
Giới thiệu chương trình
Đại học Nam Khai tuyển sinh cử nhân quốc tế năm 2026 theo mô hình đào tạo 1+3 trong hệ thống thư viện/học viện. Năm đầu tiên, sinh viên học các nội dung đại cương tại Học viện Giáo dục quốc tế của trường; sau đó chuyển vào chuyên ngành tương ứng để học 3 năm chuyên sâu. Riêng khối y học có thời gian đào tạo 5 năm.
Tất cả chương trình cử nhân trong đợt tuyển sinh này đều là chương trình tiếng Trung hoặc song ngữ có sử dụng tiếng Trung. Sinh viên theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung cần đạt HSK 6 từ 180 điểm trở lên trước khi tốt nghiệp.
Ngành học và học phí
Năm 2026, trường mở 41 chuyên ngành cử nhân quốc tế. Ứng viên được chọn 2 nguyện vọng song song theo thứ tự ưu tiên. Riêng ngành Kinh tế thương mại và Quản trị kinh doanh không nhận hồ sơ nguyện vọng 2.
|
Khoa/nhóm ngành |
Cơ sở |
Chuyên ngành |
Thời gian |
Học phí RMB/năm |
Ngôn ngữ |
Yêu cầu chính |
|
Văn học |
Bát Lý Đài |
Văn học Hán ngữ |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
HSK 5 trở lên; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Lịch sử |
Tân Nam |
Lịch sử học; Văn vật và bảo tàng học; Lịch sử thế giới |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
Có năng lực nghe nói đọc viết tiếng Trung lưu loát; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Ngoại ngữ |
Bát Lý Đài |
Tiếng Anh; Tiếng Nhật; Biên dịch tiếng Anh; Tiếng Pháp |
4 |
20.000 |
Song ngữ Trung-Anh / Trung-Nhật / Trung-Pháp |
Yêu cầu HSK 4 trở lên và điều kiện ngoại ngữ theo từng ngành; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Quản lý chính phủ Chu Ân Lai |
Tân Nam |
Chính trị quốc tế; Quản lý hành chính; Chính trị học và hành chính học |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
HSK 4 trở lên; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Hán ngữ văn hóa |
Bát Lý Đài |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế; Hán ngữ thương mại |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: toán; HSK 4 từ 180 điểm trở lên có thể miễn thi môn tiếng Trung CSCA |
|
Kinh tế |
Bát Lý Đài |
Kinh tế thương mại |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
Chỉ nhận nguyện vọng 1; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Thương mại |
Bát Lý Đài |
Quản lý tài chính; Quản trị kinh doanh; Quản lý logistics |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung / song ngữ Trung-Anh |
HSK 4 trở lên; ưu tiên điểm toán và tiếng Anh tốt; Quản trị kinh doanh chỉ nhận nguyện vọng 1 |
|
Du lịch và dịch vụ |
Tân Nam |
Quản trị du lịch |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Tài chính |
Tân Nam |
Tài chính học; Bảo hiểm học |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
HSK 6 trở lên; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Toán học |
Bát Lý Đài |
Toán ứng dụng; Khoa học thông tin và tính toán |
4 |
25.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý |
|
Hóa học |
Bát Lý Đài |
Hóa học; Hóa sinh học; Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới |
4 |
25.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý, hóa học |
|
Khoa học sự sống |
Bát Lý Đài |
Khoa học sinh học; Công nghệ sinh học |
4 |
25.000 |
Song ngữ Trung-Anh |
CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý, hóa học |
|
Môi trường |
Tân Nam |
Khoa học và kỹ thuật tuần hoàn tài nguyên |
4 |
25.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý, hóa học |
|
Y học |
Tân Nam |
Y học nhãn khoa; Răng hàm mặt |
5 |
35.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý, hóa học |
|
Dược học |
Tân Nam |
Dược học |
4 |
25.000 |
Tiếng Trung |
CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý, hóa học |
|
Điện tử thông tin và kỹ thuật quang học |
Tân Nam |
Kỹ thuật thông tin quang điện; Khoa học và công nghệ thông tin điện tử; Khoa học và công nghệ điện tử; Vi điện tử; Kỹ thuật truyền thông |
4 |
25.000 |
Tiếng Trung |
HSK 5 trở lên; đã học toán và vật lý THPT, kết quả tốt; CSCA: tiếng Trung khối lý, toán, vật lý |
|
Thông tin và truyền thông |
Tân Nam |
Báo chí truyền thông; Thư viện học; Lưu trữ học |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
Báo chí truyền thông yêu cầu HSK 6; CSCA: tiếng Trung, toán |
|
Xã hội học |
Tân Nam |
Xã hội học; Công tác xã hội |
4 |
20.000 |
Tiếng Trung |
HSK 5 trở lên; CSCA: tiếng Trung, toán |
Học bổng và chi phí
|
Khoản mục |
Mức thu / thông tin |
Ghi chú |
|
Phí báo danh |
400 RMB |
Nộp sau khi trúng tuyển; ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc không cần nộp |
|
Học phí |
20.000 – 35.000 RMB/năm |
Theo từng ngành trong danh mục tuyển sinh |
|
Ký túc xá |
1.000 – 3.000 RMB/người/tháng |
Tùy loại phòng và cơ sở |
|
Bảo hiểm y tế |
800 RMB/người/năm |
Sinh viên quốc tế tại Trung Quốc bắt buộc mua bảo hiểm y tế tổng hợp |
|
Học bổng |
Cách đăng ký / phạm vi |
Thời hạn |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc loại A |
Ứng viên nộp qua Đại sứ quán hoặc Tổng lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại và hoàn thành hồ sơ trực tuyến của Nam Khai. |
Thường từ tháng 11 đến đầu tháng 2 năm sau; theo thông báo của cơ quan tiếp nhận. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Chỉ dành cho ứng viên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế; cần hoàn thành hồ sơ Nam Khai và hồ sơ học bổng trực tuyến. |
Theo hệ thống học bổng và thông báo liên quan. |
|
Học bổng Chính phủ Thiên Tân / Học bổng Du học Nam Khai |
Ứng viên chọn mục xin học bổng trong đơn đăng ký trực tuyến; hỗ trợ gồm trợ cấp học phí và các chi phí liên quan. |
30/5/2026. |
Số lượng, mức hỗ trợ, tiêu chí xét chọn và kết quả cuối cùng của các học bổng sẽ theo quyết định của Đại học Nam Khai và đơn vị quản lý học bổng liên quan.
Điều kiện đăng ký
|
Điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc; người từng là công dân Trung Quốc rồi nhập quốc tịch nước ngoài cần đáp ứng quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc. |
|
Độ tuổi |
Từ 18 tuổi trở lên, sinh trước ngày 1/9/2008. Nếu đến 1/9 năm nhập học chưa đủ 18 tuổi, cần nộp giấy ủy quyền giám hộ công chứng; người giám hộ phải là cư dân thường trú có hộ khẩu Thiên Tân. |
|
Học vấn và sức khỏe |
Tốt nghiệp THPT trở lên, có sức khỏe thể chất và tinh thần phù hợp. |
|
Ngôn ngữ |
Chương trình tiếng Trung yêu cầu tối thiểu HSK 4 từ 180 điểm trở lên; một số ngành yêu cầu HSK 5 hoặc HSK 6 theo danh mục chuyên ngành. |
|
CSCA |
Ứng viên cử nhân quốc tế cần tham gia bài kiểm tra CSCA do cơ quan liên quan của Bộ Giáo dục Trung Quốc tổ chức; môn thi tùy ngành. |
Hồ sơ cần chuẩn bị
|
Nhóm hồ sơ |
Nội dung |
|
Hộ chiếu |
Trang thông tin hộ chiếu phổ thông còn hạn đến ngày 1/9/2027 hoặc sau đó; nếu đang ở Trung Quốc đại lục cần thêm visa hoặc giấy phép cư trú hiện tại. |
|
Bằng tốt nghiệp |
Bằng tốt nghiệp THPT; học sinh sắp tốt nghiệp nộp giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp. Tài liệu không phải tiếng Trung/Anh cần bản dịch công chứng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Bảng điểm |
Bảng điểm toàn bộ giai đoạn THPT; tài liệu không phải tiếng Trung/Anh cần bản dịch công chứng. |
|
Kết quả CSCA |
Bản scan bảng điểm bài kiểm tra CSCA. |
|
Bài tự thuật |
Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Chứng chỉ HSK |
HSK 4 từ 180 điểm trở lên; học sinh tốt nghiệp trường trung học độc lập Malaysia đăng ký chương trình tiếng Trung không cần nộp chứng chỉ tiếng Trung. |
|
Thư giới thiệu |
01 thư giới thiệu do giáo viên giai đoạn học cao nhất hoặc tổ chức được trường công nhận viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. |
|
Minh chứng năng lực |
Các giấy tờ chứng minh năng lực học tập và phẩm chất tổng hợp như giải thưởng, bài báo đã công bố nếu có. |
|
Khám sức khỏe |
Mẫu Khám sức khỏe người nước ngoài, điền bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh; kết quả sau tháng 10/2025 được coi là hợp lệ. |
|
Tài chính và lý lịch |
Giấy bảo lãnh tài chính và giấy xác nhận không có tiền án tiền sự. |
Quy trình nộp hồ sơ
|
Bước |
Nội dung |
Ghi chú |
|
1 |
Tham gia bài kiểm tra CSCA |
CSCA là căn cứ quan trọng để trường đánh giá năng lực học thuật. Ứng viên nên thi sớm và nộp kết quả kịp thời. |
|
2 |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
Đăng ký trên hệ thống sinh viên quốc tế Nam Khai và tải đầy đủ tài liệu trong thời gian quy định. |
|
3 |
Xét duyệt và phỏng vấn |
Trường xét hồ sơ; ứng viên đạt vòng đầu sẽ tham gia phỏng vấn nhằm đánh giá năng lực ngôn ngữ và tố chất tổng hợp. |
|
4 |
Tra cứu kết quả và thanh toán |
Sinh viên trúng tuyển, trừ diện học bổng Chính phủ Trung Quốc dự tuyển, cần nộp phí đăng ký 400 RMB và toàn bộ học phí theo thời hạn của trường. |
|
5 |
Nhận giấy tờ nhập học |
Từ tháng 7/2026, trường phát hành bản điện tử giấy báo trúng tuyển và mẫu xin visa du học Trung Quốc. |
Ứng viên nộp hồ sơ trên hệ thống dịch vụ sinh viên quốc tế của Đại học Nam Khai. Trong giai đoạn bài thi CSCA chưa tổ chức, ứng viên có thể nộp trang xác nhận đăng ký thành công bài thi để bổ sung trước.
Visa và nhập học
Từ tháng 7/2026, trường bắt đầu phát hành giấy báo trúng tuyển và hồ sơ xin visa. Sinh viên trúng tuyển cần sử dụng hộ chiếu phổ thông, giấy báo trúng tuyển và mẫu xin visa du học Trung Quốc để xin visa X1 tại cơ quan đại diện Trung Quốc ở nước ngoài. Sau khi đến Trung Quốc, sinh viên cần chuyển visa X1 sang giấy phép cư trú học tập trong vòng 30 ngày.
Đối tượng phù hợp
• Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn theo học cử nhân tại một trường đại học tổng hợp ở Thiên Tân.
• Học sinh có nền tảng tiếng Trung tốt, đáp ứng HSK tối thiểu và sẵn sàng học chương trình học thuật bằng tiếng Trung.
• Ứng viên quan tâm các nhóm ngành xã hội nhân văn, kinh tế, quản lý, tài chính, khoa học tự nhiên, công nghệ, y dược hoặc truyền thông.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
