
Đại học Ninh Ba (宁波大学) là đại học tổng hợp định hướng giảng dạy và nghiên cứu, thuộc nhóm đại học xây dựng “Song nhất lưu” của Trung Quốc. Trường được đồng xây dựng bởi tỉnh Chiết Giang, Bộ Giáo dục Trung Quốc và thành phố Ninh Ba; đồng thời là một trong những đại học trọng điểm đầu tiên của tỉnh Chiết Giang.
Trường hiện có 26 khoa/viện, 6 bệnh viện trực thuộc, 59 chuyên ngành cử nhân, 63 điểm đào tạo thạc sĩ, 14 điểm đào tạo tiến sĩ và 9 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ. Nhà trường có 12 nhóm lĩnh vực đào tạo gồm kinh tế, luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học, kỹ thuật, nông học, y học, quản lý, nghệ thuật và liên ngành.
Về quốc tế hóa, Ningbo University đã thiết lập quan hệ hợp tác với hơn 100 trường đại học và viện nghiên cứu ở nước ngoài/khu vực ngoài Trung Quốc đại lục, có 1 cơ sở hợp tác đào tạo Trung – nước ngoài, 4 chương trình hợp tác đào tạo Trung – nước ngoài và 2 Viện Khổng Tử.
|
Khối |
Chuyên ngành |
Khoa/Viện |
Thời gian |
Ngôn ngữ |
Học phí |
CSCA |
|
Văn khoa |
Quản trị kinh doanh |
Trường Kinh doanh |
4 năm |
Tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Văn khoa |
Kinh tế & thương mại quốc tế |
Trường Kinh doanh |
4 năm |
Tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Văn khoa |
Luật |
Khoa Luật |
4 năm |
Tiếng Trung |
20.000 RMB/năm |
Tiếng Trung chuyên ngành văn khoa, Toán |
|
Văn khoa |
Giáo dục tiểu học (sư phạm) |
Khoa Giáo dục Giáo viên |
4 năm |
Tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Văn khoa |
Tiếng Anh |
Khoa Ngoại ngữ |
4 năm |
Tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Văn khoa |
Tiếng Nhật |
Khoa Ngoại ngữ |
4 năm |
Nhật & Trung |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Văn khoa |
Kỹ thuật tài chính |
Khoa Toán & Thống kê |
4 năm |
Tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Văn khoa |
Quản lý logistics |
Khoa Hàng hải |
4 năm |
Tiếng Anh |
20.000 RMB/năm |
Toán |
|
Nghệ thuật |
Âm nhạc học (sư phạm) |
Khoa Âm nhạc |
4 năm |
Tiếng Anh |
24.000 RMB/năm |
Toán |
|
Kỹ thuật |
Kiến trúc |
Khoa Kiến trúc & Thiết kế Nghệ thuật Pan Tianshou |
5 năm |
Tiếng Anh |
22.000 RMB/năm |
Toán, Vật lý |
|
Kỹ thuật |
Thiết kế chế tạo cơ khí và tự động hóa |
Khoa Cơ khí & Chế tạo thông minh |
4 năm |
Tiếng Anh |
22.000 RMB/năm |
Toán, Vật lý |
|
Y khoa |
Lâm sàng y khoa (toàn tiếng Anh) |
Khối Y học |
6 năm |
Tiếng Anh |
38.000 RMB/năm |
Toán, Hóa học |
Tất cả ứng viên đăng ký chương trình cử nhân tại Ningbo University đều phải nộp bảng điểm CSCA hợp lệ. Sinh viên của Khoa Hàng hải, Khoa Hải dương và Khoa Khoa học & Kỹ thuật Thực phẩm sẽ học tại cơ sở Meishan của Ningbo University.
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực. |
|
Độ tuổi và học vấn |
Dưới 25 tuổi và đã tốt nghiệp THPT. |
|
Sức khỏe, phẩm chất |
Phẩm chất tốt, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt; không mắc bệnh truyền nhiễm hoặc vấn đề thể chất/tinh thần ảnh hưởng đến việc học bình thường. |
|
Quy định quốc tịch theo Bộ Giáo dục Trung Quốc |
Ứng viên thuộc các trường hợp có yếu tố quốc tịch Trung Quốc hoặc từng là cư dân Trung Quốc đại lục, Hong Kong, Macau, Đài Loan cần đáp ứng quy định 教外函〔2020〕12号, bao gồm yêu cầu về thời điểm có quốc tịch nước ngoài và thời gian cư trú thực tế ở nước ngoài từ 30/4/2022 đến 30/4/2026. |
|
Yêu cầu tiếng Trung |
Ngành giảng dạy bằng tiếng Trung yêu cầu báo cáo điểm HSK. Ứng viên có chương trình THCS và THPT học các môn bắt buộc bằng tiếng Trung có thể được miễn nộp HSK. |
|
Yêu cầu tiếng Anh |
Ngành giảng dạy bằng tiếng Anh không yêu cầu trình độ tiếng Trung. Nếu tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Anh, ứng viên cần cung cấp TOEFL/IELTS hoặc chứng chỉ năng lực tiếng Anh khác. |
|
CSCA |
Tất cả ứng viên đăng ký cử nhân phải cung cấp bảng điểm CSCA hợp lệ. Từ năm 2026, kỳ thi được tổ chức thường kỳ 5 lần/năm vào tháng 1, 3, 4, 6 và 12; môn thi tùy chuyên ngành. |
Hồ sơ cần được chuẩn bị dưới dạng điện tử rõ ràng, định dạng PDF hoặc JPG.
|
STT |
Hồ sơ |
Yêu cầu |
|
1 |
Trang thông tin hộ chiếu phổ thông |
Hộ chiếu cần còn hạn đến ngày 1/3/2027 hoặc sau đó. |
|
2 |
Ảnh thẻ 2 inch |
Ảnh màu nền trắng, không viền, lộ trán và tai; dung lượng trên 40k. |
|
3 |
Bằng cấp cao nhất |
Nộp bản điện tử rõ ràng định dạng PDF hoặc JPG. |
|
4 |
Bảng điểm toàn bộ chương trình học cao nhất |
Nộp bảng điểm đầy đủ các môn trong giai đoạn học cao nhất. |
|
5 |
Giấy xác nhận không có tiền án tiền sự |
Tài liệu không phải tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng. |
|
6 |
Chứng chỉ tiếng Trung |
Áp dụng với ứng viên đăng ký chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung. |
|
7 |
Kết quả CSCA |
Bảng điểm bài kiểm tra năng lực học thuật đầu vào bậc cử nhân dành cho du học sinh tại Trung Quốc. |
|
8 |
Giấy bảo lãnh giám hộ |
Áp dụng với ứng viên chưa đủ 18 tuổi tính đến ngày 1/9/2026; người giám hộ phải là người trưởng thành cư trú tại Trung Quốc đại lục. |
|
9 |
Phiếu khám sức khỏe cho người nước ngoài |
Khám đủ các hạng mục theo mẫu; phiếu thiếu mục, không dán ảnh, ảnh không đóng dấu giáp lai, thiếu chữ ký/bản dấu bác sĩ hoặc bệnh viện sẽ không hợp lệ. Kết quả có hiệu lực 6 tháng. |
|
10 |
Chứng nhận biểu hiện tại trường |
Áp dụng với học sinh có lịch sử học tập tại Trung Quốc đại lục trong 3 năm gần đây; cần nêu chuyên cần, hành vi bất thường, vi phạm kỷ luật nếu có. |
|
Bước |
Nội dung |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký tài khoản trên hệ thống |
Truy cập hệ thống tuyển sinh sinh viên quốc tế: https://icnbu.nbu.edu.cn/ |
|
2 |
Điền đơn và tải hồ sơ |
Hoàn thành đơn trong thời gian nộp hồ sơ và tải tài liệu theo yêu cầu. |
|
3 |
Thanh toán phí báo danh online |
Phí báo danh 500 RMB, không hoàn lại. |
|
4 |
Trường sơ thẩm hồ sơ |
Viện Giao lưu Quốc tế của Ningbo University kiểm tra tính đầy đủ và chính xác của hồ sơ. |
|
5 |
Khoa/viện chuyên môn đánh giá |
Các khoa/viện xét duyệt tiếp; có thể bao gồm phỏng vấn. Nếu cần phỏng vấn, trường sẽ thông báo trước. |
|
6 |
Công bố kết quả |
Ứng viên theo dõi tiến trình và kết quả trên hệ thống tuyển sinh. |
|
7 |
Nộp trước học phí năm đầu sau khi nhận thông báo tiền trúng tuyển |
Ứng viên cần nộp theo thời hạn ghi trong thông báo tiền trúng tuyển. |
|
8 |
Tải giấy báo nhập học |
Sinh viên trúng tuyển chính thức tải bản điện tử giấy báo nhập học trên hệ thống; đường dẫn tải JW form sẽ được gửi tới email cá nhân trong hệ thống. |
|
Khoản mục |
Mức phí |
|
Phí báo dạnh |
500 RMB, không hoàn lại |
|
Học phí |
Tùy chuyên ngành: 20.000–38.000 RMB/năm |
|
Giáo trình |
Theo thực tế chuyên ngành |
|
Bảo hiểm |
1.200 RMB/năm học |
|
Khám sức khỏe |
500 RMB, do Ningbo International Travel Healthcare Center thu |
|
Giấy phép cư trú |
800 RMB/năm học, do Cục Quản lý Xuất nhập cảnh thành phố Ninh Ba thu |
|
Sinh hoạt phí |
Khoảng 1.500 RMB/tháng |
|
KTX Yangguang – phòng đơn |
1.200 RMB/tháng/người |
|
KTX Yangguang – phòng đôi |
900 RMB/tháng/người |
|
KTX Huangqingmiao / Yongjiang – phòng đôi |
4.000 RMB/năm học/người |
|
KTX cơ sở Meishan – phòng đôi |
3.500 RMB/năm học/người |
Ký túc xá trong trường có số lượng giới hạn, sinh viên cần đăng ký và đặt chỗ sớm. Các khoản phí và sắp xếp chỗ ở có thể thay đổi theo giải thích cuối cùng của Viện Giao lưu Quốc tế – Ningbo University.
|
Học bổng |
Đối tượng / mức hỗ trợ |
Ghi chú |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – chương trình song phương |
Toàn phần hoặc bán phần theo thỏa thuận hợp tác giáo dục giữa Trung Quốc và các quốc gia/tổ chức/trường/đơn vị quốc tế |
Ứng viên nộp qua Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc tại địa phương hoặc cơ quan phái cử du học. |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc – chương trình trường tự chủ tuyển sinh |
Học bổng toàn phần gồm học phí, ký túc xá, bảo hiểm y tế tổng hợp và sinh hoạt phí; nguồn nêu mức sinh hoạt phí cho thạc sĩ 3.000 RMB/tháng, tiến sĩ 3.500 RMB/tháng |
Nộp tại http://www.campuschina.org/; loại chương trình B; mã trường Ningbo University: 11646. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Dành cho đào tạo giáo viên tiếng Trung ở nước ngoài; Ningbo University tiếp nhận học viên bồi dưỡng Hán ngữ văn học 1 năm và nghiên cứu sinh ngành Giáo dục tiếng Trung quốc tế |
Thông tin tại http://cis.chinese.cn. |
|
Học bổng Chính phủ Chiết Giang – loại B |
20.000 RMB cho sinh viên cử nhân |
Loại A dành cho thạc sĩ/tiến sĩ: 30.000 RMB. |
|
Học bổng Chính phủ Ninh Ba – loại B |
20.000 RMB cho sinh viên cử nhân |
Loại A dành cho thạc sĩ/tiến sĩ: 30.000 RMB; loại C dành cho sinh viên ngôn ngữ: 6.000 RMB. |
|
Học bổng Ningbo University – loại B |
20.000 RMB cho sinh viên cử nhân |
Loại A dành cho thạc sĩ/tiến sĩ: 30.000 RMB. |
Các thông tin học bổng có thể thay đổi; ứng viên cần căn cứ thông báo và giải thích cuối cùng của Viện Giao lưu Quốc tế – Ningbo University.
• Học sinh quốc tế dưới 25 tuổi, đã tốt nghiệp THPT và mong muốn học cử nhân tại tỉnh Chiết Giang.
• Ứng viên cần chương trình có nhiều lựa chọn ngành bằng tiếng Anh, đồng thời có một số lựa chọn bằng tiếng Trung hoặc Nhật & Trung.
• Học sinh quan tâm các nhóm ngành kinh tế, quản trị, luật, giáo dục, ngoại ngữ, logistics, kiến trúc, cơ khí hoặc y khoa.
• Ứng viên có kế hoạch chuẩn bị hồ sơ học bổng và sẵn sàng tham gia kỳ thi CSCA theo chuyên ngành đăng ký.
Trường đặt tại thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang. Học sinh có thể bay tới Ninh Ba; tùy hành trình thực tế có thể cần transit trước khi đến thành phố.
|
Thông tin |
Chi tiết |
|
Đơn vị phụ trách |
Viện Giao lưu Quốc tế – Ningbo University |
|
Điện thoại |
+86-574-87600335 |
|
|
|
|
Website |
http://icnbu.nbu.edu.cn/ |
|
Địa chỉ |
Phòng 317, Viện Giao lưu Quốc tế, Tòa nhà số 10, Ningbo University, số 818 Fenghua Road, quận Jiangbei, thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang |
|
Thông tin thêm |
Theo dõi tài khoản WeChat “留学宁大” |
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
