• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

ĐẠI HỌC HÀNG HẢI ĐẠI LIÊN 大连海事大学 TUYỂN SINH CỬ NHÂN QUỐC TẾ 2026

Tổng quan nhanh

Mục

Thông tin

Trường / địa điểm

Đại học Hàng Hải Đại Liên 大连海事大学 (DMU) – Đại Liên, Trung Quốc

Chương trình

Tuyển sinh cử nhân quốc tế 2026

Bậc học / thời gian đào tạo

Cử nhân, 4 năm học

Kỳ nhập học

Năm 2026

Hạn nộp hồ sơ

Về cơ bản trước ngày 30/6 hằng năm đối với chương trình cấp bằng

Ngôn ngữ / yêu cầu tiếng Trung

HSK cấp 4 trở lên; nếu chưa có HSK 4, có thể tham gia bài kiểm tra trình độ tiếng Trung do DMU tổ chức

Học phí

20.000 – 26.000 RMB/năm tùy nhóm ngành

Đối tượng phù hợp

Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, có định hướng học cử nhân tại Trung Quốc, đặc biệt các nhóm ngành hàng hải, kỹ thuật, CNTT, logistics, kinh tế – quản lý

Thông tin chi tiết

Giới thiệu chương trình

Đại học Hàng Hải Đại Liên 大连海事大学 (DMU) tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm 2026. Chương trình đào tạo trong 4 năm học, phù hợp với học sinh đã hoàn thành chương trình THPT và muốn học đại học tại Trung Quốc trong các lĩnh vực hàng hải, kỹ thuật, công nghệ, giao thông vận tải, kinh tế, quản lý, luật, ngoại ngữ và khoa học.

Theo quy định của trường, một số nhóm ngành sẽ học theo mô hình đào tạo chung trong năm thứ nhất. Sau đó, sinh viên được xác nhận ngành dựa trên tình hình học tập và nguyện vọng. Nếu trong năm đó số lượng sinh viên chọn một ngành dưới 10 người, ngành có thể tạm dừng tuyển/đào tạo và sinh viên sẽ được chuyển sang ngành khác trong cùng nhóm.

Ngành tuyển sinh

DMU tuyển sinh 53 ngành cử nhân. 

STT

Khoa/Trường

Ngành

Bằng cấp

Môn bắt buộc

Môn tự chọn

1

Khoa Hàng hải

Khoa học hàng hải
(Nautical Science)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

2

Khoa Hàng hải

Quản lý an toàn hàng hải
(Maritime Safety Administration)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

3

Khoa Hàng hải

Khoa học thông tin địa lý
(Geographical Information Science)

Khoa học

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

4

Khoa Hàng hải

Kỹ thuật an toàn
(Safety Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

5

Khoa Kỹ thuật máy tàu thủy

Kỹ thuật máy tàu thủy
(Marine Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

6

Khoa Đóng tàu và Công trình biển

Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa
(Mechanical Design and Manufacturing and Their Automation)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

7

Khoa Đóng tàu và Công trình biển

Kỹ thuật năng lượng và động lực
(Energy and Power Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

8

Khoa Đóng tàu và Công trình biển

Kỹ thuật đóng tàu và công trình biển
(Naval Architecture and Ocean Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

9

Khoa Đóng tàu và Công trình biển

Kỹ thuật cứu hộ và trục vớt (thiết bị hàng hải thông minh)
(Rescue and Salvage Engineering (Marine Intelligent Equipment))

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

10

Khoa Kỹ thuật điện hàng hải

Kỹ thuật điện và điện tử hàng hải
(Marine Electrical and Electronic Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

11

Khoa Kỹ thuật điện hàng hải

Kỹ thuật điện và tự động hóa
(Electrical Engineering and Automation)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

12

Khoa Kỹ thuật điện hàng hải

Tự động hóa
(Automation)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

13

Khoa Kỹ thuật điện hàng hải

Công nghệ đo lường, điều khiển và thiết bị
(Measurement Control Technology and Instruments)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

14

Khoa Kỹ thuật điện hàng hải

Kỹ thuật Internet vạn vật
(Internet of Things Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

15

Khoa Trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo
(Artificial Intelligence)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

16

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Khoa học và công nghệ máy tính
(Computer Science and Technology)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

17

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Kỹ thuật phần mềm
(Software Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

18

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Kỹ thuật mạng
(Network Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

19

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Khoa học và công nghệ trí tuệ
(Intelligence Science and Technology)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

20

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn
(Data Science and Big Data Technology)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

21

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Kỹ thuật thông tin điện tử
(Electronic Information Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

22

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Kỹ thuật truyền thông
(Communication Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

23

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện tử
(Opto-Electronics Information Science and Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

24

Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin

Khoa học và công nghệ thông tin điện tử
(Electronic Information Science and Technology)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

25

Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

Vận tải
(Transportation)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

26

Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

Kỹ thuật giao thông vận tải
(Transportation Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

27

Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

Khoa học và kỹ thuật vật liệu
(Materials Science and Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

28

Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

Kỹ thuật xây dựng
(Civil Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

29

Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

Kỹ thuật logistics
(Logistics Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

30

Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

Quản lý vận tải
(Transportation Management)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

31

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Kỹ thuật tài chính
(Financial Engineering)

Kinh tế

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

32

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Kinh tế học
(Economics)

Kinh tế

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

33

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Kinh tế và thương mại quốc tế
(International Economics and Trade)

Kinh tế

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

34

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Quản trị kinh doanh
(Business Administration)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

35

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Quản lý tài chính
(Financial Management)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

36

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Thương mại điện tử
(Electronic Business)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

37

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Quản lý thông tin và hệ thống thông tin
(Information Management and Information System)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

38

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn
(Big Data Management and Application)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

39

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Quản lý logistics
(Logistics Management)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

40

Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải

Quản lý chuỗi cung ứng
(Supply Chain Management)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

41

Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường
(Environmental Engineering)

Kỹ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý & Hóa học

42

Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường

Khoa học biển
(Marine Science)

Khoa học

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý & Hóa học

43

Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường

Tài nguyên và môi trường biển
(Marine Resources and Environment)

Khoa học

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý & Hóa học

44

Trường Luật

Luật
(Law)

Luật

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

45

Trường Ngoại ngữ

Tiếng Anh
(English)

Nghệ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

46

Trường Ngoại ngữ

Tiếng Nhật
(Japanese)

Nghệ thuật

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

47

Khoa Hành chính công và Nhân văn

Công tác xã hội
(Social Work)

Luật

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

48

Khoa Hành chính công và Nhân văn

Hành chính công
(Public Administration)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

49

Khoa Hành chính công và Nhân văn

Quản lý sự vụ công
(Public Affairs Management)

Quản lý

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

50

Khoa Hành chính công và Nhân văn

Chính trị và hành chính công
(Politics and Public Administration)

Luật

Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán

Không

51

Trường Khoa học

Toán học và toán ứng dụng
(Mathematics and Applied Mathematics)

Khoa học

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

52

Trường Khoa học

Thống kê
(Statistics)

Khoa học

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

53

Trường Khoa học

Vật lý ứng dụng
(Applied Physics)

Khoa học

Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán

Vật lý

Điều kiện đăng ký

Nhóm điều kiện

Yêu cầu

Quốc tịch

Là công dân nước ngoài, có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.

Độ tuổi / sức khỏe

Từ 18 đến 35 tuổi, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.

Học vấn

Tốt nghiệp chương trình tương đương THPT Trung Quốc và đủ điều kiện nhập học.

Trường hợp từng có yếu tố quốc tịch Trung Quốc

Ứng viên có cha/mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài, sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài và không có quốc tịch Trung Quốc; hoặc cư dân Trung Quốc đại lục, Hong Kong, Macau, Đài Loan đã di cư và có quốc tịch nước ngoài cần đáp ứng thêm yêu cầu về hộ chiếu/quốc tịch nước ngoài từ 4 năm trở lên và có ít nhất 2 năm cư trú thực tế ở nước ngoài trong 4 năm gần nhất. Một năm cư trú thực tế được tính khi ở nước ngoài từ 9 tháng trở lên, căn cứ dấu xuất nhập cảnh trên hộ chiếu.

Yêu cầu CSCA

Ứng viên cử nhân phải tham gia kỳ thi CSCA do hội đồng học bổng tổ chức thay mặt Bộ Giáo dục Trung Quốc và có bảng điểm CSCA còn hiệu lực trước khi nộp hồ sơ.

Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Đơn đăng ký dành cho sinh viên quốc tế học tại Dalian Maritime University, điền và nộp trực tuyến.
  • Bản sao trang thông tin cá nhân và trang trống của hộ chiếu. Nếu từng đến Trung Quốc, cần cung cấp liên tục trang visa có dấu nhập cảnh và xuất cảnh.
  • Bằng tốt nghiệp THPT đã công chứng.
  • Bảng điểm toàn bộ quá trình học THPT.
  • Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ: HSK cấp 4 trở lên.
  • Nếu chưa có HSK cấp 4 trở lên, ứng viên tham gia bài kiểm tra tiếng Trung do DMU tổ chức. Ứng viên đạt trình độ tương đương HSK 4 trở lên và ký “Thỏa thuận thử thách/probation” có thể được xem xét.
  • Hồ sơ khám sức khỏe còn hiệu lực trong vòng 6 tháng. Nếu hồ sơ nộp online chưa đạt yêu cầu, sau khi nhập cảnh có thể phải kiểm tra lại tại đơn vị chỉ định và tự chi trả chi phí.
  • Phiếu xét nghiệm máu, gồm kết quả HIV, V.D.R.L, HbsAg và HCV.
  • Giấy xác nhận không có tiền án tiền sự còn hiệu lực trong vòng 6 tháng.
  • Bảng điểm China Scholastic Competency Assessment (CSCA).
  • Ảnh nền trắng kích thước 3cm x 4cm, dung lượng không quá 2MB.

Các tài liệu không được cấp bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Ứng viên vẫn đang học cần nộp thêm giấy xác nhận đang học và bảng điểm do cơ sở đào tạo cấp.

Quy trình nộp hồ sơ

Bước

Nội dung

Bước 1

Nộp hồ sơ trực tuyến tại hệ thống https://dlmu.17gz.org.

Bước 2

Sau khi nộp, hồ sơ online sẽ được bộ phận tuyển sinh xét duyệt.

Bước 3

Nếu được chấp nhận, thông báo trúng tuyển chính thức sẽ được công bố qua hệ thống đăng ký online.

Bước 4

Ứng viên nộp phí xét hồ sơ và học phí để xác nhận nhập học.

Bước 5

Sau khi trường nhận được các khoản phí liên quan, trường sẽ cấp tài liệu nhập học, gồm Admission Letter và JW202 Form.

Học phí và chi phí chính

Khoản mục

Mức phí

Ghi chú

Học phí

26.000 RMB/năm

Ngành Khoa học hàng hải và Kỹ thuật máy tàu thủy

Học phí

22.000 RMB/năm

Các ngành khoa học và kỹ thuật, không bao gồm Khoa học hàng hải và Kỹ thuật máy tàu thủy

Học phí

20.000 RMB/năm

Các ngành triết học, luật, văn học, kinh tế và quản lý

Phí báo danh

600 RMB

Nộp cùng hồ sơ; không hoàn lại dù trúng tuyển hay không

Tài liệu học tập

1.000 – 1.500 RMB

Chỉ áp dụng với chương trình cấp bằng

Phí Internet

Theo thời gian sử dụng và tốc độ mạng

Sinh viên mang hộ chiếu tới China Telecom trong khuôn viên trường để đăng ký

Bảo hiểm y tế

800 RMB/năm

Sinh viên quốc tế phải có bảo hiểm y tế trong suốt thời gian học

DMU yêu cầu sinh viên quốc tế có bảo hiểm y tế đầy đủ trong suốt thời gian học, tối thiểu bao gồm điều trị chấn thương do tai nạn, ngoại trú, cấp cứu và nằm viện. Nếu không cung cấp được tài liệu bảo hiểm, sinh viên có thể bị từ chối đăng ký nhập học.

Đối với chương trình cấp bằng, học phí của một năm học cần được thanh toán đầy đủ, không áp dụng trả góp. Phí xét hồ sơ không hoàn lại.

Chi phí ký túc xá

Tòa nhà

Loại phòng

Dưới 4 tháng

1 học kỳ

1 năm học

Yihua Apartment I

Phòng đơn tiêu chuẩn, 13,67 m²

40 RMB/ngày

4.200 RMB

8.400 RMB

Yihua Apartment I

Phòng đơn superior, 19,25 m²

50 RMB/ngày

6.000 RMB

12.000 RMB

Yihua Apartment I

Phòng đơn premium, 28 m²

80 RMB/ngày

9.000 RMB

18.000 RMB

Yihua Apartment II

Phòng đơn, 18 m²

60 RMB/ngày

7.000 RMB

14.000 RMB

Yihua Apartment II

Phòng đơn superior, 20 m²

70 RMB/ngày

8.000 RMB

16.000 RMB

Yihua Apartment II

Phòng đôi, 20 m²

40 RMB/ngày/người

4.500 RMB/người

9.000 RMB/người

Chính sách hoàn học phí

  • Thời điểm xin thôi học trong vòng 2 tuần sau khi khai giảng: hoàn 75% học phí.
  • Thời điểm xin thôi học trong vòng 3 tuần sau khi khai giảng: hoàn 50% học phí.
  • Thời điểm xin thôi học sau 3 tuần kể từ ngày khai giảng: học phí không được hoàn hoặc chuyển nhượng; phí báo danh không hoàn lại.

Đối tượng phù hợp

  • Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, muốn theo học chương trình cử nhân 4 năm tại Trung Quốc.
  • Học sinh có nền tảng tiếng Trung từ HSK 4 trở lên hoặc sẵn sàng tham gia bài kiểm tra tiếng Trung do DMU tổ chức.
  • Học sinh định hướng các nhóm ngành hàng hải, kỹ thuật tàu biển, trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, giao thông vận tải, logistics, kinh tế – quản lý, luật, ngoại ngữ hoặc khoa học.

Di chuyển và liên hệ

Trường đặt tại Đại Liên, Trung Quốc. Học sinh có thể bay tới Đại Liên; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Thông tin liên hệ của trường: Office 403, Admissions Department of International Students’ Education Center, DMU; địa chỉ No. 1 Linghai Road, Dalian, China, 116026; Tel/Fax: 0086-411-84727317; Email: [email protected]; Website: http://iec.dlmu.edu.cn/; WeChat: DMU-ISEC.

Có thể bạn quan tâm 

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn