|
Mục |
Thông tin |
|
Trường / địa điểm |
Đại học Hàng Hải Đại Liên 大连海事大学 (DMU) – Đại Liên, Trung Quốc |
|
Chương trình |
Tuyển sinh cử nhân quốc tế 2026 |
|
Bậc học / thời gian đào tạo |
Cử nhân, 4 năm học |
|
Kỳ nhập học |
Năm 2026 |
|
Hạn nộp hồ sơ |
Về cơ bản trước ngày 30/6 hằng năm đối với chương trình cấp bằng |
|
Ngôn ngữ / yêu cầu tiếng Trung |
HSK cấp 4 trở lên; nếu chưa có HSK 4, có thể tham gia bài kiểm tra trình độ tiếng Trung do DMU tổ chức |
|
Học phí |
20.000 – 26.000 RMB/năm tùy nhóm ngành |
|
Đối tượng phù hợp |
Học sinh quốc tế đã tốt nghiệp THPT, có định hướng học cử nhân tại Trung Quốc, đặc biệt các nhóm ngành hàng hải, kỹ thuật, CNTT, logistics, kinh tế – quản lý |

Đại học Hàng Hải Đại Liên 大连海事大学 (DMU) tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm 2026. Chương trình đào tạo trong 4 năm học, phù hợp với học sinh đã hoàn thành chương trình THPT và muốn học đại học tại Trung Quốc trong các lĩnh vực hàng hải, kỹ thuật, công nghệ, giao thông vận tải, kinh tế, quản lý, luật, ngoại ngữ và khoa học.
Theo quy định của trường, một số nhóm ngành sẽ học theo mô hình đào tạo chung trong năm thứ nhất. Sau đó, sinh viên được xác nhận ngành dựa trên tình hình học tập và nguyện vọng. Nếu trong năm đó số lượng sinh viên chọn một ngành dưới 10 người, ngành có thể tạm dừng tuyển/đào tạo và sinh viên sẽ được chuyển sang ngành khác trong cùng nhóm.
DMU tuyển sinh 53 ngành cử nhân.
|
STT |
Khoa/Trường |
Ngành |
Bằng cấp |
Môn bắt buộc |
Môn tự chọn |
|
1 |
Khoa Hàng hải |
Khoa học hàng hải |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
2 |
Khoa Hàng hải |
Quản lý an toàn hàng hải |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
3 |
Khoa Hàng hải |
Khoa học thông tin địa lý |
Khoa học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
4 |
Khoa Hàng hải |
Kỹ thuật an toàn |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
5 |
Khoa Kỹ thuật máy tàu thủy |
Kỹ thuật máy tàu thủy |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
6 |
Khoa Đóng tàu và Công trình biển |
Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hóa |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
7 |
Khoa Đóng tàu và Công trình biển |
Kỹ thuật năng lượng và động lực |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
8 |
Khoa Đóng tàu và Công trình biển |
Kỹ thuật đóng tàu và công trình biển |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
9 |
Khoa Đóng tàu và Công trình biển |
Kỹ thuật cứu hộ và trục vớt (thiết bị hàng hải thông minh) |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
10 |
Khoa Kỹ thuật điện hàng hải |
Kỹ thuật điện và điện tử hàng hải |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
11 |
Khoa Kỹ thuật điện hàng hải |
Kỹ thuật điện và tự động hóa |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
12 |
Khoa Kỹ thuật điện hàng hải |
Tự động hóa |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
13 |
Khoa Kỹ thuật điện hàng hải |
Công nghệ đo lường, điều khiển và thiết bị |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
14 |
Khoa Kỹ thuật điện hàng hải |
Kỹ thuật Internet vạn vật |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
15 |
Khoa Trí tuệ nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
16 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Khoa học và công nghệ máy tính |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
17 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Kỹ thuật phần mềm |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
18 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Kỹ thuật mạng |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
19 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Khoa học và công nghệ trí tuệ |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
20 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
21 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Kỹ thuật thông tin điện tử |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
22 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Kỹ thuật truyền thông |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
23 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện tử |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
24 |
Khoa Khoa học và Công nghệ thông tin |
Khoa học và công nghệ thông tin điện tử |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
25 |
Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải |
Vận tải |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
26 |
Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
27 |
Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
28 |
Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
29 |
Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải |
Kỹ thuật logistics |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
30 |
Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải |
Quản lý vận tải |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
31 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Kỹ thuật tài chính |
Kinh tế |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
32 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Kinh tế học |
Kinh tế |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
33 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Kinh tế và thương mại quốc tế |
Kinh tế |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
34 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Quản trị kinh doanh |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
35 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Quản lý tài chính |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
36 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Thương mại điện tử |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
37 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
38 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớn |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
39 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Quản lý logistics |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
40 |
Trường Kinh tế và Quản lý hàng hải |
Quản lý chuỗi cung ứng |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
41 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý & Hóa học |
|
42 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
Khoa học biển |
Khoa học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý & Hóa học |
|
43 |
Khoa Khoa học và Kỹ thuật môi trường |
Tài nguyên và môi trường biển |
Khoa học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý & Hóa học |
|
44 |
Trường Luật |
Luật |
Luật |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
45 |
Trường Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Nghệ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
46 |
Trường Ngoại ngữ |
Tiếng Nhật |
Nghệ thuật |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
47 |
Khoa Hành chính công và Nhân văn |
Công tác xã hội |
Luật |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
48 |
Khoa Hành chính công và Nhân văn |
Hành chính công |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
49 |
Khoa Hành chính công và Nhân văn |
Quản lý sự vụ công |
Quản lý |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
50 |
Khoa Hành chính công và Nhân văn |
Chính trị và hành chính công |
Luật |
Tiếng Trung chuyên ngành nhân văn & Toán |
Không |
|
51 |
Trường Khoa học |
Toán học và toán ứng dụng |
Khoa học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
52 |
Trường Khoa học |
Thống kê |
Khoa học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
53 |
Trường Khoa học |
Vật lý ứng dụng |
Khoa học |
Tiếng Trung chuyên ngành khối STEM & Toán |
Vật lý |
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Quốc tịch |
Là công dân nước ngoài, có hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực. |
|
Độ tuổi / sức khỏe |
Từ 18 đến 35 tuổi, sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. |
|
Học vấn |
Tốt nghiệp chương trình tương đương THPT Trung Quốc và đủ điều kiện nhập học. |
|
Trường hợp từng có yếu tố quốc tịch Trung Quốc |
Ứng viên có cha/mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài, sinh ra đã có quốc tịch nước ngoài và không có quốc tịch Trung Quốc; hoặc cư dân Trung Quốc đại lục, Hong Kong, Macau, Đài Loan đã di cư và có quốc tịch nước ngoài cần đáp ứng thêm yêu cầu về hộ chiếu/quốc tịch nước ngoài từ 4 năm trở lên và có ít nhất 2 năm cư trú thực tế ở nước ngoài trong 4 năm gần nhất. Một năm cư trú thực tế được tính khi ở nước ngoài từ 9 tháng trở lên, căn cứ dấu xuất nhập cảnh trên hộ chiếu. |
|
Yêu cầu CSCA |
Ứng viên cử nhân phải tham gia kỳ thi CSCA do hội đồng học bổng tổ chức thay mặt Bộ Giáo dục Trung Quốc và có bảng điểm CSCA còn hiệu lực trước khi nộp hồ sơ. |
Các tài liệu không được cấp bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh cần kèm bản dịch công chứng sang tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Ứng viên vẫn đang học cần nộp thêm giấy xác nhận đang học và bảng điểm do cơ sở đào tạo cấp.
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ trực tuyến tại hệ thống https://dlmu.17gz.org. |
|
Bước 2 |
Sau khi nộp, hồ sơ online sẽ được bộ phận tuyển sinh xét duyệt. |
|
Bước 3 |
Nếu được chấp nhận, thông báo trúng tuyển chính thức sẽ được công bố qua hệ thống đăng ký online. |
|
Bước 4 |
Ứng viên nộp phí xét hồ sơ và học phí để xác nhận nhập học. |
|
Bước 5 |
Sau khi trường nhận được các khoản phí liên quan, trường sẽ cấp tài liệu nhập học, gồm Admission Letter và JW202 Form. |
|
Khoản mục |
Mức phí |
Ghi chú |
|
Học phí |
26.000 RMB/năm |
Ngành Khoa học hàng hải và Kỹ thuật máy tàu thủy |
|
Học phí |
22.000 RMB/năm |
Các ngành khoa học và kỹ thuật, không bao gồm Khoa học hàng hải và Kỹ thuật máy tàu thủy |
|
Học phí |
20.000 RMB/năm |
Các ngành triết học, luật, văn học, kinh tế và quản lý |
|
Phí báo danh |
600 RMB |
Nộp cùng hồ sơ; không hoàn lại dù trúng tuyển hay không |
|
Tài liệu học tập |
1.000 – 1.500 RMB |
Chỉ áp dụng với chương trình cấp bằng |
|
Phí Internet |
Theo thời gian sử dụng và tốc độ mạng |
Sinh viên mang hộ chiếu tới China Telecom trong khuôn viên trường để đăng ký |
|
Bảo hiểm y tế |
800 RMB/năm |
Sinh viên quốc tế phải có bảo hiểm y tế trong suốt thời gian học |
DMU yêu cầu sinh viên quốc tế có bảo hiểm y tế đầy đủ trong suốt thời gian học, tối thiểu bao gồm điều trị chấn thương do tai nạn, ngoại trú, cấp cứu và nằm viện. Nếu không cung cấp được tài liệu bảo hiểm, sinh viên có thể bị từ chối đăng ký nhập học.
Đối với chương trình cấp bằng, học phí của một năm học cần được thanh toán đầy đủ, không áp dụng trả góp. Phí xét hồ sơ không hoàn lại.
|
Tòa nhà |
Loại phòng |
Dưới 4 tháng |
1 học kỳ |
1 năm học |
|
Yihua Apartment I |
Phòng đơn tiêu chuẩn, 13,67 m² |
40 RMB/ngày |
4.200 RMB |
8.400 RMB |
|
Yihua Apartment I |
Phòng đơn superior, 19,25 m² |
50 RMB/ngày |
6.000 RMB |
12.000 RMB |
|
Yihua Apartment I |
Phòng đơn premium, 28 m² |
80 RMB/ngày |
9.000 RMB |
18.000 RMB |
|
Yihua Apartment II |
Phòng đơn, 18 m² |
60 RMB/ngày |
7.000 RMB |
14.000 RMB |
|
Yihua Apartment II |
Phòng đơn superior, 20 m² |
70 RMB/ngày |
8.000 RMB |
16.000 RMB |
|
Yihua Apartment II |
Phòng đôi, 20 m² |
40 RMB/ngày/người |
4.500 RMB/người |
9.000 RMB/người |
Trường đặt tại Đại Liên, Trung Quốc. Học sinh có thể bay tới Đại Liên; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
Thông tin liên hệ của trường: Office 403, Admissions Department of International Students’ Education Center, DMU; địa chỉ No. 1 Linghai Road, Dalian, China, 116026; Tel/Fax: 0086-411-84727317; Email: [email protected]; Website: http://iec.dlmu.edu.cn/; WeChat: DMU-ISEC.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
