
Đại học Dương Châu (Yangzhou University – 扬州大学) công bố thông tin tuyển sinh sinh viên quốc tế năm 2026. Nguồn cung cấp danh mục ngành thạc sĩ chi tiết, thông tin điều kiện đăng ký cho hệ cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, đồng thời nêu các học bổng dành cho bậc sau đại học.
Đối với ứng viên sau đại học, chương trình phù hợp với người học muốn theo đuổi các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, luật, truyền thông, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, kinh tế, quản lý, nghệ thuật và thiết kế tại Trung Quốc.
Danh mục ngành thạc sĩ
Nguồn tuyển sinh cung cấp danh mục thạc sĩ với thời gian đào tạo 3 năm. Học phí tùy ngành, dao động từ 18.000 đến 26.000 RMB/năm học.
|
Khoa / đơn vị |
Chuyên ngành |
Thời gian |
Học phí |
Ngôn ngữ |
|
Khoa Văn học |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Chủ nghĩa Mác |
Lý luận chủ nghĩa Mác |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Luật |
Luật học |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non |
Nguyên lý giáo dục học |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non |
Giáo dục đại học |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non |
Giáo dục mầm non |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Giáo dục / Sư phạm / Giáo dục mầm non |
Tâm lý học ứng dụng |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Báo chí và Truyền thông |
Sân khấu và điện ảnh – truyền hình |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Ngoại ngữ |
Ngôn ngữ và văn học Anh |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Ngoại ngữ |
Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng |
3 năm |
18.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Vật lý / Vi mạch tích hợp |
Vật lý học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Vật lý / Vi mạch tích hợp |
Thông tin điện tử |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Hóa học và Vật liệu |
Hóa học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Hóa học và Vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Hóa học và Vật liệu |
Kỹ thuật và công nghệ hóa học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Thể dục thể thao |
Thể dục thể thao học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Thông tin và Trí tuệ nhân tạo / Phần mềm công nghiệp |
Kỹ thuật phần mềm |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Xây dựng và Giao thông |
Kỹ thuật xây dựng |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Xây dựng và Giao thông |
Kiến trúc học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thủy lợi |
Kỹ thuật thủy lợi |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Điện và Năng lượng động lực |
Kỹ thuật điện |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Điện và Năng lượng động lực |
Kỹ thuật năng lượng và nhiệt vật lý kỹ thuật |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Khoa học và kỹ thuật môi trường |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường |
Tài nguyên nông nghiệp và môi trường |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Nông học |
Khoa học trồng trọt và canh tác |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Nông học |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Nông học |
Nông nghiệp thông minh |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Chăn nuôi |
Chăn nuôi học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Chăn nuôi |
Thủy sản |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Chăn nuôi |
Khoa học đồng cỏ |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Thú y |
Thú y học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Sinh học |
Sinh học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học và Công nghệ Sinh học |
Công nghệ sinh học và kỹ thuật |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khối Y học |
Y học lâm sàng |
3 năm |
26.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khối Y học |
Dược học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khối Y học |
Điều dưỡng học |
3 năm |
26.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khối Y học |
Y tế công cộng và y học dự phòng |
3 năm |
26.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh |
Kinh tế học ứng dụng |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh |
Quản lý kinh tế nông lâm |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh |
Khoa học quản lý và kỹ thuật |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Kinh doanh |
Kế toán học |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Du lịch và Ẩm thực |
Quản lý du lịch |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Du lịch và Ẩm thực |
Dinh dưỡng và vệ sinh thực phẩm |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm |
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm |
3 năm |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Anh |
|
Khoa Âm nhạc |
Âm nhạc |
3 năm |
22.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Mỹ thuật và Thiết kế |
Mỹ thuật và thư pháp |
3 năm |
22.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
|
Khoa Mỹ thuật và Thiết kế |
Thiết kế |
3 năm |
22.000 RMB/năm |
Tiếng Trung |
Học bổng và chi phí
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
600 RMB/người |
Không hoàn lại dù ứng viên được nhận hay không. Sau khi hoàn tất online, cần nộp trong 15 ngày làm việc theo yêu cầu. |
|
Học phí thạc sĩ |
18.000–26.000 RMB/năm học |
Tùy chuyên ngành trong danh mục thạc sĩ. |
|
Bảo hiểm |
1.000 RMB/người/năm |
Theo quy định dành cho sinh viên quốc tế. |
|
Ký túc xá |
3.000–6.000 RMB/người/năm |
Mức tham khảo tùy cơ sở và loại phòng; trường sắp xếp gần ngành học, loại phòng và hướng phòng ngẫu nhiên. |
Ký túc xá tham khảo
|
Cơ sở |
Loại phòng |
Chi phí |
|
Cơ sở Wenhui Road |
Phòng đôi |
6.000 RMB/người/năm |
|
Cơ sở Wenhui Road |
Phòng ba |
4.000 RMB/người/năm |
|
Cơ sở Yangzijin |
Phòng đôi |
6.000 RMB/người/năm |
|
Cơ sở Jiangyang Road North |
Phòng ba |
4.000 RMB/người/năm |
|
Cơ sở Jiangyang Road North |
Phòng bốn |
3.000 RMB/người/năm |
Lưu ý: Mức ký túc xá trên chỉ để tham khảo. Trường sẽ căn cứ vào chuyên ngành để sắp xếp nơi ở gần khu học; loại phòng và hướng phòng được phân bổ ngẫu nhiên. Trường không cung cấp phòng đơn.
Học bổng có thể đăng ký
|
Loại học bổng |
Điều kiện / thời gian |
Quyền lợi chính |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc “High-Level Graduate Program” |
Dành cho ứng viên đăng ký chương trình thạc sĩ và tiến sĩ của Đại học Dương Châu. Thời gian nhận hồ sơ: 15/11/2025–15/02/2026. Kết quả cuối cùng căn cứ theo đánh giá và công bố của China Scholarship Council. |
Tài trợ theo loại và thời hạn học bổng CSC. - Hỗ trợ ký túc xá trong trường loại phòng đôi, phòng ba hoặc phòng bốn; - Nếu ở ngoài trường, hỗ trợ theo tiêu chuẩn CSC. - Gói bảo hiểm tổng hợp của trường là 1.000 RMB, sinh viên cần tự chi trả phần chênh 200 RMB. |
|
Học bổng sinh viên quốc tế hệ cấp bằng của Đại học Dương Châu – hệ thạc sĩ |
Dành cho ứng viên đã đăng ký chương trình thạc sĩ tại Đại học Dương Châu; độ tuổi từ đủ 18 đến không quá 35 tuổi tính đến 30/04/2026; không đồng thời nhận học bổng khác tại Trung Quốc. Thời gian đăng ký: 01/01–30/04/2026. |
Miễn học phí, miễn phí ký túc xá và có trợ cấp sinh hoạt hằng tháng. Thời hạn tài trợ tối đa không vượt quá thời gian đào tạo quy định; cần tham gia đánh giá hằng năm. |
|
Học bổng sinh viên quốc tế hệ cấp bằng của Đại học Dương Châu – hệ tiến sĩ |
Dành cho ứng viên đã đăng ký chương trình tiến sĩ tại Đại học Dương Châu; độ tuổi từ đủ 18 đến không quá 40 tuổi tính đến 30/04/2026; không đồng thời nhận học bổng khác tại Trung Quốc. Thời gian đăng ký: 01/01–30/04/2026. |
Miễn học phí, miễn phí ký túc xá và có trợ cấp sinh hoạt hằng tháng. Thời hạn tài trợ tối đa không vượt quá thời gian đào tạo quy định cộng thêm 1 năm; cần tham gia đánh giá hằng năm. |
Lưu ý: Sinh viên nhận Học bổng Chính phủ Trung Quốc không được đồng thời nhận học bổng khác do các cấp chính phủ Trung Quốc hoặc trường thiết lập, trừ các khoản thưởng một lần. Nếu cố tình che giấu tình trạng nhận tài trợ, ứng viên có thể bị hủy tư cách học bổng và bị hạn chế đăng ký học bổng trong thời gian theo quy định.
Điều kiện đăng ký
|
Nội dung |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. |
|
Hệ cử nhân |
Có trình độ THPT trở lên, thành tích tốt, tuổi từ đủ 18 đến không quá 25 tuổi. Nguồn nêu thời gian nộp hồ sơ hệ cử nhân từ 01/01 đến 30/05/2026. |
|
Hệ thạc sĩ |
Có bằng cử nhân hoặc trình độ tương đương, thành tích tốt, tuổi từ đủ 18 đến không quá 35 tuổi. |
|
Hệ tiến sĩ |
Có bằng thạc sĩ hoặc trình độ tương đương, thành tích tốt, tuổi từ đủ 18 đến không quá 40 tuổi. |
|
Mốc tính tuổi |
Đối với tuyển sinh thường, tuổi được tính đến ngày 15/05/2026. Với các học bổng, mốc tính tuổi theo từng hướng dẫn học bổng. |
|
Ứng viên từng là công dân Trung Quốc |
Trường sẽ xét theo quy định liên quan của nhà nước Trung Quốc. |
Yêu cầu ngôn ngữ
|
Nhóm chương trình |
Yêu cầu |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Cần cung cấp kết quả HSK 4 trở lên khi đăng ký chương trình cấp bằng giảng dạy bằng tiếng Trung. Khi tốt nghiệp, năng lực tiếng Trung cần đạt cấp 5 theo Chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế. |
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
Nếu tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức của quốc gia không phải tiếng Anh, cần cung cấp IELTS, TOEFL, bảng điểm được giảng dạy bằng tiếng Anh trong 3 năm gần nhất, chứng chỉ chứng minh năng lực tiếng Anh khác hoặc vượt qua phỏng vấn do trường tổ chức. Khi tốt nghiệp, năng lực tiếng Trung cần đạt cấp 3 theo Chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế. |
|
Học bổng CSC – ngành tiếng Trung |
Yêu cầu HSK 4. |
|
Học bổng CSC – ngành tiếng Anh |
Nếu tiếng mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ chính thức không phải tiếng Anh, cần cung cấp chứng chỉ tiếng Anh; IELTS cần đạt 6.5 hoặc điểm tương đương ở bài thi tiếng Anh cùng loại. |
Hồ sơ cần chuẩn bị – hệ thạc sĩ
|
STT |
Tài liệu / yêu cầu |
|
1 |
Bằng tốt nghiệp cử nhân, bằng cử nhân hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp do trường đang học cấp nếu là sinh viên sắp tốt nghiệp. |
|
2 |
Bảng điểm bậc cử nhân. |
|
3 |
Một thư giới thiệu, có chữ ký của người giới thiệu; nếu bản gốc không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh, cần kèm bản dịch tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
4 |
Thư chấp nhận của giảng viên hướng dẫn nếu có. Nguồn nêu việc không có thư này có thể làm tăng thời gian xét duyệt, nên ứng viên được khuyến nghị liên hệ giảng viên trước. |
|
5 |
Trang thông tin hộ chiếu còn hiệu lực ít nhất 12 tháng. Nếu hộ chiếu hết hạn làm giấy báo nhập học hoặc JW201/202 mất hiệu lực, ứng viên tự chịu trách nhiệm. |
|
6 |
Tất cả visa Trung Quốc hoặc giấy phép cư trú tại Trung Quốc nếu có. Nếu che giấu lịch sử từng ở Trung Quốc, trường có quyền không cho đăng ký nhập học. |
|
7 |
Tài liệu bảo lãnh tài chính: bản sao giấy tờ tùy thân của người bảo lãnh, chứng minh thu nhập đang làm việc; trừ ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc và học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế, cần có chứng minh tiền gửi ngân hàng tối thiểu 30.000 RMB hoặc ngoại tệ tương đương đứng tên ứng viên hoặc người bảo lãnh. |
|
8 |
Phiếu khám sức khỏe dành cho người nước ngoài. Mẫu cần điền bằng tiếng Anh, khám đủ hạng mục, có ảnh, dấu giáp lai, chữ ký và dấu của bác sĩ/bệnh viện. |
|
9 |
Chứng minh năng lực ngôn ngữ phù hợp chương trình đăng ký. |
|
10 |
Bản tự thuật cá nhân và kế hoạch nghiên cứu bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh, không dưới 800 chữ. |
|
11 |
Giấy chứng nhận không có tiền án, tiền sự. |
Quy trình / cách nộp hồ sơ
|
Bước |
Nội dung |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Đăng ký online |
Truy cập nền tảng dịch vụ sinh viên quốc tế của Đại học Dương Châu tại https://yzu.at0086.cn/StuApplication/Login.aspx, đăng ký tài khoản và hoàn thành hồ sơ bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Bước 2 |
Điền thông tin chính xác |
Địa chỉ liên hệ cần ghi đầy đủ quốc gia, thành phố, đường phố, số nhà, số điện thoại và mã bưu chính; học vấn và kinh nghiệm làm việc cần khai đầy đủ, trung thực từ bậc THPT đến hiện tại. |
|
Bước 3 |
Tải hồ sơ |
Tải lên các tài liệu theo yêu cầu của trường. Sinh viên sắp tốt nghiệp cần nộp giấy tờ tốt nghiệp chính thức trước ngày 30/07/2026; khi nhập học cần mang bản gốc để kiểm tra. |
|
Bước 4 |
Nộp phí đăng ký |
Sau khi hoàn tất online, nộp phí đăng ký 600 RMB trong vòng 15 ngày làm việc và tải chứng từ lên hệ thống. Trên chứng từ cần ghi mã hồ sơ/ứng tuyển. |
|
Bước 5 |
Theo dõi phỏng vấn |
Sau khi nộp hồ sơ, ứng viên cần theo dõi thông tin trên hệ thống và email cá nhân để xác nhận lịch phỏng vấn. |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả |
Nếu được nhận, trường gửi giấy báo dự tuyển/trúng tuyển và tài liệu liên quan. Đại học Dương Châu sử dụng giấy báo nhập học điện tử và JW201/202 điện tử, gửi qua email hoặc kênh online; không gửi bản giấy. Ứng viên không trúng tuyển không được thông báo riêng. |
Đối tượng phù hợp
• Ứng viên quốc tế muốn học thạc sĩ hoặc tiến sĩ tại Trung Quốc trong các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, luật, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, kinh tế, quản lý, nghệ thuật và thiết kế.
• Ứng viên có thành tích học tập tốt, đáp ứng yêu cầu độ tuổi và học vấn của bậc học đăng ký.
• Ứng viên có chứng chỉ HSK hoặc năng lực tiếng Anh phù hợp với ngôn ngữ giảng dạy của chương trình.
• Ứng viên quan tâm đến học bổng sau đại học của Chính phủ Trung Quốc hoặc học bổng sinh viên quốc tế hệ cấp bằng của Đại học Dương Châu.
Di chuyển và liên hệ
Trường đặt tại thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô. Sinh viên có thể di chuyển tới Dương Châu; tùy hành trình thực tế có thể cần transit hoặc đi tiếp từ thành phố lân cận.
|
Mục |
Thông tin |
|
Văn phòng |
Văn phòng Tuyển sinh sinh viên quốc tế, Overseas Education College, Yangzhou University |
|
Địa chỉ |
Phòng 807, tòa nhà chính, cơ sở Hehuachi, số 88 South University Ave., Dương Châu, Giang Tô, Trung Quốc |
|
Mã bưu chính |
225009 |
|
Thông tin tuyển sinh |
http://coe.yzu.edu.cn/lxyd/zslq/lxzb.htm |
|
Q&A đăng ký |
http://coe.yzu.edu.cn/info/1075/2433.htm |