàn bộ giai đoạn THPT và thuyết minh hệ thống đánh giá của trường. |
|
Kết quả CSCA |
Bảng điểm CSCA hợp lệ theo đúng tổ hợp môn của ngành đăng ký. |
|
Chứng chỉ ngôn ngữ |
Nộp chứng chỉ còn hiệu lực theo yêu cầu tiếng Trung hoặc tiếng Anh của chương trình. |
|
Giấy khám sức khỏe |
Mẫu “Foreign Physical Examination Form” bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, kèm phiếu xét nghiệm, điện tâm đồ và X-quang ngực; hiệu lực 6 tháng. |
|
Lý lịch tư pháp |
Phiếu không tiền án, tiền sự do cơ quan có thẩm quyền cấp, thường trong vòng 6 tháng gần nhất tính đến ngày nộp. |
|
Chứng minh tài chính |
Xác nhận tài chính cấp trong vòng 6 tháng, số dư khả dụng không thấp hơn 30.000 RMB; hồ sơ học bổng toàn phần có thể được nới lỏng. |
|
Bài tự thuật cá nhân |
Trình bày thông tin cá nhân, quá trình học tập, động cơ học tập, mục tiêu và kế hoạch học tập; độ dài tối thiểu 800 chữ. |
|
Giấy xác nhận đang học / đang làm việc |
Học sinh – sinh viên đang theo học cần giấy xác nhận của trường; người đã đi làm cần giấy xác nhận của đơn vị công tác. |
|
Hồ sơ tác phẩm (nếu có) |
Ngành nghệ thuật cần nộp tác phẩm như tranh, kịch bản, phim ngắn hoặc hồ sơ năng khiếu tương ứng. |
|
Tài liệu bổ sung khác |
Bao gồm giấy tờ chứng minh quốc tịch hoặc tài liệu hỗ trợ khác theo yêu cầu của trường. |
Cách nộp hồ sơ và quy trình xét tuyển
Bước 1: Đăng ký và dự thi CSCA theo lịch của ban tổ chức, sau đó chuẩn bị bảng điểm hợp lệ.
Bước 2: Đăng nhập hệ thống “Chongqing University International Student Online Service System”, tạo tài khoản, điền thông tin và tải lên đầy đủ hồ sơ.
Bước 3: Nộp phí báo danh 600 RMB trực tuyến trước hạn cuối của chương trình; hồ sơ chưa thanh toán hoặc thanh toán muộn sẽ không được xét.
Bước 4: Trường kiểm tra điều kiện và sơ duyệt hồ sơ.
Bước 5: Khoa/viện chuyên môn đánh giá hồ sơ; ứng viên đạt yêu cầu sẽ tham gia phỏng vấn.
Bước 6: Nhà trường công bố kết quả, gửi bộ hồ sơ nhập học cho thí sinh trúng tuyển.
Đối tượng phù hợp
Di chuyển và liên hệ
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Di chuyển |
Có thể bay tới thành phố Trùng Khánh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến nơi. |
|
Địa chỉ |
Phòng 310, Tòa nhà giảng dạy chính khu A, cơ sở Shapingba, số 174 đường Shazheng, quận Shapingba, thành phố Trùng Khánh, Trung Quốc |
|
Điện thoại |
+86-23-65111001 / +86-23-65111066 |
|
|
|
|
Website |
http://study.cqu.edu.cn/ |
Song song với đó, AJT vẫn đã và đang tiếp nhận – xử lý – tư vấn các dịch vụ du học năm 2026. Chúng tôi tin rằng sự chuẩn bị sớm chính là chìa khóa giúp gia tăng cơ hội học bổng, chọn đúng trường – đúng ngành và có một lộ trình học tập bền vững tại Đài Loan.
👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.
