
Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京师范大学 (BNU) là trường đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, có thế mạnh về đào tạo giáo viên, nghiên cứu tổng hợp và nền tảng học thuật lâu đời. Trường thuộc các dự án trọng điểm “985工程” và “211工程”, đồng thời nằm trong nhóm đại học xây dựng “Song nhất lưu” của Trung Quốc.
Năm 2026, BNU tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân với 40 chuyên ngành. Chương trình học toàn thời gian, giảng dạy bằng tiếng Trung, thời gian đào tạo 4 năm.
|
Khoa / đơn vị đào tạo |
Ngành |
Bằng cấp |
Môn CSCA |
Yêu cầu ngôn ngữ / yêu cầu khác |
Học phí RMB/năm |
|
International Chinese Education College |
Hán ngữ |
Văn học |
Toán |
HSK 4 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
International Chinese Education College |
Giáo dục Hán ngữ quốc tế (đào tạo tại cơ sở Châu Hải)* |
Văn học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 4 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Văn học |
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
Văn học |
Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Báo chí và Truyền thông |
Truyền thông học (truyền thông mạng mới) |
Văn học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Triết học |
Triết học |
Triết học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Lịch sử |
Lịch sử học |
Lịch sử học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Giáo dục |
Nhóm ngành Giáo dục học (gồm Giáo dục học, Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt, Công nghệ giáo dục) |
Giáo dục học / Lý học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
Văn học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; không nhận sinh viên có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ |
24.000 |
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Nhật |
Văn học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; không nhận sinh viên có tiếng Nhật là tiếng mẹ đẻ |
24.000 |
|
Khoa Ngoại ngữ |
Tiếng Nga |
Văn học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; không nhận sinh viên có tiếng Nga là tiếng mẹ đẻ |
24.000 |
|
Khoa Luật |
Luật học |
Luật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Xã hội học |
Xã hội học |
Pháp học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
Kinh tế và thương mại quốc tế |
Kinh tế học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
Quản lý học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Văn học kịch, điện ảnh và truyền hình |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Nghệ thuật truyền thông số |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Thư pháp học |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Mỹ thuật học |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Thiết kế nghệ thuật |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Âm nhạc học |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Nghệ thuật và Truyền thông |
Múa học |
Nghệ thuật học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ |
27.700 |
|
Khoa Thể thao và Vận động |
Giáo dục thể chất |
Giáo dục học |
Tiếng Trung khối xã hội; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
24.000 |
|
Khoa Tâm lý học |
Tâm lý học |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm; điểm Toán và Vật lý THPT từ 80/100 trở lên, bảng điểm phải thể hiện rõ hai môn này |
27.700 |
|
Khoa Trí tuệ nhân tạo |
Khoa học và công nghệ máy tính |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Trí tuệ nhân tạo |
Trí tuệ nhân tạo |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Toán học |
Toán học và Toán ứng dụng |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Thống kê |
Thống kê học |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Vật lý và Thiên văn |
Vật lý học |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Vật lý và Thiên văn |
Thiên văn học |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Địa lý |
Nhóm ngành Khoa học địa lý (gồm Địa lý tự nhiên và tài nguyên môi trường, Địa lý nhân văn và quy hoạch đô thị – nông thôn, Khoa học thông tin địa lý, Khoa học tài nguyên và môi trường) |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Hóa học |
Hóa học |
Lý học |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Môi trường |
Nhóm ngành Khoa học và kỹ thuật môi trường (gồm Khoa học môi trường, Kỹ thuật sinh thái môi trường) |
Lý học / Kỹ thuật |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
|
Khoa Môi trường |
Kỹ thuật môi trường (chương trình song bằng Thống kê học và Kỹ thuật môi trường) |
Kỹ thuật |
Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán |
HSK 5 cấp 180 điểm |
27.700 |
* Ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế đào tạo tại cơ sở Châu Hải, địa chỉ: số 18 đường Jinfeng, Tangjiawan, quận Xiangzhou, Châu Hải, Quảng Đông.
|
Nhóm điều kiện |
Yêu cầu |
|
Pháp luật và đạo đức |
Tuân thủ pháp luật Trung Quốc, quy định của trường, tôn trọng phong tục tập quán Trung Quốc; phẩm chất tốt, không có tiền án tiền sự. |
|
Quốc tịch / hộ chiếu |
Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài. |
|
Độ tuổi |
Từ 18 đến 40 tuổi, sinh sau ngày 31/8/1986. Ứng viên đến ngày 01/9/2026 chưa đủ 18 tuổi cần có người giám hộ tại Trung Quốc. |
|
Sức khỏe |
Sức khỏe tốt, đảm bảo học tập và sinh hoạt bình thường trong thời gian ở Trung Quốc. |
|
Học vấn |
Có trình độ tương đương tốt nghiệp THPT Trung Quốc trở lên. |
|
Ngôn ngữ |
Đáp ứng yêu cầu HSK theo từng ngành trong danh mục tuyển sinh. |
|
CSCA |
Có kết quả CSCA còn hiệu lực theo môn thi yêu cầu của ngành đăng ký. |
|
Trường hợp có yếu tố quốc tịch Trung Quốc |
Nếu thuộc nhóm cha/mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài, sinh ra có quốc tịch nước ngoài hoặc đã di cư từ Trung Quốc đại lục/Hồng Kông/Macao/Đài Loan, cần đáp ứng yêu cầu về hộ chiếu/quốc tịch nước ngoài từ 4 năm trở lên và có 2 năm cư trú thực tế ở nước ngoài trong giai đoạn 30/4/2022–30/4/2026. |
|
Bước |
Nội dung |
|
Bước 1 |
Đăng ký online tại hệ thống https://international.bnu.edu.cn, chọn chương trình cử nhân và điền thông tin. Ứng viên có thể đăng ký 2 nguyện vọng ngành. |
|
Bước 2 |
Thanh toán phí báo danh 500 RMB sau khi nộp thông tin online. Hồ sơ chưa thanh toán phí sẽ không được xử lý; phí đã nộp không hoàn lại. |
|
Bước 3 |
Gửi hồ sơ giấy theo yêu cầu đến Văn phòng Tuyển sinh Beijing Normal University sau khi qua sơ thẩm nếu trường yêu cầu. |
|
Bước 4 |
Tham gia kỳ thi CSCA do cơ quan liên quan tổ chức và nộp báo cáo điểm lên hệ thống của BNU. |
|
Bước 5 |
Tham gia phỏng vấn do BNU tổ chức. Ứng viên đăng ký 2 nguyện vọng ngành cần tham gia 2 buổi phỏng vấn khác nhau. |
|
Bước 6 |
Từ tháng 6/2026, trường thông báo kết quả qua hệ thống đăng ký và email. Sinh viên trúng tuyển làm thủ tục theo giấy báo nhập học. |
|
STT |
Tài liệu |
|
1 |
Đơn đăng ký nhập học cử nhân dành cho lưu học sinh của Beijing Normal University, bản gốc, tải và in sau khi hoàn thành đăng ký trên hệ thống. |
|
2 |
Bản công chứng/chứng thực giấy tờ chứng minh học lực THPT hệ chính quy. Học sinh sắp tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp; khi nhập học cần xuất trình bằng tốt nghiệp THPT bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực. |
|
3 |
Bảng điểm từng năm bậc THPT |
|
4 |
Báo cáo điểm CSCA còn hiệu lực. Môn thi CSCA theo yêu cầu của từng chuyên ngành. |
|
5 |
Bản sao kết quả HSK còn hiệu lực, thời gian thi trên bảng điểm từ sau ngày 01/11/2023. Ngành Hán ngữ và Giáo dục Hán ngữ quốc tế yêu cầu HSK 4 từ 180 điểm; các ngành khác yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm. |
|
6 |
Một thư giới thiệu do giáo viên bộ môn, giáo viên chủ nhiệm hoặc lãnh đạo trường THPT cấp, có chữ ký tay của người giới thiệu. |
|
7 |
Bản tự thuật cá nhân theo mẫu, viết tay bằng tiếng Trung, không nhận bản đánh máy. |
|
8 |
Bản sao trang thông tin hộ chiếu, hộ chiếu còn hạn sau ngày 31/3/2027. Nếu có visa Trung Quốc, nộp thêm bản sao trang visa gần đây; nếu đang ở Trung Quốc, nộp thêm bản sao giấy phép cư trú còn hiệu lực. |
|
9 |
Giấy xác nhận không có tiền án tiền sự hoặc bản cam kết. |
|
10 |
Nếu thuộc nhóm điều kiện quốc tịch đặc biệt, cần nộp bản sao trang dấu xuất nhập cảnh trong 4 năm gần nhất, sắp xếp theo thời gian; người từng là công dân Trung Quốc cần nộp thêm giấy tờ hủy hộ khẩu Trung Quốc và giấy tờ chứng minh đã thôi quốc tịch Trung Quốc. |
|
11 |
Ứng viên chưa đủ 18 tuổi tính đến ngày 01/9/2026 cần nộp bản công chứng người giám hộ vị thành niên; đăng ký cơ sở Bắc Kinh cần người giám hộ tại Bắc Kinh, đăng ký cơ sở Châu Hải cần người giám hộ tại Quảng Đông. |
|
12 |
Các tài liệu bổ trợ khác nếu có, như chứng nhận giải thưởng, kết quả kỳ thi thống nhất hoặc bài thi chuẩn hóa, chứng chỉ liên quan. |
|
13 |
Ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc cần nộp thêm đơn xin học bổng Chính phủ Trung Quốc và bản sao Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài. |
Tất cả tài liệu cần bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Tài liệu không phải tiếng Trung/Anh phải nộp kèm bản dịch công chứng. Trường có thể yêu cầu bổ sung tài liệu tùy từng hồ sơ. Hồ sơ online không đầy đủ, chưa nộp phí đăng ký hoặc không gửi hồ sơ giấy đúng hạn sẽ không được thụ lý.
Kỳ thi đầu vào gồm hai phần: bài thi viết và phỏng vấn.
|
Khoản mục / nhóm ngành |
Theo học kỳ |
Theo năm / ghi chú |
|
Văn sử |
12.400 RMB/học kỳ |
24.000 RMB/năm |
|
Lý工/kỹ thuật và nghệ thuật |
14.250 RMB/học kỳ |
27.700 RMB/năm |
|
Phí báo danh |
500 RMB |
Thanh toán online sau khi nộp hồ sơ; không hoàn lại |
|
Ký túc xá cơ sở Châu Hải |
- |
7.500 RMB/người/năm |
BNU công bố các nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế có thành tích tốt như sau:
|
Tên học bổng |
Mức hỗ trợ dự kiến |
|
Beijing Normal University 新生奖学金/ Học bổng tân sinh viên BNU |
Miễn toàn bộ học phí trong thời gian học; có trợ cấp sinh hoạt gồm hỗ trợ chỗ ở, phát theo tháng: Đại học 2.000 RMB/tháng, Thạc sĩ 2.500 RMB/tháng, Tiến sĩ 3.000 RMB/tháng; có bảo hiểm tổng hợp. |
|
Beijing Normal University 丝路木铎学历生奖学金/ Học bổng Silk Road Muduo dành cho sinh viên theo học chương trình cấp bằng |
Gồm miễn học phí, trợ cấp sinh hoạt, bảo hiểm y tế tổng hợp. Thời gian cấp học bổng tương ứng với thời gian học tiêu chuẩn của chương trình. |
|
北京来华留学生政府奖学金/ Học bổng Chính phủ Bắc Kinh dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc |
Loại A: học phí + ký túc xá/hỗ trợ chỗ ở + sinh hoạt phí + bảo hiểm; Loại B: học phí + ký túc xá/hỗ trợ chỗ ở + bảo hiểm; Loại C: học phí + bảo hiểm. |
|
中国政府奖学金/ Học bổng Chính phủ Trung Quốc |
học bổng toàn phần: miễn học phí, miễn ký túc xá hoặc hỗ trợ chỗ ở, trợ cấp sinh hoạt, bảo hiểm y tế tổng hợp. Theo chuẩn CSC: Đại học 2.500 RMB/tháng, Thạc sĩ 3.000 RMB/tháng, Tiến sĩ 3.500 RMB/tháng |
|
国际中文教师奖学金 / Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế |
Thường gồm học phí, ký túc xá, sinh hoạt phí, bảo hiểm y tế tổng hợp. Mức sinh hoạt phí phổ biến: Đại học / 1 năm tiếng / 1 học kỳ: 2.500 RMB/tháng; Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ quốc tế 3.000 RMB/tháng; Tiến sĩ 3.500 RMB/tháng. |
Cơ sở Bắc Kinh: BNU có ký túc xá lưu học sinh với các loại phòng như phòng đơn, phòng đôi. Sau khi nhận bản điện tử giấy báo trúng tuyển, ứng viên đăng nhập https://bnu.17gz.org/ để đặt ký túc xá trong thời gian từ 09:00 ngày 01/7/2026 đến 12:00 ngày 15/8/2026. Sinh viên nhận học bổng toàn phần Chính phủ Trung Quốc và Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế không cần tự đặt ký túc xá, trường sẽ sắp xếp thống nhất.
Cơ sở Châu Hải: Phoenix College của cơ sở Châu Hải sắp xếp ký túc xá trong trường, phí ký túc xá 7.500 RMB/người/năm.
Sinh viên trúng tuyển dùng bản điện tử Giấy báo nhập học và mẫu JW201/JW202 để xin visa X1 tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại.
BNU có cơ sở tại Bắc Kinh và một số chương trình đào tạo tại Châu Hải. Học sinh có thể bay tới Bắc Kinh hoặc Châu Hải; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.
Liên hệ tuyển sinh BNU: Beijing Normal University Admissions Office (International Students), Main Building Area A 103, No. 19 Xinjiekouwai Street, Haidian District, Beijing, China, 100875. Điện thoại: 0086-10-5880-5563. Email: [email protected]. Website tuyển sinh: https://admission-is.bnu.edu.cn.
Các mốc thời gian trong thông tin tuyển sinh được tính theo giờ Bắc Kinh.
📞 Hotline: 0366 362 658
💬 Zalo: 0856 744 290
📍 Địa chỉ các văn phòng:
🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.
📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
🌐 Website: ajteducation.com
🎬 Tiktok: @duhocajteducation
🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc
✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️
