
|
Trường / địa điểm |
Huazhong University of Science and Technology (华中科技大学) – Trung Quốc |
|
Chương trình |
Tuyển sinh cử nhân quốc tế năm 2026 |
|
Kỳ nhập học |
Năm 2026 |
|
Hạn nộp hồ sơ |
15/10/2025 – 15/6/2026 |
|
Thời gian đào tạo |
4–6 năm tùy ngành |
|
Ngôn ngữ giảng dạy |
Tiếng Trung, tiếng Anh hoặc lựa chọn song ngữ theo ngành |
|
Học phí |
18.000–40.000 RMB/năm tùy nhóm ngành và ngôn ngữ đào tạo |
|
Đối tượng phù hợp |
Học sinh đã hoặc sắp tốt nghiệp THPT, định hướng học cử nhân tại Trung Quốc ở các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, y dược, kinh tế, quản trị, luật, ngôn ngữ hoặc thiết kế |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm 2026 với hệ ngành đa dạng, bao gồm các nhóm kỹ thuật – công nghệ, khoa học sự sống, y dược, xây dựng – kiến trúc, kinh tế – quản trị, luật và ngôn ngữ. Ứng viên có thể lựa chọn chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh tùy ngành.
Một số ngành có cả lựa chọn tiếng Trung và tiếng Anh, phù hợp với học sinh muốn theo học chương trình quốc tế nhưng vẫn có định hướng phát triển năng lực ngôn ngữ tại Trung Quốc.
|
Ngôn ngữ giảng dạy |
Thời gian |
Tên ngành tiếng Anh |
Tên ngành tiếng Việt |
|
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
4 năm |
Mechanical Design, Manufacturing and Automation |
Thiết kế, Chế tạo Cơ khí và Tự động hóa |
|
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
4 năm |
Biomedical Engineering |
Kỹ thuật Y sinh |
|
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
4 năm |
Pharmacy |
Dược học |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Industrial Engineering |
Kỹ thuật Công nghiệp |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Electrical Engineering and Automation |
Kỹ thuật Điện và Tự động hóa |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Bioinformatics |
Tin sinh học |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Biotechnology |
Công nghệ Sinh học |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Biological Sciences |
Khoa học Sinh học |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Biopharmaceuticals |
Dược phẩm Sinh học |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Electronic and Information Engineering |
Kỹ thuật Thông tin Điện tử |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Software Engineering |
Kỹ thuật Phần mềm |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Artificial Intelligence |
Trí tuệ Nhân tạo |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Automation |
Tự động hóa |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Electronic Science and Technology |
Khoa học và Công nghệ Điện tử |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Computer Science and Technology |
Khoa học và Công nghệ Máy tính |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Data Science and Big Data Technology |
Khoa học Dữ liệu và Công nghệ Dữ liệu lớn |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Urban Planning |
Quy hoạch Đô thị |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Landscape Architecture |
Kiến trúc Cảnh quan |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Digital Media Art |
Nghệ thuật Truyền thông Kỹ thuật số |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Product Design |
Thiết kế Sản phẩm |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Environmental Design |
Thiết kế Môi trường |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Civil Engineering |
Kỹ thuật Xây dựng |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Smart Construction |
Xây dựng Thông minh |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Construction Management |
Quản lý Xây dựng |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Traffic Engineering |
Kỹ thuật Giao thông |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Water Conservancy and Hydropower Engineering |
Kỹ thuật Thủy lợi và Thủy điện |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Environmental Engineering |
Kỹ thuật Môi trường |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Business Administration |
Quản trị Kinh doanh |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Supply Chain Management |
Quản lý Chuỗi cung ứng |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Accounting |
Kế toán |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
International Economics and Trade |
Kinh tế và Thương mại Quốc tế |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
International Business |
Kinh doanh Quốc tế |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Teaching Chinese to Speakers of Other Languages |
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Chinese Language and Literature |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
|
Tiếng Trung |
4 năm |
Law |
Luật |
|
Tiếng Anh |
4 năm |
Telecommunications Engineering |
Kỹ thuật Viễn thông |
|
Tiếng Trung |
5 năm |
Architecture |
Kiến trúc |
|
Tiếng Trung |
5 năm |
Stomatology |
Răng Hàm Mặt |
|
Tiếng Trung |
5 năm |
Forensic Medicine |
Pháp y |
|
Tiếng Trung / Tiếng Anh |
5 năm / 6 năm |
Clinical Medicine |
Y học Lâm sàng |
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
600 RMB / 100 USD |
Không hoàn lại; thanh toán trong vòng 15 ngày sau khi hoàn tất nộp hồ sơ online |
|
Chương trình tiếng Trung – Kỹ thuật, Khoa học, Nghệ thuật, Kinh tế, Quản lý |
25.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4–5 năm tùy ngành |
|
Chương trình tiếng Trung – Văn học, Giáo dục, Luật |
18.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Chương trình tiếng Trung – Y học |
33.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4–5 năm tùy ngành |
|
Clinical Medicine / MBBS tiếng Anh |
40.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 6 năm |
|
Pharmacy tiếng Anh |
35.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Telecommunication Engineering tiếng Anh |
30.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Mechanical Design, Manufacturing and Automation tiếng Anh |
30.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Biomedical Engineering tiếng Anh |
30.000 RMB/năm |
Thời gian đào tạo 4 năm |
|
Ký túc xá |
700–1.200 RMB/tháng |
Tùy loại phòng và sắp xếp thực tế |
|
Bảo hiểm y tế |
800 RMB/năm |
Theo quy định dành cho sinh viên quốc tế |
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Học vấn và sức khỏe |
Ứng viên là người nước ngoài, đã tốt nghiệp THPT hoặc đang học năm cuối THPT; có sức khỏe thể chất và tinh thần phù hợp để học tập. |
|
Quy định quốc tịch |
Một số trường hợp liên quan đến quốc tịch Trung Quốc trước đây hoặc cha/mẹ là công dân Trung Quốc cần đáp ứng quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Chương trình tiếng Trung |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên đối với nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Y học; HSK 5 từ 180 điểm trở lên đối với Kinh tế, Quản lý, Văn học, Giáo dục, Triết học, Nghệ thuật, Luật và Trường Trí tuệ Nhân tạo. |
|
Chương trình tiếng Anh |
TOEFL từ 80, IELTS từ 5.5 hoặc chứng chỉ tương đương được HUST chấp nhận. Có thể được miễn nếu bậc học trước giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh sau khi trường xác nhận. |
|
Nhóm hồ sơ |
Giấy tờ |
|
Hồ sơ học thuật |
Kết quả CSCA; bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận sắp tốt nghiệp; học bạ/bảng điểm THPT; bài tự thuật cá nhân; video giới thiệu bản thân tối đa 60 giây bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung; chứng chỉ ngôn ngữ; tài liệu bổ sung như giải thưởng, thành tích nghiên cứu, hoạt động ngoại khóa nếu có. |
|
Hồ sơ bổ sung theo ngành |
Ứng viên ngành kiến trúc và thiết kế cần nộp từ 5 tác phẩm cá nhân trở lên. |
|
Hồ sơ phi học thuật |
Hộ chiếu phổ thông còn hiệu lực sau 15/10/2027; visa hoặc giấy phép cư trú nếu đang ở Trung Quốc; giấy khám sức khỏe; lý lịch tư pháp; chứng minh tài chính/sao kê ngân hàng từ 5.000 USD; giấy tờ giám hộ nếu dưới 18 tuổi tính đến ngày 01/9/2026. |
|
Ngôn ngữ hồ sơ |
Hồ sơ cần bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; giấy tờ bằng ngôn ngữ khác cần bản dịch công chứng chính thức. |
Ứng viên nên thường xuyên kiểm tra hệ thống đăng ký và email. Theo thông tin tuyển sinh, ứng viên có thể đăng nhập hệ thống sau tháng 3 để kiểm tra kết quả sơ tuyển; sinh viên được sơ tuyển cần xác nhận suất học bằng cách thanh toán học phí năm học đầu tiên trong vòng 2 tuần. Giấy báo nhập học và JW202 dự kiến được cấp trong tháng 6/2026.

Học viện Quản lý trường Đại học Khoa học kỹ thuật Hoa Trung



Thư viện trường Đại học Khoa học Kĩ Thuật Hoa Trung
👉 Liên hệ AJT Education ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và xây dựng lộ trình du học phù hợp nhất với hồ sơ của bạn.
