• CÔNG TY TNHH DU HỌC QUỐC TẾ AJT EDUCATION

  • Trụ sở: Tầng 4 - số 55 - đường Tây Cao Tốc - Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  • VPĐD1: Số 2, ngõ 280 đường Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • VPĐD2: số 47 - ngõ 384 Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京师范大学 (BNU) công bố tuyển sinh cử nhân dành cho sinh viên quốc tế năm 2026.

Giới thiệu chương trình

Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京师范大学 (BNU) là trường đại học trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, có thế mạnh về đào tạo giáo viên, nghiên cứu tổng hợp và nền tảng học thuật lâu đời. Trường thuộc các dự án trọng điểm “985工程” và “211工程”, đồng thời nằm trong nhóm đại học xây dựng “Song nhất lưu” của Trung Quốc.

Năm 2026, BNU tuyển sinh sinh viên quốc tế bậc cử nhân với 40 chuyên ngành. Chương trình học toàn thời gian, giảng dạy bằng tiếng Trung, thời gian đào tạo 4 năm.

Ngành tuyển sinh

北京师范大学2026年外国留学生本科生招生专业目录
Các môn CSCA và yêu cầu HSK cần đối chiếu theo từng ngành khi chuẩn bị hồ sơ.

Khoa / đơn vị đào tạo

Ngành

Bằng cấp

Môn CSCA

Yêu cầu ngôn ngữ / yêu cầu khác

Học phí RMB/năm

International Chinese Education College

Hán ngữ

Văn học

Toán

HSK 4 cấp 180 điểm

24.000

International Chinese Education College

Giáo dục Hán ngữ quốc tế (đào tạo tại cơ sở Châu Hải)*

Văn học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 4 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Văn học

Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

Văn học

Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Báo chí và Truyền thông

Truyền thông học (truyền thông mạng mới)

Văn học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Triết học

Triết học

Triết học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Lịch sử

Lịch sử học

Lịch sử học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Giáo dục

Nhóm ngành Giáo dục học (gồm Giáo dục học, Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt, Công nghệ giáo dục)

Giáo dục học / Lý học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Ngoại ngữ

Tiếng Anh

Văn học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; không nhận sinh viên có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ

24.000

Khoa Ngoại ngữ

Tiếng Nhật

Văn học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; không nhận sinh viên có tiếng Nhật là tiếng mẹ đẻ

24.000

Khoa Ngoại ngữ

Tiếng Nga

Văn học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; không nhận sinh viên có tiếng Nga là tiếng mẹ đẻ

24.000

Khoa Luật

Luật học

Luật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Xã hội học

Xã hội học

Pháp học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh

Kinh tế và thương mại quốc tế

Kinh tế học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản lý học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Văn học kịch, điện ảnh và truyền hình

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Nghệ thuật truyền thông số

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Thư pháp học

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Mỹ thuật học

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Thiết kế nghệ thuật

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Âm nhạc học

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Nghệ thuật và Truyền thông

Múa học

Nghệ thuật học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; có nền tảng chuyên môn và tài liệu chứng minh bổ trợ

27.700

Khoa Thể thao và Vận động

Giáo dục thể chất

Giáo dục học

Tiếng Trung khối xã hội; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

24.000

Khoa Tâm lý học

Tâm lý học

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm; điểm Toán và Vật lý THPT từ 80/100 trở lên, bảng điểm phải thể hiện rõ hai môn này

27.700

Khoa Trí tuệ nhân tạo

Khoa học và công nghệ máy tính

Kỹ thuật

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo

Kỹ thuật

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Toán học

Toán học và Toán ứng dụng

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Thống kê

Thống kê học

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Vật lý và Thiên văn

Vật lý học

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Vật lý và Thiên văn

Thiên văn học

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Địa lý

Nhóm ngành Khoa học địa lý (gồm Địa lý tự nhiên và tài nguyên môi trường, Địa lý nhân văn và quy hoạch đô thị – nông thôn, Khoa học thông tin địa lý, Khoa học tài nguyên và môi trường)

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Hóa học

Hóa học

Lý học

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Môi trường

Nhóm ngành Khoa học và kỹ thuật môi trường (gồm Khoa học môi trường, Kỹ thuật sinh thái môi trường)

Lý học / Kỹ thuật

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

Khoa Môi trường

Kỹ thuật môi trường (chương trình song bằng Thống kê học và Kỹ thuật môi trường)

Kỹ thuật

Tiếng Trung khối tự nhiên; Toán

HSK 5 cấp 180 điểm

27.700

* Ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế đào tạo tại cơ sở Châu Hải, địa chỉ: số 18 đường Jinfeng, Tangjiawan, quận Xiangzhou, Châu Hải, Quảng Đông.

Điều kiện đăng ký

Nhóm điều kiện

Yêu cầu

Pháp luật và đạo đức

Tuân thủ pháp luật Trung Quốc, quy định của trường, tôn trọng phong tục tập quán Trung Quốc; phẩm chất tốt, không có tiền án tiền sự.

Quốc tịch / hộ chiếu

Là công dân không mang quốc tịch Trung Quốc, có hộ chiếu phổ thông nước ngoài.

Độ tuổi

Từ 18 đến 40 tuổi, sinh sau ngày 31/8/1986. Ứng viên đến ngày 01/9/2026 chưa đủ 18 tuổi cần có người giám hộ tại Trung Quốc.

Sức khỏe

Sức khỏe tốt, đảm bảo học tập và sinh hoạt bình thường trong thời gian ở Trung Quốc.

Học vấn

Có trình độ tương đương tốt nghiệp THPT Trung Quốc trở lên.

Ngôn ngữ

Đáp ứng yêu cầu HSK theo từng ngành trong danh mục tuyển sinh.

CSCA

Có kết quả CSCA còn hiệu lực theo môn thi yêu cầu của ngành đăng ký.

Trường hợp có yếu tố quốc tịch Trung Quốc

Nếu thuộc nhóm cha/mẹ là công dân Trung Quốc định cư ở nước ngoài, sinh ra có quốc tịch nước ngoài hoặc đã di cư từ Trung Quốc đại lục/Hồng Kông/Macao/Đài Loan, cần đáp ứng yêu cầu về hộ chiếu/quốc tịch nước ngoài từ 4 năm trở lên và có 2 năm cư trú thực tế ở nước ngoài trong giai đoạn 30/4/2022–30/4/2026.

Thời gian đăng ký

  • Thời gian đăng ký online: 15/11/2025 – 15/3/2026.
  • Hồ sơ giấy: ứng viên thuộc diện cần gửi hồ sơ giấy phải gửi sớm sau khi qua sơ thẩm. Nếu không gửi theo yêu cầu của trường, hồ sơ được xem là từ bỏ đăng ký.
  • Nếu gửi trong Trung Quốc, trường yêu cầu dùng EMS hoặc SF Express. Nếu gửi từ nước ngoài, trường khuyến nghị EMS, DHL, FedEx hoặc UPS.

Quy trình nộp hồ sơ và xét tuyển

Bước

Nội dung

Bước 1

Đăng ký online tại hệ thống https://international.bnu.edu.cn, chọn chương trình cử nhân và điền thông tin. Ứng viên có thể đăng ký 2 nguyện vọng ngành.

Bước 2

Thanh toán phí báo danh 500 RMB sau khi nộp thông tin online. Hồ sơ chưa thanh toán phí sẽ không được xử lý; phí đã nộp không hoàn lại.

Bước 3

Gửi hồ sơ giấy theo yêu cầu đến Văn phòng Tuyển sinh Beijing Normal University sau khi qua sơ thẩm nếu trường yêu cầu.

Bước 4

Tham gia kỳ thi CSCA do cơ quan liên quan tổ chức và nộp báo cáo điểm lên hệ thống của BNU.

Bước 5

Tham gia phỏng vấn do BNU tổ chức. Ứng viên đăng ký 2 nguyện vọng ngành cần tham gia 2 buổi phỏng vấn khác nhau.

Bước 6

Từ tháng 6/2026, trường thông báo kết quả qua hệ thống đăng ký và email. Sinh viên trúng tuyển làm thủ tục theo giấy báo nhập học.

Hồ sơ cần chuẩn bị

STT

Tài liệu

1

Đơn đăng ký nhập học cử nhân dành cho lưu học sinh của Beijing Normal University, bản gốc, tải và in sau khi hoàn thành đăng ký trên hệ thống.

2

Bản công chứng/chứng thực giấy tờ chứng minh học lực THPT hệ chính quy. Học sinh sắp tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp; khi nhập học cần xuất trình bằng tốt nghiệp THPT bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực.

3

Bảng điểm từng năm bậc THPT

4

Báo cáo điểm CSCA còn hiệu lực. Môn thi CSCA theo yêu cầu của từng chuyên ngành.

5

Bản sao kết quả HSK còn hiệu lực, thời gian thi trên bảng điểm từ sau ngày 01/11/2023. Ngành Hán ngữ và Giáo dục Hán ngữ quốc tế yêu cầu HSK 4 từ 180 điểm; các ngành khác yêu cầu HSK 5 từ 180 điểm.

6

Một thư giới thiệu do giáo viên bộ môn, giáo viên chủ nhiệm hoặc lãnh đạo trường THPT cấp, có chữ ký tay của người giới thiệu.

7

Bản tự thuật cá nhân theo mẫu, viết tay bằng tiếng Trung, không nhận bản đánh máy.

8

Bản sao trang thông tin hộ chiếu, hộ chiếu còn hạn sau ngày 31/3/2027. Nếu có visa Trung Quốc, nộp thêm bản sao trang visa gần đây; nếu đang ở Trung Quốc, nộp thêm bản sao giấy phép cư trú còn hiệu lực.

9

Giấy xác nhận không có tiền án tiền sự hoặc bản cam kết.

10

Nếu thuộc nhóm điều kiện quốc tịch đặc biệt, cần nộp bản sao trang dấu xuất nhập cảnh trong 4 năm gần nhất, sắp xếp theo thời gian; người từng là công dân Trung Quốc cần nộp thêm giấy tờ hủy hộ khẩu Trung Quốc và giấy tờ chứng minh đã thôi quốc tịch Trung Quốc.

11

Ứng viên chưa đủ 18 tuổi tính đến ngày 01/9/2026 cần nộp bản công chứng người giám hộ vị thành niên; đăng ký cơ sở Bắc Kinh cần người giám hộ tại Bắc Kinh, đăng ký cơ sở Châu Hải cần người giám hộ tại Quảng Đông.

12

Các tài liệu bổ trợ khác nếu có, như chứng nhận giải thưởng, kết quả kỳ thi thống nhất hoặc bài thi chuẩn hóa, chứng chỉ liên quan.

13

Ứng viên học bổng Chính phủ Trung Quốc cần nộp thêm đơn xin học bổng Chính phủ Trung Quốc và bản sao Phiếu khám sức khỏe người nước ngoài.

Tất cả tài liệu cần bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh. Tài liệu không phải tiếng Trung/Anh phải nộp kèm bản dịch công chứng. Trường có thể yêu cầu bổ sung tài liệu tùy từng hồ sơ. Hồ sơ online không đầy đủ, chưa nộp phí đăng ký hoặc không gửi hồ sơ giấy đúng hạn sẽ không được thụ lý.

Lịch thi và đánh giá

Kỳ thi đầu vào gồm hai phần: bài thi viết và phỏng vấn.

  • Thi viết: ứng viên tham gia bài kiểm tra CSCA do cơ quan liên quan tổ chức. Lịch và nội dung thi xem tại www.csca.cn; sau khi có kết quả, ứng viên nộp báo cáo điểm vào hệ thống đăng ký của BNU.
  • Phỏng vấn: do BNU tổ chức. Ứng viên đăng ký hai nguyện vọng ngành cần tham gia hai buổi phỏng vấn khác nhau. Lịch cụ thể được thông báo qua hệ thống đăng ký BNU và email.

Học phí, học bổng và chi phí chính

Khoản mục / nhóm ngành

Theo học kỳ

Theo năm / ghi chú

Văn sử

12.400 RMB/học kỳ

24.000 RMB/năm

Lý工/kỹ thuật và nghệ thuật

14.250 RMB/học kỳ

27.700 RMB/năm

Phí báo danh

500 RMB

Thanh toán online sau khi nộp hồ sơ; không hoàn lại

Ký túc xá cơ sở Châu Hải

-

7.500 RMB/người/năm

 

BNU công bố các nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế có thành tích tốt như sau:

Tên học bổng

Mức hỗ trợ dự kiến

Beijing Normal University 新生奖学金/ Học bổng tân sinh viên BNU

Miễn toàn bộ học phí trong thời gian học; có trợ cấp sinh hoạt gồm hỗ trợ chỗ ở, phát theo tháng: Đại học 2.000 RMB/tháng, Thạc sĩ 2.500 RMB/tháng, Tiến sĩ 3.000 RMB/tháng; có bảo hiểm tổng hợp.

Beijing Normal University 丝路木铎学历生奖学金/ Học bổng Silk Road Muduo dành cho sinh viên theo học chương trình cấp bằng

Gồm miễn học phí, trợ cấp sinh hoạt, bảo hiểm y tế tổng hợp. Thời gian cấp học bổng tương ứng với thời gian học tiêu chuẩn của chương trình.

北京来华留学生政府奖学金/ Học bổng Chính phủ Bắc Kinh dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc

Loại A: học phí + ký túc xá/hỗ trợ chỗ ở + sinh hoạt phí + bảo hiểm;

Loại B: học phí + ký túc xá/hỗ trợ chỗ ở + bảo hiểm;

Loại C: học phí + bảo hiểm.

中国政府奖学金/ Học bổng Chính phủ Trung Quốc

học bổng toàn phần: miễn học phí, miễn ký túc xá hoặc hỗ trợ chỗ ở, trợ cấp sinh hoạt, bảo hiểm y tế tổng hợp. Theo chuẩn CSC: Đại học 2.500 RMB/tháng, Thạc sĩ 3.000 RMB/tháng, Tiến sĩ 3.500 RMB/tháng

国际中文教师奖学金 / Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế

Thường gồm học phí, ký túc xá, sinh hoạt phí, bảo hiểm y tế tổng hợp. Mức sinh hoạt phí phổ biến: Đại học / 1 năm tiếng / 1 học kỳ: 2.500 RMB/tháng; Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ quốc tế 3.000 RMB/tháng; Tiến sĩ 3.500 RMB/tháng.

Ký túc xá và visa

Cơ sở Bắc Kinh: BNU có ký túc xá lưu học sinh với các loại phòng như phòng đơn, phòng đôi. Sau khi nhận bản điện tử giấy báo trúng tuyển, ứng viên đăng nhập https://bnu.17gz.org/ để đặt ký túc xá trong thời gian từ 09:00 ngày 01/7/2026 đến 12:00 ngày 15/8/2026. Sinh viên nhận học bổng toàn phần Chính phủ Trung Quốc và Học bổng Giáo viên tiếng Trung quốc tế không cần tự đặt ký túc xá, trường sẽ sắp xếp thống nhất.

Cơ sở Châu Hải: Phoenix College của cơ sở Châu Hải sắp xếp ký túc xá trong trường, phí ký túc xá 7.500 RMB/người/năm.

Sinh viên trúng tuyển dùng bản điện tử Giấy báo nhập học và mẫu JW201/JW202 để xin visa X1 tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Trung Quốc tại nước sở tại.

Đối tượng phù hợp

  • Học sinh quốc tế muốn học cử nhân bằng tiếng Trung tại một trường đại học trọng điểm của Trung Quốc.
  • Ứng viên đã có nền tảng HSK phù hợp, đặc biệt HSK 4 cho ngành Hán ngữ/Giáo dục Hán ngữ quốc tế hoặc HSK 5 cho các ngành còn lại.
  • Học sinh định hướng các nhóm ngành giáo dục, ngôn ngữ, truyền thông, kinh tế – quản lý, luật, nghệ thuật, tâm lý, trí tuệ nhân tạo, khoa học tự nhiên hoặc môi trường.
  • Ứng viên có thể chuẩn bị hồ sơ học thuật, CSCA, thư giới thiệu, tự thuật cá nhân viết tay tiếng Trung và phỏng vấn theo yêu cầu của BNU.

Di chuyển và liên hệ

BNU có cơ sở tại Bắc Kinh và một số chương trình đào tạo tại Châu Hải. Học sinh có thể bay tới Bắc Kinh hoặc Châu Hải; tùy hành trình thực tế có thể cần transit.

Liên hệ tuyển sinh BNU: Beijing Normal University Admissions Office (International Students), Main Building Area A 103, No. 19 Xinjiekouwai Street, Haidian District, Beijing, China, 100875. Điện thoại: 0086-10-5880-5563. Email: [email protected]. Website tuyển sinh: https://admission-is.bnu.edu.cn.

Các mốc thời gian trong thông tin tuyển sinh được tính theo giờ Bắc Kinh.

Có thể bạn quan tâm 

🌟 LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC & ĐÀO TẠO - AJT EDUCATION 🌟

📞 Hotline: 0366 362 658

💬 Zalo: 0856 744 290

📍 Địa chỉ các văn phòng:

  • 🏢 VP 1: Tầng 4, Số 2, Ngõ 280 Hồ Tùng Mậu, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

  • 🏢 VP 2: Số 55, Đường Tây Cao Tốc, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội.

  • 📩 VP Tiếp nhận hồ sơ: Số 47, Ngõ 384 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

🌐 Website: ajteducation.com

🎬 Tiktok: @duhocajteducation

🔹 Fanpage: AJT Education - Du học Trung Quốc


✨ Hãy để AJT Education giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ du học Trung Quốc ngay hôm nay! 🇨🇳🎓✈️

Phản hồi của bạn