• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đại học Hợp Phì (合肥大学) tuyển sinh 2026: Cơ hội nhận học bổng Chính phủ & Tỉnh An Huy

Tổng quan nhanh

Mục

Thông tin

Trường / địa điểm

Đại học Hợp Phì – thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy, Trung Quốc

Chương trình

Tuyển sinh sinh viên quốc tế 2026: tiếng Trung phi bằng cấp, cử nhân và thạc sĩ

Bậc học / thời lượng

Phi bằng cấp: 1 năm;

Cử nhân: 4 năm;

Thạc sĩ: 3 năm

Kỳ nhập học

Tháng 9/2026

Hạn nộp hồ sơ

01/06/2026

Học phí

Phi bằng cấp: 14.000 RMB/năm;

Cử nhân: 14.000–21.000 RMB/năm;

Thạc sĩ: 18.000–20.000 RMB/năm

Học bổng

CSC: toàn phần hoặc bán phần;

Lưu học An Huy: 20.000–30.000 RMB/năm;

Học bổng Hiệu trưởng: 22.000 RMB/năm

Đối tượng phù hợp

Học sinh, sinh viên quốc tế muốn học tiếng Trung, cử nhân hoặc thạc sĩ tại Trung Quốc, đặc biệt các nhóm ngành ngôn ngữ, kinh tế, kỹ thuật, công nghệ, du lịch và thiết kế

 

Điểm đáng chú ý

• Đại học Hợp Phì là trường đại học định hướng ứng dụng tại tỉnh An Huy, chú trọng hợp tác doanh nghiệp, hội nhập công nghiệp – giáo dục và mô hình đào tạo ứng dụng.

• Trường có nền tảng hợp tác quốc tế lâu năm, đã thiết lập quan hệ với 76 cơ sở giáo dục tại 22 quốc gia và khu vực.

• Trường được phép tuyển sinh theo Học bổng Chính phủ Trung Quốc và Học bổng Chính phủ Lưu học An Huy.

• Hệ ngành tuyển sinh khá đa dạng, gồm tiếng Trung, cử nhân và thạc sĩ; phần lớn chương trình yêu cầu HSK 4 trở lên khi nhập học.

• Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường, có phòng tắm riêng, bếp riêng, điều hòa, bình nước nóng và các tiện ích sinh hoạt cơ bản.

Thông tin chi tiết

Giới thiệu trường và chương trình

Đại học Hợp Phì là trường đại học đặt tại thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy, Trung Quốc. Theo thông tin tuyển sinh 2026, trường định hướng phát triển theo mô hình ứng dụng, gắn kết địa phương, doanh nghiệp và quốc tế hóa đào tạo. Trường có 1.087 giảng viên toàn thời gian; trong đó 46% có học vị tiến sĩ và 41,3% có chức danh chuyên môn cao.

Trường hiện có các chương trình dành cho sinh viên quốc tế gồm chương trình tiếng Trung phi bằng cấp, cử nhân và thạc sĩ. Một ngành kỹ thuật của trường nằm trong nhóm 1% toàn cầu theo ESI, đồng thời trường đã đào tạo hơn 2.300 sinh viên quốc tế.

Lộ trình học và ngành tuyển sinh

Chương trình tiếng Trung phi bằng cấp:

Chương trình

Ngôn ngữ giảng dạy

Thời lượng

Học phí (RMB/năm)

Yêu cầu đầu vào

Yêu cầu tốt nghiệp

Tiếng Trung

Tiếng Trung

1 năm

14.000

Không yêu cầu

Không yêu cầu

 

Các ngành bậc cử nhân:

Ngành học

Ngôn ngữ

Thời lượng

Học phí (RMB/năm)

Yêu cầu Đầu vào

Yêu cầu Tốt nghiệp

Hán ngữ và Văn học Trung Quốc

Tiếng Trung

4 năm

14.000

HSK 4

HSK 5

Tiếng Anh

Tiếng Anh

4 năm

14.000

HSK 4

HSK 5

Kinh tế và Thương mại Quốc tế

Tiếng Trung

4 năm

14.000

HSK 4

HSK 5

Quản trị Du lịch

Tiếng Trung

4 năm

14.000

HSK 4

HSK 5

Kinh tế và Quản lý Triển lãm

Tiếng Trung

4 năm

14.000

HSK 4

HSK 5

Khoa học và Công nghệ Máy tính

Tiếng Trung

4 năm

16.000

HSK 4

HSK 5

Kỹ thuật Thông tin Điện tử

Tiếng Trung

4 năm

16.000

HSK 4

HSK 5

Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ

Tiếng Trung

4 năm

16.000

HSK 4

HSK 5

Kỹ thuật Xây dựng

Tiếng Trung

4 năm

16.000

HSK 4

HSK 5

Giao thông Thông minh

Tiếng Trung

4 năm

16.000

HSK 4

HSK 5

Thiết kế Công nghiệp

Tiếng Trung

4 năm

16.000

HSK 4

HSK 5

Thiết kế Sản phẩm

Tiếng Trung

4 năm

21.000

HSK 4

HSK 5

 

Các ngành bậc thạc sĩ:

Ngành học

Ngôn ngữ

Thời lượng

Học phí (RMB/năm)

Đầu vào

Tốt nghiệp

Thông tin Điện tử

Tiếng Trung

3 năm

20.000

HSK 4

HSK 5

Kỹ thuật Cơ khí

Tiếng Trung

3 năm

20.000

HSK 4

HSK 5

Kỹ thuật Sinh học

Tiếng Trung

3 năm

20.000

HSK 4

HSK 5

Kỹ thuật Vật liệu và Hóa học

Tiếng Trung

3 năm

20.000

HSK 4

HSK 5

Quản trị Du lịch

Tiếng Trung

3 năm

18.000

HSK 4

HSK 5

Giáo dục Hán ngữ Quốc tế

Tiếng Trung

3 năm

18.000

HSK 5

HSK 5

 

Học bổng và chi phí chính

Các khoản phí và học bổng dưới đây được trích theo bảng thông tin tuyển sinh của trường. Tất cả khoản phí được thanh toán bằng RMB.

Khoản mục

Mức thu / hỗ trợ

Ghi chú

Phí báo danh

400 RMB

Nộp khi đăng ký theo hướng dẫn của trường

Học phí phi bằng cấp

14.000 RMB/năm

Chương trình tiếng Trung 1 năm

Học phí cử nhân

14.000–21.000 RMB/năm

Tùy ngành học

Học phí thạc sĩ

18.000–20.000 RMB/năm

Tùy ngành học

Ký túc xá phòng đôi

1.200 RMB

Mức trường công bố trong bảng phí

Ký túc xá phòng 4 người / phòng 3 nhỏ

1.000 RMB

Mức trường công bố trong bảng phí

Bảo hiểm

800 RMB/năm/người

Áp dụng theo năm học

Thẻ sinh viên / thẻ campus

10 RMB

Theo mức trường công bố

Sách giáo trình

Tùy chuyên ngành

Theo ngành học thực tế

Khám sức khỏe

Khoảng 400 RMB

Áp dụng với ứng viên học trên 6 tháng theo yêu cầu quản lý xuất nhập cảnh

Phí visa tham khảo

400 / 800 / 1.000 RMB

Tương ứng thời hạn dưới 1 năm; 1–3 năm; 3–5 năm

 

Loại học bổng

Giá trị

Thời gian đăng ký

Ghi chú

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)

Toàn phần hoặc bán phần

Theo thông báo trên website CSC

Dành cho sinh viên quốc tế theo chương trình/thỏa thuận do phía Trung Quốc triển khai.

Học bổng Chính phủ tỉnh An Huy dành cho lưu học sinh quốc tế

Cử nhân: 20.000 RMB/năm/người;

Nghiên cứu sinh: 30.000 RMB/năm/người

Hằng năm vào tháng 6

Dành cho sinh viên hệ cấp bằng có thành tích tốt, phẩm chất tốt và thân thiện với Trung Quốc.

Học bổng Hiệu trưởng

22.000 RMB/năm/người

Hằng năm vào tháng 6

Áp dụng cả giai đoạn dự bị; ưu tiên sinh viên tuân thủ quy định, thành tích và phẩm chất tốt.

 

Điều kiện đăng ký và hồ sơ cần chuẩn bị

Tất cả nhóm ứng viên cần chuẩn bị hồ sơ theo đúng bậc học đăng ký. Ứng viên dưới 18 tuổi cần nộp giấy ủy quyền giám hộ và giấy tờ định danh của người giám hộ tại Trung Quốc.

Bậc/chương trình

Thời lượng

Hồ sơ cần nộp

Hạn nộp

Kỳ nhập học

Cử nhân

4 năm

  1. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  2. Học bạ/Bảng điểm;
  3. Bảng điểm CSCA;
  4. Hộ chiếu còn hiệu lực;
  5. Chứng chỉ HSK 4 trở lên; Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài;
  6. Lý lịch tư pháp;
  7. Chứng minh tài chính;
  8. Ảnh điện tử 2 inch.

 

01/06/2026

Tháng 9/2026

Thạc sĩ

3 năm

  1. Bằng cử nhân hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  2. Bảng điểm;
  3. Hộ chiếu còn hiệu lực;
  4. Kế hoạch học tập bằng tiếng Trung trên 500 chữ;
  5. 2 thư giới thiệu của phó giáo sư/giáo sư;
  6. Thư chấp nhận của giảng viên hướng dẫn tại Hefei University;
  7. Chứng chỉ HSK 4 trở lên;
  8. Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài;
  9. Lý lịch tư pháp;
  10. Chứng minh tài chính; Ảnh điện tử 2 inch.

 

01/06/2026

Tháng 9/2026

Phi bằng cấp

1 năm

  1. Bằng cấp cao nhất;
  2. Hộ chiếu còn hiệu lực;
  3. Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài;
  4. Lý lịch tư pháp;
  5. Ảnh điện tử 2 inch.

 

01/06/2026

Tháng 9/2026

 

Yêu cầu tiếng Trung

Đối với bậc cử nhân, hầu hết chương trình yêu cầu HSK 4 khi nhập học và HSK 5 khi tốt nghiệp. Đối với bậc thạc sĩ, các ngành thường yêu cầu HSK 4 khi nhập học; riêng ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tế yêu cầu HSK 5 ngay từ đầu vào. Ứng viên chưa đạt yêu cầu tiếng Trung có thể đăng ký một năm dự bị tiếng Trung và cần vượt qua kỳ thi HSK theo yêu cầu.

Cách nộp hồ sơ và chuyển phí đăng ký

Khi nộp hồ sơ, ứng viên cần chuyển phí đăng ký vào tài khoản của Hefei University theo hướng dẫn của trường. Nội dung chuyển khoản cần ghi tên trên hộ chiếu của ứng viên; sau đó gửi chứng từ chuyển khoản về email tuyển sinh của trường.

Nội dung

Thông tin tài khoản trường

Tên tài khoản

合肥大学

Số tài khoản

179716757973

Ngân hàng

中国银行安徽省分行营业部

Mã ngân hàng

104361003012

Địa chỉ

合肥市经开区锦绣大道99号/158号

Mã bưu chính

230601

 

Đối tượng phù hợp

• Học sinh muốn học tiếng Trung tại Trung Quốc trong thời lượng 1 năm trước khi tiếp tục lộ trình học cao hơn.

• Học sinh đã tốt nghiệp THPT, có HSK 4 trở lên và muốn theo học bậc cử nhân tại Hợp Phì.

• Sinh viên đã tốt nghiệp cử nhân, có nền tảng tiếng Trung và định hướng học thạc sĩ các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, du lịch hoặc giáo dục Hán ngữ quốc tế.

• Ứng viên quan tâm các diện học bổng của Chính phủ Trung Quốc, tỉnh An Huy hoặc học bổng cấp trường.

Di chuyển và liên hệ

Có thể bay tới thành phố Hợp Phì; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi vào thành phố.

  • Địa chỉ: School of International Education, Hefei University, No. 158 Jinxiu Avenue, Hefei, Anhui, China
  • Mã bưu chính: 230601
  • Người liên hệ: Mr. Dai
  • Điện thoại: 86-551-62159273
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.hfuu.edu.cn/gjy/

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

 

Phản hồi của bạn