1. Giới thiệu trường và chương trình

Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh 北京科技大学 có lịch sử bắt nguồn từ ngành khai khoáng – luyện kim đầu tiên trong lịch sử cận đại Trung Quốc, được thành lập tại Beiyang Western Learning School năm 1895. Từ khi thành lập năm 1952, trường phát triển thành đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, với thế mạnh khối kỹ thuật và hệ đào tạo đa ngành như kỹ thuật, khoa học, quản lý, văn học, kinh tế và luật.
Trường là một trong những đại học đầu tiên tham gia Dự án 211 năm 1997, thuộc nhóm nền tảng đổi mới ngành trọng điểm trong Dự án 985 năm 2006, có trung tâm đổi mới công nghệ thép được chọn vào Kế hoạch 2011 năm 2014 và được đưa vào nhóm đại học xây dựng “Song nhất lưu” năm 2017.
Trường hiện có quan hệ hợp tác với hơn 220 trường đại học và viện nghiên cứu, trong đó có RWTH Aachen University, Tohoku University, University of Cambridge, University of Michigan và The University of Queensland.
Hệ phi bằng cấp năm 2026 của trường gồm hai nhóm chính: chương trình Hán ngữ và chương trình Dự bị trước bậc cử nhân.
2. Chương trình Hán ngữ
|
Chương trình |
Thời gian học |
Hạn nộp hồ sơ |
Lớp học |
Khối lượng |
Thực hành |
|
Hán ngữ một học kỳ |
Học kỳ thu: 9/2026–1/2027 Học kỳ xuân: 3/2026–7/2026 |
Học kỳ thu: 11/2025–6/2026 Học kỳ xuân: 11/2025–12/2025 |
Lớp sơ cấp, trung cấp, cao cấp |
20 tiết/tuần Tổng 160 tiết |
Mỗi học kỳ có 2–3 hoạt động thực hành ngoài trường để trải nghiệm văn hóa Trung Quốc |
|
Hán ngữ một năm học |
9/2026–7/2027 |
11/2025–6/2026 |
Lớp sơ cấp, trung cấp, cao cấp |
20 tiết/tuần Tổng 320 tiết |
Mỗi học kỳ có 2–3 hoạt động thực hành ngoài trường để trải nghiệm văn hóa Trung Quốc |
|
Trình độ lớp |
Nội dung học |
|
Sơ cấp |
Tiếng Trung tổng hợp, luyện tập củng cố |
|
Trung cấp |
Tiếng Trung tổng hợp, nghe – nói, đọc – viết |
|
Cao cấp |
Tiếng Trung tổng hợp, đọc hiểu, khẩu ngữ, viết, văn hóa Trung Quốc |
3. Chương trình Dự bị
|
Thời gian học |
9/2026–7/2027 |
|
Thời gian đăng ký |
11/2025–6/2026 |
|
Lớp học |
Lớp dự bị |
|
Khối lượng học |
40 tiết/tuần; tổng 640 tiết |
|
Nội dung học |
Tiếng Trung, văn hóa Trung Quốc, môn nền tảng chuyên ngành |
|
Đánh giá / chuyển tiếp |
Vượt qua kỳ thi cuối kỳ và kỳ thi HSK cấp 4 để vào chuyên ngành cử nhân |
Sau khi hoàn thành yêu cầu đánh giá cuối kỳ và đạt HSK cấp 4, sinh viên có thể vào chuyên ngành cử nhân theo lộ trình của chương trình dự bị.
4. Chuyên ngành cử nhân định hướng sau chương trình Dự bị
|
Nhóm ngành |
Chuyên ngành |
|
Xây dựng – mỏ – an toàn |
Kỹ thuật xây dựng, xây dựng thông minh, kỹ thuật an toàn, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật khai khoáng thông minh, kỹ thuật tuyển khoáng, môi trường xây dựng và ứng dụng năng lượng |
|
Năng lượng – môi trường |
Kỹ thuật năng lượng và động lực, khoa học và kỹ thuật năng lượng mới, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường |
|
Luyện kim – lưu trữ năng lượng |
Kỹ thuật luyện kim, khoa học và kỹ thuật lưu trữ năng lượng |
|
Vật liệu |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
|
Cơ khí – robot – thiết kế |
Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật robot, kỹ thuật phương tiện, kỹ thuật logistics, thiết kế công nghiệp, thiết kế truyền thông thị giác |
|
Tự động hóa – đo lường |
Tự động hóa, công nghệ và thiết bị đo lường – điều khiển, kỹ thuật cảm nhận thông minh |
|
Trí tuệ nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
|
Máy tính – thông tin |
Khoa học và công nghệ máy tính, an toàn thông tin, kỹ thuật Internet vạn vật, kỹ thuật truyền thông |
|
Toán – vật lý – thống kê |
Toán học và toán ứng dụng, khoa học thông tin và tính toán, vật lý ứng dụng, thống kê |
|
Hóa học – sinh học |
Hóa học ứng dụng, công nghệ sinh học |
|
Quản lý – kinh tế |
Quản trị kinh doanh, kế toán, kinh tế và thương mại quốc tế, kỹ thuật tài chính, quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn, quản lý thông tin và hệ thống thông tin, quản lý công trình |
|
Hành chính – xã hội – luật |
Quản lý hành chính, công tác xã hội, luật |
|
Ngoại ngữ |
Tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Đức |
5. Học phí, ký túc xá và bảo hiểm
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Lệ phí báo danh |
600 RMB |
Áp dụng khi nộp hồ sơ |
|
Học phí chương trình Dự bị |
23.300 RMB/năm |
Giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Học phí chương trình Hán ngữ |
8.320 RMB/học kỳ |
Giảng dạy bằng tiếng Trung |
|
Ký túc xá phòng đôi |
1.500 RMB/tháng/giường |
Theo tình hình chỗ ở thực tế |
|
Ký túc xá phòng 4 người |
750 RMB/tháng/giường |
Theo tình hình chỗ ở thực tế |
|
Bảo hiểm |
800 RMB/năm hoặc 400 RMB/học kỳ |
Theo thời lượng học |
Lưu ý: Năm 2026, chỗ ở ký túc xá sẽ căn cứ theo tình hình thực tế của khu căn hộ trong trường. Nếu số phòng trong trường không đủ, sinh viên có thể thuê nhà bên ngoài.
6. Học bổng
Các học bổng được xét chọn theo nguyên tắc ưu tiên hồ sơ xuất sắc của sinh viên quốc tế.
|
Loại học bổng |
Nội dung tài trợ |
Cách đăng ký / phạm vi áp dụng |
|
Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
Bao gồm học phí, ký túc xá, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế tổng hợp |
Type-A nộp qua Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc ở nước ngoài cho chương trình phổ thông tiến tu sinh một năm học, chuyên ngành Hán ngữ. Thời gian nộp thường từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau. Khi chọn nguyện vọng trường, đặt Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh ở nguyện vọng 1. Có thể liên hệ trường qua email để xin thư tiền trúng tuyển. |
|
Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế |
Bao gồm học phí, ký túc xá, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế tổng hợp |
Có thể tài trợ hệ nghiên cứu/sinh viên tu nghiệp một năm học hoặc một học kỳ. Ứng viên đăng ký tại http://cis.chinese.cn/account/login, tra cứu đơn vị giới thiệu, nộp hồ sơ và nhận thư giới thiệu. Khi chọn nguyện vọng trường, đặt Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh ở nguyện vọng 1. |
|
Học bổng Sinh viên quốc tế Bắc Kinh |
Bao gồm một phần học phí |
Tài trợ chương trình Dự bị và chương trình Hán ngữ một năm học. Nộp qua Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh, thời gian đăng ký từ 1/11 đến 15/6 năm sau. |
Thông tin học bổng có thể tra cứu tại: https://isc.ustb.edu.cn/jxj/index.htm
7. Điều kiện đăng ký và hồ sơ cần chuẩn bị
|
Nội dung |
Chương trình Hán ngữ |
Chương trình Dự bị |
|
Quốc tịch / sức khỏe |
Không phải công dân Trung Quốc, sức khỏe tốt |
Không phải công dân Trung Quốc, sức khỏe tốt |
|
Độ tuổi |
Không quá 45 tuổi |
Không quá 34 tuổi |
|
Hộ chiếu |
Hộ chiếu phổ thông |
Hộ chiếu phổ thông |
|
Bằng cấp |
Theo yêu cầu hồ sơ của chương trình |
Bằng tốt nghiệp THPT bản gốc công chứng |
|
Bảng điểm |
Bảng điểm bản gốc công chứng |
Bảng điểm bản gốc công chứng |
|
Khám sức khỏe |
Cần nộp giấy chứng nhận/phiếu khám sức khỏe |
Cần nộp giấy chứng nhận/phiếu khám sức khỏe |
|
Tài chính |
Thư bảo lãnh tài chính |
Thư bảo lãnh tài chính |
|
Lý lịch tư pháp |
Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự |
Giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự |
|
Năng lực tiếng Trung |
Chứng chỉ HSK nếu có; nếu chưa có chứng chỉ, ghi rõ trình độ tiếng Trung |
Chứng chỉ HSK nếu có; nếu chưa có chứng chỉ, ghi rõ trình độ tiếng Trung |
8. Quy trình nộp hồ sơ
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ trực tuyến và đóng lệ phí đăng ký tại http://onlineapply.ustb.edu.cn |
|
Bước 2 |
Trường xét duyệt hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thông báo kết quả trúng tuyển |
|
Bước 4 |
Phát hành giấy báo trúng tuyển và mẫu xin thị thực |
9. Đối tượng phù hợp
• Học sinh/sinh viên muốn học tiếng Trung tại môi trường đại học ở Bắc Kinh theo lộ trình một học kỳ hoặc một năm học.
• Học sinh có định hướng vào bậc cử nhân tại Trung Quốc và cần chương trình dự bị để củng cố tiếng Trung, văn hóa Trung Quốc và kiến thức nền tảng chuyên ngành.
• Ứng viên quan tâm các nhóm ngành kỹ thuật, vật liệu, năng lượng, môi trường, máy tính, quản lý, kinh tế, luật và ngoại ngữ theo danh sách chương trình dự bị của trường.
10. Di chuyển và liên hệ
• Địa chỉ trường: Số 30 đường Xueyuan, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc; Trung tâm Sinh viên Quốc tế, mã bưu chính 100083.
• Điện thoại: +86-10-62332037
• Email: [email protected]
• Website trường: https://en.ustb.edu.cn/
• Website Trung tâm Sinh viên Quốc tế: https://iscen.ustb.edu.cn/ ; https://isc.ustb.edu.cn/
• Có thể bay tới Bắc Kinh; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
