• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Du học Trung Quốc 2026: Tại sao nên chọn Thạc sĩ tại Đại học Dương Châu?

Dai-hoc-Duong-Chau1

Đại học Dương Châu (Yangzhou University – 扬州大学) công bố thông tin tuyển sinh sinh viên quốc tế năm 2026. Nguồn cung cấp danh mục ngành thạc sĩ chi tiết, thông tin điều kiện đăng ký cho hệ cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, đồng thời nêu các học bổng dành cho bậc sau đại học.

Đối với ứng viên sau đại học, chương trình phù hợp với người học muốn theo đuổi các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, luật, truyền thông, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, kinh tế, quản lý, nghệ thuật và thiết kế tại Trung Quốc.

Danh mục ngành thạc sĩ

Nguồn tuyển sinh cung cấp danh mục thạc sĩ với thời gian đào tạo 3 năm. Học phí tùy ngành, dao động từ 18.000 đến 26.000 RMB/năm học.

Khoa / đơn vị

Chuyên ngành

Thời gian

Học phí

Ngôn ngữ

Khoa Văn học

Giáo dục Hán ngữ quốc tế

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Chủ nghĩa Mác

Lý luận chủ nghĩa Mác

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Luật

Luật học

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non

Nguyên lý giáo dục học

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non

Giáo dục đại học

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non

Giáo dục mầm non

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non

Tâm lý học ứng dụng

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Báo chí và Truyền thông

Sân khấu và điện ảnh – truyền hình

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Ngoại ngữ

Ngôn ngữ và văn học Anh

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Ngoại ngữ

Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng

3 năm

18.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Công nghệ Vật lý / Vi mạch tích hợp

Vật lý học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Khoa học và Công nghệ Vật lý / Vi mạch tích hợp

Thông tin điện tử

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Hóa học và Vật liệu

Hóa học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Hóa học và Vật liệu

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Hóa học và Vật liệu

Kỹ thuật và công nghệ hóa học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Thể dục thể thao

Thể dục thể thao học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Kỹ thuật Cơ khí

Kỹ thuật cơ khí

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Thông tin và Trí tuệ nhân tạo / Phần mềm công nghiệp

Kỹ thuật phần mềm

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Xây dựng và Giao thông

Kỹ thuật xây dựng

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Xây dựng và Giao thông

Kiến trúc học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thủy lợi

Kỹ thuật thủy lợi

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Điện và Năng lượng động lực

Kỹ thuật điện

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Điện và Năng lượng động lực

Kỹ thuật năng lượng và nhiệt vật lý kỹ thuật

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

Khoa học và kỹ thuật môi trường

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường

Tài nguyên nông nghiệp và môi trường

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Nông học

Khoa học trồng trọt và canh tác

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Nông học

Di truyền và chọn giống cây trồng

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Nông học

Nông nghiệp thông minh

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Công nghệ Chăn nuôi

Chăn nuôi học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Khoa học và Công nghệ Chăn nuôi

Thủy sản

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Khoa học và Công nghệ Chăn nuôi

Khoa học đồng cỏ

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Thú y

Thú y học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Khoa học và Công nghệ Sinh học

Sinh học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Công nghệ Sinh học

Công nghệ sinh học và kỹ thuật

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khối Y học

Y học lâm sàng

3 năm

26.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khối Y học

Dược học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khối Y học

Điều dưỡng học

3 năm

26.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khối Y học

Y tế công cộng và y học dự phòng

3 năm

26.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh

Kinh tế học ứng dụng

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh

Quản trị kinh doanh học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh

Quản lý kinh tế nông lâm

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh

Khoa học quản lý và kỹ thuật

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Kinh doanh

Kế toán học

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Du lịch và Ẩm thực

Quản lý du lịch

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Du lịch và Ẩm thực

Dinh dưỡng và vệ sinh thực phẩm

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm

Khoa học và kỹ thuật thực phẩm

3 năm

20.000 RMB/năm

Tiếng Anh

Khoa Âm nhạc

Âm nhạc

3 năm

22.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Mỹ thuật và Thiết kế

Mỹ thuật và thư pháp

3 năm

22.000 RMB/năm

Tiếng Trung

Khoa Mỹ thuật và Thiết kế

Thiết kế

3 năm

22.000 RMB/năm

Tiếng Trung

 

Học bổng và chi phí

Khoản mục

Mức phí

Ghi chú

Phí báo danh

600 RMB/người

Không hoàn lại dù ứng viên được nhận hay không. Sau khi hoàn tất online, cần nộp trong 15 ngày làm việc theo yêu cầu.

Học phí thạc sĩ

18.000–26.000 RMB/năm học

Tùy chuyên ngành trong danh mục thạc sĩ.

Bảo hiểm

1.000 RMB/người/năm

Theo quy định dành cho sinh viên quốc tế.

Ký túc xá

3.000–6.000 RMB/người/năm

Mức tham khảo tùy cơ sở và loại phòng; trường sắp xếp gần ngành học, loại phòng và hướng phòng ngẫu nhiên.

 

Ký túc xá tham khảo

Cơ sở

Loại phòng

Chi phí

Cơ sở Wenhui Road

Phòng đôi

6.000 RMB/người/năm

Cơ sở Wenhui Road

Phòng ba

4.000 RMB/người/năm

Cơ sở Yangzijin

Phòng đôi

6.000 RMB/người/năm

Cơ sở Jiangyang Road North

Phòng ba

4.000 RMB/người/năm

Cơ sở Jiangyang Road North

Phòng bốn

3.000 RMB/người/năm

 

Lưu ý: Mức ký túc xá trên chỉ để tham khảo. Trường sẽ căn cứ vào chuyên ngành để sắp xếp nơi ở gần khu học; loại phòng và hướng phòng được phân bổ ngẫu nhiên. Trường không cung cấp phòng đơn.

Học bổng có thể đăng ký

Loại học bổng

Điều kiện / thời gian

Quyền lợi chính

Học bổng Chính phủ Trung Quốc “High-Level Graduate Program”

Dành cho ứng viên đăng ký chương trình thạc sĩ và tiến sĩ của Đại học Dương Châu.

Thời gian nhận hồ sơ: 15/11/2025–15/02/2026.

Kết quả cuối cùng căn cứ theo đánh giá và công bố của China Scholarship Council.

Tài trợ theo loại và thời hạn học bổng CSC.

- Hỗ trợ ký túc xá trong trường loại phòng đôi, phòng ba hoặc phòng bốn;

- Nếu ở ngoài trường, hỗ trợ theo tiêu chuẩn CSC.

- Gói bảo hiểm tổng hợp của trường là 1.000 RMB, sinh viên cần tự chi trả phần chênh 200 RMB.

Học bổng sinh viên quốc tế hệ cấp bằng của Đại học Dương Châu – hệ thạc sĩ

Dành cho ứng viên đã đăng ký chương trình thạc sĩ tại Đại học Dương Châu; độ tuổi từ đủ 18 đến không quá 35 tuổi tính đến 30/04/2026; không đồng thời nhận học bổng khác tại Trung Quốc. Thời gian đăng ký: 01/01–30/04/2026.

Miễn học phí, miễn phí ký túc xá và có trợ cấp sinh hoạt hằng tháng.

Thời hạn tài trợ tối đa không vượt quá thời gian đào tạo quy định; cần tham gia đánh giá hằng năm.

Học bổng sinh viên quốc tế hệ cấp bằng của Đại học Dương Châu – hệ tiến sĩ

Dành cho ứng viên đã đăng ký chương trình tiến sĩ tại Đại học Dương Châu; độ tuổi từ đủ 18 đến không quá 40 tuổi tính đến 30/04/2026; không đồng thời nhận học bổng khác tại Trung Quốc. Thời gian đăng ký: 01/01–30/04/2026.

Miễn học phí, miễn phí ký túc xá và có trợ cấp sinh hoạt hằng tháng.

Thời hạn tài trợ tối đa không vượt quá thời gian đào tạo quy định cộng thêm 1 năm; cần tham gia đánh giá hằng năm.

 

Lưu ý: Sinh viên nhận Học bổng Chính phủ Trung Quốc không được đồng thời nhận học bổng khác do các cấp chính phủ Trung Quốc hoặc trường thiết lập, trừ các khoản thưởng một lần. Nếu cố tình che giấu tình trạng nhận tài trợ, ứng viên có thể bị hủy tư cách học bổng và bị hạn chế đăng ký học bổng trong thời gian theo quy định.

Điều kiện đăng ký

Nội dung

Yêu cầu

Quốc tịch

Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.

Hệ cử nhân

Có trình độ THPT trở lên, thành tích tốt, tuổi từ đủ 18 đến không quá 25 tuổi. Nguồn nêu thời gian nộp hồ sơ hệ cử nhân từ 01/01 đến 30/05/2026.

Hệ thạc sĩ

Có bằng cử nhân hoặc trình độ tương đương, thành tích tốt, tuổi từ đủ 18 đến không quá 35 tuổi.

Hệ tiến sĩ

Có bằng thạc sĩ hoặc trình độ tương đương, thành tích tốt, tuổi từ đủ 18 đến không quá 40 tuổi.

Mốc tính tuổi

Đối với tuyển sinh thường, tuổi được tính đến ngày 15/05/2026. Với các học bổng, mốc tính tuổi theo từng hướng dẫn học bổng.

Ứng viên từng là công dân Trung Quốc

Trường sẽ xét theo quy định liên quan của nhà nước Trung Quốc.

 

Yêu cầu ngôn ngữ

Nhóm chương trình

Yêu cầu

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Cần cung cấp kết quả HSK 4 trở lên khi đăng ký chương trình cấp bằng giảng dạy bằng tiếng Trung. Khi tốt nghiệp, năng lực tiếng Trung cần đạt cấp 5 theo Chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế.

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Nếu tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức của quốc gia không phải tiếng Anh, cần cung cấp IELTS, TOEFL, bảng điểm được giảng dạy bằng tiếng Anh trong 3 năm gần nhất, chứng chỉ chứng minh năng lực tiếng Anh khác hoặc vượt qua phỏng vấn do trường tổ chức. Khi tốt nghiệp, năng lực tiếng Trung cần đạt cấp 3 theo Chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế.

Học bổng CSC – ngành tiếng Trung

Yêu cầu HSK 4.

Học bổng CSC – ngành tiếng Anh

Nếu tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức không phải tiếng Anh, cần cung cấp chứng chỉ tiếng Anh; IELTS cần đạt 6.5 hoặc điểm tương đương ở bài thi tiếng Anh cùng loại.

 

Hồ sơ cần chuẩn bị – hệ thạc sĩ

STT

Tài liệu / yêu cầu

1

Bằng tốt nghiệp cử nhân, bằng cử nhân hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường đang học cấp nếu là sinh viên sắp tốt nghiệp.

2

Bảng điểm bậc cử nhân.

3

Một thư giới thiệu, có chữ ký của người giới thiệu; nếu bản gốc không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

4

Thư chấp nhận của giảng viên hướng dẫn nếu có. Nguồn nêu việc không có thư này có thể làm tăng thời gian xét duyệt, nên ứng viên được khuyến nghị liên hệ giảng viên trước.

5

Trang thông tin hộ chiếu còn hiệu lực ít nhất 12 tháng. Nếu hộ chiếu hết hạn làm giấy báo nhập học hoặc JW201/202 mất hiệu lực, ứng viên tự chịu trách nhiệm.

6

Tất cả visa Trung Quốc hoặc giấy phép cư trú tại Trung Quốc nếu có. Nếu che giấu lịch sử từng ở Trung Quốc, trường có quyền không cho đăng ký nhập học.

7

Tài liệu bảo lãnh tài chính: bản sao giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh, chứng minh thu nhập đang làm việc; trừ ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc và học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế, cần có chứng minh tiền gửi ngân hàng tối thiểu 30.000 RMB hoặc ngoại tệ tương đương đứng tên ứng viên hoặc người bảo lãnh.

8

Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài. Mẫu cần điền bằng tiếng Anh, khám đủ hạng mục, có ảnh, dấu giáp lai, chữ ký và dấu của bác sĩ/bệnh viện.

9

Chứng minh năng lực ngôn ngữ phù hợp chương trình đăng ký.

10

Bản tự thuật cá nhân và kế hoạch nghiên cứu bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 800 chữ.

11

Giấy chứng nhận không có tiền án, tiền sự.

 

Quy trình / cách nộp hồ sơ

Bước

Nội dung

Ghi chú

Bước 1

Đăng ký online

Truy cập nền tảng dịch vụ sinh viên quốc tế của Đại học Dương Châu tại https://yzu.at0086.cn/StuApplication/Login.aspx, đăng ký tài khoản và hoàn thành hồ sơ bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

Bước 2

Điền thông tin chính xác

Địa chỉ liên hệ cần ghi đầy đủ quốc gia, thành phố, đường phố, số nhà, số điện thoại và mã bưu chính; học vấn và kinh nghiệm làm việc cần khai đầy đủ, trung thực từ bậc THPT đến hiện tại.

Bước 3

Tải hồ sơ

Tải lên các tài liệu theo yêu cầu của trường. Sinh viên sắp tốt nghiệp cần nộp giấy tờ tốt nghiệp chính thức trước ngày 30/07/2026; khi nhập học cần mang bản gốc để kiểm tra.

Bước 4

Nộp phí đăng ký

Sau khi hoàn tất online, nộp phí đăng ký 600 RMB trong vòng 15 ngày làm việc và tải chứng từ lên hệ thống. Trên chứng từ cần ghi mã hồ sơ/ứng tuyển.

Bước 5

Theo dõi phỏng vấn

Sau khi nộp hồ sơ, ứng viên cần theo dõi thông tin trên hệ thống và email cá nhân để xác nhận lịch phỏng vấn.

Bước 6

Nhận kết quả

Nếu được nhận, trường gửi giấy báo dự tuyển/trúng tuyển và tài liệu liên quan. Đại học Dương Châu sử dụng giấy báo nhập học điện tử và JW201/202 điện tử, gửi qua email hoặc kênh online; không gửi bản giấy. Ứng viên không trúng tuyển không được thông báo riêng.

 

Đối tượng phù hợp

• Ứng viên quốc tế muốn học thạc sĩ hoặc tiến sĩ tại Trung Quốc trong các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, luật, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, kinh tế, quản lý, nghệ thuật và thiết kế.

• Ứng viên có thành tích học tập tốt, đáp ứng yêu cầu độ tuổi và học vấn của bậc học đăng ký.

• Ứng viên có chứng chỉ HSK hoặc năng lực tiếng Anh phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình.

• Ứng viên quan tâm đến học bổng sau đại học của Chính phủ Trung Quốc hoặc học bổng sinh viên quốc tế hệ cấp bằng của Đại học Dương Châu.

Di chuyển và liên hệ

Trường đặt tại thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô. Sinh viên có thể di chuyển tới Dương Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit hoặc đi tiếp từ thành phố lân cận.

Mục

Thông tin

Văn phòng

Văn phòng Tuyển sinh sinh viên quốc tế, Overseas Education College, Yangzhou University

Địa chỉ

Phòng 807, tòa nhà chính, cơ sở Hehuachi, số 88 South University Ave., Dương Châu, Giang Tô, Trung Quốc

Mã bưu chính

225009

Thông tin tuyển sinh

http://coe.yzu.edu.cn/lxyd/zslq/lxzb.htm

Q&A đăng ký

http://coe.yzu.edu.cn/info/1075/2433.htm

Phản hồi của bạn